Gói thầu: Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa thường xuyên tại cơ sở 1 Đợt I năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758378-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa thường xuyên tại cơ sở 1 Đợt I năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220709295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 12:13:00 đến ngày 2022-08-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,794,601,828 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.691902742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38380548E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III)Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan (các tài liệu gửi kèm phải là bản công chứng hoặc bản gốc).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.256.221.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; hoặc công trình dân dụng xây mới cấp III trong 05 năm trở lại đây (02 công trình dân dụng từ cấp IV được tính bằng 01 công trình cấp III).Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng cấp III; Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.+ Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 02 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà hoặc xây mới; Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động;+ Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công gói thầu;Nhà thầu có danh sách công nhân và có chứng chỉ đào tạo nghề (bản chính hoặc bản sao chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy laser đo khoảng cách
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 0.05 - 50m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 2.200W
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bắn vít
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 230W
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa thường xuyên tại cơ sở 1 Đợt I năm 2021
Cải tạo, sửa chữa thường xuyên tại cơ sở 1, Đợt 1 năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Điện lực , địa chỉ: Số 235 Hoàng Quốc Việt - Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại Học Điện Lực (Địa chỉ: Số 235 Hoàng Quốc Việt, P.Cổ Nhuế 1, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần dịch vụ xây lắp và đầu tư phát triển Miền Bắc; Địa chỉ : Số nhà 262, khu B, tập thể trường đại học Kiến Trúc Hà Nội, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn XD và TM Hùng Cường; Địa chỉ: Số 07 tổ 17, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng ACOCI; Địa chỉ: Số 2, ô số 21, tổ 43, cụm 7, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH HALECO; Đại chỉ: Số 45D5 khu giãn dân Yên Phúc, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nộ


- Bên mời thầu: Trường Đại học Điện lực , địa chỉ: Số 235 Hoàng Quốc Việt - Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại Học Điện Lực (Địa chỉ: Số 235 Hoàng Quốc Việt, P.Cổ Nhuế 1, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có). - Biên bản khảo sát mặt bằng lắp đặt có xác nhận của Chủ đầu tư ( Thời gian khảo sát trong vòng 3 ngày kể từ ngày đăng hồ sơ mời thầu) . - Các tài liệu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại Học Điện Lực (Địa chỉ: Số 235 Hoàng Quốc Việt, P.Cổ Nhuế 1, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại Học Điện Lực (Địa chỉ: Số 235 Hoàng Quốc Việt, P.Cổ Nhuế 1, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đỗ Hữu Chế, Phụ trách Phòng Hành Chính Quản Trị, Trường Đại Học Điện Lực, Số 235 Hoàng Quốc Việt, P.Cổ Nhuế 1, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đỗ Hữu Chế, Phụ trách Phòng Hành Chính Quản Trị, Trường Đại Học Điện Lực, Số 235 Hoàng Quốc Việt, P.Cổ Nhuế 1, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo khối nhà A
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật810,81m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.356,994m2
5Bả bằng bột bả vào tường Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.317,804m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.317,8041m2
7Tháo dỡ hệ thống thanh lam che điều hòa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật793,26m
8Gia công hệ khung dàn Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1113tấn
9Bu lông nở M10x80 inox Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật324cái
10Lắp dựng hệ khung dàn Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1113tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,91m2
12Ống nhựa PVC D21 mm Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2100m
13Cút nhựa PVC D21 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật420cái
14Tê nhựa PVC D21 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120cái
15Cút chếch nhựa PVC D21 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120cái
16Đai gữi ống khoảng cách A=2000mm Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật156cái
17Lắp dựng lại hệ thống thanh lam che điều hòa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật793,26m
18Vít liên kết thanh lam che điều hòa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
19Thi công bó lại dây điện + dây mạng, bằng máng cáp dạng lưới 50x300x5 thép mạ kẽm nhúng nóng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật282m
20Vật tư phụ kết nối các đoạn máng cáp dạng lưới lại với nháu Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật282m
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,9368m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,5192m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,9368m2
24Bả bằng bột bả vào tường Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,9368m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,4561m2
26Vệ sinh tường thu hồi trục 1 đoạn A-D Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,234m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,2455m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0252100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2776m3
32Tôn phẳng KT 500x0.4 chống thấm mái sê nô Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13m
33Tháo dỡ trần Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật494,1696m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Khung xương chìm, tấm thạch cao chịu ẩm 1220x2240 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật330m2
35Thi công thay mới tấm thạch cao tiêu chuẩn 600x1200 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật164,1696m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật330m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật330m2
38Tháo dỡ dây điện bóng đèn hành lan Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
39Tháo dỡ bóng dèn hành lang Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
40Lắp đặt lại dây điện hành lan ( dây điện tận dụng) Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
41Lắp đặt lại đèn hành lan ( bóng đèn tận dụng lại) Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
42Gia công thép hộp gia cố trần thạch cao Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9689tấn
43Bu lông M10x60 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,08m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,08m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,08m2
47Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,081m2
48Tháo dỡ gạch ốp tường Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,8m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,8m2
50Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,81m2
51Tháo dỡ tấm aluminiun ốp tường Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,8063m2
52Cung cấp lắp dựng tấm aluminiun dày 4mm, lớp nhôm dày 0.3mm chất liệu bề mặt PVDF, Khung thép hộp mạ kẽm đỡ tấm Aluminiun Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,8063m2
53Tháo dỡ và lắp đặt lại biển tên ( ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC) Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
54Tháo dỡ mái kính cường lực Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,67m2
55Cung cấp lắp dựng mái kính cường lực 10mm Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
56Lắp lại mái kính cường lực sảnh A ( bao gồm nhân công, vật tư phụ Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,67m2
57Tháo dỡ trần Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Khung xương chìm, tấm thạch cao chịu ẩm 1220x2240 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
59Phá dỡ nền gạch Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m2
61Lợp mái tôn AC11 - 11 sóng dày 0.45mm Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,243100m2
62Tôn úp nóc Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật109m
63Ống nhựa PVC D90 C2 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
64Đai giữ ống D90 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
65Cút nhựa PVC D90 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
66Cút chếch nhựa PVC D90 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
67Rọ chắn rác Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
68Khoan rút lõi bê tông và chèn kao chống thấm ở miệng ống thoát nước Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13ống
69Vệ sinh sê nô mái, bóc lớp vữa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật295,22m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật295,22m2
71Quét nước xi măng 2 nước Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật295,22m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật295,22m2
73Tôn che chân mái tại vị trí có khe hở, tôn dày 0.45mm bắn vít vào thành tường Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,9908100m2
75Bạt che công trinh che 4 mặt Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.381,38m2
76Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7403m3
77Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7403m3
78Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7403m3
B Hạng muc: Khối nhà B
1Tháo dỡ vách kính Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7m2
2Gia công lam nhôm trang trí Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0814tấn
3Sơn lam nhôm bằng sơn tĩnh điện Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,425m2
4Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,93m2
5Tháo dỡ trần Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Khung xương chìm, tấm thạch cao chịu ẩm 1220x2240 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật901m2
10Ống nhựa PVC D110 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
11Cút nhựa PVC D110 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Cút chếch nhựa PVC D110 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
13Rọ chắn rác Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Đai giữ ống D90 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
15Khoan rút lõi bê tông và chèn kao chống thấm ở miệng ống thoát nước Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4ống
16Phá dỡ nền gạch đất nung Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m2
17Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,2m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,2m2
19Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m2
20Thi công tháo dỡ chân đỡ máng nước Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
21Thi công lắp lại chân đỡ máng nước Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
C Hạng muục: Khối nhà G
1Phá dỡ nền gạch lá nem Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,41m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,616m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3354m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3354m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3354m3
8Trát xà dầm, vữa XM M75 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,916m2
9Trát trần, vữa XM M75 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,7m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,41m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,0261m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5355100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.691902742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38380548E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III)Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan (các tài liệu gửi kèm phải là bản công chứng hoặc bản gốc).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.256.221.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; hoặc công trình dân dụng xây mới cấp III trong 05 năm trở lại đây (02 công trình dân dụng từ cấp IV được tính bằng 01 công trình cấp III).Tài liệu chứng minh+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng cấp III; Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.+ Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng 2 + 02 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà hoặc xây mới; Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động;+ Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
3 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công gói thầu;Nhà thầu có danh sách công nhân và có chứng chỉ đào tạo nghề (bản chính hoặc bản sao chứng thực);11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay công suất ≥ 1,50 kW2
2 Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,5 kW1
3 Máy laser đo khoảng cách Phạm vi đo: 0.05 - 50m1
4 Máy hàn công suất ≥ 23 kW1
5 Máy cắt sắt Công suất: 2.200W1
6 Máy bắn vít Công suất: 230W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->