Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220783141-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220781715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kiến thiết thị chính chỉnh trang đô thị năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:33:00 đến ngày 2022-08-03 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,221,624,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục sửa chữa cầu giao thông kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống chiếu sáng nghệ thuật trên cầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản scan Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản scan Hợp đồng thi công + Bản chụp được chứng thực hoặc bản scan Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Bản chụp hoặc bản scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục sửa chữa cầu bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 2,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục sửa chữa cầu bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 2,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công hệ thống đèn led trang trí nghệ thuật kết hợp lập trình hiệu ứng trên cầu giao thông, có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa và trang trí đèn nghệ thuật cầu Long Chánh
90 Ngày
E-CDNT 3 Kiến thiết thị chính chỉnh trang đô thị năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Gò Công, số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: (0273) 3841754.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CN Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng ĐHGTVT. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kỹ thuật xây dựng Thuận Phát. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Gò Công. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Gò Công. + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Gò Công.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Gò Công, số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: (0273) 3841754.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp được chứng thực hoặc bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 15 công nhân, trong đó có ≥ 10 công nhân xây dựng và ≥ 5 công nhân điện (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Gò Công, số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: (0273) 3841754.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Gò Công, số 12, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thị xã Gò Công, số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: (0273) 3841754.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG SỬA CHỮA CẦU
1Đục bỏ lớp bê tông bong trócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
2Tẩy rỉ cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,921m2
3Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25l/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m2
4Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m2
5Đổ Vmat Grout M60 trám vị trí bong trócMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
6Vệ sinh bề mặt toàn bộ bề mặt xung quanh gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V45,77m2
7Tẩy rỉ bề mặt gối cầu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,561m2
8Sơn gối cầu (01 lớp lót + 2 lớp phủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m2
9Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1.125,87m2
10Sơn kết cấu dầm dọc, dầm ngang (1 lớp lót + 02 lớp phủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.125,87m2
11Phá dỡ lan can BTCT, cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1m3
12Đổ Vmat Grout M60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
13Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
14Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
15Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
16Khoan lỗ D20 cấy cốt thép (L=100mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.250lỗ khoan
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6252tấn
18Rót keo Sikadur 731 vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V2.250lỗ khoan
19Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2746100m2
20Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25l/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,8m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,28m3
22Sơn trắng đỏ gờ chắn (1 lớp lót + 02 lớp phủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,74m2
23Cắt mặt đường bê tông asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
24Cắt bê tông bản mặt cầu, L=4,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1121m
25Cắt bê tông lề bộ hành, L=37cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1121m
26Đục bỏ bê tông lề bộ hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,43m3
27Lớp vữa lót M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,03m3
29Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906100m2
30Sơn trắng đỏ bó vỉa (1 lớp lót + 02 lớp phủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,88m2
31Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743100m3
32Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743100m3
33Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743100m3
34Vệ sinh bề mặt lề bộ hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V122,2m2
35Đổ vữa BT M75 dày trung bình 2-3,2cm (tạo dốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,18m3
36Lát gạch Terrazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V122,2m2
37Cung cấp lắp đặt ống PVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8246100m
38Cung cấp co 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
39Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
40Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
41Cắt mặt đường BTNN Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
42Cào bóc lớp BTNN Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,185100m2
43Lớp phòng nước Radcon #7Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,5m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,185100m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3209100m2
46Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,293100m3
47Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,293100m3
48Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293100m3
49Cắt tường đỉnh mố và bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V601m
50Đục bỏ bê tông tường đỉnh mố và bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,78m3
51Tháo dỡ khe co giãn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
52Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25l/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,1m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
54Đổ Vmat Grout M60 0,5x1cm, TL 50/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
55Đổ Vmat Grout M60 dày trung bình 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41m3
56Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
57Thi công khe co giãn APJ (bao gồm tấm thép, bulong nở, thanh dẻo, hỗn hợp asphalt đàn hồi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30md
58Cắt mặt đường bê tông asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
59Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3978100m3
60Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6426100m3
61Lớp đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
62Lớp đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,66m3
63Bê tông dầm đỡ, đá 1x2, C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,66m3
64Bê tông tấm bản BTCT, đá 1x2, C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
65Cung cấp ống PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2md
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0308tấn
67Vữa đệm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0678tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9007tấn
70Ván khuôn dầm đỡ + tấm bản BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1936100m2
71Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193100m3
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m3
73Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8709100m2
74Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8709100m2
75Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3978100m3
76Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3978100m3
77Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3978100m3
78Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V124,32m
79Bu long D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V352cái
80Bu long D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
81Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
82Sơn phản quang tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,54m2
83Bê tông chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8512m3
84Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,95m2
85Sản xuất đà giáo treo (KH: 1,5%*15/30+5%*3 lần lắp dựng, tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,65tấn
86Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,962tấn
87Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,962tấn
88Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V208m2
89Lưới an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
90Tole cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V153m2
91Trụ thép hình V63x63x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V328,88kg
92Thanh giằng V40x40x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800,7kg
93Vít liên kết tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1.122cái
94Màn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V9,25m2
95Lắp dựng trụ và thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1296tấn
96Lắp dựng tole cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V153m2
97Đổ bê tông đá 1x2, C15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
98Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m2
99Biển đơn vị thi công chữ nhật (75x25)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Gia công biển báo phản quang biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
102Gia công biển báo phản quang biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Thép V30x30x2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,61kg
104Đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
105Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
107Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Công nhân điều tiết giao thông 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V120công
B LAN CAN TRANG TRÍ
1Lắp đặt tủ điều khiển chính composite KT: 760x500x340mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt MCCB 2P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt timer hẹn giờMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt contractor 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt bo điều khiển led RGBMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Lắp đặt MCB 1 pha 32 AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Nguồn 12V-29AMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
8Tủ điều khiển 300x400x210mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 tủ
9Tủ nguồn 900x150x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14tủ
10Dây điện CXV 2x10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
11Dây dẫn 2 ruột, CVV 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,14m
12Lắp đặt dây đơn, VCm 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,48m
13Dây cáp tín hiệu led điều khiển đổi màu RGBMô tả kỹ thuật theo Chương V190,74m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
15Cọc tiếp địa D16 dài L=2400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
16Dây đồng trần C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
17Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
18Máng nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn KT:25x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112,74m
19Thép ống D75,6x2mm uốn cong tạo hình sóng lượn nghệ thuật, sơn màu xanh, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V222,312md
20Thép ống D42,2x1,4mm uốn cong tạo hình sóng lượn nghệ thuật, sơn màu xanh, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V900,904md
21Thép V 175x175x15mm gắn hệ lamMô tả kỹ thuật theo Chương V4.397,04kg
22Gia công hệ lam lan can trang trí cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5373tấn
23Lắp dựng lan can trang trí cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V279,6448m2
24Bulong uốn U M20 L=700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
25Lắp đặt bulong M20, đặt sẵn trong lan can bê tông cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1104tấn
26Tôn dập U KT: 20x50x20mm, sơn xanh, sơn trắng, gắn led module 3 bóng RGBMô tả kỹ thuật theo Chương V223,36m
27Tôn dập U 20x30x20mm sơn màu xanh, màu trắng, gắn led 20mm RGBMô tả kỹ thuật theo Chương V1.801,76m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục sửa chữa cầu giao thông kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống chiếu sáng nghệ thuật trên cầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản scan Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản scan Hợp đồng thi công + Bản chụp được chứng thực hoặc bản scan Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Bản chụp hoặc bản scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục sửa chữa cầu bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 2,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục sửa chữa cầu bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 2,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công hệ thống đèn led trang trí nghệ thuật kết hợp lập trình hiệu ứng trên cầu giao thông, có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Máy dầm dùi Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Cần trục ô tô ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
5 Máy khoan bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy hàn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Máy cắt sắt Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
8 Máy cắt bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->