Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787700-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220771047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:22:00 đến ngày 2022-08-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,266,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.399748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279949E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích gầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép trọng lượng >= 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi, công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh công suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô, tải trọng 6T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lựcĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Trường mầm non Hoa Phượng, xã Đạo Nghĩa; Hạng mục: Nhà lớp học 05 phòng và hệ thống hạ tầng kỹ thuật
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’lấp. Địa chỉ: Khối 3, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Viễn Tin Đắk Nông. Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Phường Nghĩa Thành, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’lấp. Địa chỉ: Khối 3, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đắk R’lấp. Địa chỉ: Khối 3, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thanh Đồng, Điạ chỉ: Khối 3, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: UBND huyện Đắk R’Lấp. Địa chỉ: Tổ dân Phố 3, Thị Trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R'Lấp,Tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,274100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,16m3
3Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,573m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,96100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0777tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8168tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7418tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,4m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,02m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1114100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2326tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,8149tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,691m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7896100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7896100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,9100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2104tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,4994tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,5m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1563100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2435tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1509tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6878tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,7152m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6644100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1373tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,021tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4355tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,4238m3
30Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán119,2414m3
31Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,0916m3
32Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,068m3
33Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48,5225m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán777,2934m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán129,02m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( mặt ngoài)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,24m2
37Trát ô văng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,2m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán934,4m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán465,82m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32,675m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 ( trong nhà)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán278,745m2
42Lát bậc cấp kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán33m2
43Công tác ốp gạch vào bồn hoa, tiết diện gạch 45x145, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,18m2
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán96,3939m
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.426,7684m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán154,46m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán931,7534m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán655,655m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8299tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2884tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1183tấn
52Gia công xà gồ thép hộpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,2367tấn
53Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,2367tấn
54Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,1681100m2
55Lợp trần tôn lạnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,886100m2
56SX&LD lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,4m2
57SX&LD cửa khung sắt, pano sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán104,4m2
58SX&LD hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38,7m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,5m2
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2739100m3
62Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,209m3
63Xếp đá 4x6, xây nút hầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,157m3
64Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,9486m3
65Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30,5775m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0572100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0021tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0299tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0454tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8995m3
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán91 cấu kiện
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2739100m3
73Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
74Lắp đặt móc treo khănTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
75Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20bộ
76Lắp đặt vòi xịtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20bộ
77Lắp đặt hộp đựng giấy WCTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
78Lắp đặt vòi rửa inoxTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5bộ
79Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15bộ
80Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
81Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
82Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,75100m
89Vật tư phụ ( co,tê. nối....)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20bộ
91Lắp đặt các loại đèn led ốp trần trònTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30bộ
92Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
93Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16hộp
94Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5hộp
95Lắp đặt mặt nạ aptomatTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6hộp
96Lắp đặt hạt công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán62cái
97Lắp đặt các aptomat 2P-100ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
98Lắp đặt các aptomat 2P-50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
99Lắp đặt các aptomat 2P-30ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
100Lắp đặt hộp đấu nốiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
101Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
102Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
103Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán400m
104Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán650m
105Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán300m
106Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,24100m3
107Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cọc
108Lắp đặt kim thu sét STOMASTER ESE 15, Rbv = 50mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
109Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
110Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loạ iM50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
111Lắp đặt hộp kiểm traTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
112Vật tư phụ.....Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
113Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,24100m3
114Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cọc
115Lắp đặt kim thu sét STOMASTER ESE 15, Rbv = 50mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
116Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
117Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loạ iM50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
118Lắp đặt hộp kiểm traTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
119Vật tư phụ.....Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
120Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
121Bình chữa cháy CO2 (5kg)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
122Bình bột chữa cháy MT5 (5kg)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
123Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,6353m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,7m3
3Tháo dỡ hàng rào sắt thoángTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán37,9125m2
4Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12gốc cây
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42,4117100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2586100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42,3601100m3
9Đào móng băng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,954100m3
10Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,5193m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8668100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3717tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3309100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23,0827m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2051 cấu kiện
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2097tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6278tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6296100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19,1031m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán52,6765m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán71,788m3
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,1994m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40,158m2
24SX&LD lan can cầu thang, taluyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán58,416m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,5573m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31,3467m2
27Lát nền, sàn, kích thước 300X300, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31,3467m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3285100m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,6503m3
30Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,4091m3
31Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,32m3
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19,8679m3
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán37,368m
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán194,2788m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán194,2788m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán106,26m2
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,41m3
38Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,705m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,669m3
40Rải giấy dầu lớp cách lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19,85100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán138,95m3
42Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5010m
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán67,925m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán67,925m2
45Lắp đặt ống bê tông ly tâm H10, đoạn ống dài 4m, D400mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1đoạn ống
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0952100m3
47Đào móng băng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9596100m3
48Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,371m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,076100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0044tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0391tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0556tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,0084m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0992100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0118tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0783tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,496m3
58Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán83,705m3
59Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,382m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3411100m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,3725100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,239tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9256tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,9362m3
65Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6771tấn
66Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6771tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0254tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1715tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,336100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,319m3
71Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,7386m3
72Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23,52m3
73Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8517m3
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán162,9407m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán807,058m2
76Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán89,768m
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán46,5407m2
78Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32,755m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán79,2957m2
80Quét vôi 3 nước trắngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán767,965m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán767,965m2
82Gia công lắp dựng hàng rào song sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40,04m2
83Gia công lắp dựng chông sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán176,05m
84Gia công lắp dựng hàng rào lưới B40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán95,4m
85Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,498m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,325m2
87SX&LD cửa cổng sắt hộp, pano tônTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,535m2
88Bảng chữ tên trườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,312m3
90Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,539m3
91Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3453tấn
92Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3453tấn
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,154100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,175m3
95Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7748tấn
96Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7748tấn
97Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6969tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6969tấn
99Lợp mái tole sóng vuông dày 0.4mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,7068100m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán151,5098m2
101Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,032m3
102Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,448m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0544100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,005tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0286tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0236tấn
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,72m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,864m3
109Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2365tấn
110Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2365tấn
111Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1546tấn
112Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1546tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31,717m2
114Lợp mái tole sóng vuông dày 0.4mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6042100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.399748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279949E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc điện;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã thi công 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 - Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh dung tích gầu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy lu bánh thép trọng lượng >= 10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy ủi, công suất ≥ 110 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn xe máy chuyên dụng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh công suất máy.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Cần trục ô tô, tải trọng 6T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lựcĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Có giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
8 Máy đầm bàn 1 kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
9 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)3
10 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->