Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220781715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính chỉnh trang đô thị năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:33:00 đến ngày 2022-08-03 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,221,624,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục sửa chữa cầu giao thông kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống chiếu sáng nghệ thuật trên cầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản scan Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản scan Hợp đồng thi công + Bản chụp được chứng thực hoặc bản scan Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Bản chụp hoặc bản scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục sửa chữa cầu bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 2,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục sửa chữa cầu bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 2,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công hệ thống đèn led trang trí nghệ thuật kết hợp lập trình hiệu ứng trên cầu giao thông, có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa và trang trí đèn nghệ thuật cầu Long Chánh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kiến thiết thị chính chỉnh trang đô thị năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp được chứng thực hoặc bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 15 công nhân, trong đó có ≥ 10 công nhân xây dựng và ≥ 5 công nhân điện (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Gò Công, số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: (0273) 3841754. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Gò Công, số 12, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thị xã Gò Công, số 12 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: (0273) 3841754. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG SỬA CHỮA CẦU | |||
| 1 | Đục bỏ lớp bê tông bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 2 | Tẩy rỉ cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 1m2 |
| 3 | Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m2 |
| 5 | Đổ Vmat Grout M60 trám vị trí bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt toàn bộ bề mặt xung quanh gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,77 | m2 |
| 7 | Tẩy rỉ bề mặt gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | 1m2 |
| 8 | Sơn gối cầu (01 lớp lót + 2 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m2 |
| 9 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.125,87 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu dầm dọc, dầm ngang (1 lớp lót + 02 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.125,87 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lan can BTCT, cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m3 |
| 12 | Đổ Vmat Grout M60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 16 | Khoan lỗ D20 cấy cốt thép (L=100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.250 | lỗ khoan |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6252 | tấn |
| 18 | Rót keo Sikadur 731 vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.250 | lỗ khoan |
| 19 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2746 | 100m2 |
| 20 | Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,28 | m3 |
| 22 | Sơn trắng đỏ gờ chắn (1 lớp lót + 02 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,74 | m2 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 24 | Cắt bê tông bản mặt cầu, L=4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | 1m |
| 25 | Cắt bê tông lề bộ hành, L=37cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | 1m |
| 26 | Đục bỏ bê tông lề bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,43 | m3 |
| 27 | Lớp vữa lót M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,03 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | 100m2 |
| 30 | Sơn trắng đỏ bó vỉa (1 lớp lót + 02 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,88 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 34 | Vệ sinh bề mặt lề bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,2 | m2 |
| 35 | Đổ vữa BT M75 dày trung bình 2-3,2cm (tạo dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| 36 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,2 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt ống PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8246 | 100m |
| 38 | Cung cấp co 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 39 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 40 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 41 | Cắt mặt đường BTNN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | Cào bóc lớp BTNN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,185 | 100m2 |
| 43 | Lớp phòng nước Radcon #7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,5 | m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,185 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3209 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 100m3 |
| 49 | Cắt tường đỉnh mố và bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1m |
| 50 | Đục bỏ bê tông tường đỉnh mố và bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 52 | Quét Vmat Latex HC mật độ 0,25l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1 | m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 54 | Đổ Vmat Grout M60 0,5x1cm, TL 50/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m3 |
| 55 | Đổ Vmat Grout M60 dày trung bình 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 57 | Thi công khe co giãn APJ (bao gồm tấm thép, bulong nở, thanh dẻo, hỗn hợp asphalt đàn hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | md |
| 58 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 59 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3978 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6426 | 100m3 |
| 61 | Lớp đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 62 | Lớp đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 63 | Bê tông dầm đỡ, đá 1x2, C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m3 |
| 64 | Bê tông tấm bản BTCT, đá 1x2, C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 65 | Cung cấp ống PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | md |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | tấn |
| 67 | Vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9007 | tấn |
| 70 | Ván khuôn dầm đỡ + tấm bản BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2503 | 100m3 |
| 73 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8709 | 100m2 |
| 74 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8709 | 100m2 |
| 75 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3978 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3978 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3978 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,32 | m |
| 79 | Bu long D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | cái |
| 80 | Bu long D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 81 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 82 | Sơn phản quang tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,54 | m2 |
| 83 | Bê tông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8512 | m3 |
| 84 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,95 | m2 |
| 85 | Sản xuất đà giáo treo (KH: 1,5%*15/30+5%*3 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,65 | tấn |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,962 | tấn |
| 87 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,962 | tấn |
| 88 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | m2 |
| 89 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 90 | Tole cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | m2 |
| 91 | Trụ thép hình V63x63x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,88 | kg |
| 92 | Thanh giằng V40x40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800,7 | kg |
| 93 | Vít liên kết tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.122 | cái |
| 94 | Màn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | m2 |
| 95 | Lắp dựng trụ và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1296 | tấn |
| 96 | Lắp dựng tole cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông đá 1x2, C15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 98 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 99 | Biển đơn vị thi công chữ nhật (75x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Gia công biển báo phản quang biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Gia công biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 102 | Gia công biển báo phản quang biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Thép V30x30x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,61 | kg |
| 104 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 105 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Công nhân điều tiết giao thông 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | công |
| B | LAN CAN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chính composite KT: 760x500x340mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt contractor 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bo điều khiển led RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 32 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 8 | Tủ điều khiển 300x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 tủ |
| 9 | Tủ nguồn 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | tủ |
| 10 | Dây điện CXV 2x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột, CVV 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,14 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, VCm 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,48 | m |
| 13 | Dây cáp tín hiệu led điều khiển đổi màu RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,74 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 15 | Cọc tiếp địa D16 dài L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 16 | Dây đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 17 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 18 | Máng nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn KT:25x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,74 | m |
| 19 | Thép ống D75,6x2mm uốn cong tạo hình sóng lượn nghệ thuật, sơn màu xanh, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,312 | md |
| 20 | Thép ống D42,2x1,4mm uốn cong tạo hình sóng lượn nghệ thuật, sơn màu xanh, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900,904 | md |
| 21 | Thép V 175x175x15mm gắn hệ lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.397,04 | kg |
| 22 | Gia công hệ lam lan can trang trí cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5373 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can trang trí cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,6448 | m2 |
| 24 | Bulong uốn U M20 L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bulong M20, đặt sẵn trong lan can bê tông cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | tấn |
| 26 | Tôn dập U KT: 20x50x20mm, sơn xanh, sơn trắng, gắn led module 3 bóng RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,36 | m |
| 27 | Tôn dập U 20x30x20mm sơn màu xanh, màu trắng, gắn led 20mm RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.801,76 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục sửa chữa cầu giao thông kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục hệ thống chiếu sáng nghệ thuật trên cầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản scan Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản scan Hợp đồng thi công + Bản chụp được chứng thực hoặc bản scan Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+ Bản chụp hoặc bản scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục sửa chữa cầu bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 2,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục sửa chữa cầu bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 2,0 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công hệ thống đèn led trang trí nghệ thuật kết hợp lập trình hiệu ứng trên cầu giao thông, có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, nếu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô ≥ 16T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi