Gói thầu: Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng sau thuế, chi phí thuê mái vòm chợ tạm và chi phí lắp dựng nhà vệ sinh tạm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220770289-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diên An
Tên gói thầu Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng sau thuế, chi phí thuê mái vòm chợ tạm và chi phí lắp dựng nhà vệ sinh tạm)
Số hiệu KHLCNT 20220770145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:35:00 đến ngày 2022-08-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,540,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.811383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3622766E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Loại công trình dân dụng, công trình chợ cấp xã trở lên, cấp III, trong đó có hạng mục: Xây dựng nhà ki ốt, nhà chợ lồng, nhà bảo vệ, nhà xe, nhà vệ sinh, sân đường nội bộ, cổng tường rào, thoát nước, điện nước trong ngoài nhà, bể nước ngầm, hệ thống chống sét và hệ thống PCCC…). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 3,2 tỷ đồng (xét đối với công trình dân dụng, công trình chợ cấp xã trở lên, cấp III, trong đó có hạng mục: Xây dựng nhà ki ốt, nhà chợ lồng, nhà bảo vệ, nhà xe, nhà vệ sinh, sân đường nội bộ, cổng tường rào, thoát nước, điện nước trong ngoài nhà, bể nước ngầm, hệ thống chống sét và hệ thống PCCC…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Ghi chú:+ Cá nhân đã sử dụng văn bằng, chứng chỉ để bảo đảm cho một cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì không được sử dụng văn bằng, chứng chỉ đó để bảo đảm cho cơ sở khác đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại khoản 10, điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/11/2020).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cầu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cầu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục tháp - sức nâng: 25 T
- Đặc điểm thiết bị (phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T
- Đặc điểm thiết bị (phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước 2,5T, bồn chứa 5m3
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5 T
- Đặc điểm thiết bị (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diên An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (gồm chi phí xây dựng sau thuế, chi phí thuê mái vòm chợ tạm và chi phí lắp dựng nhà vệ sinh tạm)
Nâng cấp tổng thể chợ Diên An
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diên An , địa chỉ: UBND xã Diên An, xã Diên An, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: UBND xã Diên An, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại (0258).3760.262
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc NTA. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Minh Đạo. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Diên Khánh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XD-TVXD Tân Lộc Phát + Thẩm định E-HSMT: UBND xã Diên An + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD-TVXD Tân Lộc Phát + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Diên An


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diên An , địa chỉ: UBND xã Diên An, xã Diên An, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: UBND xã Diên An, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại (0258).3760.262


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diên An, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại (0258).3760.262
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 0258.3822906, địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diên Khánh (Địa chỉ: Thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KI ỐT A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,125m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
22Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715m3
23Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,655m3
24Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,278m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V47,102m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m2
28Trát hồ dầu lên bê tông trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,46m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,58m2
30Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamMô tả kỹ thuật theo chương V31,58m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,316m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V19,316m2
33Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V19,316m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,64m2
35Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V16,64m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2m
37Lát nền, sàn Granit chống trượt 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,66m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m2
39Cửa đi sắt cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
40Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
41Cửa sổ sắt pano gỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
43Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0.44mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V18,46m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V76,582m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V52,68m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,24m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,022m2
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
54Cầu chắn rác inox đk120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
C HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY MỚI KI ỐT A
1Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + mángMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Cáp CXV 3x2.5mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Ống luồn dây PVC -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
9Tủ điện có nắp đậy 2 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10RCBO 2P-16A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI QUẦY HÀNG A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,622m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,207m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
18Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
19Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,243m3
20Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
21Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,313m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V106,368m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V137,572m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
25Trát hồ dầu lên bê tông trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,07m2
27Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamMô tả kỹ thuật theo chương V16,07m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,436m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V12,436m2
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,436m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
32Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
34Lát nền, sàn gạch Granit chống trượt 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,92m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Granit 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38m2
36Cửa đi sắt cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
37Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
38Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
39Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
42Tắc kê sắt D10, dài 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Thi công trần phẳng bằng tấm CemboardMô tả kỹ thuật theo chương V45,18m2
44Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ kẽm sóng vuông dày 0.44mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m2
45Quét vôi 1 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V281,61m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,538m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,072m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
49Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m
E HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY MỚI QUẦY HÀNG A
1Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + mángMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Cáp CXV 3x2.5mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V9m
6Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Ống luồn dây PVC -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Tủ điện có nắp đậy 2 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10RCBO 2P-16A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI QUẦY HÀNG B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,673m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,032m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,579m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,636m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,575m3
18Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
19Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,472m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V103,7m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
23Trát hồ dầu lên bê tông trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
25Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
26Lát nền, sàn gạch Granit chống trượt 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,04m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 100x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
30Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
31Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
34Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
35Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
36Bulong đk 14Mô tả kỹ thuật theo chương V36con
37Thi công trần phẳng bằng tấm CemboardMô tả kỹ thuật theo chương V91,47m2
38Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.44mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m2
39Quét vôi 1 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V205,35m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,43m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
43Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Máng tôn phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,8m
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,2m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY MỚI QUẦY HÀNG B
1Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + mángMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
5Cáp CXV 3x2.5mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V80m
7Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Ống luồn dây PVC -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
9Tủ điện có nắp đậy 2 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10RCBO 2P-16A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU HÀNG RONG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,339m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,504m3
11Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
12Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,76m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,76m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551tấn
18Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,221tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,221tấn
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
23Bulong đk 14, dài 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V32con
24Bulong đk 14, dài 0.05mMô tả kỹ thuật theo chương V35con
25Bulong đk 12, dài 0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V16con
26Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.44mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,683100m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m
28Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Máng tôn phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,4m
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,32m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY MỚI KHU HÀNG RONG
1Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + mángMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
3Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Ống luồn dây PVC -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
5Tủ điện có nắp đậy 2 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6RCBO 2P-16A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,545m3
6Buy hầm rút (cao 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Buy hầm rút (cao 1.7m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,223m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,323m2
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,643m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,446m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,417m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,101m3
30Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,089m3
31Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V38,02m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V25,17m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,06m2
35Trát hồ dầu lên bê tông trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,06m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
37Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
38Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
39Trát hồ dầu lên bt trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,466m2
41Trát hồ dầu lên sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,466m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,818m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V30,818m2
44Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,818m2
45Lát nền, sàn gạch Granit chống trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,52m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ gạch men 300x600mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,04m2
47Cửa đi khung sắt pano gỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
49Quét vôi 1 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V113,416m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,486m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,93m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m
53Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + mángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đèn tube led 10W-0.6m - 900lm + mángMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
5Cáp CXV 3x2.5mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V2m
6Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Ống luồn dây PVC -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Tủ điện có nắp đậy 2 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9RCBO 2P-16A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
L HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
3Ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Tê nhựa uPVC 90-34x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tê nhựa uPVC 90-34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Tê nhựa uPVC 90-27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tê nhựa uPVC 90-27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Nút bịt nhựa uPVC 90- D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cút nhựa uPVC 90-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Cút nhựa uPVC 90-D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Cút nhựa uPVC 90-D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Cút nhựa uPVC 90-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Van phao D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
22Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
23Tê nhựa uPVC 90-140x140Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Tê nhựa uPVC 45-114x114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Tê nhựa uPVC 45-114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Tê nhựa uPVC 45-90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Tê nhựa uPVC 45-60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Tê nhựa uPVC 90-42x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Cút nhựa uPVC 135-D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Cút nhựa uPVC 135-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Cút nhựa uPVC 135-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Cút nhựa uPVC 90-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Côn nhựa uPVC 60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
36Lavabo loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +…Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
M HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,187m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
9Tấm nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,872m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,95m2
12Lăn bu sốc nềnMô tả kỹ thuật theo chương V55,95m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
15Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m
20Bu lông đường kính 12Mô tả kỹ thuật theo chương V14con
21Bu lông đường kính 14Mô tả kỹ thuật theo chương V56con
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V29,709m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.48lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m2
25Máng xối bọc tôn đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m
N HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,982m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
9Tấm nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,529m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
12Lăn bu sốc nềnMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
15Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
16Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m
20Bu lông đường kính 12Mô tả kỹ thuật theo chương V16con
21Bu lông đường kính 14Mô tả kỹ thuật theo chương V32con
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V32,512m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.48lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m2
25Máng xối bọc tôn đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
O HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG CHỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,671m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
15Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
18Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xám tím vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
22Bảng tên bọc alu ốp 6 mặt, khung thép hộp tráng kẽm 50x100x1.8 (bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
P HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
7Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,826m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V27,54m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,94m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
11Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
13Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
15Cửa đi sắt chống cháy 60 phút (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
21Tắc kê sắt D12, dài 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
23Quét vôi 1 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V55,84m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,94m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,9m2
Q HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,879100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,465100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,477m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,088m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,115m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,945m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44tấn
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,1m2
21Trát hồ dầu lên bê tông trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,1m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,3m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V129,26m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V87,1m2
25Mạch ngừng WaterstopMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m
R HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V142,06m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,825m3
4Cắt roan nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V68,19510m
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
7Xây gạch thẻ không nung 5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,637m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,49m2
S HẠNG MỤC: MƯƠNG & HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,855m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,559100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,182m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,296m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V77,96m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V77,96m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6751 cấu kiện
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
T HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KI ỐT B
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V23,12m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
3Lát nền, sàn gạch Granit 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,12m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 100x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,614m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V55,647m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,429m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,846m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,183m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
12Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,46m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,83m2
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,255m2
16Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn lạnh sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2551m2
17Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
20Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
22Cửa đi sắt cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
23Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
25Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
29Cửa sổ sắt pano gỗMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
34Quả cầu inox chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Cắt ống nhựa bằng thủ công, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 mối
36Co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
U HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẢI TẠO NHÀ KI ỐT B
1Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + mángMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Cáp CXV 3x2.5mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V9m
6Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Ống luồn dây PVC -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Tủ điện có nắp đậy 2 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10RCBO 2P-16A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
V HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỒNG CHỢ A
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m3
5Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,887m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,186m3
8Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,115m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,956m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V111,956m2
11Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,109m2
12Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
18Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
24Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
26Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,946m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V60,385m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60,385m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,961m3
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V200,23m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V391,115m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20,585m2
34Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,585m2
35Trát hồ dầu lên xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,585m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,7m2
37Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
38Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn lạnh sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V301m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V129,92m2
40Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,921m2
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513m3
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
46Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,155m3
47Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m2
50Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
54Cắt ống nhựa bằng thủ công, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 mối
55Co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Quả cầu inox chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Cắt ống nhựa bằng thủ công, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 mối
58Co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
W HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LỒNG CHỢ A
1Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + mángMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
4Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V135m
5Ống luồn dây PVC -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
6Tủ điện có nắp đậy 5 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7RCBO 2P-32A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCB 1P-25A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
X HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ LỒNG CHỢ A
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Tê nhựa uPVC 90-140x90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Cút nhựa uPVC 135-D140Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Cút nhựa uPVC 135-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
6Nút bịt nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
10Cút nhựa uPVC 135-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Cút nhựa uPVC 135-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
Y HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỒNG CHỢ B
1Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,28m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41,28m2
6Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
7Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,584m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,445m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,72m2
13Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V381 cấu kiện
14Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m3
15Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,16m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,16m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V381 cấu kiện
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V248,52m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,08m2
21Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,08m2
22Trát hồ dầu lên xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,08m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V261,6m2
24Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
25Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn lạnh sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V201m2
26Khung thép bọc tônMô tả kỹ thuật theo chương V9,86m
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,81m2
29Cắt ống nhựa bằng thủ công, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 mối
30Co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Quả cầu inox chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Z HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LỒNG CHỢ B
1Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + mángMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
4Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V90m
5Ống luồn dây PVC -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Tủ điện có nắp đậy 5 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7RCBO 2P-32A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCB 1P-25A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AA HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24,504m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V27,152m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,296m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V16,238m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,126m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,788m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,324m2
8Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,324m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,17m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V12,17m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
12Tháo dỡ khung hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
14Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
17Cửa sổ sắt kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
19Khung hoa sắt bảo vệ sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 50x230mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
23Tháo kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5,056m2
24Kính cường lực dày 8 ly (cả công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,056m2
25Cắt ống nhựa bằng thủ công, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 mối
26Co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Quả cầu inox chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AB HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ BAN QUẢ LÝ CHỢ
1Đèn tube led 18W-1.2m - 2500lm + mángMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 3 tốc độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
6Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Cáp chống cháy CXV/FR-2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
9Cáp chống cháy CXV/FR-2x1Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Ống luồn dây PVC -D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
11Ống luồn dây PVC -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Tủ kim loại 500x400x150 sơn tĩnh điện trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCB 3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14RCCB 3P-50A-300mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15MCB 2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16MCB 2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17MCB 2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19RCBO 2P-16A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Shunt tripMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt đèn báo xanh + đỏ + vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AC HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V74,328m2
2Tháo thanh thép V(50x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,88m
3Sản xuất & lắp dựng hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V74,328m2
4Lắp dựng thanh thép V50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V351,303kg
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V472,954m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V52,55m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V52,55m2
8Quét vôi 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V525,504m2
AD HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Dây CXV 4x10mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V25m
2Dây CXV 3x8mm2, cách điện XLPE vỏ PVC 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V418m
3Dây CV-16mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V83m
4Dây CXV/FR 4x10mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V83m
5Ống PVC -D25Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
6Khung rack 2 sứ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Khung rack 1 sứ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
8Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V25cọc
9Dây đồng trần M-35Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
10Kẹp liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AE HẠNG MỤC: NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
2Tê nhựa uPVC 90-49x49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cút nhựa uPVC 90-D49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Van khóa D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đồng hồ đo lưu lượng D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Van 1 chiều D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Van phao D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Nút bịt nhựa u.PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Công di dời đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
11Tê nhựa uPVC 45-90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Cút nhựa uPVC 135-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
AF HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V35,328m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4,581m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,304m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,099m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,14m2
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,565m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V15,565m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V77,825m3
12Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,55m2
13Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302m3
14Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,94m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V3,784m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,579m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
18Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,694m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,359m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,359m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V56,795m3
22Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,725m2
23Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
24Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,674m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,34m2
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,054m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,054m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V45,27m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,168m3
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,226m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,258m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,258m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,29m3
AG HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY, HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÙNG
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Trụ đỡ kim thu sét.Ống D60 cao H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Chân đế + giá trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Nẹp trụ đỡ (neo 4 dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V6con
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
12Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
13Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Hệ thống mồi nước dành cho bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cặp bích
26Lắp bích thép, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
27Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
30Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
42Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
50Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
51Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
52Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,410 đầu
53Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4,610 đầu
54Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7,65 đèn
55Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25 nút
56Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 chuông
57Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V4.000m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V150hộp
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
62Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
63Tiếp địa cho tủ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
AH HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, HỆ THỐNG CHỮA CHÁY, HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÙNG
1Máy bơm điện Q= 24 -78m³/h, H= 58.3 - 38.8mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Máy bơm Diesel Q= 24 - 78m³/h,H= 58.3 - 38.8mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Tủ chữa cháy vách tường tole dày 0.6mm (1 tủ 450x650x200x0,6mm tủ inox gia công + 02 cuộn vòi DN50 20m/16bar + 02 van gốc DN50 + 02 lăng phun DN50/16)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Tủ chữa cháy vách tường tole dày 0.6mm (1 tủ 500x700x220x0,6mm tủ inox gia công + 02cuộn vòi DN65 20m/16bar + 02 van gốc DN65 + 02 lăng phun DN65/19)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bình chữa cháy bột ABC 8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V53bình
6Bình chữa cháy bột ABC treo trần 6 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
7Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Thiết bị bảo hộ theo thông tư 48 (Bao gồm: Quần áo, ủng, mũ, bao tay chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bộ dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, xà beng, búa rìu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Trung tâm báo cháy 15 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
AI HẠNG MỤC: CHỢ TẠM
1Thuê mái vòm khung thép, mái lợp tấm bạt hiflex cho khu chợ tạm (diện tích 150m2, thời gian 03 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
AJ HẠNG MỤC: NHÀ VỀ SINH TẠM
1Lắp dựng nhà vệ sinh tạm (KT: 1,2m*1,8m; mái và tường bao bọc tôn dày 0,35mm; 01 xí xổm; 01 vòi nước; 01 buy rút + 01 buy chứa đường kính 1m cao 0,5m), cấp điện nước và vệ sinh chợ trong 03 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.811383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3622766E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Loại công trình dân dụng, công trình chợ cấp xã trở lên, cấp III, trong đó có hạng mục: Xây dựng nhà ki ốt, nhà chợ lồng, nhà bảo vệ, nhà xe, nhà vệ sinh, sân đường nội bộ, cổng tường rào, thoát nước, điện nước trong ngoài nhà, bể nước ngầm, hệ thống chống sét và hệ thống PCCC…). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 3,2 tỷ đồng (xét đối với công trình dân dụng, công trình chợ cấp xã trở lên, cấp III, trong đó có hạng mục: Xây dựng nhà ki ốt, nhà chợ lồng, nhà bảo vệ, nhà xe, nhà vệ sinh, sân đường nội bộ, cổng tường rào, thoát nước, điện nước trong ngoài nhà, bể nước ngầm, hệ thống chống sét và hệ thống PCCC…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)107
2 Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Ghi chú:+ Cá nhân đã sử dụng văn bằng, chứng chỉ để bảo đảm cho một cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì không được sử dụng văn bằng, chứng chỉ đó để bảo đảm cho cơ sở khác đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại khoản 10, điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/11/2020).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện) 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
5 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
6 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm.1
2 Cần cầu bánh hơi 16T (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
3 Cần cầu bánh xích 10T (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
4 Cần trục tháp - sức nâng: 25 T (phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
5 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T (phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
6 Máy trộn bê tông 250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
7 Máy trộn vữa 150 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
8 Máy đào bánh xích 0,8m3 (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
9 Ô tô tưới nước 2,5T, bồn chứa 5m3 (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
10 Ô tô tự đổ 5 T (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->