Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 2: Thi công xây dựng đoạn từ giao lộ Gia Phước đến cuối tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749900-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 2: Thi công xây dựng đoạn từ giao lộ Gia Phước đến cuối tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220229924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 là 180.000 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:28:00 đến ngày 2022-08-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,087,381,621 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). Trong đó: + Phần đường: đường ô tô cấp kỹ thuật từ cấp III đồng bằng (mặt đường rộng 11m, nền đường rộng 12m theo TCVN 4054-2005) trở lên, mặt đường bê tông nhựa nóng.+ Phần cầu: Cầu bê tông cốt thép có tải trọng thiết kế HL93, chiều dài nhịp dầm ≥18,6m.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (phụ trách kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu hoặc đường trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Có tối thiểu 02 cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông .- Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cầu hoặc đường trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Có tối thiểu 02 đội trưởng thi công.Trong đó:-Có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phụ trách phần đường.-Có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phụ trách phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Đối với kỹ sư phụ trách phần đường: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Đối với kỹ sư phụ trách phần cầu: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cầu bằng bê tông cốt thép có tải trọng thiết kế HL93, nhịp dầm dài ≥18,6m, trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Có tối thiểu 01 cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc đạc hoặc Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường hoặc cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Có tiếu thiểu 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học và chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác đảm bảo an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường hoặc cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥108 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san tự hành 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 2: Thi công xây dựng đoạn từ giao lộ Gia Phước đến cuối tuyến
Tuyến tránh Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương bố trí thực hiện dự án từ kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 là 180.000 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: tầng 5 Toà nhà Sacombank, số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3 824 970; Fax: 0275.3 827 212. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: tầng 5 Toà nhà Sacombank, số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3 824 970; Fax: 0275.3 827 212
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre (địa chỉ: số 50 Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) . . Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng Gia Long (địa chỉ: số 18 Cù Lao, phường 2, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh). . Thẩm định thiết kế: Sở Giao thông tỉnh Bến Tre. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: . Lập HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre. . Thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre. . Thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: tầng 5 Toà nhà Sacombank, số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3 824 970; Fax: 0275.3 827 212. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: tầng 5 Toà nhà Sacombank, số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3 824 970; Fax: 0275.3 827 212


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: tầng 5 Toà nhà Sacombank, số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3 824 970; Fax: 0275.3 827 212. Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: tầng 5 Toà nhà Sacombank, số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3 824 970; Fax: 0275.3 827 212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre. Điện thoại: 02753 822 115, Fax: 02753 822 134.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre. Địa chỉ: Số 6 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre. Điện thoại: 02753 822 148, Fax: 02753 822 149
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre. Địa chỉ: Số 6 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre. Điện thoại: 02753 822 148, Fax: 02753 822 149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B Nền, mặt đường chính
1Phát hoang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V183,464100m2
2Đóng cừ tràm chặn đầu ao phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V179,829100m
3Đóng cừ tràm chặn đầu ao phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V59,147100m
4Cung cấp cừ tràm giằng khung (bao gồm kẽm buộc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.120,2m
5Đóng cừ bạch đàn (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,006100m
6Đóng cừ bạch đàn (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,478100m
7Gia công, lắp dựng giằng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo Chương V221,2m
8Đóng cừ tràm gia cố taluy phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,696100m
9Đóng cừ tràm gia cố taluy phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,696100m
10Cung cấp cừ tràm giằng khungMô tả kỹ thuật theo Chương V110,6m
11Lắp dựng cốt thép buộc khung cừ ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,292tấn
12Khai thác đất dính chặn đầu aoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,481100m3
13Vét lớp đất mặt không thích hợp đổ ngoài chân taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V57,87100m3
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64m
15Đắp cát sông lấp ao, nền đường, bù vét đất không thích hợp, bù khai thác đất dính, bù gốc cây, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,024100m3
16Đắp cát sông nền đường K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,758100m3
17Đắp đất dính tấn lề K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,881100m3
18Khai thác tại chỗ đất dính đắp lềMô tả kỹ thuật theo Chương V65,405100m3
19Trải vải địa kỹ thuật dệt R>=150kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V297,523100m2
20Trải vải địa kỹ thuật không dệt R>=25kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V152,17100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V40,682100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V20,341100m3
23Tưới nhựa thấm bám mặt đường t/c 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,132100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V127,132100m2
C Đường tẻ
1Đắp đất dính tấn lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,438100m3
2Khai thác tại chỗ đất dính đắp lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481100m3
3Đắp cát sông nền đường + bù khai thác K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,921100m3
4Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311100m3
5Bê tông mặt đường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,299m3
6Cắt khe mặt đường 0,5x4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,810m
D Quan trắc lún
1Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ tiêu quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
2Bù lún nền đường bằng cát sông K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,36100m3
E CẦU BẾN BÈ
F Cọc 40x40cm
1Bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoán gọn
2Sản xuất cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,736100m
3Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08100m
4Đóng cọc xiên BTCT trên cạn - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08100m
5Đóng cọc xiên BTCT dưới nước - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,576100m
6Sản xuất, lắp dựng hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V168hộp nối
7Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V84đầu cọc
8Thử động cọc trên bờMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
9Thử động cọc dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
10Phụ trợ thi công đóng cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoán gọn
G Mố cầu
1Bê tông lót mố đá 1x2 B12,5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,883m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,466tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,153tấn
5Bê tông mố cầu đá 1x2 B25 (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,352m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,256tấn
7Bê tông bản quá độ đá 1x2 B25 (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,243m3
8Trãi CPĐD loại I lớp đệm bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
9Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 B12,5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
10Rải vải nhựa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m2
11Lót giấy dầu tẩm nhựa đường (2 lớp giấy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,014m2
12Đắp đất trước mố K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,355100m3
13Khai thác đất dính tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,401100m3
14Đắp cát sông bù khai thácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,401100m3
15Phụ trợ thi công mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoán gọn
H Trụ cầu
1Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,201tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,97tấn
4Bê tông trụ cầu đá 1x2 B25 (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,493m3
5Phụ trợ thi công trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoán gọn
I Dầm dọc
1Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
2Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
3Cung cấp dầm BTCT DƯL I - 18,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7dầm
4Cung cấp dầm BTCT DƯL I - 12,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V14dầm
5Lắp đặt dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V21dầm
6Cốt thép ụ neo ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
7Cốt thép ụ neo ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
8Sản xuất, lắp đặt thép tấm ụ neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
9Lót giấy dầu tẩm nhựa đường bệ neoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
10Cung cấp, bơm bitum và lắp đầu nắp chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8kg
J Dầm ngang
1Cốt thép dầm ngang ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,367tấn
2Cốt thép dầm ngang ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,115tấn
3Bê tông dầm ngang đá 1x2 B25 (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,122m3
K Mặt cầu
1Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ván khuôn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,042tấn
2Bê tông tấm đan ván khuôn đá 1x2 B15 (M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,452m3
3Lắp đặt tấm đan ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V456cái
4Cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, bệ đỡ trụ đèn và giá đỡ ống nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
5Cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, bệ đỡ trụ đèn và giá đỡ ống nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,357tấn
6Cốt thép khe co giãn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,719tấn
7Cốt thép khe liên tục nhiệt đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,806tấn
8Cung cấp bu lông M.22x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp đặt bu lông M.22x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
10Gia công, lắp đặt thép tấm bệ đỡ trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
11Bê tông mặt cầu, gờ chắn bánh, bệ đỡ trụ đèn và giá đỡ ống nước đá 1x2 B25 (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,209m3
12Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
13Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn và tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,382m3
14Lót vải nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,631100m2
15Quét 2 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,139m2
16Làm lớp phòng nước chống thấm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V484,154m2
17Tưới nhựa dính bám mặt cầu t/c 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,842100m2
18Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,842100m2
19Gia công, lắp đặt thép tấm ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=110mm ống thoát nước dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90,8m
22Sơn gờ cầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V54,48m2
L Lan can
1Cung cấp, gia công, lắp đặt kết cấu hệ trụ, thanh lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5911tấn
2Mạ kẽm nhúng nóng hệ trụ, thanh lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3.591,11kg
3Cung cấp, lắp đặt bu lông M.10x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
4Cung cấp, lắp đặt bu lông M.22x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
M Gia cố mái taluy
1Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,912100m3
2Đóng cừ tràm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V273,175100m
3Đệm cát vàng đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V27,318m3
4Bê tông lót đá 1x2 B12,5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,318m3
5Bê tông chân khay đá 1x2 B15 (M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,676m3
6Đắp đất chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,569100m3
7Bê tông lót mái taluy đá 1x2 B12,5 (M150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,158m3
8Sản xuất, lắt đặt hoàn thiện bê tông tấm lát đá 1x2 B15 (M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,291m3
9Lót vải nhựa bê tông gia cố vai đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,264100m2
10Cốt thép bê tông gia cố vai đường Ø10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,769tấn
11Bê tông gia cố vai đường đá 1x2 B15 (M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,64m3
12Thi công, lắp đặt hoàn thiện tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V208cái
N Đường dân sinh
1Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,024100m3
2Bê tông mặt đường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,493m3
3Cắt khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2910m
O Tường phòng vệ
1Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện tường phòng vệ (bao gồm móng trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V408m
2Cung cấp tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V208bộ
P Mố nhô
1Đóng và tháo dỡ cừ Larsen (tính khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,28100m
2Đóng và tháo dỡ cọc thép hình (tính khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
3Gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung vòng vây bằng thép hình (tính khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22tấn
4Thép neo hệ khung mố nhô Ø25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,855kg
5Đắp cát mố nhô, K>=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,232100m3
Q CỐNG HỘP 2X2M
R Đê quây
1Lắp dựng và tháo dỡ đê quâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2đê quây
S Hố móng
1Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa PVC Ø315mm dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
2Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,076100m3
3Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,639100m3
4Cung cấp đất dính đắp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V200,88m3
T Xây lắp cống
1Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V151 đoạn cống
2Nối cống hộp bằng gioăng cao su 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14mối nối
3Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m3
4Đóng cừ tràm bản đáy cống, chặn đầu rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V86,78100m
5Đệm cát vàng đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V7,91m3
6Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,91m3
7Cốt thép cống D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,824tấn
8Bê tông bản đáy, tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,33m3
9Trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m2
10Thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V241 rọ
11Gia công, lắp đặt thép tấm SUS 304 khe cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,523tấn
U CỐNG TRÒN D1000MM
V Đê quây
1Lắp dựng và tháo dỡ đê quâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6đê quây
W Hố móng
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,597100m3
2Đắp đất dính thân cống K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,657100m3
3Khai thác đất dính đắp thân cống (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,885100m3
4Đắp cát sông thân cống + bù khai thác đất dính K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,885100m3
5Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa PVC Ø315mm dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m
X Xây lắp cống
1Đóng cừ tràm gia cố trước cống, bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V139,138100m
2Đệm cát vàng đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1m3
3Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1m3
4Cốt thép cống D Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,43tấn
5Bê tông bản đáy, tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,27m3
6Cung cấp, lắp đặt ống bê tông Ø100 - H30, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15mối nối
8Trát mối nối cống chiều dày trung bình 5cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Mối nối
9Lót vải địa kỹ thuật K>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m2
10Thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V221 rọ
11Gia công, lắp đặt thép tấm SUS 304 khe cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,649tấn
Y HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
Z Nút giao cuối tuyến
1Đào đường cáp và móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V132,7705m3
2Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,4085m3
3Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,939m3
4Gia công, lắp khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V191 bộ
5Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,568m3
6Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V272m
7Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V27cọc
8Kéo rải cáp đồng trần C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V94m
9Rải cáp CXV 1C(3x6.0mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,26100m
10Rải cáp CXV 1C(2x10.0mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
11Lắp đặt bộ đèn led 120W IP66, 15.600lm, 5000K, CRI ≥70Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
12Lắp cần đèn đơn D60, cao 2m vươn 1.5m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cần đèn
13Lắp cần đèn đôi D60, cao 2m vươn 1.5m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cần đèn
14Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng cột đèn thép côn tròn TC10-78(10x1,5x4xD78xD190)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cột
15Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V19cửa
16Lắp đặt cầu đấu kín nước IP68, ELCBMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
17Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V61đầu cáp
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V2,73100m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 700x480x325 (phụ kiện điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,84100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
22Rải băng báo hiệu cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3671km/ 1 băng báo hiệu
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V3,671000v
24Lắp nắp hầm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
25Lắp đai thép 20x0.7 + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V151 bộ
26Rải cáp DVV 12x1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,47100m
27Rải cáp DVV 8x1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
28Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông 600x400x300 (phụ kiện điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
29Lắp đặt trụ đèn THGT Elip nhôm cao 3.7m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
30Lắp đặt cần dù + dù THGT composite D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cần đèn
31Lắp đặt đèn led mô tô mũi tên rẽ phải xanh 350x350mm + tay đènMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
32Lắp đặt trụ đỡ sắt V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt dải phân cách mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
34Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113100m3
35Lắp đặt trụ tủ điều khiển THGT bát giác cao 1.2m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
36Lắp đặt cột đèn THGT cao 5,5m vươn 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
AA Cầu Bến Bè
1Đào đường cáp và móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V68,4735m3
2Đắp đất đường cápMô tả kỹ thuật theo Chương V36,504m3
3Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,336m3
4Gia công, lắp khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
5Đổ bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,484m3
6Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V143m
7Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L= 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
8Kéo rải cáp đồng trần C25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
9Rải cáp CXV 1C(3x6.0mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
10Rải cáp CXV 1C(2x10.0mm²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
11Lắp bộ đèn led 120W IP66, 15.600lm, 5000K, CRI ≥70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
12Lắp cần đèn đơn D60, cao 2m vươn 1.5m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cần đèn
13Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng cột thép côn tròn TC8-60(8x1,5x3,5xD60xD165)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
14Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cửa
15Lăp cầu đấu kín nước IP68, ELCBMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
16Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V40đầu cáp
17Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 700x480x325 (phụ kiện điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,58100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
22Rải băng báo hiệu cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2081km/ 1 băng báo hiệu
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V2,081000v
AB AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V691,933m2
2Sơn gờ giảm tốc, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,24m2
3Cung cấp, lắp đặt dải phân cách nhựa L=1,2m + mũi tên dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
4Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện trụ biển báo D=90mm (bao gồm bê tông móng trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29trụ
5Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện biển báo tròn D=87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện biển báo tam giác D=87,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
7Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 135x67,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,823m2
8Cung cấp, lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông 1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cọc tiêu (bao gồm móng cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
10Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cọc kilomet (bao gồm móng cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
11Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cọc mốc lộ giới (bao gồm móng cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
12Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cột và biển thông tin mốc lộ giới (bao gồm móng cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá7,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). Trong đó: + Phần đường: đường ô tô cấp kỹ thuật từ cấp III đồng bằng (mặt đường rộng 11m, nền đường rộng 12m theo TCVN 4054-2005) trở lên, mặt đường bê tông nhựa nóng.+ Phần cầu: Cầu bê tông cốt thép có tải trọng thiết kế HL93, chiều dài nhịp dầm ≥18,6m.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đường bộ cấp II (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).75
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (phụ trách kỹ thuật thi công) 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu hoặc đường trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
3 Có tối thiểu 02 cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 2 - Là Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông .- Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông cầu hoặc đường trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
4 Có tối thiểu 02 đội trưởng thi công.Trong đó:-Có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phụ trách phần đường.-Có tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phụ trách phần cầu 2 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Đối với kỹ sư phụ trách phần đường: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Đối với kỹ sư phụ trách phần cầu: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cầu bằng bê tông cốt thép có tải trọng thiết kế HL93, nhịp dầm dài ≥18,6m, trong thời gian 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
5 Có tối thiểu 01 cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Là kỹ sư trắc đạc hoặc Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường hoặc cầu.33
6 Có tiếu thiểu 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học và chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã phụ trách công tác đảm bảo an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường hoặc cầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥108 cv Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 10T Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu3
3 Cần cẩu ≥ 25T Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy đóng cọc Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
5 Xe lu bánh thép ≥ 8,5T Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
6 Xe lu rung 25T Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
7 Xe lu bánh lốp Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy đào ≥0,6m3 Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
9 Máy rải bê tông nhựa nóng Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy san tự hành 108CV Máy móc, thiết bị nêu trên phải được kiểm định theo quy định và đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->