Gói thầu: Thi công và lắp đặt tuyến cáp quang cho hệ thống khí tượng - CHK Buôn Ma Thuột
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220680844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| Tên gói thầu | Thi công và lắp đặt tuyến cáp quang cho hệ thống khí tượng - CHK Buôn Ma Thuột |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:51:00 đến ngày 2022-08-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,144,416,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.716624353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4332487E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật (cấp công trình cấp IV), Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 801.091.365 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện.-Có chứng chỉ hành nghề xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.-Có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điện tử-viễn thông:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Tài liệu chứng minh là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo tín hiệu cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công và lắp đặt tuyến cáp quang cho hệ thống khí tượng - CHK Buôn Ma Thuột Đầu tư tuyến cáp quang cho hệ thống khí tượng Cảng hàng không Buôn Ma Thuột 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Nộp báo cáo tài chính trong 3 năm: 2019, 2020, 2021 (bản gốc hoặc bản sao y được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). -Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). -Bảng tuyên bố đáp ứng các hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý bay miền Nam
Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh;
Điện thoại: 028.38457655, Fax: 02838443705 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Quản lý bay miền Nam Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38457655, Fax: 02838443705 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông vận tải Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội. Điện thoại Văn phòng Bộ: (024) 39413201/39424015 Fax: (024) 39423291/39422386. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 13,8113 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 168,2328 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 15,4936 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông nhựa dày 15cm | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát rãnh cáp | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 293,36 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 1,1148 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 3,2298 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, ống 114x3mm | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 0,483 | 100m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới đánh dấu tuyến | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 9,646 | 100m2 |
| 14 | Lưới đánh dấu tuyến | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 4.823 | m |
| 15 | Mở và đậy lại nắp đan BT | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 4,8373 | 1 km cáp |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65/85mm | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 3,35 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=50/65mm | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 33,38 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, ống 27x2,8mm | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 20 | Đai cố định ống (gồm đai inox, vít, buloong nở) | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nhôm D60 | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp bản đế tripod dễ gãy và bulong liên kết | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 11,772 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 0,2232 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 1,476 | m3 |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 0,1177 | 100m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 0,1701 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 35 | Thép góc tấm đan V50x4 | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 79,5871 | kg |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chi tiết tại bản vẽ kỹ thuật mục 3 Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ phối quang + ODF 24FO (tủ đặt ngoài trời, sơn tĩnh điện, IP 66, ODF 24FO) | Chi tiết tại mục 2 Chương V - E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tủ phối quang + thiết bị ODF 48FO (tủ đặt ngoài trời, sơn tĩnh điện, IP 66, ODF 48FO) | Chi tiết tại mục 2 Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Tủ Rack 19inch-6U | Chi tiết tại mục 2 Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tủ Rack 19inch-20U | Chi tiết tại mục 2 Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện RS-232/Fiber | Chi tiết tại mục 2 Chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Dây nhảy quang | Chi tiết tại mục 2 Chương V - E-HSMT | 22 | dây đôi |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị ODF 24FO (lắp trong tủ Rack 19inch) | Chi tiết tại mục 2 Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.716624353E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4332487E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật (cấp công trình cấp IV), Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 801.091.365 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện.-Có chứng chỉ hành nghề xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.-Có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc điện tử-viễn thông:- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. (Tài liệu chứng minh là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe xúc | Gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Xe tải tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đầm cầm tay | ≥ 2,1kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy đo cáp quang | Dùng để đo tín hiệu cáp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi