Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787369-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220530840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:52:00 đến ngày 2022-08-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,281,385,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.997.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.997.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.991.000.000đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.991.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc quản lý xây dựng)b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng tham gia phụ trách nghiệm thu/thanh toán cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt/thép (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy mài (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn ≥ 150l (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy dầm dùi (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥5T (ĐVT: Cái); có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo (ĐVT: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm, giáo Pal; giáo Ringlock, ...)
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo bên trong Nhà khách D
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến Trúc Nguyễn Hoàng. Địa chỉ: 8A/9D2 Thái Văn Lung, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Công Nghệ Xanh. Địa chỉ: 157/5 đường Tân Lập 2, phường Hiệp Phú, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú. Địa chỉ: 17 đường 12A, phường Long Thạnh Mỹ, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Tư vấn Xây dựng Gia Huy. Địa chỉ: 53/19/30 đường số 8, phường Trường Thạnh, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh , địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP.HCM. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9576100m2
2Tháo máy lạnh gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Tháo dỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V394,5173m2
6Cắt tường sàn bằng máy, chiều dày tường ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V795,8m
7Tháo dỡ bông sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V58,806m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V224,22m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V104,497m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V83,672m2
11Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V81,272m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V69,6375m3
13Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V395,7638m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V395,7638m2
15Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,2425m3
16Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,521m3
17Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
18Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V44,8189m3
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V158,9681m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V158,9681m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V158,9681m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V158,9681m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1536m3
2Đào móng đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1455m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,091m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
5Đổ bê tông thủ công cổ cột M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
6Bê tông đà kiềng M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,631m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524m3
8Đổ bê tông đà giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,097m3
9Đổ bê tông thủ công sàn sê nô mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,262m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
11Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168100m2
12Ván khuôn đà kiềng, đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4894100m2
13Ván khuôn gỗ sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,9786100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép vỉ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0832tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5403tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2296tấn
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377m3
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V481 lỗ khoan
22Bơm sika vào liên kết thép đà mới và hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V48lỗ
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà lanh tô, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà lanh tô, đường kính cốt thép ≤ 16mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2265tấn
25Ván khuôn đà lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,3554100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đà lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,056m3
27Khoan lỗ gắn thép râu xây liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V5041 lỗ khoan
28Khoan lỗ gắn thép cấy đà liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V661 lỗ khoan
29Gắn thép râu liên kết vào cột đà hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V280lỗ
30Gắn thép liên kết vào cột đà hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V66lỗ
31Xây tường gạch ống (8x8x19) cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,523m3
32Xây tường gạch ống (8x8x19) cm, chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9734m3
33Đục tường tường bị nứtMô tả kỹ thuật theo chương V30,1m
34Đục cạnh cửa đã tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V120,08m
35Phá bỏ lớp vữa trát tường, cột bị mụcMô tả kỹ thuật theo chương V18,564m2
36Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,1m
37Trát đường nứtMô tả kỹ thuật theo chương V52,18m
38Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.317,546m2
39Quét nước ximăng liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V29,064m2
40Trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,064m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V386,414m2
42Bả bột vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.778,996m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bảMô tả kỹ thuật theo chương V1.778,996m2
44Xây bó nền phòng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,907m3
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,3488m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0775m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V395,7638m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8248m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V339,5493m2
50Công tác ốp gạch len tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,236m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V295,84m2
52Lát đá ngạch cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,308m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V395,7638m2
54Gia công cửa nhôm XINGFA hệ 55, kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V82,758m2
55Gia công cửa gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V21,15m2
56Lắp dựng cửa gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V21,15m2
57Phụ kiện cửa gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
58Lắp dựng cửa nhôm XINGFA hệ 55, kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V82,758m2
59Phụ kiện cửa đi mở quay 1 và 2 cánh KinlongMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
60Cắt tường bằng máy (đi âm ống điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.485,2m
61Đục tường đi âm dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V784m
62Đóng lưới mắt cáo chống nứt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V784m
63Trát đường đục vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V784m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.352m
65Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
66Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.370m
67Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
68Lắp đặt dây đơn E 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
69Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
70Lắp đặt dây đơn E16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
71Lắp đặt đèn DOWNLIGHT gắn nổi 7WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
72Lắp đèn DOWNLIGHT 9WMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
73Lắp đặt đèn DOWNLIGHT gắn nổi 7WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
74Lắp đặt quạt hútMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
76Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
78Cắt tường âm CB phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10,1m
79Đục lỗ lắp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V81lỗ
80Đục lỗ lắp đế âm CBMô tả kỹ thuật theo chương V10lỗ
81Lắp đặt hộp CB phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
82Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 80AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt các aptomat loại 2pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
86Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe RCBO 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
89Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2,0HPMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
90Ống nhựa D21mm máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m
91Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤ 50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
92Lắp đặt ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
C HỆ THỐNG TEL-DATA
1Tủ chứa switch wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm đi dây internetMô tả kỹ thuật theo chương V250m
3Lắp đặt ống điện đường kính D30 đi trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37m
4Kéo rải dây internet CAT6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V915m
5Hạt mạngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Đầu nối internetMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
7Lắp đặt cục phát wifi tích hợp POEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Switch 24PORT PoE + 2PORT SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V175m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
3Đục lỗ lắp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V21lỗ
4Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3chuông
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3nút
7Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang loaMô tả kỹ thuật theo chương V15đầu
8Lắp tiêu lệnh nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
10Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
E HỆ THỐNG NƯỚC
1Cắt sàn đi ống nước bằng máy, chiều dày sàn ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Cắt tường đi âm ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V380m
3Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤ 0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V16lỗ
4Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V225m
5Trát đường đục âm ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V175m
6Ống nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
9Ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
10Ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
11Ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
12Ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
13Ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
14Ống nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
15Nối nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Nối nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Nối nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Nối nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Nối nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Co ren D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt tê cầuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Co D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
23Co D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Co D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Co D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Co D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Co 45 D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Co 45 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Co 45 D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Tê ren trong D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Dây mềm cấp nước lavabo bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Van khoá D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Nối giảm nhựa D114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Tê nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Tê nhựa cong D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Thông tắc D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
38Bộ xả lavabo, dây rút, xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
40Lắp đặt vòi rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
41Lắp đặt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
49Lắp đặt bình nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
50Lắp đặt vách kính phòng tắm đứng dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,71m2
51Các Phụ kiện vách kính: Chân, Tay nắm, móc, Ke, Khóa, Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.997.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.997.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.991.000.000đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.991.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).32
4 Cán bộ Phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc quản lý xây dựng)b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng tham gia phụ trách nghiệm thu/thanh toán cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt3
2 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn sắt/thép (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
4 Máy hàn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
5 Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt3
6 Máy mài (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
7 Máy trộn ≥ 150l (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
8 Máy dầm dùi (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ ≥5T (ĐVT: Cái); có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực Sử dụng tốt2
10 Dàn giáo (ĐVT: Bộ) Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm, giáo Pal; giáo Ringlock, ...)300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->