Gói thầu: Gói thầu số 18A (18+19): Thi công xây lắp hạng mục: Đường giao thông + di dời trụ điện và đường ống cấp nước sinh hoạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787629-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 18A (18+19): Thi công xây lắp hạng mục: Đường giao thông + di dời trụ điện và đường ống cấp nước sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20220736480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:50:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,109,699,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.866E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 82.752.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) và phải đảm bảo theo yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình giao thông cấp IV, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: thi công đường giao thông, thi công đường dây + trạm biến áp + di dời trụ điện, thi công hệ thống cấp nước) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.376.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 82.752.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường). Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường) và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây + trạm biến áp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 03 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường).- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường); và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông (cầu đường). Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
19-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
21-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
24-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
25-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
26-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
27-Bộ sòng dựng trụ điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
28-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
29-Máy đo cách điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
30-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
31-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
32-Pa lăng xích kéo tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18A (18+19): Thi công xây lắp hạng mục: Đường giao thông + di dời trụ điện và đường ống cấp nước sinh hoạt
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường vòng 03 xã Cù Lao Giêng
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông IQ và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Thịnh Phúc. Địa chỉ: • Công ty TNHH Tư vấn Giao thông IQ: Khóm Đông Thịnh 8, phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 944738. • Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Thịnh Phúc: ấp Bình Thành, xã Bình Mỹ, Huyện Châu Phú, An Giang, điện thoại: 02963 959900. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sao Việt, địa chỉ: Khu dân cư Bình Khánh 5, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0907 275428. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh An Giang, địa chỉ: số 01 đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 931174. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V229,7112100m3
2Đắp đất lề đường, taluy, đánh cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V449,1174100m3
3Đào xúc đất để đắp (mua đất)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V282,0506100m3
4Vận chuyển đất cự ly 1km, bằng ô tô 7T, đường loại 5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.187,171510m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km, bằng ô tô 7T, đường loại 5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.187,171510m3/1km
6Cày sọc mặt đường nhựa hiện hữuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V559,967100m2
7San đầm nền đường đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, K >= 0,95 (chiều sâu ảnh hưởng 0,3m), 80% khối lượngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,2304100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều sâu ảnh hưởng 0,3m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,0576100m3
9Đắp cát nền đường, dày 50cm, K>=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V167,1467100m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V748,31100m2
11Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm loại II, dày 18cm, K>=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V128,8136100m3
12Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V916,4248100m2
13Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, TCN 4.5Kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V916,4248100m2
14Trải nylon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8141100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3343tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2272tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V175,7887m3
19Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0832tấn
20Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1797tấn
21Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,28511m3
22Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2589100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4319tấn
24Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,1327m3
25Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V288,02881m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8221 cấu kiện
27Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo, fi90, L=2.90mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76cái
28Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo, fi90, L=3.50mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cái
29Sản xuất lắp đặt biển báo loại tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V126cái
30Sản xuất lắp đặt biển báo loại chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
31Bê tông móng đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,2198m3
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V917,175m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,4m2
34Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V447,3100m
35Cung cấp cừ ngangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.080m
36Trải lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,956100m2
37Trải lưới cướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,72100m2
38Buộc thép neo D6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1923tấn
39Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,892100m3
40Đắp đất đê quay thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,32100m3
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3464100m3
42Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,025100m
43Cát đệm đầu cừTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,984m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,984m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,4m3
46Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2618tấn
47Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1001tấn
48SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3069100m2
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 đoạn ống
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41 đoạn ống
51Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5mối nối
52Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2048100m2
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1226tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1412tấn
55Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,62m3
56Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81 rọ
57Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1083100m3
58Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2118100m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0264100m3
60Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V205,4961100m3
61Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.054,960810m³/1km
62Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V427,6706100m3
63Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.276,706410m³/1km
64Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4m3
65Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8410m³/1km
66Bốc xếp lên Xi măng bao, nhựa đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V520,9405tấn
67Bốc xếp xuống Xi măng bao, nhựa đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V520,9405tấn
68Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,952510 tấn/1km
69Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,141610 tấn/1km
70Bốc xếp lên Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V109,1283100 cây
71Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V109,1283100 cây
72Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,9526tấn
73Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,9526tấn
74Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,795310 tấn/1km
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61 cấu kiện
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,351 cấu kiện
77Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,03510 tấn/1km
B DI DỜI ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN: (Phần đường dây, bao gồm: Lắp mới, tháo lắp lại và thu hồi)
1Trụ BTLT 14m - PC920kGf (k=2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38Trụ
2Xà lệch XIG2-2,4m (trụ đơn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
3Xà lệch XIG2-2,4m (trụ đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
4Xà XIN-2,0m (trụ đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
5Xà đa năng sắt đơn 2,4m (liên kết xà composite 2,4m hiện hữu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
6Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38Bộ
7Cách điện đỉnh đôi 24kV + chân sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
8Nắp chụp đầu sứ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
9Rack 1 sứ + sứ ống chỉ (trụ đơn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
10Rack 1 sứ + sứ ống chỉ (trụ đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Bộ
11Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26Bộ
12Boulon VRS 16x350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25Bộ
13Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36Bộ
14Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36Bộ
15Dây CXH25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m
16Dây As 50/8 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
17Dây As70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31m
18Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh (dừng dây)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
19Ống nối dây AC 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
20Ông nối dây AC 70Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
21Trụ BTLT 8,5m - PC300kGf (k=2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Trụ
22Bộ tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
23Rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
24Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34Bộ
25Bulon MK 16 x 400 + 2 Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
26Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34Bộ
27Bulon VRS 16 x 450 + 2Long đền (liên kết trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
28Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
29Dây AV 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27m
30Cáp Douplex 2x7 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V250mét
31Ống ép AC70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4mét
32Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Cái
33Dây As50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,593km
34Dây As70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,778km
35Xà XIT2-2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
36Xà XIG2-2m (XIG1-2,0m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
37Xà đa năng sắt kép 2,4m (đỡ góc)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
38Xà XIN-2m (xà đa năng sắt kép 2,4m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
39Xà đa năng composite đơn 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
40Cách điện đứng 24kV + ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V74Bộ
41Cách điện treo polymer (thủy tinh 2 bát) 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Bộ
42Bộ khung 1 + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
43Kẹp quai 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
44Hotline 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
45LBFCO-27kV-100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
46Kẹp 2 boulon 2 rãnh (NC tính công tác TLL dây)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
47Dây AV70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,212km
48Bộ khung 1 + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
49Bộ khung 2 + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54Bộ
50Bộ khung 3 + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
51Kẹp quaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13Bộ
52Nhánh rẽ khách hàngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V84Bộ
53Kẹp 2 boulon 2 rãnh (NC tính công tác TLL dây)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Cái
54Hộp DominoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
55Trụ BTLT 12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19Trụ
56Xà XIT2-2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
57Xà XIG2-2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
58Xà tháp képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
59Bộ dây chằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19Bộ
60Rack 1 sứ + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Bộ
61Cách điện đứng 24kV + chân sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Bộ
62Trụ BTLT 8,5m cắt gốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Trụ
63Dây AV70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018Km
64Móng M12-bt1 (gia cố)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Móng
65Móng M14-bt1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Móng
66Móng M14-bt2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Móng
67Móng MT-14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Móng
68Móng M8-bt1 (gia cố)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Móng
69Móng M8-bt1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Móng
70Móng M8-bt2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Móng
C DI DỜI ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN (Phần Trạm biến áp)
1Vis 3x30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cây
2Vis 6x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cây
3Băng keo nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cuộn
4Kẹp đồng chẻ M25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
5Kẹp đồng nhôm SL2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
6Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14mét
7Nút cao su chống thấm Þ85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
8Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 (2 phía)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
9Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
10Cáp đồng trần M25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8kg
11Kẹp đồng nhôm SL2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
12Đầu coss ép M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
13Ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m
14Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
15Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
16Cáp đồng trần M25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672mét
17Ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m
18Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
19Cáp đồng bọc 24 KV -CXH25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5mét
20Cáp đồng CVV 4x4mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2mét
21Xà Composite 0.8m lắp LA,FCOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Thùng máy cắt và điện năng kế (400x600x1000) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK),Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
23Boulon 16x500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
24Boulon Þ16x550Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
25Boulon Þ16x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
26Boulon 16x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
27Boulon răng suốt 16x700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
28Long đền vuông fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cây
29Lắp kẹp dây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
30Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
31Kéo dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48mét
32Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5mét
33Tháo lắp dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10mét
34Tháo lắp dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36mét
35Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14mét
36Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6mét
37Lắp xà composite 0,8m đỡ LA + FCOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
38Tháo; lắp FCO (35[22]KV)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
39Tháo; lắp LA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
40Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
41Tháo tủ điện bằng TCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
42Lắp tủ điện bằng TCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
43Tháo; lắp Aptomatte + khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
44Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
45Trạm biến áp 1x37,5kVA (cẩu 5T)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
46Vận chuyển vật tư từ Long xuyên đến công trường bằng xe tải 5T :Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1chuyến
D DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V386m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,0362100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,4292100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,9726100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,8061100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,2358100m
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
8Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
9Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
10Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
11Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
13Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
14Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
15Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
16Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt co lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,491100m
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,562100m
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,715100m
24Nước xúc xả ống + thử áp lực = Vnạp + VrửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,0435m3
25Khử trùng ống nước - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,13100m
26Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,66100m
27Khử trùng ống nước - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,45100m
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V368m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14m3
30Lát gạch vỉa hè 40x40cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V140m2
31Bê tông đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m3
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.079E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.866E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 82.752.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) và phải đảm bảo theo yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình giao thông cấp IV, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: thi công đường giao thông, thi công đường dây + trạm biến áp + di dời trụ điện, thi công hệ thống cấp nước) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.376.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 82.752.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường). Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.107
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường) và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.75
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện và có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây + trạm biến áp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.75
4 Đội trưởng thi công 5 - 03 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường).- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.55
5 Cán bộ an toàn lao động 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường); và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng chỉ/chứng nhận có liên quan theo yêu cầu.55
6 Cán bộ trắc địa 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.55
7 Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông (cầu đường). Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.3
2 Máy thủy bình Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.3
3 Ô tô tải tự đổ Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.5
4 Ô tô tải thùng Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.5
5 Máy đào bánh xích Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.4
6 Máy ủi Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.3
7 Máy san Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.3
8 Xe lu rung Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.3
9 Máy đầm bánh thép Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.3
10 Máy đầm bánh hơi Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.3
11 Ô tô tưới nước Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.3
12 Máy tưới nhựa đường Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.3
13 Máy rải cấp phối đá dăm Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.3
14 Cần trục Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.3
15 Lò nấu sơn Còn sử dụng tốt3
16 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt3
17 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt3
18 Đầm bàn Còn sử dụng tốt3
19 Đầm bàn Còn sử dụng tốt3
20 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt6
21 Máy khoan Còn sử dụng tốt3
22 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt3
23 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt3
24 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt3
25 Máy phát điện Còn sử dụng tốt3
26 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt500
27 Bộ sòng dựng trụ điện Còn sử dụng tốt3
28 Kích căng dây Còn sử dụng tốt3
29 Máy đo cách điện Còn sử dụng tốt3
30 Máy đo điện trở đất Còn sử dụng tốt3
31 Kiềm ép thủy lực Còn sử dụng tốt3
32 Pa lăng xích kéo tay Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->