Gói thầu: CẢI TẠO NÂNG CẤP PETROLIMEX-CỬA HÀNG 52

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787995-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Xăng dầu Vĩnh Long
Tên gói thầu CẢI TẠO NÂNG CẤP PETROLIMEX-CỬA HÀNG 52
Số hiệu KHLCNT 20220642084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay/Vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:52:00 đến ngày 2022-08-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,104,192,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới và cải tạo công trình Công nghiệp (trạm xăng dầu) từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Dân dụng và Công nghiệp), có  07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng hoàn thiện công trình Công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Dân dụng và Công nghiệp), có  05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành điện.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân(hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các ngành kỹ thuật, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe Lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 500
11-Giàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Xăng dầu Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 CẢI TẠO NÂNG CẤP PETROLIMEX-CỬA HÀNG 52
CẢI TẠO NÂNG CẤP PETROLIMEX-CỬA HÀNG 52
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay/Vốn kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long , địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 828105)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vĩnh Long (địa chỉ: Số 80A1, Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Covico (địa chỉ: Số 80A1, Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vĩnh Gia Phát (địa chỉ: Số 126/27D, đường Nguyễn Văn Thiệt, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Khang Vy (địa chỉ: Số 60/10, đường Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long).


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long , địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 828105)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) lĩnh vực thi công công trình Công nghiệp. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 1 năm 2022 (kèm biên bản xác nhận cơ quan thuế để chứng minh); Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT). - Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 828105)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 828105)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng dầu Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 3 828105)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÓNG CỘT BƠM - BỂ LẮNG CẶN TÁCH DẦU - HÀO RÃNH CÔNG NGHỆ - CHỐNG NỔI BỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,66861m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2006m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4286m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2999m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,0981m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5294m3
7Lót tấm nilong chống mất nước ximangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3795m3
10Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2553m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
15Ván khuôn thép, thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0009tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
20Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác Fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác Fi 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
22Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác thép L50x50x5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
23Gia công, lắp đặt tấm đan, song chắn rác thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1085m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5938m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,22961m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4689m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1225m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0065m3
31Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3588m3
32Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,255m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5873100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2092100m2
35Gia công, lắp đặt thép tấm đan, fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
36Gia công, lắp đặt thép tấm đan, fi 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
37Gia công, lắp đặt thép tấm đan, fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
38Gia công, lắp đặt thép tấm đan, fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
39Gia công, lắp đặt thép tấm đan, thép L50x50x4,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638tấn
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V791 cấu kiện
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4731100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8731100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3552m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,888m3
45Lắp đặt bulong neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3616100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0836tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1087tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2222tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1423tấn
51Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V147,4418m2
52Cẩu, lắp bể thép vào vị trí (dùng cẩu 10 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
53Gia công thép neo bể, nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,6275tấn
54Lắp dựng thép neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,6275tấn
55Thép Fi 22 (neo bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1146tấn
56Thép L80x80x8,0 (neo bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
57Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2088tấn
58Nắp tôn dày 2mm (nắp bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1327tấn
59Thép L40x40x4,0 (nắp bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1158tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,53191m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,674m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0039m3
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,704m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,74m2
B HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,59281m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8721m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0358m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3696m3
5Lót tấm nilong chống mất nước ximangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,002m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,902m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,696m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6324100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2909tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7014tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, Fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3963tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8346tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2405tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
25Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
26Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
27Sơn phản quang cạnh bó tiểu đảoMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
28Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m2
29Lắp máng xối Inox 250x350x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
30Lắp đặt trần thạch cao chống cháy khung nhôm (thành phẩm gồm công lắp đặt + vật liệu + sơn, bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V232,92m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,304tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,304tấn
33Thép bản dày 4mm (kèo, giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763tấn
34Thép bản dày 6mm (kèo, giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,791tấn
35Thép bản dày 20mm (kèo, giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
36Thép hộp 40x80x2,0 (kèo, giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
37Bulong M22, L600Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
38Bulong M16, L100Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
39Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2,0 mạ kẽm, a950Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0852tấn
40Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2,0 mạ kẽm, a950Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0852tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V195,99721m2
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m
C HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,76851m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,64581m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,9085m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,0326m3
5Lót tấm nilong chống mất nước ximangMô tả kỹ thuật theo chương V0,8104100m2
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,266m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,104m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7087m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,78m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,164m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0058m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2936tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5327tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2632tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1911tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0334tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1823tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3279tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
31Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4328100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,968100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9636100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9808m3
37Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5184m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5194m3
39Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực D8mm trong (hệ 55)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,07m2
40Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực D8mm trong (hệ 55)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,28m2
41Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa (hệ 55)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
42Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8064100m2
43Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm, a800Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3418tấn
44Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm, a800Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
45Làm trần bằng tấm prima khung nhôm (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,05m2
46Ốp tường trụ, cột - gạch men 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
47Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch men 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch men 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,532m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,44m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,05m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,975m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,25m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,36m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2024m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V249,465m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V111,35m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,895m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V228,92m2
60Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V27,2024m2
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,2024m2
62Lắp đặt co giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
63Lắp đặt cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
D HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ (THIẾT BỊ & ĐƯỜNG ỐNG)
1Van chặn 3" (GATE VALVE -CLASS-150#)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Van chặn 2" (GATE VALVE -CLASS-150#)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Van chặn 1.(1/ 2)" (GATE VALVE -CLASS-150#)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Van góc 1.(1/2)"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Thiết bị nhập kín 3" -150#Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Khớp nối nhanh 2" -150#Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" -150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Ống thép STK 3"(D88,3x3,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
11Ống thép STK 2"(D59,9x3,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
12Ống thép STK 1.(1/2)"(D48,1x3,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
13Cút 90o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Cút 90o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Cút 90o ống 1.(1/2)"Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
16Cút 45o ống 3"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Cút 45o ống 2"Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Tê nối ống 2"x2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Bích nối 4" -150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Bích bịt 4" -150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Rắc co 3" -150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Rắc co 2" -150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Rắc co 1.(1/2)" -150#RFMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Bích treo ống nhập (D91x160)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Bích treo ống xuất (D50x110)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Bulong M16x90 + ECU + vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
27Bulong (đai ốc + đệm) M12x55Mô tả kỹ thuật theo chương V152bộ
28Hộp hút ẩm SilicagelMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ (THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ)
1Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
F HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ (HỐ NHẬP)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,90091m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2703m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2912m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
7Gia công thép nắp hố nhậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726tấn
8Lắp dựng thép hố nhậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,33761m2
G HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ (CÁC CÔNG VIỆC KHÁC)
1Lắp đặt cột bơm điện tử - Vít nở chân cột bơm phi 12x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Bơm nước đầy bể, súc rửa bể, làm vệ sinh cho các bể trước khi sử dụng (Sử dụng máy bơm nước 7KW 0,5ca/bể )Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Nhân công+VL phụ (4công/bể x 4 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V16công
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI (SAN LẤP)
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V9,85100m3
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI (ĐƯỜNG BÃI LÁNG NHỰA)
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax=25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m2
J HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI (ĐƯỜNG BÃI BTCT)
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V9,24100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4m3
3Lắp dựng cốt thép nền, fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4948tấn
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax=25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848100m3
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Cáp Duplex nguồn kéo vào Duplex 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Tủ điện nổi KT 500x400x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tủ điện polycacbonat 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Cầu dao tự đông MCB 63A/3P/400V (dự trù)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cầu dao tự đông MCB 16A/2P/230V (dự trù)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Cầu dao tự đông MCB 32A/2P/230V (dự trù)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cầu dao tự đông CB 20A/2P/230V (dự trù)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cầu dao tự đông CB 10A/2P/230V (dự trù)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Mặt + đế CBMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Khởi động từ 5A (dự trù)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Ống nhựa PVC luồn cáp P60 (loại dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
12Cọc tiếp địa + đầu cosMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Đèn Led đôi 2x1,2m/2x20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Đèn Led đơn 1,2m/1x20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Đèn Led đơn 0,6m/1x10W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Đèn Led quảng cáo (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Quạt đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Công tắc điện 1 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
24Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (tiếp mass)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Ổ cắm đôi 2 chấu nhựa 16A/250V + 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Cáp điện lực XLPE/PVC (CV) - 2x6mm2 (dự trù)Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
27Cáp điện lực XLPE/PVC (CV) - 2x2,5mm2 (dự trù)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
28Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
29Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
30Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
31Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
32Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 1,5mm2 sọc xanh (PE)Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
33Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 2,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
34Ống nhựa Courant P20mm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V160m
35Ống nhựa Courant P25mm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V120m
36Ống STK P21mm (dự trù)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
37Ống STK P34mm (dự trù)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
38Co nối T, L, lơi P21Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
39Co nối T, L, lơi P34Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
40Đế nhựa đôi âm tường + viền đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Đế nhựa đơn âm tường + viền đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
42Băng keo bọc cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10Cuộn
43Hộp nối điện kích thước 150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
44Thép lá 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V131,88kg
45Kim thu sét mái sắt tròn fi 10, L=1,5m đầu nhọn mạ NikenMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Thiết bị lọc sét lan truyền SPD 40KA 2PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (CỘT THU LÔI ĐỘC LẬP)
1Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 (L=2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
2Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V178,038kg
3Hộp kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Đào đất RMô tả kỹ thuật theo chương V31m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
6Thân cột chống sét - ống phi 90 x 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
7Ống STK phi 49x3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
8Ống STK phi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
9Kim thu sét thép phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Bích thép 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tấm gia cường tol dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
M HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,72961m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,1837m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,5644m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
6Lót tấm nilong chống mất nước ximangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3115100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,115m3
8Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3653m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3504m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,966m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7496m3
13Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2232m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m2
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2911100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5465100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0859100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,611m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1444m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3243m3
25Lắp dựng cửa đi pano sắt kính mờ dày 5mm (có khung sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
26Lắp dựng cửa + vách tấm compact HPL, khung Inox (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,458m2
27Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm, a950Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1207tấn
28Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm, a950Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1207tấn
29Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3293100m2
30Làm trần bằng tấm prima khung nhôm (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,15m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,05m2
32Lát đá granit D18mm mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,088m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch men 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,203m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5701m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,54m2
45Trát gờ chỉ chắn nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V90,7731m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,642m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,0956m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,3195m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép cọc fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép cọc fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3157tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0656tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1223tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3072tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, seno, fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô, seno, fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
67Lắp đặt cầu chắn rác 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,02821m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0085m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,798m3
4Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4112m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0177100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0795m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,326m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,768m2
11Lắp dựng cốt thép fi 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
12Lắp dựng cốt thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
O HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - HT CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ (THIẾT BỊ)
1Xí bệt có thùng dộiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lavabô + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tiểu treo nam + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Phễu thu sàn inox 120x120 + xiphongMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Vòi nước Inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
P HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - HT CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ (CẤP NƯỚC)
1Van đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Nối nhựa uPVC D34 ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Ống nhựa uPVC D34 - PN=12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
4Co nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Nối nhựa uPVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Ống nhựa uPVC D27 - PN=12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
7Tê nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Co nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Nối nhựa uPVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Ống nhựa uPVC D21 - PN=15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Tê góc thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Co nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Co nhựa uPVC ren ngoài thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Co nhựa uPVC ren trong thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Băng keo cao su quấn đầu renMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
16Keo dán ống nhựa uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
Q HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - HT CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ (THOÁT NƯỚC (TRONG NHÀ + BTH))
1Ống nhựa uPVC D114 - PN=9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Tê nhựa uPVC D114-45oMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Tê nhựa uPVC D114 (BTH)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Co nhựa uPVC D114-45oMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Co nhựa uPVC D114 (BH)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Ống nhựa u PVC D90 - PN=9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
7Tê nhựa uPVC D90-45oMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Co nhựa uPVC D90-45oMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Tê nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Co nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Nối nhựa uPVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Ống nhựa uPVC D60 - PN=9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
13Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Co nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Ống nhựa u PVC D42 - PN=15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
16Co nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Ống nhựa u PVC D200 dày 9.6mm (BTH)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m
18Nắp khóa nhựa PVC D200 (BTH)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (CẤP NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56311m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5241m3
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D34, PN=12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
4Lắp đặt co nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (THOÁT NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,881m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,93441m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,2895m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông HG, RTN, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0199m3
7Ván khuôn đáy HGMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành HGMô tả kỹ thuật theo chương V0,4713100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép lưới chắn rác + khung đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,4257tấn
10Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
11Thép tấm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
12Thép tròn đặt Fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086tấn
13Thép tròn Fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,0961m2
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D160, PN=9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
16Lắp đặt co nhựa uPVC D160-45oMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ống STK D150x4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
T HẠNG MỤC: HÀNG RÀO (THÁO DỠ)
1Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,221m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2115m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,814m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V58,95m2
U HẠNG MỤC: HÀNG RÀO (CẢI TẠO)
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất cát tận dụng có sẵn tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1193100m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2633m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,487m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1282tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0926tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3723tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7904100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0596m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,69m2
17Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,12m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V145,215m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V69,8m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V215,015m2
V HẠNG MỤC: HÀNG RÀO DI ĐỘNG
1Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
2Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7274tấn
3Thép tròn f12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
4Thép L40x40x4,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4066tấn
5Thép tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
6Thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
7Thép hộp 40x40x3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0669tấn
8Lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1242tấn
9Bánh xe cao su đặc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,1596m2
W HẠNG MỤC: ĐẬP PHÁ THÁO DỠ HIỆN TRẠNG (NHÀ BÁN HÀNG & MÁI CHE CỘT BƠM)
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,2693100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V4,1744tấn
3Tháo dỡ trần tôn mạ màuMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,6m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
6Phá dỡ tường xây gạch dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2148m3
7Phá dỡ dầm giằng bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,536m3
8Phá dỡ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
9Phá dỡ nền bêtông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,404m3
10Phá dỡ móng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V6,832m3
11Vận chuyển đất, xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5568100m3
12Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,784100m3
X HẠNG MỤC: ĐẬP PHÁ THÁO DỠ HIỆN TRẠNG (KHO CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI)
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,673m3
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,279m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5898m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
9Vận chuyển đất, xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0604100m3
10Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
Y HẠNG MỤC: ĐẬP PHÁ THÁO DỠ HIỆN TRẠNG (NHÀ VỆ SINH)
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
4Phá dỡ tường, cột xây gạch dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5229m3
5Phá dỡ dầm giằng bêtôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3864m3
6Phá dỡ nền bêtông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
7Phá dỡ móng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1,136m3
8Tháo dỡ toàn bộ đường ống, thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0923100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4615100m3
Z HẠNG MỤC: ĐẬP PHÁ THÁO DỠ HIỆN TRẠNG (KHU BỒN)
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,6708tấn
4Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,97m3
5Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3485100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2397100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1985100m3
AA HẠNG MỤC: ĐẬP PHÁ THÁO DỠ HIỆN TRẠNG (BỂ LẮNG CẶN TÁCH DẦU)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8352m3
2Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
3Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8058100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0805100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4025100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới và cải tạo công trình Công nghiệp (trạm xăng dầu) từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Dân dụng và Công nghiệp), có  07 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng hoàn thiện công trình Công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 03 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu.+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD), kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng).75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (Dân dụng và Công nghiệp), có  05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Điện, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành điện.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân(hoặc CCCD)).53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần Nước 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, có ≥ 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát phù hợp với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các ngành kỹ thuật, có ≥05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
6 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Công nghiệp (Trạm xăng dầu) cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân (hoặc CCCD)).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,45 m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Xe Lu ≥ 10 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 150 lít Kèm theo hoá đơn2
4 Máy bơm nước Kèm theo hoá đơn2
5 Máy uốn, cắt thép Kèm theo hoá đơn2
6 Máy hàn Kèm theo hoá đơn2
7 Máy phun sơn Kèm theo hoá đơn2
8 Đầm dùi Kèm theo hoá đơn2
9 Máy đầm bàn Kèm theo hoá đơn2
10 Cây chống thép (3,2-4,8m) Kèm theo hoá đơn500
11 Giàn giáo (42khung/bộ) Kèm theo hoá đơn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->