Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220786977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí địa phương 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 14:55:00 đến ngày 2022-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75511E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35102E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 350.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 01 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa khu vệ sinh Kho H60, Đại đội TT16, Đại đội TS5; sửa chữa mái nhà làm việc Phòng Chính trị, mái nhà làm việc Trạm SCTH H52 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí địa phương 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 02 Thủ Khoa Huân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH KHO H60 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 7 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 7 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 28 | bộ | |
| 4 | Xử lý, chống thấm hộp Gen trục 8-9 | 1 | hệ | |
| 5 | Hóa chất tẩy rửa ( VL+NC: tẩy rửa nền, tường khu WC trệt+ lầu) | 1 | hệ | |
| 6 | Lắp đặt xí bệt+ phụ kiện | 7 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Lavabo+ phụ kiện | 7 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi nước | 7 | bộ | |
| 9 | Lắp hệ thống tắm đứng (búp sen+ đường ống nước) | 7 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt móc treo inox | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu inox | 7 | cái | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 63,38 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần. Trần vệ sinh | 19,84 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,22 | m2 | |
| 15 | Công dọn dẹp mặt bằng | 4 | công | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch ceramic các loại | 30,44 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 41,95 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ trần | 38,64 | m2 | |
| 20 | Lắp hệ thống tắm đứng (búp sen + đường ống nước) | 10 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt móc treo inox | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt vòi nước | 10 | bộ | |
| 23 | Ốp tường gạch 30x60cm | 47,87 | 1m2 | |
| 24 | Lát nền gạch ceranic nhám 30x30cm | 30,44 | 1m2 | |
| 25 | Đóng trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 2,7z | 38,64 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ, thay mới hệ thống đèn | 1 | hệ | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 159,34 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,16 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,18 | m2 | |
| 30 | Công dọn dẹp mặt bằng | 2 | công | |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,35 | m3 | |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 17,4 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 0,14 | m3 | |
| 35 | Phá dỡ nền gạch ceramic các loại | 11,83 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 37,8 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt xí bệt+ phụ kiện | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 39 | Ốp tường gạch 30x60cm | 38,98 | 1m2 | |
| 40 | Lát nền gạch ceranic nhám 30x30cm | 11,83 | 1m2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 59,47 | m2 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 0,76 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,62 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,62 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,48 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,22 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ gỗ ( tận dụng xà gồ cũ) | 0,14 | m3 cấu kiện | |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4zem) | 0,17 | 100m2 | |
| 49 | Máng xối tôn | 4 | m | |
| 50 | Tháo dỡ, thay mới hệ thống đèn | 1 | hệ | |
| 51 | Công dọn dẹp mặt bằng | 2 | công | |
| B | HM2: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH ĐẠI ĐỘI TT16 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,43 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,81 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 1,22 | m3 | |
| 4 | Xây gạch táp lô (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 1,22 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,64 | m3 | |
| 6 | Rải lớp ni lông | 0,56 | 100m2 | |
| 7 | Cắt ron | 56,4 | m2 | |
| 8 | Mái che tôn sóng vuông dày 4zem+ xà gồ, khung kèo thép hộp 30x60x1,2; trụ thép ống D90x2mm | 47,32 | m2 | |
| 9 | Lắp hệ thống tắm đứng ( sen tắm+ đường ống nước) | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi nước | 6 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 7 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 3 | bộ | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,88 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch ceramic các loại | 41,2 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt xí bệt+ phụ kiện | 7 | bộ | |
| 16 | Lắp hệ thống tắm đứng (búp sen + đường ống nước) | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt móc treo inox | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt vòi nước | 3 | bộ | |
| 19 | Ốp tường gạch 30x60cm | 97,86 | 1m2 | |
| 20 | Lát nền gạch ceranic nhám 30x30cm | 41,2 | 1m2 | |
| 21 | Đục và chống thấm tại vị trí phễu thu (vệ sinh lầu) | 1 | hệ | |
| 22 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | 15,6 | m2 | |
| 23 | Hệ thống đèn + dây điện khu WC trệt | 1 | hệ | |
| 24 | Công dọn dẹp mặt bằng | 5 | công | |
| C | HM3: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH ĐẠI ĐỘI TS5 | |||
| 1 | Tháo dỡ lavabo | 9 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 9 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 30 | bộ | |
| 4 | Xử lý, chống thấm hộp Gen trục 8-10 | 1 | hệ | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 28,88 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,88 | m2 | |
| 7 | Bộ cửa lật lên mái (vl+ nhân công) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp mới bộ ổn áp | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xí bệt+ phụ kiện | 9 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Lavabo+ phụ kiện | 9 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi nước | 9 | bộ | |
| 12 | Lắp hệ thống tắm đứng (búp sen + đường ống nước) | 9 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt móc treo inox | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van khóa nhựa D60 (của bồn nước) | 3 | cái | |
| 15 | Công dọn dẹp mặt bằng | 4 | công | |
| 16 | Tháo dỡ lavabo | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 3 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xí bệt+ phụ kiện | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt Lavabo+ phụ kiện | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt vòi nước | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp hệ thống tắm đứng (búp sen + đường ống nước) | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt móc treo inox | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 26 | Xử lý hệ thống thoát nước thải | 1 | hệ | |
| 27 | Công dọn dẹp mặt bằng | 2 | công | |
| D | HM4: SỬA CHỮA MÁI NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô, thông đà đặt ống D60 | 1 | hệ | |
| 2 | Thang lên mái + khung sắt bảo vệ bằng sắt D18 | 1 | bộ | |
| E | HM5: SỬA CHỮA MÁI NHÀ LÀM VIỆC TRẠM SCTH H52 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 201,52 | m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4zem | 1,01 | 100m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 97,33 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 355,81 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,97 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 256,17 | m2 | |
| 7 | Công dọn dẹp mặt bằng | 4 | công | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 52,42 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường. Dặm vá 10% vết nứt bằng bột bả | 5,24 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 308,58 | m2 | |
| 11 | Công dọn dẹp mặt bằng | 2 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75511E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35102E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 350.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. | 1 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 01 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi