Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775218-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220765028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã (Sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 14:51:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,650,700,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, quy mô công trình của cấp có thẩm quyền. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.055.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,4 ≥ m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 8 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung - trọng lượng tĩnh ≥ 12 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường- công suất ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chỉnh trang, nâng cấp các tuyến đường tổ 13 khu phố Mỹ Thạnh, phường Mỹ Xuân
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã (Sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 412 đường Độc Lập, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ; Địa chỉ: Số 412 đường Độc Lập, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Toàn Phát; địa chỉ: Tổ 4, ấp Phước Tân 4, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc và Xây dựng Phúc Nguyên; địa chỉ: Số 377 đường 27/4, phường Phước Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ, Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc và Xây dựng Phúc Nguyên; Địa chỉ: số 377, đường 27/4, phường Phước Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ, Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 412 đường Độc Lập, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ; Địa chỉ: Số 412 đường Độc Lập, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ; Địa chỉ: Số 412 đường Độc Lập, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Phú Mỹ; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Số điện thoại: 0254 3876 779
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 198 Bạch Đằng, Phước Trung, Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu; Số điện thoại: 02543852401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm17,587100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm155,1m3
3Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm1,551100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm78,39100m2
5Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm1,147100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm1,147100m3
B 2. Mặt đường Bê tông xi măng
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm3,014100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm20,091100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,268tấn
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 16cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm321,459m3
C 3. Mặt đường Bê tông nhựa
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm8,745100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm8,745100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm58,299100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm58,299100m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm30,581100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm30,581100m3/km
D 4. Mương thoát nước
1Đào mương thoát nước máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm17,925100m3
2Đắp đất đáy mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm5,427100m3
3Ván khuôn bê tông lót mương, hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm4,856100m2
4Bê tông lót mương, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm177,742m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ mương, hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm29,513100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm38,424tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,138tấn
8Bê tông mương rãnh nước đá 1x2, M250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm589,455m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm11,049100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm23,368tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm7,808tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm140,512m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm4.852,1cấu kiện
14Cắt hố ga bê tông bằng máy đấu nối mương thoát nước, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm4,41m
15Đắp bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm7,525100m3
E 5. Cống hộp
1Đào móng cống hộp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm1,678100m3
2Đá dăm đệm móng cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm6,56m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,534100m2
4Bê tông móng cống, sân công, móng tường đầu, móng tường cánh đá đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm5,26m3
5Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm11,05m3
6Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,235m3
7Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm7đoạn cống
8Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm18,12m3
9Đắp đất thân cống độ chặt K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,444100m3
F 6. Phần từ mương đến nhà dân
1Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm0,928100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm1,856100m3
3Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm30,937m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm61,873m3
G 7. An toàn giao thông
1Đào móng trụ biển báo, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm2,784m3
2Bê tông móng biển báo đá 1x2, M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm2,784m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm29cái
4Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm3cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm13,95m2
6Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm (DG*2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm55m2
H 8. Biện pháp thi công
1Nhân công cảnh báoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm60công
2Biển báo (khung+biển báo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm4biển
3Chóp nón cảnh báo giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, quy mô công trình của cấp có thẩm quyền. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.055.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng giao thông.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.21
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,4 ≥ m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
2 Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 8T Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
3 Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 8 T Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
4 Máy lu rung - trọng lượng tĩnh ≥ 12 T Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
5 Máy phun nhựa đường- công suất ≥ 190 CV Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
7 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
8 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->