Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786977-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220754584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí địa phương 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 14:55:00 đến ngày 2022-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 450,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75511E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35102E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 350.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 01 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa khu vệ sinh Kho H60, Đại đội TT16, Đại đội TS5; sửa chữa mái nhà làm việc Phòng Chính trị, mái nhà làm việc Trạm SCTH H52
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí địa phương 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc – Xây dựng Hoàng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và xây dựng Vạn Đức; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH KHO H60
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa7bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí7bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)28bộ
4Xử lý, chống thấm hộp Gen trục 8-91hệ
5Hóa chất tẩy rửa ( VL+NC: tẩy rửa nền, tường khu WC trệt+ lầu)1hệ
6Lắp đặt xí bệt+ phụ kiện7bộ
7Lắp đặt Lavabo+ phụ kiện7bộ
8Lắp đặt vòi nước7bộ
9Lắp hệ thống tắm đứng (búp sen+ đường ống nước)7bộ
10Lắp đặt móc treo inox7cái
11Lắp đặt phễu thu inox7cái
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ63,38m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần. Trần vệ sinh19,84m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ83,22m2
15Công dọn dẹp mặt bằng4công
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)2bộ
17Phá dỡ nền gạch ceramic các loại30,44m2
18Tháo dỡ gạch ốp tường41,95m2
19Tháo dỡ trần38,64m2
20Lắp hệ thống tắm đứng (búp sen + đường ống nước)10bộ
21Lắp đặt móc treo inox2cái
22Lắp đặt vòi nước10bộ
23Ốp tường gạch 30x60cm47,871m2
24Lát nền gạch ceranic nhám 30x30cm30,441m2
25Đóng trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 2,7z38,64m2
26Tháo dỡ, thay mới hệ thống đèn1hệ
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ159,34m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,16m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ123,18m2
30Công dọn dẹp mặt bằng2công
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,35m3
33Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 17,4m2
34Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 0,14m3
35Phá dỡ nền gạch ceramic các loại11,83m2
36Tháo dỡ gạch ốp tường37,8m2
37Lắp đặt xí bệt+ phụ kiện2bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
39Ốp tường gạch 30x60cm38,981m2
40Lát nền gạch ceranic nhám 30x30cm11,831m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ59,47m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 0,76m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,62m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,62m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,48m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,22m2
47Lắp dựng xà gồ gỗ ( tận dụng xà gồ cũ)0,14m3 cấu kiện
48Lợp mái tôn sóng vuông dày 4zem)0,17100m2
49Máng xối tôn4m
50Tháo dỡ, thay mới hệ thống đèn1hệ
51Công dọn dẹp mặt bằng2công
B HM2: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH ĐẠI ĐỘI TT16
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,43m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,81m3
3Bê tông lót đá 4x6 mác 751,22m3
4Xây gạch táp lô (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 1,22m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,64m3
6Rải lớp ni lông0,56100m2
7Cắt ron56,4m2
8Mái che tôn sóng vuông dày 4zem+ xà gồ, khung kèo thép hộp 30x60x1,2; trụ thép ống D90x2mm47,32m2
9Lắp hệ thống tắm đứng ( sen tắm+ đường ống nước)6bộ
10Lắp đặt vòi nước6bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí7bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)3bộ
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,88m3
14Phá dỡ nền gạch ceramic các loại41,2m2
15Lắp đặt xí bệt+ phụ kiện7bộ
16Lắp hệ thống tắm đứng (búp sen + đường ống nước)3bộ
17Lắp đặt móc treo inox3cái
18Lắp đặt vòi nước3bộ
19Ốp tường gạch 30x60cm97,861m2
20Lát nền gạch ceranic nhám 30x30cm41,21m2
21Đục và chống thấm tại vị trí phễu thu (vệ sinh lầu)1hệ
22Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi15,6m2
23Hệ thống đèn + dây điện khu WC trệt1hệ
24Công dọn dẹp mặt bằng5công
C HM3: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH ĐẠI ĐỘI TS5
1Tháo dỡ lavabo9bộ
2Tháo dỡ bệ xí9bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)30bộ
4Xử lý, chống thấm hộp Gen trục 8-101hệ
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ28,88m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,88m2
7Bộ cửa lật lên mái (vl+ nhân công)1bộ
8Lắp mới bộ ổn áp1bộ
9Lắp đặt xí bệt+ phụ kiện9bộ
10Lắp đặt Lavabo+ phụ kiện9bộ
11Lắp đặt vòi nước9bộ
12Lắp hệ thống tắm đứng (búp sen + đường ống nước)9bộ
13Lắp đặt móc treo inox9cái
14Lắp đặt van khóa nhựa D60 (của bồn nước)3cái
15Công dọn dẹp mặt bằng4công
16Tháo dỡ lavabo1bộ
17Tháo dỡ bệ xí1bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu1bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)3bộ
20Lắp đặt xí bệt+ phụ kiện1bộ
21Lắp đặt Lavabo+ phụ kiện1bộ
22Lắp đặt vòi nước1bộ
23Lắp hệ thống tắm đứng (búp sen + đường ống nước)1bộ
24Lắp đặt móc treo inox1cái
25Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
26Xử lý hệ thống thoát nước thải1hệ
27Công dọn dẹp mặt bằng2công
D HM4: SỬA CHỮA MÁI NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH TRỊ
1Vệ sinh sê nô, thông đà đặt ống D601hệ
2Thang lên mái + khung sắt bảo vệ bằng sắt D181bộ
E HM5: SỬA CHỮA MÁI NHÀ LÀM VIỆC TRẠM SCTH H52
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 201,52m2
2Lợp mái tôn sóng vuông dày 4zem1,01100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần97,33m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ355,81m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ196,97m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ256,17m2
7Công dọn dẹp mặt bằng4công
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ52,42m2
9Bả bằng bột bả vào tường. Dặm vá 10% vết nứt bằng bột bả5,24m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ308,58m2
11Công dọn dẹp mặt bằng2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75511E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35102E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 350.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202131
2 Kỹ thuật thi công: 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.11
3 Kỹ thuật thi công: 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.11
4 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn .1
2 Máy cắt gạch .1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 01 tấn1
4 Máy trộn vữa .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->