Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa nhà làm việc, nhà phụ trợ và các hạng mục khác; Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hoà không khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220753535-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa nhà làm việc, nhà phụ trợ và các hạng mục khác; Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hoà không khí
Số hiệu KHLCNT 20220737928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:53:00 đến ngày 2022-08-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,184,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đáp ứng giá trị tương ứng tối thiểu theo quy định. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản nghiệm thu để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(3) Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(2) CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn sắt (thép)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch (đá)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa nhà làm việc, nhà phụ trợ và các hạng mục khác; Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hoà không khí
Sửa chữa Trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai, (Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 02693 821 320),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng Bình Phú Thuận (Địa chỉ: 72 Huyền Trân Công Chúa – TP.Pleiku – T.Gia Lai); + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định CLXD Gia Lai (Địa chỉ: Tổ 15, phường Tây Sơn, TP.Pleiku – T.Gia Lai); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Trí Việt (Địa chỉ: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Tân Phát (Địa chỉ: Số 53A đường Nguyễn Ngọc Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 189B - Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai, (Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 02693 821 320),


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2) Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9) Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10) Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, vật liệu cho gói thầu hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. 11) Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và BHXH đến hết Quý I/2022. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế, BHXH và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai, (Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 02693 821 320),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai, (Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 02693 821 320).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai, (Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 02693 821 320).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh Gia Lai, (Địa chỉ: Số 189B Phạm Văn Đồng, phường Tây Sơn, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai, ĐT: 02693 827 653).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ tôn úp nóc, tôn máng tụ thủy, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V39,862m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V383,44m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V60,615m2
4Tháo dỡ vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V53,19m2
5Tháo dỡ hộp che cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V4,095m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm - tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
8Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường - tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V115,2m2
10Tháo dỡ gạch ốp chân tường - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
11Tháo dỡ gạch ốp chân tường - tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V26,76m2
12Phá dỡ nền, bậc cấp lát đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V33,959m2
13Phá dỡ nền ram dốc lát gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V9,392m2
14Phá dỡ nền lát gạch ceramic - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V221,34m2
15Phá dỡ sàn lát gạch ceramic - tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V375,48m2
16Tháo dỡ sàn lát gạch chống nóng sãnh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,185m2
17Phá dỡ lớp xà bần khu WC - tầng 2, tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,025m3
18Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng ô văng hiện trạng - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
19Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng sàn, sê nô, ô văng hiện trạng - tầng 2, tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V236,103m2
20Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,103m2
21Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộp - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V20,238m2
22Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát hèm cửa - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,35m2
23Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát hèm cửa - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V30,29m2
24Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường ngoài nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V518,685m2
25Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường ngoài nhà hiện trạng - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V232,737m2
26Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit trụ độc lập, dầm, trần... ngoài nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,238m2
27Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit trụ độc lập, dầm, trần... ngoài nhà hiện trạng - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V117,682m2
28Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường trong nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V852,536m2
29Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường trong nhà hiện trạng - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V360,028m2
30Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit trụ, dầm, trần... trong nhà hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V499,053m2
31Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit trụ, dầm, trần... trong nhà hiện trạng - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V236,06m2
32Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, lớp rỉ sét hoa sắt cửa hiện trạng - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,465m2
33Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, lớp rỉ sét hoa sắt cửa hiện trạng - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
34Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cửa pano gỗ kính - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V173,9m2
35Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cửa pano gỗ kính - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
36Xây tường bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,981m3
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m2
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,103m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V20,238m2
41Trát quanh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,35m2
42Trát quanh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V30,59m2
43Trát bậu dưới cửa sổ lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
44Trát bậu dưới cửa sổ lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm) - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
45Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m) - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,18m2
46Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m) - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V22,678m2
47Trát bo góc tường, dầm với sàn, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,09m2
48Trát bo góc tường, dầm với sàn, vữa XM mác 75 - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,339m2
49Quét sika 2 nước chống thấm mái, sê nô, ô văng … - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V88,274m2
50Quét sika 2 nước chống thấm mái, sê nô, ô văng … - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V158,869m2
51Láng sàn, sê nô, ô văng... có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V88,274m2
52Láng sàn, sê nô, ô văng... có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 - máiMô tả kỹ thuật theo chương V158,869m2
53Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
54Cầu chắn rác bằng Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
55Đệm đá 4x6 vxm mác 50 hộc sàn âm khu WC - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,013m3
56Đệm đá 4x6 vxm mác 50 hộc sàn âm khu WC - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,013m3
57Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V388,05m2
58Lát sàn, gạch granit 600x600mm - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V152,02m2
59Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,05m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,788m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch granit 600x120mm - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,272m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ trát mới, gạch ceramic 600x300mm - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ trát mới, gạch ceramic 600x300mm - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ hiện trạng, gạch ceramic 600x300mm - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V123,52m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ hiện trạng, gạch ceramic 600x300mm - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V61,76m2
67Lát nền, chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đỏ - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,752m2
68Lát nền, chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đen - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,828m2
69Lát nền, chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đen - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
70Lát bậc cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V8,45m2
71Lát bậc cấp bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V7,244m2
72Mũi bậc cấp bằng chỉ đá granit tự nhiên màu đỏ, rộng 20mm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
73Mũi bậc cấp bằng chỉ đá granit tự nhiên màu đen, rộng 20mm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
74Lát nền ram dốc bằng đá bazan 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,392m2
75Lát bệ lan can, bậc cấp, bồn hoa bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V5,887m2
76Lát sàn bằng gạch đất nung 400x400mm - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,185m2
77Đóng trần bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung nhôm chìm - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
78Đóng trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, ép hoa văn, khung nhôm nổi, KT: 600x600mm - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1m2
79Đóng trần bằng tấm thạch cao chống ẩm, ép hoa văn, khung nhôm nổi, KT: 600x600mm - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,05m2
80Quét 2 nước CT-11A chống thấm tường, trụ ngoài nhà - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V563,788m2
81Quét 2 nước CT-11A chống thấm tường, trụ ngoài nhà - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V252,975m2
82Bả bằng bột bả vào tường - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.469,764m2
83Bả bằng bột bả vào tường - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V645,133m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V594,211m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V353,742m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V648,026m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V370,657m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.415,949m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3, máiMô tả kỹ thuật theo chương V628,218m2
90Gia công, lắp dựng khung đỡ mặt đá kệ bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
91Vít nở tự chèn D10Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
92Lát đá mặt bệ lavabo bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V5,094m2
93Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, dày 1,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,25m2
94Bộ tời cho cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Bộ lưu điện cho mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Còi báo động cho cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Bộ chống nâng cho cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Thiết bị đảo chiều hoặc tự dừng khi gặp vật cảnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V12,25m2
100Cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ thủy lực, hệ 180 dày 2mm, kính cường lực dày 10ly và phụ kiện VVP (Bản lề sàn FC49, tay nắm nhôm đúc mạ đồng D40, L=1m, ngõng xoay+ngõng cố định, khóa sàn...) - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91m2
101Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8ly; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm lẫy gà (hệ 55 dày 2,0mm) - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,62m2
102Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8ly; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm lẫy gà (hệ 55 dày 2,0mm) và phụ kiện - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,81m2
103Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8ly; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm, 2 chốt cánh phụ (hệ 55 dày 2,0mm) - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
104Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8ly; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm, 2 chốt cánh phụ (hệ 55 dày 2,0mm) - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
105Cửa sổ mở hất sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính ường lực dày 8ly; PKKK: bản lề chữ A, khóa tay gài, chống xệ (hệ 55 dày 1,4mm) - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,28m2
106Cửa sổ mở hất sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính ường lực dày 8ly; PKKK: bản lề chữ A, khóa tay gài, chống xệ (hệ 55 dày 1,4mm) - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V42,14m2
107Vách ngăn+cửa đi khung gồm thanh U nóc, thanh H hèm, H nối, V góc sơn tĩnh điện, tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox chính hãng Hoode: Chân, bản lề, tay nắm, khóa....) - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,79m2
108Vách ngăn+cửa đi khung gồm thanh U nóc, thanh H hèm, H nối, V góc sơn tĩnh điện, tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox chính hãng Hoode: Chân, bản lề, tay nắm, khóa....) - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,395m2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V184,965m2
110Xử lý trám vết nứt, sơn cửa pano gỗ kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V173,9m2
111Xử lý trám vết nứt, sơn cửa pano gỗ kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
112Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,465m2
113Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,15m2
114Khung hoa bảo vệ bằng Inox (khung Inox SUS 304 20x40x1,2, song Inox SUS 304 D19x1,2) - tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,28m2
115Khung hoa bảo vệ bằng Inox (khung Inox SUS 304 20x40x1,2, song Inox SUS 304 D19x1,2) - tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V42,14m2
116Lắp dựng hoa sắt, Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V187,035m2
117Lắp dựng cửa gỗ vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V108,01m2
118Kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
119Bản lề lá Inox cho cửa đi bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
120Bản lề lá Inox cho cửa sổ bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V116bộ
121Tay nắm Inox cho cửa sổ bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
122Khóa tay nắm cần gạt Inox cho cửa đi bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
123Chốt Cremone cho cửa đi bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
124Chốt khóa Inox cho cửa sổ bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
125Hít gió cho cửa đi bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
126Vách kính khung nhôm, nhôm Xingfa hệ 65 (thanh đứng 65x100, nắp đậy 65x42, kính cường lực dày 8 ly phản quang màu xanh lá (bao gồm cửa sổ mở hất và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,19m2
127Lắp dựng vách kính khung nhôm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V53,19m2
128Vệ sinh, đánh bát lại lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V27,636m2
129Vệ sinh, đánh bát lại đá granit bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V36,561m2
130Làm máng tụ thủy, lợp tôn úp nóc mái bằng tôn mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m2
131Tháo dỡ, thay lại vít mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,643100m2
132Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,567100m2
133Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,352100m2
134Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V34,396m3
135Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V49,157m3
136Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m3
137Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m3
138Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7391m3
139Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5836m3
140Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4933tấn
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,67210m2
142Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,290710m2
143Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6333100m2
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6012tấn
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,518510m2
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
148Lắp đặt đèn ốp trần tràn viền D480/40W/220V, ánh sáng đổi màuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
149Lắp đặt đèn ốp trần tràn viền D300/24W/220V, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
150Lắp đặt đèn Led âm trần D90/12W/220V - IP44Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
151Lắp đặt đèn Led ống thủy gắn tường D90x230/9Wx2/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
152Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt 1,2m/40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
153Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 250x250mm+Slower chống hắtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
154Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
155Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
156Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
157Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
158Mặt nạ cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
159Mặt nạ cho hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
160Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
161Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
162Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V884m
163Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
164Lắp đặt đèn pha chiếu sáng đường 150W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
165Lắp đặt đèn hình cầu đục D300/15W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
166Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
171Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
172Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
173Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
174Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 chiều treo tường 9.000BTU+giá treo cục nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
175Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 chiều treo tường 18.000BTU+giá treo cục nóngMô tả kỹ thuật theo chương V11máy
176Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4x0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
177Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7x0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
178Bảo ôn đường ống bằng ống cách nhiệt xốp D =42x1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
179Xi quấn bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V8kg
180Đục tường xây gạch để tạo rãnh chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, chiều sâu rãnh > 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V68m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
182Lắp đặt côn, co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
183Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
184Căng lưới thép gia cố vết cắt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
185Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
186Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
187Mặt nạ cho ATMMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
188Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
189Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
190Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
196Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
198Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
199Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
200Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
201Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
204Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
205Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
206Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
209Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
210Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
211Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
213Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
214Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
215Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
216Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
217Lắp đặt mốc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
218Lắp đặt vòi rửa vệ sinh+T chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
219Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
220Lắp đặt vòi+dây cáp cấp nước+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
221Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
222Lắp đặt gương soi chống ẩm mài cạnh (1020x800)mm, kính tráng thủy dày 4mm, gắn vào tường bằng bát InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
223Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
224Lắp đặt van lấy nước (Rôminê)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
225Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
226Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
227Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
228Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
230Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
231Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
232Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
233Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
234Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
235Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
236Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
237Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
238Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
239Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
240Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
241Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
242Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
243Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
244Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
245Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
246Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
B SỬA CHỮA NHÀ PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ tôn úp nóc, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V64,97m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,199m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,299m3
5Cắt đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,61m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,302m2
8Phá dỡ bậc cấp lát đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V15,808m2
9Phá dỡ nền lát gạch ceramicMô tả kỹ thuật theo chương V118,79m2
10Đục bỏ, vệ sinh sạch lớp láng ô văng, sê nô hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V66,06m2
11Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong dộpMô tả kỹ thuật theo chương V21,567m2
12Đục, vệ sinh sạch lớp vữa trát hèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
13Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường ngoài nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V194,103m2
14Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit trụ độc lập, dầm, trần... ngoài nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V119,224m2
15Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit tường trong nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V176,29m2
16Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn, mattit dầm, trần... trong nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V92,14m2
17Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
18Lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
19Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng móng; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
23Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,123m3
24Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
27Xây tường bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,936m3
28Xây tường bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,095m2
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,06m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,567m2
32Trát quanh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,502m2
33Trát bậu dưới cửa sổ lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn sika chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m2
34Quét sika góc tường, dầm với sàn, KT: (0,1mx0,1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
35Trát bo góc tường, dầm với sàn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
36Quét sika 2 nước chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V66,06m2
37Láng sàn, sê nô, ô văng... có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,06m2
38Roon chống thấm các đầu cổ ống thoát nước mái bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Cầu chắn rác bằng Inox D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V103,96m2
41Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,46m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường trát mới, gạch granit 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường hiện trạng, gạch granit 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,973m2
44Công tác ốp gạch vào tường trát mới, gạch ceramic 600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,826m2
45Công tác ốp gạch vào tường hiện trạng, gạch ceramic 600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,757m2
46Lát chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,872m2
47Lát bậc cấp bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V15,808m2
48Mũi bậc cấp bằng chỉ đá granit tự nhiên màu đen, rộng 20mm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m
49Lát bệ lan can, bậc cấp bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V2,858m2
50Quét 2 nước CT-11A chống thấm tường, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V205,67m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V445,617m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V211,364m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V347,989m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V308,992m2
55Gia công, lắp dựng khung đỡ mặt đá kệ bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
56Lát đá mặt bệ lavabo bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V3,916m2
57Tủ bếp bằng khung nhôm, sơn tĩnh điện, ốp lam ri nhôm hộp, cao 0,672m (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m
58Cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8ly; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm lẫy gà (hệ 55 dày 2,0mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,862m2
59Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8ly; PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm, 2 chốt cánh phụ (hệ 55 dày 2,0mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
60Cửa sổ lùa, cửa sổ mở hai rây trượt 2 cánh kết hợp ô cố định ở trên, sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính cường lực dày 8mm; PKKK: khóa bán nguyệt, bánh xe (hệ 93 dày 2,0mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
61Cửa sổ mở hất sử dụng thanh nhôm Xingfa; kính ường lực dày 8ly; PKKK: bản lề chữ A, khóa tay gài, chống xệ (hệ 55 dày 1,4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
62Vách ngăn+cửa đi khung gồm thanh U nóc, thanh H hèm, H nối, V góc sơn tĩnh điện, tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox chính hãng Hoode: Chân, bản lề, tay nắm, khóa....)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,686m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V47,818m2
64Khung hoa bảo vệ bằng Inox (khung Inox SUS 304 20x40x1,2, song Inox SUS 304 D19x1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,388m2
65Lắp dựng hoa sắt, Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,388m2
66Lợp tôn úp nóc mái bằng tôn mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
67Tháo dỡ, thay lại vít mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,544100m2
68Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,638100m2
69Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V12,125m3
70Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
71Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
72Lắp đặt đèn ốp trần tràn viền D300/24W/220V, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
73Lắp đặt đèn Led búp+đuôi gắn tường 12W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt 1,2m/40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
75Lắp đặt quạt ốp trần trục đảo 55W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 250x250mm+Slower chống hắtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
78Lắp đặt RBCO, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt Đinamo điều khiển quạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
82Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Mặt nạ cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
84Mặt nạ cho hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
87Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V184m
88Lắp đặt dây dẫn điện (2CV4+E2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
89Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
90Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
92Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
97Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
100Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
101Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
104Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
106Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
107Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt van đồng 2 chiều, D =42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
110Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
112Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt côn, co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR+đồng, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
116Lắp đặt mốc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinh+T chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt chậu+chân chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt vòi+dây cáp cấp nước+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
121Lắp đặt gương soi đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt kệ đựng lyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt bình nước nóng gián tiếp 30 lít+2 dây cáp cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
127Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Lắp đặt van lấy nước (Rôminê)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt chậu rửa chiến Inox 2 hốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
131Lắp đặt vòi chậu rửa chén+bộ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
136Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
137Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
138Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE MÁY+MÁY PHÁT ĐIỆN
1Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc... tường ngoài nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V19,456m2
2Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc... tường trong nhà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V18,558m2
3Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rỉ sét khung sắt, xà xồ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V20,23m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,456m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,558m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,23m2
D SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cổng, hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,308m2
2Phá dỡ cột, trụ xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,856m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146m3
4Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc... tường, trụ ngoài hàng rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V41,275m2
5Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rỉ sét khung sắt hàng rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V21,83m2
6Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày nền Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810m
7Phá dỡ nền bê tông bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
9Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
10Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
11Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
15Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng móng; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
19Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
22Xây tường, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,908m3
23Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,635m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,612m2
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,488m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
27Kẽ ron âm trang trí, KT: 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
28Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào cột, trụ có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,968m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào cột, trụ có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,369m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,002m2
31Công tác ốp gạch gốm vào tường, KT: 220x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
32Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,346m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,653m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,999m2
35Gia công cổng sắt, rọ sắt đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
36Khoan lỗ sắt, thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,210 lỗ
37Gia công dập nhọn tạo hình mũi mác thép tròn đặc D16Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,689m2
39Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
40Bánh xe sắt tiện D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Bộ liên kết+khóa cổng chính (bao gồm: ổ bi thép D40, bát đỡ bằng thép, ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Mô tơ tự động mở cổng sắt lùa và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Ray răng cưa, KT: (30x12x1000)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
44Bộ chữ: " BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM" cao 100mm, "BẢO HIỂM XÃ HỘI HUYỆN CHƯ SÊ" cao 150mm và "Đc: … Phan Đình Phùng - TT. Chư Sê - H. Chư Sê - Gia Lai" cao 80mm bằng Inox gương màu trắng, đôn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,257m3
46Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
47Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
48Tháo dỡ chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
49Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3,511m2
50Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,555m2
51Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc... tường, trụ ngoài hàng rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V334,259m2
52Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rỉ sét chông sắt hàng rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V35,262m2
53Gia công chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
54Khoan lỗ sắt, thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,210 lỗ
55Gia công dập nhọn tạo hình mũi mác thép tròn đặc D16Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,062m2
57Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
58Trát tạo hình mai rùa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,511m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,555m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V319,438m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,888m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V363,325m2
E SÂN+LỐI ĐI
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
8Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
9Phá dỡ nền lát gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
10Đào nền sân bê tông bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
11Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
12Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
13Lát gạch sân gạch Block 300x300x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,5m2
14Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc bó vỉa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V21,917m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,917m2
16Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
17Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
18Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
19Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
20Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
21Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
25Xây bó bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
28Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
29Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
30Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
31Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
F THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hoà không khí 2 chiều treo tường 9.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Điều hoà không khí 2 chiều treo tường 18.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đáp ứng giá trị tương ứng tối thiểu theo quy định. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng và Biên bản nghiệm thu để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;(3)CMND hoặc CCCD53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3)CMND hoặc CCCD32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) CMND hoặc CCCD;32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;Tài liệu kèm theo:(1)Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2)CMND hoặc CCCD32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(3) Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(2) CMND hoặc CCCD32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (trộn vữa) Dung tích ≥150l1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
3 Máy uốn sắt (thép) Hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
5 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch (đá) Công suất 1,7 kW2
7 Dàn giáo Hoạt động tốt10
8 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt1
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5T1
11 Tời điện ≥ 3T Tải trọng ≥3T1
12 Máy phát điện ≥ 5KW Công suất ≥ 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->