Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220745032-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220713838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 16:21:00 đến ngày 2022-08-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,604,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6490966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06137E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công: Đê/ kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông).Trong đó:- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công Đê/ kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông) và có giá trị tối thiểu là 8.657.757.000 VND, và- Tổng tất cả các hợp đồng tiếp theo là thi công: Đê/ kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông), trong đó có 01 hợp đồng có hạng mục nạo vét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.657.757.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.657.757.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.315.514.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng thủy lợi.- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê/kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông); nạo vét hói.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát/quản lý kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê/kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông).(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê/kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông).(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Cao đẳng ngành xây dựng trở lên- Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê/kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông).* (Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Cao đẳng ngành xây dựng trở lên- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động 1 công trình xây dựng.- Có chứng chỉ quản lý an toàn lao động thi công xây dựng.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn sắt 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
7-Cần cẩu ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có chứng nhân kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần lắp công trình
Nạo vét, gia cố mái các điểm xung yếu hói 5 xã và hói 7 xã, thành phố Huế và thị xã Hương Trà
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Số 03, Lê Hồng Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: số 119 Vạn Xuân - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234. 3568799, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 93 Phạm Văn Đồng, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; số điện thoại: 02343.823.920. . Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phúc Nguyên; Địa chỉ: 205/14 đường Bà Triệu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; số điện thoại: 0935569911. . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế lập - thẩm định HSMT); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế đánh giá HSDT; Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Số 119 Vạn Xuân, thành phố Huế; số điện thoại: (0234)3568799; email: [email protected].


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Số 03, Lê Hồng Phong, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: số 119 Vạn Xuân - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234. 3568799, email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Các hợp đồng tương tự, các biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận khối lượng hoàn thành trên 80% của chủ đầu tư; Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã làm ở vị trí tương ứng với công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này cho các vị trí: Chỉ huy trưởng công trình; Giám sát kỹ thuật, chất lượng; Kỹ thuật thi công trực tiếp; Trắc đạc; Đội trưởng. + Các tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng), trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Các thiết bị chính như: Cần cẩu, máy đào, máy ủi, máy đầm, ô tô, máy thủy bình, máy toàn đạc phải có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sử dụng. + Hồ sơ chứng minh phòng thí nghiệm có đủ điều kiện, đủ năng lực theo quy định hiện hành để thực hiện các công tác thí nghiệm để phục vụ cho gói thầu tham dự. Trường hợp Phòng thí nghiệm không thuộc sở hữu của Nhà thầu thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đủ năng lực. (Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu khi được yêu cầu) + Phân tích đơn giá và Dự toán dự thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: số 119 Vạn Xuân - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234. 3568799, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3823338, Số fax: 0234.3834537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 119 Vạn Xuân - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3568799, email: [email protected].
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÓI 5 XÃ, PHƯỜNG HƯƠNG AN
B Nạo vét bờ tả hói 5xã
1Đào kênh mương đổ lên bãiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.2261 m3
2Thuê cần cẩu đưa máy đào lên xà lan và ngược lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11ca
3Đào xúc đất từ bãi lên xeMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.2261 m3
4Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ ≤7m, cự ly khoảng 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.2261 m3
C Kè Hương An (hói 5 xã)
1Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT84,821 m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông giằng chân đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26,461 m3
3Lắp giằng bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT107Cái
4Bê tông trụ tiêu, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,681 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT175,911 m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT786Cái
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7.821Cái
8Bê tông đổ bù, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,861 m3
9Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,521 m3
10Bê tông đỉnh kè, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT44,691 m3
11SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT248,261m2
12SX và quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT192,781 m2
13Đắp bột đá bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT208,491 m3
14SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT992,65m2
15SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép chân giằng ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT261,241m2
16SXLD và tháo dỡ ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT71,521 m2
17SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.573,641 m2
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT89,66m2
19Sơn trụ tiêu bằng sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT71,521m2
20SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11.1851 m
21SXLD rọ đá (2x1x0,5)m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT230,51 rọ
22Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT105,831 m3
23Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.4551 m3
24Đắp đê đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp phối mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT401,81 m3
25SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3.389,881 m2
26Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT268,741 m3
27SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,138Tấn
28SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,802Tấn
29SXLD cốt thép chân giằng ngang, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,0821 tấn
30SXLD cốt thép chân giằng ngang, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,0681 tấn
31SXLD cốt thép cột trụ tiêu, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,386Tấn
32Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT151 cây
33Chặt câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15Cây
34Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ ≤7m, cự ly khoảng 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.4551 m3
D Đê quai thi công kè bờ tả Hương An
1Đắp đê đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT444,761 m3
2Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT444,761 m3
3SXLD tre néo, chiều dài L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4481cọc
4SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.7921 m
5SXLD tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT178,81cây
6SXLD phên khại treMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.072,81m2
7SXLD bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.072,81m2
8SXLD cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,249Tấn
9Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41 ca
E Bến tại K0+310/ kè hói Hương An
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,63m3
2Bê tông nền, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,981 m3
3Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,441 m3
4Bê tông dầm bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,061 m3
5Bê tông trụ, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,311 m3
6Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,781 m3
7Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,31 m3
8SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,431m2
9Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,361 m3
10ốp gạch thẻ, loại gạch đất sét nung kích thước (6.5x10.5x22)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,061 m3
11Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,51 m2
12SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT132,51 m
13SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,191 m2
14SXLD và tháo dỡ ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,671 m2
15SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,7m2
16SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,221 m2
17SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép dầm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,661 m2
18SXLD cốt thép bến, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,124Tấn
19SXLD cốt thép bến, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,204Tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,038Tấn
21SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,04Tấn
22SXLD cốt thép dầm bản, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,035Tấn
23SXLD cốt thép dầm bản, đường kính d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,037Tấn
24SXLD cốt thép tường chắn, đường kính d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,01Tấn
25Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,341 m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,491 m3
27Đắp bột đá bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,541 m3
28Xếp đá khan trên mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,011 m3
29SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,551 m2
F Cống nối dài tại K0+88; K0+169/tuyến kè Hương An
1Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,981 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,531 m3
3Bê tông bản mặt cống, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,421 m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,351 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,121 m3
6SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9m2
7SXLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT60,841 m2
8SXLD và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,561 m2
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn bản mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,071 m2
10SXLD cốt thép móng, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,123Tấn
11SXLD cốt thép móng, đường kính d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,208Tấn
12SXLD cốt thép tường, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,096Tấn
13SXLD cốt thép tường, đường kính d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,053Tấn
14SXLD cốt thép tấm đan, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0121 tấn
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,72m3
16SX và đóng cọc tre, chiều dài cọc dài ≤2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7121 m
17Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT25,411 m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,581 m3
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,4551 tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,455Tấn
21SXLD ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. Đường kính ống ≤25mm, L=8mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,21 m
G Cống tiêu tại K0+484.3 trên kè Hương An
1SXLD ống bê tông bằng cần trục, đường kính ống ≤600mm, chiều dài ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31 đoạn
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21mối nố
3Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,231 m3
4SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,96m2
5SXLD cốt thép móng, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,044Tấn
6SXLD cốt thép móng, đường kính d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,083Tấn
7Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,731 m3
8SXLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24,541 m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,831 m3
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,121 m2
11SXLD cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0081 tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT331 c/kiện
13Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,11 m3
14SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,941 m2
15Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT34,711 m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,61 m3
H HÓI 7 XÃ, PHƯỜNG HƯƠNG CHỮ, PHƯỜNG HƯƠNG XUÂN
I Nạo vét từ Ngã 3 Hói đến trạm bơm Hương Xuân
1Đào kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT660,641 m3
2Thuê cần cẩu đưa máy đào lên xà lan và ngược lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11ca
3Vận chuyển đất, cát đổ đi (bằng tàu kéo 360CV và xà lan 400T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT660,641 m3
4Đào xúc đất từ sà lan lên bãi trữMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT660,641 m3
5Đào xúc đất từ bãi trữ lên xeMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT660,641 m3
6Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ ≤7m, cự ly khoảng 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT660,641 m3
J Nạo vét từ Cầu Văn Xá đến Cửa Khâu
1Đào kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4.352,871 m3
2Thuê cần cẩu đưa máy đào lên xà lan và ngược lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11ca
3Vận chuyển đất, cát đổ đi (bằng tàu kéo 360CV và xà lan 400T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4.352,871 m3
4Đào xúc đất từ sà lan lên bãi trữMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4.352,871 m3
5Đào xúc đất từ bãi trữ lên xeMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4.352,871 m3
6Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ ≤7m, cự ly khoảng 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4.352,871 m3
K Kè bờ hữu hói Hương Chữ (hói 7 xã)
1Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT78,751 m3
2SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT640,72m2
3Bê tông trụ tiêu, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,71 m3
4SXLD và tháo dỡ ván thép khuôn trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT71,041 m2
5Bê tông móng tường đá xây, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT279,021 m3
6Bê tông đỉnh kè, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT47,941 m3
7SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT487,44m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT187,631 m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT738Cái
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8.318Cái
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.672,121 m2
12Bê tông đổ bù, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,541 m3
13Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT78,721 m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT439,861 m3
15Cát lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT34,971m3
16Dăm lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,991m3
17SXLD ống nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Fi76mm dày 2.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT194,251 m
18SXLD Tê nhựa Fi 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT111Cái
19SXLD nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT222Cái
20Sơn trụ tiêu bằng sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT74,371m2
21SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33.4551 m
22SX và quét nhựa bitum và dán giấy dầu 02 lớp giấy, 02 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT119,371 m2
23Cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT69,761 m3
24Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT119,251 m3
25Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3.783,551 m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT761,451 m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phối mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.152,661 m3
28SXLD rọ đá kích thước (2x1x1)m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT201 rọ
29Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT138,941 m3
30SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.554,221 m2
31SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT348,371m2
32Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT301 cây
33Chặt câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT30Cây
34Gỡ rọ đá cũMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,951m3
35SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,4Tấn
36SXLD cốt thép khung giằng, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,965Tấn
37SXLD cốt thép cột, trụ tiêu, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,383Tấn
38Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ ≤7m, cự ly khoảng 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.989,111 m3
L Khung vây thi công kè bờ hữu Hương Chữ
1Đóng cọc thép hình ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2120m
2Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2120m
3Đóng cọc thép tấm trên mặt đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2120m
4Nhổ cọc thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2120m
M Đê quai thi công kè bờ hữu Hương Chữ
1Đắp đất đê quai bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT532,481 m3
2Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT532,481 m3
3SXLD tre néo, chiều dài L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2121cọc
4SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.0601 m
5SXLD tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT166,481cây
6SXLD phên khại treMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT695,681m2
7SXLD bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT695,681m2
8SXLD cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,141Tấn
9Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41 ca
N Cống nối dài tại K0+86/tuyến kè Hương Chữ
1Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,61 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,241 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,271 m3
4SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,78m2
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,041 m2
6SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,051Tấn
7SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,138Tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,36m3
9Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,641 m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,551 m3
O Cống nối dài tại K0+198/tuyến kè Hương Chữ
1Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,771 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,841 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,31 m3
4SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,12m2
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,771 m2
6SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,058Tấn
7SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,161Tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,33m3
9Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,621 m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,681 m3
P Cống nối dài tại K0+581/tuyến kè Hương Chữ
1Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,641 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,381 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,271 m3
4SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,84m2
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,181 m2
6SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,052Tấn
7SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,145Tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,29m3
9Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,661 m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,161 m3
Q Bến tại K0+121.1/ kè bờ hữu Hương Chữ
1Bê tông nền, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,731 m3
2Bê tông mặt bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,71 m3
3Bê tông trụ bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,041 m3
4Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,731 m3
5Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,951 m3
6Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,881 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,051 m3
8SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,171m2
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,941 m2
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,61m2
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,561 m2
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,781 m2
13Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,771 m3
14Cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,471 m3
15ốp gạch thẻ kích thước (5x10x20)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,071 m3
16Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,461 m2
17SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2251 m
18SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,81 m2
19Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,91 m3
20SXLD cốt thép trụ bến, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,011Tấn
21SXLD cốt thép bến, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,117Tấn
22SXLD cốt thép bến, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,182Tấn
23Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,551 m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,091 m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phối mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23,821 m3
R Bến tại K0+235/ kè bờ hữu Hương Chữ
1Bê tông nền, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,51 m3
2Bê tông mặt bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,291 m3
3Bê tông trụ bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,041 m3
4Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,741 m3
5Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,971 m3
6Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,451 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,041 m3
8SXLD và tháo dỡ ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,941 m2
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23,56m2
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,641 m2
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,181 m2
12Cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,861 m3
13Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,651 m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,251 m3
15SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT382,51 m
16SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,81 m2
17SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,751m2
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (5x10x20)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,071 m3
19Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,851 m2
20Lát đá granit bậc tam cấp, XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,451 m2
21SXLD cốt thép trụ bến, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,011Tấn
22SXLD cốt thép bến, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,204Tấn
23SXLD cốt thép bến, đường kính d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,273Tấn
24Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT85,581 m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,431 m3
S Bến tại K0+349.7/ kè bờ hữu Hương Chữ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,51m3
2Bê tông nền, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,431 m3
3Bê tông mặt bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,221 m3
4Bê tông trụ bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,041 m3
5Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,941 m3
6Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,331 m3
7Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,881 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,231 m3
9SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT19,071m2
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,941 m2
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,91m2
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,681 m2
13SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,241 m2
14Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,771 m3
15Cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,471 m3
16ốp gạch thẻ (5x10x20)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,071 m3
17Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,721 m2
18SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2251 m
19SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,81 m2
20Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,91 m3
21SXLD cốt thép trụ bến, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,011Tấn
22SXLD cốt thép bến, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,137Tấn
23SXLD cốt thép bến, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,218Tấn
24Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,551 m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,361 m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phối mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31,171 m3
T Kè bờ tả đoạn qua đình làng hói 7xã
1Bê tông khung giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT74,611 m3
2SXLD và tháo dỡ ván khuôn khung giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT593,78m2
3Bê tông trụ tiêu, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,61 m3
4SXLD và tháo dỡ ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT70,081 m2
5Bê tông móng tường đá xây, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT270,041 m3
6Bê tông đỉnh kè, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT54,841 m3
7SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT479,05m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT166,581 m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT674Cái
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7.373Cái
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.485,931 m2
12Bê tông đổ bù, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,751 m3
13Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT68,451 m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT429,781 m3
15Cát lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT34,341m3
16Dăm lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,751m3
17SXLD ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo, đường kính Fi76 dày 2.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT179,851 m
18SXLD Tê nhựa Fi 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT109Cái
19SXLD nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT218Cái
20Sơn trụ tiêu bằng sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT73,371m2
21SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT32.4551 m
22SX và quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT115,271 m2
23Cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT67,511 m3
24Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,241 m3
25Gỡ đan cũ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT626,31 m2
26Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,241 m3
27Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.738,361 m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT767,361 m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phối mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT775,111 m3
30Lát đan gia cố chân kè (đan tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT62,211 m3
31Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,441 m3
32SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.221,261 m2
33SXLD rọ đá (2x1x1)m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41 rọ
34SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT304,641m2
35Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT201 cây
36Chặt câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20Cây
37SXLD cốt thép khung giằng, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,299Tấn
38SXLD cốt thép khung giằng, đường kính d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,554Tấn
39SXLD cốt thép cột, trụ tiêu, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,378Tấn
40Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô, cự ly khoảng 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.823,6671 m3
U Khung vây TC kè bờ hữu Hương Chữ
1Đóng cọc thép hình ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1920m
2Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1920m
3Đóng cọc thép tấm trên mặt đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1920m
4Nhổ cọc thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1920m
V Đê quai TC kè bờ tả Hương Chữ
1Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.098,371 m3
2Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.098,371 m3
3SXLD tre néo, chiều dài L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4621cọc
4SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.3101 m
5SXLD tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT369,61cây
6SXLD phên khại treMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.478,41m2
7SXLD bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.478,41m2
8SXLD cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,308Tấn
9Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41 ca
W Bến tại K0+81.6 (kè bờ tả Hương Chữ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,64m3
2Bê tông nền, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,871 m3
3Bê tông mặt bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,781 m3
4Bê tông trụ bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,041 m3
5Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,761 m3
6Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 m3
7Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,881 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,081 m3
9SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,821m2
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,941 m2
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,79m2
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,881 m2
13SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,581 m2
14Cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,471 m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,771 m3
16ốp gạch thẻ (5x10x20)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,071 m3
17Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,651 m2
18SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2251 m
19Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,91 m3
20SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,81 m2
21SXLD cốt thép trụ bến, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,011Tấn
22SXLD cốt thép bến, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,121Tấn
23SXLD cốt thép bến, đường kính d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,188Tấn
24Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,221 m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,121 m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phối mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,381 m3
X Bến tại K0+259.6/ kè bờ tả Hương Chữ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,35m3
2Bê tông nền, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,981 m3
3Bê tông mặt bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,531 m3
4Bê tông trụ bến, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,041 m3
5Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,661 m3
6Bê tông bậc cấp, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,331 m3
7Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 2x4cm, M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,881 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 m3
9SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,471m2
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,941 m2
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,45m2
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,881 m2
13SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,671 m2
14Cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,471 m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,771 m3
16ốp gạch thẻ (5x10x20)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,071 m3
17Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,071 m2
18SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2251 m
19SXLD vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,81 m2
20SXLD cốt thép trụ bến, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,011Tấn
21SXLD cốt thép bến, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,111Tấn
22SXLD cốt thép bến, đường kính d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,177Tấn
23Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,151 m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,491 m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phối mua tại mỏMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,241 m3
Y Cống nối dài tại K0+99.4/tuyến kè bờ tả Hương Chữ
1Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,191 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,531 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,21 m3
4SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,34m2
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT121 m2
6SXLD cốt thép móng, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,037Tấn
7SXLD cốt thép tường, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,093Tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,69m3
9Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,511 m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,641 m3
Z Cống nối dài tại K0+254.8/tuyến kè bờ tả Hương Chữ
1Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,321 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,941 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,221 m3
4SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,57m2
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,711 m2
6SXLD cốt thép móng, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,058Tấn
7SXLD cốt thép tường, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,109Tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,09m3
9Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,961 m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,161 m3
AA Cống qua hói Hương Chữ tại K0+277
1Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M300, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,91 m3
2Bê tông tường thẳng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M300, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,971 m3
3Bê tông bản mặt, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M300, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,571 m3
4Bê tông tường chắn, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M300, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,011 m3
5Bê tông bản giảm tải, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M300, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,851 m3
6Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M300, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,141 m3
7Bê tông gia cố sân thượng hạ lưu, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,11 m3
8Bê tông trụ tiêu, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M200, độ sụt 2÷4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,221 m3
9Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,331 m3
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24,761 m2
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn bản mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,441 m2
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT244,11 m2
13SXLD và tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,571 m2
14SXLD và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,811 m2
15SXLD và tháo dỡ ván khuôn gia cố sân thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,721 m2
16SXLD và tháo dỡ ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,761 m2
17Rải cấp phối đá dăm Dmax ≤3.75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,931 m3
18SX và đóng cọc tre, chiều dài L≤2.5m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3.1881 m
19SXLD ni lông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT112,151m2
20Sơn trụ tiêu bằng sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,031m2
21SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,052Tấn
22SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,822Tấn
23SXLD cốt thép tường đứng, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,049Tấn
24SXLD cốt thép tường đứng, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,862Tấn
25SXLD cốt thép bản mặt+ bản giảm tải, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,046Tấn
26SXLD cốt thép bản mặt+ bản giảm tải, đường kính cốt thép d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,409Tấn
27SXLD cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép d≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,457Tấn
28SXLD cốt thép cột trụ tiêu, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,033Tấn
29SXLD cốt thép gia cố sân thượng hạ lưu, đường kính cốt thép d≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,388Tấn
30SX và quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,721 m2
31Sản xuất lan can cống bằng ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1t. bộ
32Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,661m2
AB Hố móng + đê quai cống qua hói tại K0+277
AC a. Hố móng
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT339,111 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT145,411 m3
3Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41 ca
4SXLD phên khại treMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33,211m2
5SX và đóng cọc tre, chiều dài L>2.5m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.022,51 m
6SXLD ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo Fi220 dày 6,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT901m
7Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27,521 m3
AD b. Đê quai
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,711 m3
2Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,711 m3
3SXLD tre néo, chiều dài L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT81cọc
4SX và đóng cọc tre, chiều dài L>2.5m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT961 m
5SXLD tre giằng nguyên câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,41cây
6SXLD phên khại treMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT19,21m2
7Gia công cốt thép néo, đường kính cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,013Tấn
AE Đam bảo, tổ chức giao thông
AF Rào chắn di động
1SXLD thép hộp rào chắn chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2tb
2Sơn dẻo nhiệt phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,62m2
3Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21 Cái
4Lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41 Cái
5Lắp đặt biển báo phản quang, biển hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21 Cái
6SXLD đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11cái
AG Cọc tiêu di động
1SXLD ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo Fi 90, dày 2,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,81 m
2SXLD dây ATGT trắng - đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT481m
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, chân đế vữa xi măng M200, đá dăm 1-2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,191m3
4Vữa xi măng đổ trong ống nhựa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,081m3
5Cờ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21 cái
6Công cho người điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT40công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6490966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06137E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công: Đê/ kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông).Trong đó:- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công Đê/ kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông) và có giá trị tối thiểu là 8.657.757.000 VND, và- Tổng tất cả các hợp đồng tiếp theo là thi công: Đê/ kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông), trong đó có 01 hợp đồng có hạng mục nạo vét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.657.757.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.657.757.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.315.514.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng thủy lợi.- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê/kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông); nạo vét hói.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)55
2 Giám sát/quản lý kỹ thuật chất lượng 1 - Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê/kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông).(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Là Kỹ sư xây dựng thủy lợi- Đã làm Kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê/kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông).(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)53
4 Trắc đạc 1 - Kỹ sư xây dựng/Trắc đạc- Đã làm Trắc đạc 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)33
5 Đội trưởng thi công 2 * Cao đẳng ngành xây dựng trở lên- Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: Đê/kè có mái lát bằng đan bê tông (hoặc đá hộc) trong khung giằng bê tông cốt thép, chân gia cố bằng cọc tre, rọ đá và tường chân bằng đá hộc xây (hoặc bê tông).* (Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)53
6 Quản lý an toàn lao động 1 * Cao đẳng ngành xây dựng trở lên- Đã có kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động 1 công trình xây dựng.- Có chứng chỉ quản lý an toàn lao động thi công xây dựng.(Ghi rõ tên Chủ đầu tư, tên công trình, địa điểm,…, có xác nhận Chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt4
2 Máy cắt uốn sắt 5 KW Còn sử dụng tốt4
3 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt4
4 Máy hàn 23 KW Còn sử dụng tốt4
5 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt4
6 Máy đào ≤1,25m3 Còn sử dụng tốt, Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực4
7 Cần cẩu ≥16T Còn sử dụng tốt, Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, Có chứng nhân kiểm định còn hiệu lực2
9 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn Còn sử dụng tốt, Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực5
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt4
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->