Gói thầu: Xây lắp 14 căn liên kế LK1 (07 căn lô C, 07 căn lô D)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788400-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
Tên gói thầu Xây lắp 14 căn liên kế LK1 (07 căn lô C, 07 căn lô D)
Số hiệu KHLCNT 20220785026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:20:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,631,732,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 9.542.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: công trình nhà liên kế ≥ 14 căn;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã từng giám sát kỹ thuật 02 công trình dân dụng tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 02 công trình dân dụng tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ben (tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị 360
- Số lượng tối thiểu 1
15-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp 14 căn liên kế LK1 (07 căn lô C, 07 căn lô D)
Xây dựng và kinh doanh nhà Khu dân cư Tam An 1
150 Ngày
E-CDNT 3 vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành , địa chỉ: Đường số 5, Khu công nghiệp Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bảo Tín An, Công ty TNHH Ngân Hải


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành , địa chỉ: Đường số 5, Khu công nghiệp Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tuấn – Chủ tịch HĐQT Công ty CP Sonadezi Long Thành. + Địa chỉ: đường số 5, KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3514 494 Fax: 0251. 3514 492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. + Địa chỉ: Số 2 đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251. 3822 505 Fax: 0251. 3941 718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nơi nhận: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành. Tên đường, phố: Đường số 5 – KCN Long Thành, xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251. 3514 494 Số fax: 0251. 3514 492 Bên mời thầu phải nhận được yêu cầu giải thích làm rõ HSMT không muộn hơn 3 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 07 CĂN LÔ C
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tất cả yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật của các công việc mời thầu thuộc cột (2) thực hiện theo hồ sơ thiết kế và Mục II, Chương V4,683100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,677100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15022,651m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25074,177m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột1,129100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,085m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,719100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25023,512m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,064100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25023,275m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,333100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25070,68m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 7,388100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25033,019m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,12100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,479m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,151100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250104,045m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 11,025100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 25017,878m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,368100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,224tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,099tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,559tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,539tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,671tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 11,864tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,779tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,856tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,537tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,45tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 13,877tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,406tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,092tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,236tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,234tấn
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,756m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 5,885m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 10,746m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 68,103m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 277,759m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 31,643m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75914,368m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75323,02m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75121,2m
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75315,05m2
47Kẻ joint 20x20 khoảng cách 400154,085m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75199,92m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …453,32m2
50Bả bằng bột bả vào tường855,243m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ871,343m2
52Công tác ốp gạch inax59,125m2
53CCLD gạch thông gió5,4m2
54Đất nâng nền86,36m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,459100m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15028,056m3
57Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 5023,491m3
58Gia công xà gồ thép1,813tấn
59Lắp dựng xà gồ thép1,813tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,815100m2
61Lợp mái che tường băng tấm Polycacbonate + Khung lưới thép0,424100m2
62CCLD lan can kính cường lực, tay vịn inox23,55m2
63Mái khung sắt9,24m2
64Gia công lam thép hộp 40x80x1,40,416tấn
65Lắp dựng lam thép hộp 40x80x1,40,416tấn
66CCLD lam nhôm khung nhôm 38x767,56m2
67Cung cấp cửa cuốn69,3m2
68CCLD motour cửa cuốn7bộ
69Cung cấp cửa đi 4 cánh khung nhựa lõi thép, mở quay, bản lề 3D, khóa 2 mặt, kính dày 8mm69,3m2
70Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, mở quay, bản lề 3D, khóa 2 mặt,, kính dày 8mm23,1m2
71Cung cấp cửa đi 1 cánh + dưới pano khung nhựa lõi thép, mở quay, bản lề 3D, khóa 2 mặt, kính dày 8mm13,734m2
72Cung cấp cửa đi 1 cánh + trên cửa sổ hất khung nhựa lõi thép, mở quay, bản lề 3D, khóa 2 mặt, kính dày 8mm17,325m2
73Cung cấp cửa sổ 4 cánh khung nhựa lõi thép, mở lùa, kính dày 5mm44,4m2
74Cung cấp cửa sổ mở hất, khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm33,32m2
75Cung cấp cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép, mở lùa, kính dày 5mm46,368m2
76Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ hất7,585m2
77CC hoa sắt cửa122,648m2
78Lắp dựng hoa sắt cửa122,648m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ278,754m2
80Lắp dựng cửa đi, cửa sổ255,132m2
81Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn69,3m2
82CCLD thang thăm mái + nắp đậy sắt hộp bịt tole7bộ
83Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 9,18100m2
84Đất nâng nền6,72m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,067100m3
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15012,936m3
87Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm67,2m2
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,322m3
89Cán sỏi trắng sân trước191,52m2
90Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,553100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,413100m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1503,948m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,974m3
94Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,213100m2
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,928m3
96Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,185100m2
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,58m3
98Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,627100m2
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,972m3
100Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,658100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,408tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,114tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,114tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,303tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,679tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,209tấn
107Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 6,772m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75152,8m2
109Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 7,308m3
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7597,44m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 7513,2m2
112Bả bằng bột bả vào tường263,44m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ263,44m2
114Cung cấp hàng rào chông sắt + sơn dầu9,77m2
115Lắp dựng hàng rào chông sắt9,77m2
116Cung cấp cửa cổng khung sắt hộp68,6m2
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm68,6m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ137,2m2
119Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,567100m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,014100m3
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1504,725m3
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 20017,458m3
123Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7513,72m2
124Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,446m3
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,175tấn
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,177tấn
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,082100m2
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 14cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm - PN86,44100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm - PN87,42100m
131Lắp đặt co 45 (lơi) uPVC D90140cái
132Lắp đặt co 45 (lơi) uPVC D114182cái
133Lắp đặt Tê cong uPVC D9084cái
134Lắp đặt Tê cong uPVC D11498cái
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm - PN86,72100m
136Lắp đặt co 45 (lơi) uPVC D90 - PN8112cái
137Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60/45mm126m
B 07 CĂN LÔ D
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,683100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,677100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15022,651m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25074,177m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột1,129100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,085m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,719100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25023,512m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,064100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25023,275m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,333100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25070,68m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 7,388100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25033,019m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,12100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,479m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,151100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250104,045m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 11,025100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 25017,878m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,368100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,224tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,099tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,559tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,539tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,671tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 11,864tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,779tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,856tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,537tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,45tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 13,877tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,406tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,092tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,236tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,234tấn
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 0,756m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 5,885m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 10,746m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 68,103m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 277,759m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 31,643m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75914,368m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75323,02m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75121,2m
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75315,05m2
47Kẻ joint 20x20 khoảng cách 400154,085m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75199,92m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …453,32m2
50Bả bằng bột bả vào tường855,243m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ871,343m2
52Công tác ốp gạch inax59,125m2
53CCLD gạch thông gió5,4m2
54Đất nâng nền86,36m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,459100m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15028,056m3
57Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 7523,491m3
58Gia công xà gồ thép1,813tấn
59Lắp dựng xà gồ thép1,813tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,815100m2
61Lợp mái che tường băng tấm Polycacbonate + Khung lưới thép0,424100m2
62CCLD lan can kính cường lực, tay vịn inox23,55m2
63Mái khung sắt9,24m2
64Gia công lam thép hộp 40x80x1,40,416tấn
65Lắp dựng lam thép hộp 40x80x1,40,416tấn
66CCLD lam nhôm khung nhôm 38x767,56m2
67Cung cấp cửa cuốn69,3m2
68CCLD motour cửa cuốn7bộ
69Cung cấp cửa đi 4 cánh khung nhựa lõi thép, mở quay, bản lề 3D, khóa 2 mặt, kính dày 8mm69,3m2
70Cung cấp cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, mở quay, bản lề 3D, khóa 2 mặt,, kính dày 8mm23,1m2
71Cung cấp cửa đi 1 cánh + dưới pano khung nhựa lõi thép, mở quay, bản lề 3D, khóa 2 mặt, kính dày 8mm13,734m2
72Cung cấp cửa đi 1 cánh + trên cửa sổ hất khung nhựa lõi thép, mở quay, bản lề 3D, khóa 2 mặt, kính dày 8mm17,325m2
73Cung cấp cửa sổ 4 cánh khung nhựa lõi thép, mở lùa, kính dày 5mm44,4m2
74Cung cấp cửa sổ mở hất, khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm33,32m2
75Cung cấp cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép, mở lùa, kính dày 5mm46,368m2
76Cung cấp vách kính cố định + cửa sổ hất7,585m2
77CC hoa sắt cửa + sơn dầu122,648m2
78Lắp dựng hoa sắt cửa122,648m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ278,754m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm255,132m2
81Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn69,3m2
82CCLD thang thăm mái + nắp đậy sắt hộp bịt tole7bộ
83Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 9,18100m2
84Đất nâng nền6,72m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,067100m3
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15012,6m3
87Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm67,2m2
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,784m3
89Cán sỏi trắng sân trước184,8m2
90Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,553100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,413100m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1503,948m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,974m3
94Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,213100m2
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,928m3
96Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,185100m2
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,46m3
98Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,613100m2
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,972m3
100Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,658100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,408tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,114tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,114tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,303tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,679tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,209tấn
107Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 6,516m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75146,4m2
109Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 7,308m3
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7597,44m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 7513,2m2
112Bả bằng bột bả vào tường257,04m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ257,04m2
114Cung cấp hàng rào chông sắt + sơn dầu9,45m2
115Lắp dựng hàng rào chông sắt9,45m2
116Cung cấp cửa cổng khung sắt hộp68,6m2
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm68,6m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ137,2m2
119Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,567100m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,014100m3
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1504,725m3
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 20017,458m3
123Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7513,72m2
124Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,446m3
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,175tấn
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,177tấn
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,082100m2
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 14cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm - PN86,44100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm - PN87,42100m
131Lắp đặt co 45 (lơi) uPVC D90140cái
132Lắp đặt co 45 (lơi) uPVC D114182cái
133Lắp đặt Tê cong uPVC D9084cái
134Lắp đặt Tê cong uPVC D11498cái
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm - PN86,72100m
136Lắp đặt co 45 (lơi) uPVC D90 - PN8112cái
137Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60/45mm126m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 9.542.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: công trình nhà liên kế ≥ 14 căn;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.55
2 Cán bộ phụ trách thi công (giám sát kỹ thuật) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã từng giám sát kỹ thuật 02 công trình dân dụng tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 02 công trình dân dụng tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư và kèm tài liệu để chứng minh về quy mô tương tự của công trình)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 0,8m32
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
3 Xe ben (tải trọng hàng hóa) >=10 tấn4
4 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
5 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông 250 lít1
7 Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kW1
9 Máy cắt, uốn cốt thép 5kW1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW2
11 Máy trộn vữa 80 lít2
12 Máy bơm Hoạt động tốt1
13 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
14 Máy nén khí động cơ diezel 3601
15 Biến thế hàn xoay chiều 23kW3
16 Máy khoan đứng 4,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->