Gói thầu: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng sau thuế, chi phí thuê mái vòm chợ tạm và chi phí lắp dựng nhà vệ sinh tạm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diên An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng sau thuế, chi phí thuê mái vòm chợ tạm và chi phí lắp dựng nhà vệ sinh tạm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:35:00 đến ngày 2022-08-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,540,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.811383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3622766E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Loại công trình dân dụng, công trình chợ cấp xã trở lên, cấp III, trong đó có hạng mục: Xây dựng nhà ki ốt, nhà chợ lồng, nhà bảo vệ, nhà xe, nhà vệ sinh, sân đường nội bộ, cổng tường rào, thoát nước, điện nước trong ngoài nhà, bể nước ngầm, hệ thống chống sét và hệ thống PCCC…). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 3,2 tỷ đồng (xét đối với công trình dân dụng, công trình chợ cấp xã trở lên, cấp III, trong đó có hạng mục: Xây dựng nhà ki ốt, nhà chợ lồng, nhà bảo vệ, nhà xe, nhà vệ sinh, sân đường nội bộ, cổng tường rào, thoát nước, điện nước trong ngoài nhà, bể nước ngầm, hệ thống chống sét và hệ thống PCCC…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Ghi chú:+ Cá nhân đã sử dụng văn bằng, chứng chỉ để bảo đảm cho một cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì không được sử dụng văn bằng, chứng chỉ đó để bảo đảm cho cơ sở khác đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại khoản 10, điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/11/2020).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cầu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cầu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục tháp - sức nâng: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước 2,5T, bồn chứa 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Diên An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng sau thuế, chi phí thuê mái vòm chợ tạm và chi phí lắp dựng nhà vệ sinh tạm) Nâng cấp tổng thể chợ Diên An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diên An, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại (0258).3760.262 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 0258.3822906, địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diên Khánh (Địa chỉ: Thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KI ỐT A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,278 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,102 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m2 |
| 28 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,58 | m2 |
| 30 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,58 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,316 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,316 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,316 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 35 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m |
| 37 | Lát nền, sàn Granit chống trượt 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m2 |
| 39 | Cửa đi sắt cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 41 | Cửa sổ sắt pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0.44mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,582 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,24 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,022 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Cầu chắn rác inox đk120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY MỚI KI ỐT A | |||
| 1 | Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Cáp CXV 3x2.5mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Ống luồn dây PVC -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Tủ điện có nắp đậy 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI QUẦY HÀNG A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 19 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,313 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,368 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,572 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 25 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | m2 |
| 27 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,436 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,436 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,436 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 32 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Granit chống trượt 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Granit 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 36 | Cửa đi sắt cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 42 | Tắc kê sắt D10, dài 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm Cemboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,18 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ kẽm sóng vuông dày 0.44mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,61 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,538 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,072 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 49 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY MỚI QUẦY HÀNG A | |||
| 1 | Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Cáp CXV 3x2.5mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 6 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Ống luồn dây PVC -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Tủ điện có nắp đậy 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI QUẦY HÀNG B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,579 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,575 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 23 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 25 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Granit chống trượt 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,04 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 100x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 36 | Bulong đk 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | con |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm Cemboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,47 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.44mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,35 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,43 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 43 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Máng tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY MỚI QUẦY HÀNG B | |||
| 1 | Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Cáp CXV 3x2.5mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Ống luồn dây PVC -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Tủ điện có nắp đậy 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU HÀNG RONG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,339 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,504 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,76 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 23 | Bulong đk 14, dài 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | con |
| 24 | Bulong đk 14, dài 0.05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | con |
| 25 | Bulong đk 12, dài 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.44mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| 28 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Máng tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,32 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY MỚI KHU HÀNG RONG | |||
| 1 | Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 3 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Ống luồn dây PVC -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 5 | Tủ điện có nắp đậy 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m3 |
| 6 | Buy hầm rút (cao 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Buy hầm rút (cao 1.7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,223 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,643 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,089 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,02 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m2 |
| 35 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 37 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 39 | Trát hồ dầu lên bt trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,466 | m2 |
| 41 | Trát hồ dầu lên sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,466 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,818 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,818 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,818 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Granit chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ gạch men 300x600mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,04 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung sắt pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,416 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,486 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,93 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 53 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đèn tube led 10W-0.6m - 900lm + máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 5 | Cáp CXV 3x2.5mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Ống luồn dây PVC -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Tủ điện có nắp đậy 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Tê nhựa uPVC 90-34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Nút bịt nhựa uPVC 90- D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC 90-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC 90-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC 90-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Tê nhựa uPVC 90-140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Tê nhựa uPVC 45-114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Tê nhựa uPVC 45-114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Tê nhựa uPVC 45-60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Cút nhựa uPVC 135-D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Cút nhựa uPVC 135-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Cút nhựa uPVC 90-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Côn nhựa uPVC 60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lavabo loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| M | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 9 | Tấm nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,95 | m2 |
| 12 | Lăn bu sốc nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,95 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m |
| 20 | Bu lông đường kính 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | con |
| 21 | Bu lông đường kính 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | con |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,709 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.48ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 25 | Máng xối bọc tôn đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| N | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,982 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 9 | Tấm nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,529 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 12 | Lăn bu sốc nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m |
| 20 | Bu lông đường kính 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 21 | Bu lông đường kính 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | con |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,512 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.48ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 25 | Máng xối bọc tôn đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| O | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 15 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám tím vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 22 | Bảng tên bọc alu ốp 6 mặt, khung thép hộp tráng kẽm 50x100x1.8 (bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 7 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,826 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,94 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 11 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 13 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 15 | Cửa đi sắt chống cháy 60 phút (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 21 | Tắc kê sắt D12, dài 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,84 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,94 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,477 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,088 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,945 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | tấn |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1 | m2 |
| 21 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,26 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1 | m2 |
| 25 | Mạch ngừng Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m |
| R | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,06 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,825 | m3 |
| 4 | Cắt roan nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,195 | 10m |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: MƯƠNG & HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,855 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,182 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,296 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,96 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,96 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | 1 cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| T | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KI ỐT B | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 100x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,614 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,647 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,429 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,183 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 12 | Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,46 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,83 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,255 | m2 |
| 16 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn lạnh sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,255 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 22 | Cửa đi sắt cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 25 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 29 | Cửa sổ sắt pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 34 | Quả cầu inox chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cắt ống nhựa bằng thủ công, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 36 | Co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| U | HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẢI TẠO NHÀ KI ỐT B | |||
| 1 | Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Cáp CXV 3x2.5mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 6 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Ống luồn dây PVC -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Tủ điện có nắp đậy 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| V | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỒNG CHỢ A | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,887 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,186 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,956 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,956 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,109 | m2 |
| 12 | Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 24 | Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,946 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,385 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,385 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,961 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,23 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,115 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,585 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,585 | m2 |
| 35 | Trát hồ dầu lên xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,585 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,7 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 38 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn lạnh sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,92 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,92 | 1m2 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | m3 |
| 47 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 54 | Cắt ống nhựa bằng thủ công, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 mối |
| 55 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Quả cầu inox chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Cắt ống nhựa bằng thủ công, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 58 | Co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| W | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LỒNG CHỢ A | |||
| 1 | Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 5 | Ống luồn dây PVC -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | RCBO 2P-32A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P-25A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| X | HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ LỒNG CHỢ A | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Tê nhựa uPVC 90-140x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Cút nhựa uPVC 135-D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Cút nhựa uPVC 135-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 6 | Nút bịt nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Cút nhựa uPVC 135-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỒNG CHỢ B | |||
| 1 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,28 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,28 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 7 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,445 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,72 | m2 |
| 13 | Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 14 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,52 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 22 | Trát hồ dầu lên xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,6 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn lạnh sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m2 |
| 26 | Khung thép bọc tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | 1m2 |
| 29 | Cắt ống nhựa bằng thủ công, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 mối |
| 30 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Quả cầu inox chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LỒNG CHỢ B | |||
| 1 | Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | Ống luồn dây PVC -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Tủ điện có nắp đậy 5 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | RCBO 2P-32A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P-25A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,504 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,152 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,296 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,238 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,126 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,788 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,324 | m2 |
| 8 | Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,324 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khung hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 14 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 17 | Cửa sổ sắt kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 19 | Khung hoa sắt bảo vệ sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 23 | Tháo kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,056 | m2 |
| 24 | Kính cường lực dày 8 ly (cả công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,056 | m2 |
| 25 | Cắt ống nhựa bằng thủ công, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 26 | Co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Quả cầu inox chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ BAN QUẢ LÝ CHỢ | |||
| 1 | Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 3 tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Cáp chống cháy CXV/FR-2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Cáp chống cháy CXV/FR-2x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Ống luồn dây PVC -D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Ống luồn dây PVC -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Tủ kim loại 500x400x150 sơn tĩnh điện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | RCCB 3P-50A-300mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | MCB 2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | RCBO 2P-16A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Shunt trip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn báo xanh + đỏ + vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AC | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,328 | m2 |
| 2 | Tháo thanh thép V(50x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,88 | m |
| 3 | Sản xuất & lắp dựng hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,328 | m2 |
| 4 | Lắp dựng thanh thép V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,303 | kg |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,954 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,55 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,55 | m2 |
| 8 | Quét vôi 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,504 | m2 |
| AD | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Dây CXV 4x10mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 2 | Dây CXV 3x8mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | m |
| 3 | Dây CV-16mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 4 | Dây CXV/FR 4x10mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 5 | Ống PVC -D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 6 | Khung rack 2 sứ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Khung rack 1 sứ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cọc |
| 9 | Dây đồng trần M-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 10 | Kẹp liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Tê nhựa uPVC 90-49x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cút nhựa uPVC 90-D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Van khóa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Nút bịt nhựa u.PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Công di dời đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 11 | Tê nhựa uPVC 45-90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC 135-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| AF | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,328 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,581 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,304 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,565 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,565 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,825 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,55 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,784 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,579 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,359 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,359 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,795 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,725 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,054 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,054 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,27 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,258 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,258 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,29 | m3 |
| AG | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY, HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÙNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét.Ống D60 cao H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Chân đế + giá trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Nẹp trụ đỡ (neo 4 dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 13 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Hệ thống mồi nước dành cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 52 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 53 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10 đầu |
| 54 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 56 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 chuông |
| 57 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 62 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 63 | Tiếp địa cho tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| AH | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY, HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÙNG | |||
| 1 | Máy bơm điện Q= 24 -78m³/h, H= 58.3 - 38.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm Diesel Q= 24 - 78m³/h,H= 58.3 - 38.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ chữa cháy vách tường tole dày 0.6mm (1 tủ 450x650x200x0,6mm tủ inox gia công + 02 cuộn vòi DN50 20m/16bar + 02 van gốc DN50 + 02 lăng phun DN50/16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tủ chữa cháy vách tường tole dày 0.6mm (1 tủ 500x700x220x0,6mm tủ inox gia công + 02cuộn vòi DN65 20m/16bar + 02 van gốc DN65 + 02 lăng phun DN65/19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bình chữa cháy bột ABC 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy bột ABC treo trần 6 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 7 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Thiết bị bảo hộ theo thông tư 48 (Bao gồm: Quần áo, ủng, mũ, bao tay chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, xà beng, búa rìu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Trung tâm báo cháy 15 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| AI | HẠNG MỤC: CHỢ TẠM | |||
| 1 | Thuê mái vòm khung thép, mái lợp tấm bạt hiflex cho khu chợ tạm (diện tích 150m2, thời gian 03 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| AJ | HẠNG MỤC: NHÀ VỀ SINH TẠM | |||
| 1 | Lắp dựng nhà vệ sinh tạm (KT: 1,2m*1,8m; mái và tường bao bọc tôn dày 0,35mm; 01 xí xổm; 01 vòi nước; 01 buy rút + 01 buy chứa đường kính 1m cao 0,5m), cấp điện nước và vệ sinh chợ trong 03 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.811383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3622766E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Loại công trình dân dụng, công trình chợ cấp xã trở lên, cấp III, trong đó có hạng mục: Xây dựng nhà ki ốt, nhà chợ lồng, nhà bảo vệ, nhà xe, nhà vệ sinh, sân đường nội bộ, cổng tường rào, thoát nước, điện nước trong ngoài nhà, bể nước ngầm, hệ thống chống sét và hệ thống PCCC…). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 3,2 tỷ đồng (xét đối với công trình dân dụng, công trình chợ cấp xã trở lên, cấp III, trong đó có hạng mục: Xây dựng nhà ki ốt, nhà chợ lồng, nhà bảo vệ, nhà xe, nhà vệ sinh, sân đường nội bộ, cổng tường rào, thoát nước, điện nước trong ngoài nhà, bể nước ngầm, hệ thống chống sét và hệ thống PCCC…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 10 | 7 |
| 2 | Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Ghi chú:+ Cá nhân đã sử dụng văn bằng, chứng chỉ để bảo đảm cho một cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì không được sử dụng văn bằng, chứng chỉ đó để bảo đảm cho cơ sở khác đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại khoản 10, điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/11/2020).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện) | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm. | 1 |
| 2 | Cần cầu bánh hơi 16T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Cần cầu bánh xích 10T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Cần trục tháp - sức nâng: 25 T | (phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T | (phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150 lít | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy đào bánh xích 0,8m3 | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước 2,5T, bồn chứa 5m3 | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi