Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:41:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,201,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.802304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6046E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.241.075.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (cầu đường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường (cầu đường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn điện, công suất 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào xúc, dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện, công suất 3kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đục bê tông, công suất ≥ 0,6 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung tự hành, trọng lượng ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải 7-10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn điện, công suất 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện, công suất 3kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan đục bê tông, công suất ≥ 0,6 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Bê tông hóa tuyến đường giao thông thôn Trung Sơn và thôn Bình Sơn, xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. Cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định; Bằng cấp; Chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu mà nhân sự đã tham gia; Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy, hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê máy hoặc giấy tờ chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị cho thuê máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn ; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn.Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn.Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG THÔN TRUNG SƠN | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 644 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,83 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,345 | 100m2 |
| 4 | Nilon tái sinh lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3.680 | m2 |
| 5 | Cắt khe bê tông dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 65,15 | 10m |
| 6 | Phá dỡ mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 17,92 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,15 | m3 |
| 8 | Bóc phong hóa nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,9842 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,9842 | 100m3 |
| 10 | Đánh cấp + Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,4136 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,4136 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,6708 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 12,7458 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.834,4517 | 1m3 |
| 15 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,28 | m3 |
| 16 | Bê tông thành cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,22 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0395 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0219 | 100m2 |
| 19 | Nilon tái sinh lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 36 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 21 | Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,2007 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1692 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯƠNG THÔN BÌNH SƠN | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 780,5 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,8538 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,258 | 100m2 |
| 4 | Nilon tái sinh lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4.460 | m2 |
| 5 | Cắt khe bê tông dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 78,55 | 10m |
| 6 | Phá dỡ mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 11,85 | m3 |
| 7 | Bóc phong hóa nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,1444 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,1444 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp + Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,3479 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,3479 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,5813 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 11,0453 | 100m3 |
| 13 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.589,705 | 1m3 |
| 14 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,84 | m3 |
| 15 | Bê tông thành cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,44 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 18 | Nilon tái sinh lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 48 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 20 | Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1932 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3024 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,04 | m3 |
| 23 | Bê tông thành cống M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,22 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0335 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0219 | 100m2 |
| 26 | Nilon tái sinh lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 28 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 28 | Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1561 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1316 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.802304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6046E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.241.075.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (cầu đường). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường (cầu đường) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy hàn điện, công suất 5kVA | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào xúc, dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy phát điện, công suất 3kVA | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng ≥ 9T | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan đục bê tông, công suất ≥ 0,6 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy lu rung tự hành, trọng lượng ≥ 25 T | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải 7-10 T | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô cẩu tự hành | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 16 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 17 | Máy hàn điện, công suất 5kVA | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy cắt bê tông | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy phát điện, công suất 3kVA | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Máy khoan đục bê tông, công suất ≥ 0,6 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi