Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các công trình Đoàn KTQP 78 (Nhà ăn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220783971-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHONG TẬP HUẤN BINH ĐOÀN 15 2020
Tên gói thầu Gói thầu: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các công trình Đoàn KTQP 78 (Nhà ăn)
Số hiệu KHLCNT 20220783934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:50:00 đến ngày 2022-08-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,142,218,518 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42665E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy đào đất dung tích >=0,5m3:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Ôtô tự đổ >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-+ Máy trộn bê tông >=80lít:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-+ Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Cây chống thép:
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 200
6-+ Giàn giáo thép:
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BINH ĐOÀN 15
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa các công trình Đoàn KTQP 78 (Nhà ăn)
Cải tạo, sửa chữa các công trình Đoàn KTQP 78 (Nhà ăn)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thành An 89. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KH-KD/Binh đoàn 15 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Dương Minh Tây Nguyên.


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186, 0383194025
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V76,158m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V360,241m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V231,122m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V41,009m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V111,781m3
6Đào xúc đất bằng máy lên xe vận chuyển điMô tả kỹ thuật theo chương V1,528100m3
7Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528100m3
8Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528100m3
B PHẦN XÂY LẮP NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,304m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,634m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,424m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,039m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,714m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,086m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,173m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,501tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,818tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,417tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,815tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,001100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,854100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,899100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,525100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V100,09m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
27Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,373m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V412,306m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V393,86m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V264,944m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,358m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,744m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V489,1m
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17tấn
36Gia công giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17tấn
38Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,686m2
40Bulong M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
41Bulong siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Tăng đơ D14Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Cáp giằng D12Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
44Xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V385,2m
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,161tấn
46Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,507100m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V177,26m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V138,84m2
49Đóng trần Alu (bao gồm khung xương, tấm alu, nhân công ...) hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V271,68m2
50Đóng trần tôn dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,786100m2
51Nẹp nhựa đóng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100,32m
52Dầm trần thép hộp 50x100x1.1 mạ kẽm (phần đóng trần tôn lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
53Lắp dựng dầm trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
54Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703100m3
55Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,073100m3
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,148100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148100m3
59Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,154m3
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V376,606m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,97m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V17,848m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,965m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V148,755m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,503m2
67Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V806,166m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V490,598m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V500,974m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V795,79m2
71Cung cấp, lắp đặt lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V22,72m2
72Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V55,478m2
73Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính cường lực 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V59,062m2
74Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V114,54m2
75Bảng tên nhà (nhà ăn công ty) bằng AluMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,409m3
77Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
79Xây gạch thẻ KN 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,67m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,787m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led panel 600x600x10/48WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tròn âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led búp 12WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led búp 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
13Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
14Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
15Đôminô nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6thanh
16Lắp đặt các aptomat chống dò ELCB 4P-50A/ 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
21Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V782m
22Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V316m
23Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
24Lắp đặt dây dẫn CXV 3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột LV-ABC 4x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
26Lắp đặt kẹp ngưng cáp LV-ABC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Ống nối đồng - nhôm S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Tiếp địa tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V440m
31Tủ điện Sino vỏ nhựa chứa 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
32Ống đồng D6.4+D15.9 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V36m
33Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
34Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
35Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van đồng, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
40Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
42Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
43Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
53Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giảm 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giảm 114/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giảm 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
63Lắp đặt chậu rửa chén + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt giá móc đồMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
72Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
73Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
74Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
75Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42665E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.53
2 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy đào đất dung tích >=0,5m3: cái1
2 + Ôtô tự đổ >=7 tấn: cái2
3 + Máy trộn bê tông >=80lít: cái2
4 + Máy kinh vĩ cái1
5 + Cây chống thép: cây200
6 + Giàn giáo thép: bộ50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->