Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa nhà làm việc, nhà phụ trợ và các hạng mục khác; Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hoà không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa nhà làm việc, nhà phụ trợ và các hạng mục khác; Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hoà không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:53:00 đến ngày 2022-08-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,184,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đáp ứng giá trị tương ứng tối thiểu theo quy định. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản nghiệm thu để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(3) Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(2) CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (trộn vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn sắt (thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch (đá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa nhà làm việc, nhà phụ trợ và các hạng mục khác; Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hoà không khí Sửa chữa Trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2) Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9) Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10) Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, vật liệu cho gói thầu hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. 11) Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và BHXH đến hết Quý I/2022. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế, BHXH và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai, (Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 02693 821 320), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai, (Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 02693 821 320). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai, (Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 02693 821 320). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai, (Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 02693 827 653). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn úp nóc, tôn máng tụ thủy, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,862 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,615 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,19 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hộp che cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm - tầng 2, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 2, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường - tầng 2, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,76 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền, bậc cấp lát đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,959 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền ram dốc lát gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,392 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,34 | m2 |
| 15 | Phá dỡ sàn lát gạch ceramic - tầng 2, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,48 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ sàn lát gạch chống nóng sãnh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,185 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp xà bần khu WC - tầng 2, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,025 | m3 |
| 18 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng ô văng hiện trạng - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 19 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn, sê nô, ô văng hiện trạng - tầng 2, tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,103 | m2 |
| 20 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,103 | m2 |
| 21 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,238 | m2 |
| 22 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát hèm cửa - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,35 | m2 |
| 23 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát hèm cửa - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,29 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường ngoài nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,685 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường ngoài nhà hiện trạng - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,737 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit trụ độc lập, dầm, trần... ngoài nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,238 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit trụ độc lập, dầm, trần... ngoài nhà hiện trạng - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,682 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường trong nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,536 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường trong nhà hiện trạng - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,028 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit trụ, dầm, trần... trong nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,053 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit trụ, dầm, trần... trong nhà hiện trạng - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,06 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, lớp rỉ sét hoa sắt cửa hiện trạng - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,465 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, lớp rỉ sét hoa sắt cửa hiện trạng - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cửa pano gỗ kính - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,9 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cửa pano gỗ kính - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | m3 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,103 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,238 | m2 |
| 41 | Trát quanh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,35 | m2 |
| 42 | Trát quanh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,59 | m2 |
| 43 | Trát bậu dưới cửa sổ lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 44 | Trát bậu dưới cửa sổ lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 45 | Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m) - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,18 | m2 |
| 46 | Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m) - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,678 | m2 |
| 47 | Trát bo góc tường, dầm với sàn, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m2 |
| 48 | Trát bo góc tường, dầm với sàn, vữa XM mác 75 - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,339 | m2 |
| 49 | Quét sika 2 nước chống thấm mái, sê nô, ô văng … - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,274 | m2 |
| 50 | Quét sika 2 nước chống thấm mái, sê nô, ô văng … - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,869 | m2 |
| 51 | Láng sàn, sê nô, ô văng... có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,274 | m2 |
| 52 | Láng sàn, sê nô, ô văng... có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 - mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,869 | m2 |
| 53 | Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác bằng Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 55 | Đệm đá 4x6 vxm mác 50 hộc sàn âm khu WC - tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,013 | m3 |
| 56 | Đệm đá 4x6 vxm mác 50 hộc sàn âm khu WC - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,013 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,05 | m2 |
| 58 | Lát sàn, gạch granit 600x600mm - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,02 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,788 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,272 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ trát mới, gạch ceramic 600x300mm - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ trát mới, gạch ceramic 600x300mm - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ hiện trạng, gạch ceramic 600x300mm - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,52 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ hiện trạng, gạch ceramic 600x300mm - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,76 | m2 |
| 67 | Lát nền, chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đỏ - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m2 |
| 68 | Lát nền, chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đen - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,828 | m2 |
| 69 | Lát nền, chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đen - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 70 | Lát bậc cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m2 |
| 71 | Lát bậc cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,244 | m2 |
| 72 | Mũi bậc cấp bằng chỉ đá granit tự nhiên màu đỏ, rộng 20mm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 73 | Mũi bậc cấp bằng chỉ đá granit tự nhiên màu đen, rộng 20mm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 74 | Lát nền ram dốc bằng đá bazan 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,392 | m2 |
| 75 | Lát bệ lan can, bậc cấp, bồn hoa bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,887 | m2 |
| 76 | Lát sàn bằng gạch đất nung 400x400mm - tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,185 | m2 |
| 77 | Đóng trần bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung nhôm chìm - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 78 | Đóng trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, ép hoa văn, khung nhôm nổi, KT: 600x600mm - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| 79 | Đóng trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, ép hoa văn, khung nhôm nổi, KT: 600x600mm - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m2 |
| 80 | Quét 2 nước CT-11A chống thấm tường, trụ ngoài nhà - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,788 | m2 |
| 81 | Quét 2 nước CT-11A chống thấm tường, trụ ngoài nhà - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,975 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,764 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,133 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,211 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,742 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,026 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,657 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.415,949 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,218 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng khung đỡ mặt đá kệ bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 91 | Vít nở tự chèn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 92 | Lát đá mặt bệ lavabo bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,094 | m2 |
| 93 | Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, dày 1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m2 |
| 94 | Bộ tời cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Còi báo động cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Bộ chống nâng cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Thiết bị đảo chiều hoặc tự dừng khi gặp vật cản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m2 |
| 100 | Cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ thủy lực, hệ 180 dày 2mm, kính cường lực dày 10ly và phụ kiện VVP (Bản lề sàn FC49, tay nắm nhôm đúc mạ đồng D40, L=1m, ngõng xoay+ngõng cố định, khóa sàn...) - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8ly; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm lẫy gà (hệ 55 dày 2,0mm) - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,62 | m2 |
| 102 | Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8ly; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm lẫy gà (hệ 55 dày 2,0mm) và phụ kiện - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | m2 |
| 103 | Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8ly; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm, 2 chốt cánh phụ (hệ 55 dày 2,0mm) - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 104 | Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8ly; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm, 2 chốt cánh phụ (hệ 55 dày 2,0mm) - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 105 | Cửa sổ mở hất sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính ường lực dày 8ly; PKKK: bản lề chữ A, khóa tay gài, chống xệ (hệ 55 dày 1,4mm) - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,28 | m2 |
| 106 | Cửa sổ mở hất sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính ường lực dày 8ly; PKKK: bản lề chữ A, khóa tay gài, chống xệ (hệ 55 dày 1,4mm) - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,14 | m2 |
| 107 | Vách ngăn+cửa đi khung gồm thanh U nóc, thanh H hèm, H nối, V góc sơn tĩnh điện, tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox chính hãng Hoode: Chân, bản lề, tay nắm, khóa....) - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m2 |
| 108 | Vách ngăn+cửa đi khung gồm thanh U nóc, thanh H hèm, H nối, V góc sơn tĩnh điện, tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox chính hãng Hoode: Chân, bản lề, tay nắm, khóa....) - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,395 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,965 | m2 |
| 110 | Xử lý trám vết nứt, sơn cửa pano gỗ kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,9 | m2 |
| 111 | Xử lý trám vết nứt, sơn cửa pano gỗ kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 112 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,465 | m2 |
| 113 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 114 | Khung hoa bảo vệ bằng Inox (khung Inox SUS 304 20x40x1,2, song Inox SUS 304 D19x1,2) - tầng 1, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,28 | m2 |
| 115 | Khung hoa bảo vệ bằng Inox (khung Inox SUS 304 20x40x1,2, song Inox SUS 304 D19x1,2) - tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,14 | m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt, Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,035 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,01 | m2 |
| 118 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 119 | Bản lề lá Inox cho cửa đi bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 120 | Bản lề lá Inox cho cửa sổ bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 121 | Tay nắm Inox cho cửa sổ bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 122 | Khóa tay nắm cần gạt Inox cho cửa đi bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 123 | Chốt Cremone cho cửa đi bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 124 | Chốt khóa Inox cho cửa sổ bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 125 | Hít gió cho cửa đi bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 126 | Vách kính khung nhôm, nhôm Xingfa hệ 65 (thanh đứng 65x100, nắp đậy 65x42, kính cường lực dày 8 ly phản quang màu xanh lá (bao gồm cửa sổ mở hất và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,19 | m2 |
| 127 | Lắp dựng vách kính khung nhôm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,19 | m2 |
| 128 | Vệ sinh, đánh bát lại lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,636 | m2 |
| 129 | Vệ sinh, đánh bát lại đá granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,561 | m2 |
| 130 | Làm máng tụ thủy, lợp tôn úp nóc mái bằng tôn mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 131 | Tháo dỡ, thay lại vít mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,643 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,567 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 100m2 |
| 134 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,396 | m3 |
| 135 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,157 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7391 | m3 |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5836 | m3 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4933 | tấn |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,672 | 10m2 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2907 | 10m2 |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6333 | 100m2 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6012 | tấn |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5185 | 10m2 |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 148 | Lắp đặt đèn ốp trần tràn viền D480/40W/220V, ánh sáng đổi màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn ốp trần tràn viền D300/24W/220V, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn Led âm trần D90/12W/220V - IP44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn Led ống thủy gắn tường D90x230/9Wx2/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt 1,2m/40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 250x250mm+Slower chống hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 158 | Mặt nạ cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 159 | Mặt nạ cho hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 164 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng đường 150W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn hình cầu đục D300/15W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 173 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 chiều treo tường 9.000BTU+giá treo cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 175 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 chiều treo tường 18.000BTU+giá treo cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 176 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 178 | Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp D =42x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 179 | Xi quấn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 180 | Đục tường xây gạch để tạo rãnh chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, chiều sâu rãnh > 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 182 | Lắp đặt côn, co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 184 | Căng lưới thép gia cố vết cắt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 185 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 186 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Mặt nạ cho ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 189 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 190 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 196 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 204 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 210 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 211 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 214 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 215 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 217 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh+T chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 219 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi+dây cáp cấp nước+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 221 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt gương soi chống ẩm mài cạnh (1020x800)mm, kính tráng thủy dày 4mm, gắn vào tường bằng bát Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 224 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 230 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 234 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 235 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 236 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 240 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 241 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 242 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 243 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 244 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 245 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn úp nóc, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,97 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | m3 |
| 5 | Cắt đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,61 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,302 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bậc cấp lát đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,808 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,79 | m2 |
| 10 | Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng ô văng, sê nô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,06 | m2 |
| 11 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,567 | m2 |
| 12 | Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường ngoài nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,103 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit trụ độc lập, dầm, trần... ngoài nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,224 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường trong nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,29 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit dầm, trần... trong nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,14 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 18 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng móng; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,095 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,06 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,567 | m2 |
| 32 | Trát quanh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,502 | m2 |
| 33 | Trát bậu dưới cửa sổ lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m2 |
| 34 | Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 35 | Trát bo góc tường, dầm với sàn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 36 | Quét sika 2 nước chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,06 | m2 |
| 37 | Láng sàn, sê nô, ô văng... có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,06 | m2 |
| 38 | Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác bằng Inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,96 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường trát mới, gạch granit 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường hiện trạng, gạch granit 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,973 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường trát mới, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,826 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,757 | m2 |
| 46 | Lát chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | m2 |
| 47 | Lát bậc cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,808 | m2 |
| 48 | Mũi bậc cấp bằng chỉ đá granit tự nhiên màu đen, rộng 20mm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m |
| 49 | Lát bệ lan can, bậc cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,858 | m2 |
| 50 | Quét 2 nước CT-11A chống thấm tường, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,67 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,617 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,364 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,989 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,992 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng khung đỡ mặt đá kệ bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 56 | Lát đá mặt bệ lavabo bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | m2 |
| 57 | Tủ bếp bằng khung nhôm, sơn tĩnh điện, ốp lam ri nhôm hộp, cao 0,672m (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8ly; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm lẫy gà (hệ 55 dày 2,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,862 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8ly; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm, 2 chốt cánh phụ (hệ 55 dày 2,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 60 | Cửa sổ lùa, cửa sổ mở hai rây trượt 2 cánh kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8mm; PKKK: khóa bán nguyệt, bánh xe (hệ 93 dày 2,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 61 | Cửa sổ mở hất sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính ường lực dày 8ly; PKKK: bản lề chữ A, khóa tay gài, chống xệ (hệ 55 dày 1,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 62 | Vách ngăn+cửa đi khung gồm thanh U nóc, thanh H hèm, H nối, V góc sơn tĩnh điện, tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox chính hãng Hoode: Chân, bản lề, tay nắm, khóa....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,686 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,818 | m2 |
| 64 | Khung hoa bảo vệ bằng Inox (khung Inox SUS 304 20x40x1,2, song Inox SUS 304 D19x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,388 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt, Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,388 | m2 |
| 66 | Lợp tôn úp nóc mái bằng tôn mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 67 | Tháo dỡ, thay lại vít mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 100m2 |
| 69 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,125 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt đèn ốp trần tràn viền D300/24W/220V, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn Led búp+đuôi gắn tường 12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt 1,2m/40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt ốp trần trục đảo 55W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 250x250mm+Slower chống hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt RBCO, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt Đinamo điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Mặt nạ cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 84 | Mặt nạ cho hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn điện (2CV4+E2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 90 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 112 | Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR+đồng, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh+T chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu+chân chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi+dây cáp cấp nước+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ đựng ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt bình nước nóng gián tiếp 30 lít+2 dây cáp cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa chiến Inox 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi chậu rửa chén+bộ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE MÁY+MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc... tường ngoài nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,456 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc... tường trong nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,558 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rỉ sét khung sắt, xà xồ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,23 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,456 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,558 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,23 | m2 |
| D | SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,308 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc... tường, trụ ngoài hàng rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,275 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rỉ sét khung sắt hàng rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,83 | m2 |
| 6 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10m |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 10 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng móng; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 22 | Xây tường, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,612 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,488 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 27 | Kẽ ron âm trang trí, KT: 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,369 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,002 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch gốm vào tường, KT: 220x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,346 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,653 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,999 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt, rọ sắt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 36 | Khoan lỗ sắt, thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 10 lỗ |
| 37 | Gia công dập nhọn tạo hình mũi mác thép tròn đặc D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,689 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 40 | Bánh xe sắt tiện D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Bộ liên kết+khóa cổng chính (bao gồm: ổ bi thép D40, bát đỡ bằng thép, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Mô tơ tự động mở cổng sắt lùa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Ray răng cưa, KT: (30x12x1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 44 | Bộ chữ: " BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM" cao 100mm, "BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN CHƯ SÊ" cao 150mm và "Đc: … Phan Đình Phùng - TT. Chư Sê - H. Chư Sê - Gia Lai" cao 80mm bằng Inox gương màu trắng, đôn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,257 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 48 | Tháo dỡ chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,511 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,555 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc... tường, trụ ngoài hàng rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,259 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rỉ sét chông sắt hàng rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,262 | m2 |
| 53 | Gia công chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 54 | Khoan lỗ sắt, thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 10 lỗ |
| 55 | Gia công dập nhọn tạo hình mũi mác thép tròn đặc D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,062 | m2 |
| 57 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 58 | Trát tạo hình mai rùa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,511 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,555 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,438 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,888 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,325 | m2 |
| E | SÂN+LỐI ĐI | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ nền lát gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 10 | Đào nền sân bê tông bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 11 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân gạch Block 300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,917 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,917 | m2 |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 20 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 25 | Xây bó bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 29 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| F | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hoà không khí 2 chiều treo tường 9.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Điều hoà không khí 2 chiều treo tường 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đáp ứng giá trị tương ứng tối thiểu theo quy định. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản nghiệm thu để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3)CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(3) Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(2) CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (trộn vữa) | Dung tích ≥150l | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy uốn sắt (thép) | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch (đá) | Công suất 1,7 kW | 2 |
| 7 | Dàn giáo | Hoạt động tốt | 10 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5T | 1 |
| 11 | Tời điện ≥ 3T | Tải trọng ≥3T | 1 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 5KW | Công suất ≥ 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi