Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784617-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220768960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Trung Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:47:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,659,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng – chuyên ngành Kỹ sư xây dựng – chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu 10 -25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cầu cửa ông Đãi bắc qua sông Đống Lỗ, thôn Tính Linh, xã Trung Nghĩa
360 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Trung Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works , địa chỉ: Đội 2, thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Trung Nghĩa Địa chỉ : Xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và TM Tân Hưng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works , địa chỉ: Đội 2, thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Trung Nghĩa Địa chỉ : Xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; - Bảng tổng hợp năng lực Báo cáo tài chính hoàn chỉnh năm, 2019, 2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thu thuế đến hết quý 4 năm 2021. - Các Văn bằng, chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng kèm theo hóa đơn VAT). Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Trung Nghĩa Địa chỉ : Xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Trung Nghĩa Xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cầu
1Cốt thép mố. Đường kính Fi ≤ 18mmTheo phần 2 chương V E-HSMT3,474tấn
2Cốt thép mố. Đường kính Fi > 18mmTheo phần 2 chương V E-HSMT9,011tấn
3Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT11,82m3
4Bê tông bệ mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTheo phần 2 chương V E-HSMT114,32m3
5Bê tông thân mố, mặt bên mố, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTheo phần 2 chương V E-HSMT88,58m3
6Vữa cường độ cao Sika Groud tạo phẳng đá kê gốiTheo phần 2 chương V E-HSMT0,4m3
7Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,04tấn
8Lắp đặt chốt neo dầmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,04tấn
9Cốt thép cọc. Đường kính Fi ≤ 10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT12,849tấn
10Cốt thép cọc. Đường kính Fi > 18mmTheo phần 2 chương V E-HSMT48,588tấn
11Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcTheo phần 2 chương V E-HSMT8,034tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcTheo phần 2 chương V E-HSMT8,034tấn
13Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTheo phần 2 chương V E-HSMT189,12m3
14Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm)Theo phần 2 chương V E-HSMT1441 mối nối
15Ép trước cọc bê tông cốt thép, máy ép Robot thủy lực tự hành, chiều dài đoạn cọc >4 m, KT: 35x35 (cm)Theo phần 2 chương V E-HSMT15,36100m
16Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3,6+1,39 = 4,99m) (NC,M) x 1,05Theo phần 2 chương V E-HSMT2,395100m
17Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100tấn đến 500tấnTheo phần 2 chương V E-HSMT329,9521 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
18Cốt thép bản quá độ. Đường kính Fi ≤ 10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,035tấn
19Cốt thép bản quá độ. Đường kính Fi ≤ 18mmTheo phần 2 chương V E-HSMT1,851tấn
20Cốt thép bản quá độ. Đường kính Fi > 18mmTheo phần 2 chương V E-HSMT1,494tấn
21Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần 2 chương V E-HSMT8,4m2
22Bê tông bản quá độ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTheo phần 2 chương V E-HSMT22,48m3
23Đắp vật liệu hạt có độ nén lún thấp, đoạn chuyển tiếp sau mố, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K ≥ 0.98Theo phần 2 chương V E-HSMT2,712100m3
24Đào khuôn đắp vật liệu hạt sau mố, thủ công, đất cấp 2 (20% KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT17,6681m3
25Đào khuôn đắp vật liệu hạt sau mố, máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (80% KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT0,707100m3
26Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 2Theo phần 2 chương V E-HSMT0,883100m3
27Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 2Theo phần 2 chương V E-HSMT0,883100m3/1km
28Đắp đất tứ nón bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào hố móng để đắp)Theo phần 2 chương V E-HSMT3,713100m3
29Đá dăm 2x4 đệm, đầm chặtTheo phần 2 chương V E-HSMT67,02m3
30Bê tông chân khay 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT9,54m3
31Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT10,76m3
32Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT30,48m3
33Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT8,83m3
34Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của mốTheo phần 2 chương V E-HSMT374,36m2
35Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, máy đào 0,5m3, đất cấp 1Theo phần 2 chương V E-HSMT9,17100m
36Cốt thép bệ móng tường cánh. Đường kính Fi ≤ 18mmTheo phần 2 chương V E-HSMT1,447tấn
37Cốt thép bệ móng tường cánh. Đường kính Fi > 18mmTheo phần 2 chương V E-HSMT2,209tấn
38Cốt thép thân tường cánh. Đường kính Fi ≤ 18mmTheo phần 2 chương V E-HSMT1,691tấn
39Bê tông lót móng 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT7,7m3
40Bê tông bệ móng tường cánh 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTheo phần 2 chương V E-HSMT68,26m3
41Bê tông thân tường cánh 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTheo phần 2 chương V E-HSMT77m3
42Quét 2 lớp nhựa đường nóng phần ẩn dấu của tường cánhTheo phần 2 chương V E-HSMT393,36m2
43Cốt thép cọc. Đường kính Fi ≤ 10mmTheo phần 2 chương V E-HSMT5,093tấn
44Cốt thép cọc. Đường kính Fi > 18mmTheo phần 2 chương V E-HSMT18,582tấn
45Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcTheo phần 2 chương V E-HSMT2,877tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọcTheo phần 2 chương V E-HSMT2,877tấn
47Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTheo phần 2 chương V E-HSMT76,92m3
48Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm)Theo phần 2 chương V E-HSMT481 mối nối
49Ép trước cọc bê tông cốt thép, máy ép Robot thủy lực tự hành, chiều dài đoạn cọc >4 m, KT: 35x35 (cm)Theo phần 2 chương V E-HSMT6,24100m
50Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3,6+1,39 = 4,99m) (NC,M) x 1,05Theo phần 2 chương V E-HSMT1,198100m
51Sản xuất cọc định vị 2I360, L = 12m (Vật liệu hao phí do thời gian và môi trường là: 1,17% x 2 tháng; hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5,84% x 2 lần luân chuyển)Theo phần 2 chương V E-HSMT23,328tấn
52Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1Theo phần 2 chương V E-HSMT4,48100m
53Ép cọc 2I360, L = 12m định vị hệ khung chống cọc ván thép, máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75Theo phần 2 chương V E-HSMT0,32100m
54Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thépTheo phần 2 chương V E-HSMT4,8100m
55Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất (NC, M)x1Theo phần 2 chương V E-HSMT37,184100m
56Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất (NC, M)x0,75Theo phần 2 chương V E-HSMT2,656100m
57Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17% x 2 tháng, hao phí do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5,84%Theo phần 2 chương V E-HSMT17.705,852kg
58Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạnTheo phần 2 chương V E-HSMT39,84100m
59Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép (Vật liệu hao phí: 1,5% x 2 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL = 8% x 2 lần luân chuyển)Theo phần 2 chương V E-HSMT30,89tấn
60Lắp dựng hệ khung chống cọc ván thépTheo phần 2 chương V E-HSMT61,78tấn
61Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thépTheo phần 2 chương V E-HSMT61,78tấn
62Sản xuất hệ đà giáo thi công (Vật liệu hao phí: 1,5 % x 2 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL = 8% x 2 lần luân chuyển)Theo phần 2 chương V E-HSMT24,5tấn
63Lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo phần 2 chương V E-HSMT49tấn
64Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo phần 2 chương V E-HSMT49tấn
65Đào đất hố móng thi công, máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT15,899100m3
66Đào đất hố móng thi công mố bằng phương pháp xói hút trong khung vây phòng nước (30% KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT681,39m3
67Lấp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Theo phần 2 chương V E-HSMT4,109100m3
68Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1Theo phần 2 chương V E-HSMT14,109100m3
69Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1Theo phần 2 chương V E-HSMT14,109100m3/1km
70Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo phần 2 chương V E-HSMT7,5m3
71Ván khuôn bê tông mố, tường chắn, ván khuôn thépTheo phần 2 chương V E-HSMT5,325100m2
72Ván khuôn bê tông bản quá độ, ván khuôn thépTheo phần 2 chương V E-HSMT0,141100m2
73Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗTheo phần 2 chương V E-HSMT23,327100m2
74Ván khuôn bê tông chân khay, ván khuôn gỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,352100m2
75Cốt thép dầm bản. Đường kính Fi ≤ 18mmTheo phần 2 chương V E-HSMT4,591tấn
76Cốt thép dầm bản. Đường kính Fi > 18mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,092tấn
77Cáp thép dự ứng lực dầm bản kéo trướcTheo phần 2 chương V E-HSMT1,858tấn
78Ống nhựa uPVC D18,6/21mm chống dính bám đầu cáp dự ứng lực dầm bảnTheo phần 2 chương V E-HSMT2,24100m
79Ống nhựa uPVC D184.6/200mm tạo lỗ dầm bảnTheo phần 2 chương V E-HSMT1,774100m
80Nắp bịt đầu ống D200Theo phần 2 chương V E-HSMT32cái
81Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40MPa (M450), PCB40, đá 1x2, độ sụt 14-17cmTheo phần 2 chương V E-HSMT40,9m3
82Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo phần 2 chương V E-HSMT0,409100m3
83Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km đầu (Dự kiến từ trạm Triều Dương về đến công trình là 12km)Theo phần 2 chương V E-HSMT0,409100m3
84Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,409100m3
85Cốt thép liên kết bản. Đường kính Fi ≤ 18mmTheo phần 2 chương V E-HSMT1,89tấn
86Bê tông liên kết bản đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTheo phần 2 chương V E-HSMT13,13m3
87Phun chống thấm mặt cầu bằng dung dịch Radcon7#Theo phần 2 chương V E-HSMT89,61m2
88Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/hTheo phần 2 chương V E-HSMT0,152100tấn
89Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (dự kiến từ trạm Dân Tiến, Khoái Châu về đến công trình là 25km)Theo phần 2 chương V E-HSMT0,152100tấn
90Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo phần 2 chương V E-HSMT0,152100tấn
91Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,896100m2
92Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. Fi ≤ 18mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,5tấn
93Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp đổ tại chỗ 30MPa (M350), đá 1x2, độ sụt 6-8cmTheo phần 2 chương V E-HSMT4,53m3
94Sản xuất lan can thép trên nhịpTheo phần 2 chương V E-HSMT0,945tấn
95Bu lông neo M22x650Theo phần 2 chương V E-HSMT28cái
96Lắp dựng lan can thép trên nhịpTheo phần 2 chương V E-HSMT14,64m2
97Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa làm khe co giãnTheo phần 2 chương V E-HSMT10,4m2
98Lắp đặt gối cầu cao su, kích thước 150x150x21mmTheo phần 2 chương V E-HSMT32cái
99Sản xuất ống thoát nước mặt cầu, mạ kẽmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,096tấn
100Sản xuất miệng ống thoát nước, nắp chắn rác, mạ kẽmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,046tấn
101Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuTheo phần 2 chương V E-HSMT0,096tấn
102Lắp đặt miệng ống thoát nước, nắp chắn rácTheo phần 2 chương V E-HSMT0,046tấn
103Ván khuôn thép dầm bản, đúc sẵnTheo phần 2 chương V E-HSMT203,25m2
104Ván khuôn thép lớp liên kết bản, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,04100m2
105Ván khuôn thép gờ chắn bánh, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,275100m2
106Cốt thép bệ đúc dầm bản. Đường kính Fi ≤ 18mmTheo phần 2 chương V E-HSMT2,56tấn
107Cốt thép bệ đúc dầm bản. Đường kính Fi > 18mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,256tấn
108Bê tông bệ đúc dầm bản 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cmTheo phần 2 chương V E-HSMT46m3
109Ván khuôn gỗ bệ đúc dầm bản, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,965100m2
110Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bệ đúc dầmTheo phần 2 chương V E-HSMT46m3
111Xúc bê tông phá dỡ bệ đúc dầm lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3Theo phần 2 chương V E-HSMT0,46100m3
112Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 27 tấn, cự ly 1km đầuTheo phần 2 chương V E-HSMT0,46100m3
113Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 27 tấn, cự ly 2km tiếp theoTheo phần 2 chương V E-HSMT0,46100m3/1km
114Di chuyển dầm cầu bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng, chiều dài dầm L = 12m (cự ly 35m)Theo phần 2 chương V E-HSMT281 dầm/10m
115Lắp dựng dầm bản cầu (L = 12m) bằng cần cẩu, trên cạnTheo phần 2 chương V E-HSMT81 dầm
116Đắp đất đảo thi công, độ chặt K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT13,499100m3
117Đất đắp đến HTXL (K = 0,90, HS = 1,1)Theo phần 2 chương V E-HSMT1.484,912m3
118Làm lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cmTheo phần 2 chương V E-HSMT1,828100m3
119Làm lớp đá dăm 2x4cm đệm, dày 10cmTheo phần 2 chương V E-HSMT44m3
120Bê tông nền 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT44m3
121Gỗ thi côngTheo phần 2 chương V E-HSMT5m3
122Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK = 1500mmTheo phần 2 chương V E-HSMT401 đoạn ống
123Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 1500mmTheo phần 2 chương V E-HSMT39mối nối
124Phá dỡ kết cấu bê tông nền, dày 10cmTheo phần 2 chương V E-HSMT44m3
125Đào xúc thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3Theo phần 2 chương V E-HSMT2,268100m3
126Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 4Theo phần 2 chương V E-HSMT2,708100m3
127Vận chuyển ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 4Theo phần 2 chương V E-HSMT2,708100m3/1km
128Đào xúc đất thanh thải mặt bằng thi công lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3, đất cấp 1Theo phần 2 chương V E-HSMT13,499100m3
129Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1Theo phần 2 chương V E-HSMT13,499100m3
130Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km tiếp theo, đất cấp 1Theo phần 2 chương V E-HSMT13,499100m3/1km
B Đường 2 đầu cầu
1Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ, bê tông xi măng, búa cănTheo phần 2 chương V E-HSMT26,9321m3
2Đào khuôn mới, thủ công, đất cấp 2 (20% KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT40,256100m3
3Đào khuôn mới, máy đào 0,8 m3, máy ủi 110CV, đất cấp 2 (80% KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT1,611m3
4Đào móng cống, thủ công, đất cấp 2 (20% KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT24,987100m3
5Đào móng cống, máy đào Theo phần 2 chương V E-HSMT0,999100m3
6Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu, đất cấp 2 (Tổng cự ly trung bình 3km)Theo phần 2 chương V E-HSMT3,262100m3/1km
7Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp 2Theo phần 2 chương V E-HSMT3,262100m3
8Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C4Theo phần 2 chương V E-HSMT0,269100m3/1km
9Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, cự ly 2km tiếp theo, đất C4Theo phần 2 chương V E-HSMT0,269100m3
10Đắp cát đen móng cống bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Theo phần 2 chương V E-HSMT0,954100m3
11Đắp lớp cát đen tiếp giáp đáy áo đường bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,98 (20% KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT0,316100m3
12Đắp lớp cát đen tiếp giáp đáy áo đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 (80% KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT1,265100m3
13Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2Theo phần 2 chương V E-HSMT0,637100m3
14Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 1Theo phần 2 chương V E-HSMT0,53100m2
15Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo phần 2 chương V E-HSMT3,535100tấn
16Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/hTheo phần 2 chương V E-HSMT0,6100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (dự kiến từ trạm Dân Tiến, Khoái Châu về đến công trình là 25km)Theo phần 2 chương V E-HSMT0,6100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo phần 2 chương V E-HSMT0,6100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo phần 2 chương V E-HSMT3,535m3
20Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmTheo phần 2 chương V E-HSMT3,424m3
21Bê tông móng cống M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT14,303m3
22Bê tông tường cống M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,718100m2
23Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,182100m2
24Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,363tấn
25Cốt thép xà mũ Fi ≤ 10mm, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,077100m2
26Ván khuôn bê tông xà mũ, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,217m3
27Bê tông xà mũ M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT3,198tấn
28Cốt thép tấm bản Fi ≤ 10mm, đúc sẵnTheo phần 2 chương V E-HSMT0,074tấn
29Cốt thép tấm bản Fi ≤ 18mm, đúc sẵnTheo phần 2 chương V E-HSMT0,165100m2
30Ván khuôn bê tông tấm bản, đúc sẵnTheo phần 2 chương V E-HSMT0,116m3
31Bê tông tấm bản M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT2,75tấn
32Cốt thép mối nối tấm bản Fi ≤ 10mm, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,004tấn
33Cốt thép chốt neo tấm bản Fi ≤ 18mm, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,015m3
34Bê tông mối nối, chốt neo tấm bản M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,241cấu kiện
35Lắp đặt tấm bản cống P > 250kgTheo phần 2 chương V E-HSMT14m3
36Xây tường hố ga, gạch không nung 22x10.5x6cm, vữa XMCV M75, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT0,805m2
37Trát trong lòng ga, vữa XMCV M75, dày 1,5cmTheo phần 2 chương V E-HSMT3,364tấn
38Cốt thép tăng cường xà mũ D = 14mmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,019100m2
39Ván khuôn gỗ, bê tông xà mũ hố ga, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,031m3
40Bê tông xà mũ M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,262tấn
41Cốt thép tấm đan hố gaTheo phần 2 chương V E-HSMT0,023100m2
42Ván khuôn kim loại, bê tông tấm đan, đúc sẵnTheo phần 2 chương V E-HSMT0,008m3
43Bê tông tấm đan M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵnTheo phần 2 chương V E-HSMT0,1561cấu kiện
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần 2 chương V E-HSMT2m3
45Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmTheo phần 2 chương V E-HSMT1,5100m2
46Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,3m3
47Bê tông móng M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT5100m2
48Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,39m3
49Bê tông tường M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT4,51m2
50Sơn tường bảo vệ bằng sơn phản quang, màu vàng, đen, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần 2 chương V E-HSMT15m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng – chuyên ngành Kỹ sư xây dựng – chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Máy còn sử dụng tốt2
2 Ô tô tự đổ - trọng tải =>5 T Máy còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông Máy còn sử dụng tốt2
4 Máy lu 10 -25 tấn Máy còn sử dụng tốt2
5 Máy bơm nước Máy còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Máy còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Máy còn sử dụng tốt1
8 Máy Thủy bình Máy còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa Máy còn sử dụng tốt2
10 Máy ủi 110CV Máy còn sử dụng tốt1
11 Máy trải thảm bê tông nhựa Máy còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt uốn sắt Máy còn sử dụng tốt1
13 Thiết bị nấu nhựa Máy còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Máy còn sử dụng tốt1
15 Máy đầm dùi Máy còn sử dụng tốt2
16 Máy hàn điện Máy còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->