Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787841-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220731051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 310 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:32:00 đến ngày 2022-08-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,338,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (trong đó có hạng mục tương tự gói thầu đang xét). Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như có tên trong biên bản nghiệm bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận chủ đầu tư.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu nộp kèm phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh gồm: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu nộp kèm phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh gồm: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu nộp kèm phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh gồm: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ...........
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ...........
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ...........
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ...........
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị ...........
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ...........
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị ...........
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ...........
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô gắn cẩu >= 6 tấn (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ...........
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ...........
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, nâng cấp vỉa hè, cây xanh đường Lê Quang Đạo, thành phố Phúc Yên
310 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần xây dựng và PTĐT Thành Duy + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT TP Phúc Yên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Hưng Thịnh + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn VIP Việt Nam + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và công nghiệp Thăng Long.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, máy đào ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. (Nhà thầu phải xuất trình trong quá trình Làm rõ HSDT và trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc, Điện thoại: 0211.3872889.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc; Điện thoại : 0211.3 872 895.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc; Điện thoại : 0211.3 872 895.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ PHẦN XẮP CÔNG TRÌNH
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch649,9088m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1.268,341m2
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m37,1967100m3
4Vận chuyển phế thải719,6676m3
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm13cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm13gốc
7Mua cây bằng lăng đường kính từ 12-14 cm11cây
8Mua cây Muồng Hoàng Yến đường kính cây 10-12cm19cây
9Đào móng cột, trụ. Cấp đất II301m3
10Trồng cây bóng mát vỉa hè30cây
11Đắp đất hố trồng cây30m3
12Duy trì cây bóng mát mới trồng 90 ngày301 cây/90 ngày
13Đào nền đường. Cấp đất III2.357,3671m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,24100m3
15Vận chuyển phế thải2.333,37m3
16Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg2.569cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên2.5691 cấu kiện
18Vận chuyển phế thải113,0188m3
19Xáo xới mặt vỉa hè cũ124,203100m2
20Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá124,203100m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy5,1372100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB3077,06m3
23Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB402.282,51m
24Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB30286,1m
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy4,9639100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB3079,42m3
27Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40218,41m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40546,03m2
29Ni lông lót chống mất nước BT11.907,66m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB301.190,77m3
31Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên KT 30x60x4cm, vữa XM M75, PCB4011.907,66m2
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật2,6136100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB3026,14m3
34Bó bồn cây bằng viên vỉa đá KT 60x10x15 cm, vữa XM M75, PCB401.425,6m
35Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,29m3
36Nilong lót chống mất nước bê tông25,82m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB403,87m3
38Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm0,2582100m2
39Lát rãnh tam giác bằng Tấm đan rãnh KT: 500x250x50mm, vữa XM M75, PCB4016,79m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (trong đó có hạng mục tương tự gói thầu đang xét). Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như có tên trong biên bản nghiệm bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận chủ đầu tư.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu nộp kèm phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh gồm: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân)52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 02 Kỹ sư giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu nộp kèm phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh gồm: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu nộp kèm phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh gồm: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ...........1
2 Máy đầm bàn ...........1
3 Máy đào ...........1
4 Máy đầm cóc ...........1
5 Máy rải BTN ...........1
6 Máy trộn bê tông ...........1
7 Máy lu các loại ...........2
8 Ô tô tưới nước (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) ...........1
9 Ô tô gắn cẩu >= 6 tấn (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) ...........1
10 Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) ...........3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->