Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:52:00 đến ngày 2022-08-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,281,385,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284415E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.997.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.997.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.991.000.000đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.991.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc quản lý xây dựng)b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng tham gia phụ trách nghiệm thu/thanh toán cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt/thép (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy mài (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn ≥ 150l (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy dầm dùi (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥5T (ĐVT: Cái); có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo (ĐVT: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm, giáo Pal; giáo Ringlock, ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo bên trong Nhà khách D 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh.
+ Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP.HCM. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9576 | 100m2 |
| 2 | Tháo máy lạnh gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,5173 | m2 |
| 6 | Cắt tường sàn bằng máy, chiều dày tường ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ bông sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,806 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,22 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,497 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,672 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,272 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6375 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,7638 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,7638 | m2 |
| 15 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2425 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,521 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8189 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9681 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9681 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9681 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9681 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1536 | m3 |
| 2 | Đào móng đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1455 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công cổ cột M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,631 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đà giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,097 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công sàn sê nô mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,262 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4894 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9786 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép vỉ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5403 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | m3 |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Bơm sika vào liên kết thép đà mới và hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | lỗ |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà lanh tô, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà lanh tô, đường kính cốt thép ≤ 16mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | tấn |
| 25 | Ván khuôn đà lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3554 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đà lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m3 |
| 27 | Khoan lỗ gắn thép râu xây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Khoan lỗ gắn thép cấy đà liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Gắn thép râu liên kết vào cột đà hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | lỗ |
| 30 | Gắn thép liên kết vào cột đà hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | lỗ |
| 31 | Xây tường gạch ống (8x8x19) cm, chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,523 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch ống (8x8x19) cm, chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9734 | m3 |
| 33 | Đục tường tường bị nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m |
| 34 | Đục cạnh cửa đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,08 | m |
| 35 | Phá bỏ lớp vữa trát tường, cột bị mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,564 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m |
| 37 | Trát đường nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,18 | m |
| 38 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.317,546 | m2 |
| 39 | Quét nước ximăng liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,064 | m2 |
| 40 | Trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,064 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,414 | m2 |
| 42 | Bả bột vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.778,996 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.778,996 | m2 |
| 44 | Xây bó nền phòng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,907 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3488 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0775 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,7638 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8248 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,5493 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch len tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,236 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,84 | m2 |
| 52 | Lát đá ngạch cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,308 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,7638 | m2 |
| 54 | Gia công cửa nhôm XINGFA hệ 55, kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,758 | m2 |
| 55 | Gia công cửa gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 58 | Lắp dựng cửa nhôm XINGFA hệ 55, kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,758 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 và 2 cánh Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 60 | Cắt tường bằng máy (đi âm ống điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.485,2 | m |
| 61 | Đục tường đi âm dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784 | m |
| 62 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784 | m |
| 63 | Trát đường đục vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.352 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn E 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT gắn nổi 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đèn DOWNLIGHT 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT gắn nổi 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 78 | Cắt tường âm CB phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m |
| 79 | Đục lỗ lắp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | lỗ |
| 80 | Đục lỗ lắp đế âm CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ |
| 81 | Lắp đặt hộp CB phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 2pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe RCBO 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 89 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 90 | Ống nhựa D21mm máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 91 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤ 50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 92 | Lắp đặt ống gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| C | HỆ THỐNG TEL-DATA | |||
| 1 | Tủ chứa switch wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm đi dây internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt ống điện đường kính D30 đi trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 4 | Kéo rải dây internet CAT6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915 | m |
| 5 | Hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Đầu nối internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt cục phát wifi tích hợp POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Switch 24PORT PoE + 2PORT SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 3 | Đục lỗ lắp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuông |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | nút |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đầu |
| 8 | Lắp tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sàn đi ống nước bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Cắt tường đi âm ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤ 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ |
| 4 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 5 | Trát đường đục âm ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 6 | Ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 9 | Ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 10 | Ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 14 | Ống nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 15 | Nối nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Nối nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Nối nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Nối nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Nối nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Co ren D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Co D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Co D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Co D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Co D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Co 45 D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Co 45 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Co 45 D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Tê ren trong D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Dây mềm cấp nước lavabo bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Van khoá D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Nối giảm nhựa D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Tê nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Tê nhựa cong D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Thông tắc D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | Bộ xả lavabo, dây rút, xi phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vách kính phòng tắm đứng dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,71 | m2 |
| 51 | Các Phụ kiện vách kính: Chân, Tay nắm, móc, Ke, Khóa, Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.284415E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.997.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.997.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.991.000.000đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.991.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc quản lý xây dựng)b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng tham gia phụ trách nghiệm thu/thanh toán cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt/thép (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy mài (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn ≥ 150l (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy dầm dùi (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥5T (ĐVT: Cái); có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Dàn giáo (ĐVT: Bộ) | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm, giáo Pal; giáo Ringlock, ...) | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi