Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749398-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KINH DOANH CHUYỂN PHÁT THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ HÀ NỘI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM - BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220676709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB của Tổng công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:54:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,397,322,728 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19196818E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 978.126.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.956.252.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành điện, điện tử viễn thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Dàn giáo (M2)
- Đặc điểm thiết bị Tính theo m2
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp các điểm BĐ-VHX phục vụ chuyển đổi kinh doanh mô hình cấp quản lý thứ tư Khu vực Sóc Sơn, Gia Lâm – Bưu điện TP.Hà Nội
70 Ngày
E-CDNT 3 KHCB của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng -Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần xây dựng VPH Thăng Long, địa chỉ: Số 48A ngõ 58/3 Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần tư vấn Hà Đô, địa chỉ: Số 186 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Lập E-HSYC: Bộ phận triển khai - Phòng Đầu tư - Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Bưu điện Thành phố Hà Nội, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Thẩm định E-HSYC: Bộ phận thẩm định - Phòng Đầu tư - Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Bưu điện Thành phố Hà Nội, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSĐX: Tổ chuyên gia giúp việc về công tác đấu thầu - Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Bưu điện Thành phố Hà Nội, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Đầu tư - Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Bưu điện Thành phố Hà Nội, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: - Chủ đầu tư: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. - Bên mời thầu: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM - BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng -Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Sơn – Giám đốc - BƯU ĐIỆN TP. HÀ NỘI. Địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BĐ-VHX HIỀN NINH
1Thu dọn nội thất cũ (kệ, tủ. quạt trần, bóng đèn...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,9675m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,04m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0825m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,611m2
6Dóc bỏ lớp vữa trát tường cũ trong và ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,5077m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4076m3
8Bốc xếp các loại phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,596m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,596m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,596m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,4m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,72m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0711m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0711m2
15Thi công mũi bậc tam cấp bọc nẹp nhôm định hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,06md
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6115m3
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1973100m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,0985m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,87m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5775m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,197m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,895m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,5492m2
24Gia công xà gồ thép, vì kèo mái nhà giao dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2871tấn
25Lợp mái tôn chống nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,6176m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0166m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0476m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0844m3
29Lắp đặt cửa kính thủy lực 2 chiều ( Kính temper 12ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
30Phụ kiện cửa đi kính cường lực 2 cánh mở (Gồm: bản lề âm sàn VPP; kẹp kính trên + dưới VPP; kẹp góc VPP; tay nắm inox 304; khóa âm sàn VPP ; kẹp giữa VPP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
31Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấn liền ( dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
32Khóa ngang của cuốn (mở của từ phía ngoài nhà, khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa có 2 chìa khóa đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Hộp cửa cuống bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
34Sản xuất, lắp dựng của nhôm kính, của sổ( Nhôm hệ dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
35Thi công lắp đặt hoa sắt cửa sổ SW nhà vệ sinh và hoa sắt hàng rào (Sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện màu vàng kem)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,4395m2
36Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh, khung sắt bịt tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1m2
37Sản xuất lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1m2
38Tủ điện phòng 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
39Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt đèn tuýt LED máng bán nguyệt CS=36W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC (100x1200x40mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
44Lắp đặt đèn LED gắn nổi trên trần hình tròn CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC (d300)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt công tắc đôi loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 220V/16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
49Lắp đặt quạt hút mùi 200x200x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
51Ống nhựa chống cháy luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
52Lắp đặt dây điện 2x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
53Lắp đặt dây điện 1x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
54Lắp đặt dây điện 1x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
55Lắp đặt dây điện 1x2,5mm (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
56Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
57Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
59Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
60Lắp đặt hộp Modem DRAYTEK 2912Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
61Lắp đặt hộp Ruter wifi unifi ac lifeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,69051m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3/1km
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5551m3
65Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,989m3
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5552m3
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0438tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2135tấn
69Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1702100m2
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8792m3
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,72m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,39m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
74Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,04m2
76Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,152m2
77Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
78Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
83Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt vòi cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt phễu thu đường kính D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt bể chưa nước 500lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Khoan giếng D60, độ sâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
89Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h H=9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt bể phốt chế tạo sẵn 1000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt Van phao điện D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt Van phao cơ D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt Van chặn D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt Van 1 chiều D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt Rắc co PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
97Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt côn thu D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt tê nhựa D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt cút nối ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
101Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
102Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
103Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt tê nhựa 45 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt côn thu D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt côn thu D76/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
108Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
109Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lắp đặt cút nhưa 135 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt cút nhưa 135 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt cút nhưa 135 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,751m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2074m3
120Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0912m3
121Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,96m2
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0972m3
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035tấn
B BĐ-VHX TÂN MINH
1Thu dọn nội thất cũ (kệ, tủ. quạt trần, bóng đèn...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,455m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,0044m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2818m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,014m2
6Dóc bỏ lớp vữa trát tường cũ trong và ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,7028m2
7Tháo dỡ hàng rào hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,192m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1378m3
9Bốc xếp các loại phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,8564m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,8564m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,8564m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,602m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,898m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6144m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6144m2
16Thi công mũi bậc tam cấp bọc nẹp nhôm định hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,02md
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6468m3
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3399100m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,747m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,498m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,068m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật255,494m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,132m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,2504m2
25Gia công xà gồ thép, vì kèo mái nhà giao dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2588tấn
26Lợp mái tôn chống nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,6176m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,23m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,558m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
30Lắp đặt cửa kính thủy lực 2 chiều ( Kính temper 12ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
31Phụ kiện cửa đi kính cường lực 2 cánh mở (Gồm: bản lề âm sàn VPP; kẹp kính trên + dưới VPP; kẹp góc VPP; tay nắm inox 304; khóa âm sàn VPP ; kẹp giữa VPP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
32Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấn liền ( dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
33Khóa ngang của cuốn (mở của từ phía ngoài nhà, khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa có 2 chìa khóa đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Hộp cửa cuống bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
35Sản xuất, lắp dựng của nhôm kính, của sổ( Nhôm hệ dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
36Thi công lắp đặt hoa sắt cửa sổ SW nhà vệ sinh và hoa sắt hàng rào (Sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện màu vàng kem)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,232m2
37Sản xuất lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,725m2
38Tủ điện phòng 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
39Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt đèn tuýt LED máng bán nguyệt CS=36W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC (100x1200x40mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
44Lắp đặt đèn LED gắn nổi trên trần hình tròn CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC (d300)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt công tắc đôi loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 220V/16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
49Lắp đặt quạt hút mùi 200x200x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
51Ống nhựa chống cháy luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
52Lắp đặt dây điện 2x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
53Lắp đặt dây điện 1x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
54Lắp đặt dây điện 1x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
55Lắp đặt dây điện 1x2,5mm (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
56Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
57Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
59Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
60Lắp đặt hộp Modem DRAYTEK 2912Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
61Lắp đặt hộp Ruter wifi unifi ac lifeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,69051m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3/1km
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5551m3
65Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,989m3
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5552m3
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0438tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2135tấn
69Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1702100m2
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8792m3
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,72m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,39m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
74Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,04m2
76Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,152m2
77Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
78Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
83Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt vòi cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt phễu thu đường kính D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt bể chưa nước 500lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Khoan giếng D60, độ sâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
89Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h H=9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt bể phốt chế tạo sẵn 1000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt Van phao điện D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt Van phao cơ D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt Van chặn D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt Van 1 chiều D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt Rắc co PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
97Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt côn thu D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt tê nhựa D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt cút nối ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
101Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
102Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
103Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt tê nhựa 45 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt côn thu D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt côn thu D76/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
108Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
109Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lắp đặt cút nhưa 135 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt cút nhưa 135 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt cút nhưa 135 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,751m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2074m3
120Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0912m3
121Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,96m2
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0972m3
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035tấn
C BĐ-VHX NAM SƠN
1Thu dọn nội thất cũ (kệ, tủ. quạt trần, bóng đèn...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 Cây/lần
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,0875m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,3292m2
5Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,949m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9765m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,8602m2
8Dóc bỏ lớp vữa trát tường cũ trong và ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,4037m2
9Tháo dỡ hàng rào hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,05m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1378m3
11Bốc xếp các loại phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,237m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,237m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,237m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,2802m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,4314m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,41m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6144m2
18Thi công mũi bậc tam cấp bọc nẹp nhôm định hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,96md
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2225m3
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2753100m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,775m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,0967m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,376m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật299,55m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,9454m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,234m2
27Gia công xà gồ thép, vì kèo mái nhà giao dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2562tấn
28Lợp mái tôn chống nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6962m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,97m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,558m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
32Lắp đặt cửa kính thủy lực 2 chiều ( Kính temper 12ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
33Phụ kiện cửa đi kính cường lực 2 cánh mở (Gồm: bản lề âm sàn VPP; kẹp kính trên + dưới VPP; kẹp góc VPP; tay nắm inox 304; khóa âm sàn VPP ; kẹp giữa VPP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
34Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấn liền ( dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
35Khóa ngang của cuốn (mở của từ phía ngoài nhà, khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa có 2 chìa khóa đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Hộp cửa cuống bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
37Sản xuất, lắp dựng của nhôm kính, của sổ( Nhôm hệ dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
38Thi công lắp đặt hoa sắt cửa sổ SW nhà vệ sinh và hoa sắt hàng rào (Sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện màu vàng kem)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,8275m2
39Sản xuất lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,375m2
40Tủ điện phòng 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
41Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt đèn tuýt LED máng bán nguyệt CS=36W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC (100x1200x40mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
45Lắp đặt đèn LED gắn nổi trên trần hình tròn CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC (d300)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt công tắc đôi loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 220V/16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Lắp đặt quạt hút mùi 200x200x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
52Ống nhựa chống cháy luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
53Lắp đặt dây điện 2x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
54Lắp đặt dây điện 1x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
55Lắp đặt dây điện 1x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
56Lắp đặt dây điện 1x2,5mm (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
57Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
58Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
60Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
61Lắp đặt hộp Modem DRAYTEK 2912Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
62Lắp đặt hộp Ruter wifi unifi ac lifeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,69051m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3/1km
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5551m3
66Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,989m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5552m3
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0438tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2135tấn
70Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1702100m2
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8792m3
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,72m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,39m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
75Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,04m2
77Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,152m2
78Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
79Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
80Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
82Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
84Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt vòi cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
86Lắp đặt vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt bể chưa nước 500lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Khoan giếng D60, độ sâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
90Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h H=9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt bể phốt chế tạo sẵn 1000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt Van phao điện D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt Van phao cơ D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt Van chặn D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt Van 1 chiều D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt Rắc co PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
98Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt côn thu D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt tê nhựa D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Lắp đặt cút nối ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
102Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
103Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
104Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt tê nhựa 45 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt côn thu D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt côn thu D76/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Lắp đặt cút nhưa 135 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt cút nhưa 135 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt cút nhưa 135 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
119Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,751m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2074m3
121Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0912m3
122Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,96m2
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0972m3
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035tấn
D BĐ-VHX PHÚ MINH
1Thu dọn nội thất cũ (kệ, tủ. quạt trần, bóng đèn...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,2465m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,3212m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,846m2
6Dóc bỏ lớp vữa trát tường cũ trong và ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,371m2
7Tháo dỡ hàng rào hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5175m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
9Bốc xếp các loại phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4952m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4952m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4952m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,39m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,622m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,74m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,74m2
16Thi công mũi bậc tam cấp bọc nẹp nhôm định hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5md
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8644m3
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,365100m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,24m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,976m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,087m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,48m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,126m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,4124m2
25Gia công xà gồ thép, vì kèo mái nhà giao dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2401tấn
26Lợp mái tôn chống nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,5316m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,023m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,558m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1426m3
30Lắp đặt cửa kính thủy lực 2 chiều ( Kính temper 12ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
31Phụ kiện cửa đi kính cường lực 2 cánh mở (Gồm: bản lề âm sàn VPP; kẹp kính trên + dưới VPP; kẹp góc VPP; tay nắm inox 304; khóa âm sàn VPP ; kẹp giữa VPP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
32Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấn liền ( dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
33Khóa ngang của cuốn (mở của từ phía ngoài nhà, khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa có 2 chìa khóa đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Hộp cửa cuống bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
35Sản xuất, lắp dựng của nhôm kính, của sổ( Nhôm hệ dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
36Thi công lắp đặt hoa sắt cửa sổ SW nhà vệ sinh và hoa sắt hàng rào (Sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện màu vàng kem)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8775m2
37Sản xuất lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,752m2
38Tủ điện phòng 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
39Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt đèn tuýt LED máng bán nguyệt CS=36W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC (100x1200x40mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
43Lắp đặt đèn LED gắn nổi trên trần hình tròn CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC (d300)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
44Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt công tắc đôi loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 220V/16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Lắp đặt quạt hút mùi 200x200x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
50Ống nhựa chống cháy luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
51Lắp đặt dây điện 2x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
52Lắp đặt dây điện 1x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
53Lắp đặt dây điện 1x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
54Lắp đặt dây điện 1x2,5mm (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
55Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
56Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
58Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
59Lắp đặt hộp Modem DRAYTEK 2912Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
60Lắp đặt hộp Ruter wifi unifi ac lifeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,69051m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3/1km
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5551m3
64Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,989m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5552m3
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0438tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2135tấn
68Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1702100m2
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0336m3
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,048m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,852m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,825m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,664m2
75Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,88m2
76Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,825m2
77Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
78Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
80Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
82Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt vòi cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
84Lắp đặt vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt phễu thu đường kính D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt bể chưa nước 500lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Khoan giếng D60, độ sâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
88Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h H=9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt bể phốt chế tạo sẵn 1000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt Van phao điện D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt Van phao cơ D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt Van chặn D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt Van 1 chiều D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt Rắc co PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
96Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Lắp đặt côn thu D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt tê nhựa D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt cút nối ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
101Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
102Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt tê nhựa 45 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt côn thu D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt côn thu D76/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
108Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Lắp đặt cút nhưa 135 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Lắp đặt cút nhưa 135 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt cút nhưa 135 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
117Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,751m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2074m3
119Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0912m3
120Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,96m2
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0972m3
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035tấn
E BĐ-VHX ĐÔNG DƯ
1Thu dọn nội thất cũ (kệ, tủ. quạt trần, bóng đèn...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,2076m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2826m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,9926m2
5Dóc bỏ lớp vữa trát tường cũ trong và ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,399m2
6Tháo dỡ hàng rào hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5675m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5761m3
8Bốc xếp các loại phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4779m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4779m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4779m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,3126m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,7666m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,67m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,67m2
15Thi công mũi bậc tam cấp bọc nẹp nhôm định hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,56md
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9842m3
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4111100m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,486m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,8255m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,9963m2
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật264,972m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,6436m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,3998m2
24Gia công xà gồ thép, vì kèo mái nhà giao dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2606tấn
25Lợp mái tôn chống nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,5046m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,744m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
29Lắp đặt cửa kính thủy lực 2 chiều ( Kính temper 12ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
30Phụ kiện cửa đi kính cường lực 2 cánh mở (Gồm: bản lề âm sàn VPP; kẹp kính trên + dưới VPP; kẹp góc VPP; tay nắm inox 304; khóa âm sàn VPP ; kẹp giữa VPP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
31Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấn liền ( dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
32Khóa ngang của cuốn (mở của từ phía ngoài nhà, khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa có 2 chìa khóa đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Hộp cửa cuống bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
34Sản xuất, lắp dựng của nhôm kính, của sổ( Nhôm hệ dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
35Thi công lắp đặt hoa sắt cửa sổ SW nhà vệ sinh và hoa sắt hàng rào (Sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện màu vàng kem)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,9275m2
36Sản xuất lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,74m2
37Tủ điện phòng 8 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
38Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt đèn tuýt LED máng bán nguyệt CS=36W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC (100x1200x40mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
43Lắp đặt đèn LED gắn nổi trên trần hình tròn CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC (d300)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
44Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt công tắc đôi loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 220V/16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Lắp đặt quạt hút mùi 200x200x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
50Ống nhựa chống cháy luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
51Lắp đặt dây điện 2x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
52Lắp đặt dây điện 1x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
53Lắp đặt dây điện 1x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
54Lắp đặt dây điện 1x2,5mm (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
55Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
56Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
58Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
59Lắp đặt hộp Modem DRAYTEK 2912Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
60Lắp đặt hộp Ruter wifi unifi ac lifeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,69051m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3/1km
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5551m3
64Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,989m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5552m3
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0438tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2135tấn
68Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1702100m2
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8792m3
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,12m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,39m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,04m2
75Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,152m2
76Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
77Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
78Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
80Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
82Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt vòi cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
84Lắp đặt vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt phễu thu đường kính D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt bể chưa nước 500lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Khoan giếng D60, độ sâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
88Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h H=9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt bể phốt chế tạo sẵn 1000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt Van phao điện D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt Van phao cơ D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt Van chặn D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt Van 1 chiều D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt Rắc co PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
96Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Lắp đặt côn thu D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt tê nhựa D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt cút nối ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
101Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
102Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt tê nhựa 45 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt côn thu D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt côn thu D76/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
108Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Lắp đặt cút nhưa 135 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Lắp đặt cút nhưa 135 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt cút nhưa 135 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
117Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,51m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4147m3
119Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1824m3
120Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,92m2
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1944m3
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.096E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19196818E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 978.126.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.956.252.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật điện 1 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành điện, điện tử viễn thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông công suất 0,7kw3
2 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw3
3 Dàn giáo (M2) Tính theo m2200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->