Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Trung Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:47:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,659,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng – chuyên ngành Kỹ sư xây dựng – chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu 10 -25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu cửa ông Đãi bắc qua sông Đống Lỗ, thôn Tính Linh, xã Trung Nghĩa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Trung Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; - Bảng tổng hợp năng lực Báo cáo tài chính hoàn chỉnh năm, 2019, 2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thu thuế đến hết quý 4 năm 2021. - Các Văn bằng, chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng kèm theo hóa đơn VAT). Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Trung Nghĩa
Địa chỉ : Xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Trung Nghĩa Xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cầu | |||
| 1 | Cốt thép mố. Đường kính Fi ≤ 18mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,474 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố. Đường kính Fi > 18mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9,011 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 11,82 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 114,32 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mố, mặt bên mố, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 88,58 | m3 |
| 6 | Vữa cường độ cao Sika Groud tạo phẳng đá kê gối | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 7 | Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp đặt chốt neo dầm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc. Đường kính Fi ≤ 10mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 12,849 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc. Đường kính Fi > 18mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 48,588 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8,034 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8,034 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 189,12 | m3 |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 144 | 1 mối nối |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, máy ép Robot thủy lực tự hành, chiều dài đoạn cọc >4 m, KT: 35x35 (cm) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 15,36 | 100m |
| 16 | Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3,6+1,39 = 4,99m) (NC,M) x 1,05 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,395 | 100m |
| 17 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100tấn đến 500tấn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 329,952 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 18 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính Fi ≤ 10mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính Fi ≤ 18mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,851 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính Fi > 18mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,494 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 22 | Bê tông bản quá độ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 22,48 | m3 |
| 23 | Đắp vật liệu hạt có độ nén lún thấp, đoạn chuyển tiếp sau mố, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K ≥ 0.98 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,712 | 100m3 |
| 24 | Đào khuôn đắp vật liệu hạt sau mố, thủ công, đất cấp 2 (20% KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 17,668 | 1m3 |
| 25 | Đào khuôn đắp vật liệu hạt sau mố, máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (80% KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,707 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,883 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,883 | 100m3/1km |
| 28 | Đắp đất tứ nón bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào hố móng để đắp) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,713 | 100m3 |
| 29 | Đá dăm 2x4 đệm, đầm chặt | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 67,02 | m3 |
| 30 | Bê tông chân khay 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9,54 | m3 |
| 31 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10,76 | m3 |
| 32 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 30,48 | m3 |
| 33 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8,83 | m3 |
| 34 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của mố | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 374,36 | m2 |
| 35 | Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 9,17 | 100m |
| 36 | Cốt thép bệ móng tường cánh. Đường kính Fi ≤ 18mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,447 | tấn |
| 37 | Cốt thép bệ móng tường cánh. Đường kính Fi > 18mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,209 | tấn |
| 38 | Cốt thép thân tường cánh. Đường kính Fi ≤ 18mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,691 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 40 | Bê tông bệ móng tường cánh 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 68,26 | m3 |
| 41 | Bê tông thân tường cánh 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 77 | m3 |
| 42 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của tường cánh | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 393,36 | m2 |
| 43 | Cốt thép cọc. Đường kính Fi ≤ 10mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5,093 | tấn |
| 44 | Cốt thép cọc. Đường kính Fi > 18mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 18,582 | tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,877 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,877 | tấn |
| 47 | Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 76,92 | m3 |
| 48 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 48 | 1 mối nối |
| 49 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, máy ép Robot thủy lực tự hành, chiều dài đoạn cọc >4 m, KT: 35x35 (cm) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 6,24 | 100m |
| 50 | Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3,6+1,39 = 4,99m) (NC,M) x 1,05 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,198 | 100m |
| 51 | Sản xuất cọc định vị 2I360, L = 12m (Vật liệu hao phí do thời gian và môi trường là: 1,17% x 2 tháng; hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5,84% x 2 lần luân chuyển) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 23,328 | tấn |
| 52 | Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,48 | 100m |
| 53 | Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 54 | Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 55 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 37,184 | 100m |
| 56 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,656 | 100m |
| 57 | Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17% x 2 tháng, hao phí do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5,84% | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 17.705,852 | kg |
| 58 | Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 39,84 | 100m |
| 59 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép (Vật liệu hao phí: 1,5% x 2 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL = 8% x 2 lần luân chuyển) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 30,89 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hệ khung chống cọc ván thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 61,78 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 61,78 | tấn |
| 62 | Sản xuất hệ đà giáo thi công (Vật liệu hao phí: 1,5 % x 2 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL = 8% x 2 lần luân chuyển) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 24,5 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 49 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 49 | tấn |
| 65 | Đào đất hố móng thi công, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 15,899 | 100m3 |
| 66 | Đào đất hố móng thi công mố bằng phương pháp xói hút trong khung vây phòng nước (30% KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 681,39 | m3 |
| 67 | Lấp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,109 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 14,109 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 14,109 | 100m3/1km |
| 70 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bê tông mố, tường chắn, ván khuôn thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5,325 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn bê tông bản quá độ, ván khuôn thép | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 23,327 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn bê tông chân khay, ván khuôn gỗ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép dầm bản. Đường kính Fi ≤ 18mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,591 | tấn |
| 76 | Cốt thép dầm bản. Đường kính Fi > 18mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 77 | Cáp thép dự ứng lực dầm bản kéo trước | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,858 | tấn |
| 78 | Ống nhựa uPVC D18,6/21mm chống dính bám đầu cáp dự ứng lực dầm bản | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 79 | Ống nhựa uPVC D184.6/200mm tạo lỗ dầm bản | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,774 | 100m |
| 80 | Nắp bịt đầu ống D200 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 81 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40MPa (M450), PCB40, đá 1x2, độ sụt 14-17cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 40,9 | m3 |
| 82 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km đầu (Dự kiến từ trạm Triều Dương về đến công trình là 12km) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 85 | Cốt thép liên kết bản. Đường kính Fi ≤ 18mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,89 | tấn |
| 86 | Bê tông liên kết bản đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 13,13 | m3 |
| 87 | Phun chống thấm mặt cầu bằng dung dịch Radcon7# | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 89,6 | 1m2 |
| 88 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,152 | 100tấn |
| 89 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (dự kiến từ trạm Dân Tiến, Khoái Châu về đến công trình là 25km) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,152 | 100tấn |
| 90 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,152 | 100tấn |
| 91 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. Fi ≤ 18mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 93 | Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp đổ tại chỗ 30MPa (M350), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 94 | Sản xuất lan can thép trên nhịp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,945 | tấn |
| 95 | Bu lông neo M22x650 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 96 | Lắp dựng lan can thép trên nhịp | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 97 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa làm khe co giãn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 98 | Lắp đặt gối cầu cao su, kích thước 150x150x21mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 99 | Sản xuất ống thoát nước mặt cầu, mạ kẽm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 100 | Sản xuất miệng ống thoát nước, nắp chắn rác, mạ kẽm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 101 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 102 | Lắp đặt miệng ống thoát nước, nắp chắn rác | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 103 | Ván khuôn thép dầm bản, đúc sẵn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 203,25 | m2 |
| 104 | Ván khuôn thép lớp liên kết bản, đổ tại chỗ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh, đổ tại chỗ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép bệ đúc dầm bản. Đường kính Fi ≤ 18mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,56 | tấn |
| 107 | Cốt thép bệ đúc dầm bản. Đường kính Fi > 18mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 108 | Bê tông bệ đúc dầm bản 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 46 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ bệ đúc dầm bản, đổ tại chỗ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,965 | 100m2 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bệ đúc dầm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 46 | m3 |
| 111 | Xúc bê tông phá dỡ bệ đúc dầm lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 27 tấn, cự ly 1km đầu | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 27 tấn, cự ly 2km tiếp theo | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,46 | 100m3/1km |
| 114 | Di chuyển dầm cầu bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng, chiều dài dầm L = 12m (cự ly 35m) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 28 | 1 dầm/10m |
| 115 | Lắp dựng dầm bản cầu (L = 12m) bằng cần cẩu, trên cạn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 8 | 1 dầm |
| 116 | Đắp đất đảo thi công, độ chặt K = 0,90 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 13,499 | 100m3 |
| 117 | Đất đắp đến HTXL (K = 0,90, HS = 1,1) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1.484,912 | m3 |
| 118 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,828 | 100m3 |
| 119 | Làm lớp đá dăm 2x4cm đệm, dày 10cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 44 | m3 |
| 120 | Bê tông nền 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 44 | m3 |
| 121 | Gỗ thi công | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 122 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 1500mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 40 | 1 đoạn ống |
| 123 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1500mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 39 | mối nối |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, dày 10cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 44 | m3 |
| 125 | Đào xúc thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,268 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,708 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,708 | 100m3/1km |
| 128 | Đào xúc đất thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3, đất cấp 1 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 13,499 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 13,499 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 13,499 | 100m3/1km |
| B | Đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ, bê tông xi măng, búa căn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 26,932 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn mới, thủ công, đất cấp 2 (20% KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 40,256 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn mới, máy đào 0,8 m3, máy ủi 110CV, đất cấp 2 (80% KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,61 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cống, thủ công, đất cấp 2 (20% KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 24,987 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống, máy đào | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,999 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu, đất cấp 2 (Tổng cự ly trung bình 3km) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,262 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp 2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,262 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,269 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo, đất C4 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đen móng cống bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,954 | 100m3 |
| 11 | Đắp lớp cát đen tiếp giáp đáy áo đường bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,98 (20% KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,316 | 100m3 |
| 12 | Đắp lớp cát đen tiếp giáp đáy áo đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 (80% KL) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,265 | 100m3 |
| 13 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,637 | 100m3 |
| 14 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 1 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,535 | 100tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,6 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (dự kiến từ trạm Dân Tiến, Khoái Châu về đến công trình là 25km) | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,6 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,535 | m3 |
| 20 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,424 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cống M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 14,303 | m3 |
| 22 | Bê tông tường cống M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,718 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà mũ Fi ≤ 10mm, đổ tại chỗ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bê tông xà mũ, đổ tại chỗ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,217 | m3 |
| 27 | Bê tông xà mũ M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,198 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm bản Fi ≤ 10mm, đúc sẵn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm bản Fi ≤ 18mm, đúc sẵn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bê tông tấm bản, đúc sẵn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm bản M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2,75 | tấn |
| 32 | Cốt thép mối nối tấm bản Fi ≤ 10mm, đổ tại chỗ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 33 | Cốt thép chốt neo tấm bản Fi ≤ 18mm, đổ tại chỗ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 34 | Bê tông mối nối, chốt neo tấm bản M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,24 | 1cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt tấm bản cống P > 250kg | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 14 | m3 |
| 36 | Xây tường hố ga, gạch không nung 22x10.5x6cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,805 | m2 |
| 37 | Trát trong lòng ga, vữa XMCV M75, dày 1,5cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 3,364 | tấn |
| 38 | Cốt thép tăng cường xà mũ D = 14mm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, bê tông xà mũ hố ga, đổ tại chỗ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 40 | Bê tông xà mũ M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn kim loại, bê tông tấm đan, đúc sẵn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,156 | 1cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 45 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 47 | Bê tông móng M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 5 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 49 | Bê tông tường M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 4,5 | 1m2 |
| 50 | Sơn tường bảo vệ bằng sơn phản quang, màu vàng, đen, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần 2 chương V E-HSMT | 15 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng – chuyên ngành Kỹ sư xây dựng – chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy lu 10 -25 tấn | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy Thủy bình | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trải thảm bê tông nhựa | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn điện | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi