Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788950-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220788856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NS xã năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:48:00 đến ngày 2022-08-03 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,009,171,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 đồng Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu: cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 6 tháng, hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm hoàn thành hợp đồng).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp trên văn bằng.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu bản gốc hoặc có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp trên văn bằng.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu bản gốc hoặc có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp trên văn bằng.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu bản gốc hoặc có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ >=12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi hoặc đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm đất, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn vữa, trộn bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: định hình bê tông, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 100
9-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: dùng để chống đỡ thi công, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt gạch, đá. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt bê tông. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Dùng để bơm nước. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để hàn sắt, thép.... Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quang Minh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng 02 phòng học, nhà bảo vệ, hầm chứa nước thải nhà ăn và nâng cấp, mở rộng sân bê tông Trường Mầm non Quang Minh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NS xã năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quang Minh , địa chỉ: Xã Quang Minh, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Minh, địa chỉ: xã Quang Minh, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 603225.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước, Công ty TNHH MTV Xây dựng Lê Hồng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước, Công ty TNHH MTV Xây dựng Lê Hồng.


- Bên mời thầu: UBND xã Quang Minh , địa chỉ: Xã Quang Minh, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Minh, địa chỉ: xã Quang Minh, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 603225.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Có giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp. Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Minh, địa chỉ: xã Quang Minh, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 603225.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quang Minh, địa chỉ: xã Quang Minh, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 603225.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Phường Tân Phú, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, Điện thoại: 0271.3879680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Phường Tân Phú, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, Điện thoại: 0271.3879680.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6092100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,352m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8084100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0512tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7952tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,24m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,208m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,052m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,732m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5372100m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,408m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9804100m3
13Mua sỏi đỏĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế253,4788m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5348100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5348100m3/1km
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,846100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2011tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9646tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,86m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9456100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2981tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5443tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,884m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,864100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2128tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0058tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,48m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3676100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8358tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,276m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3128100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,051tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2095tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,092m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế44,372m3
36Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,482m3
37Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2m3
38Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,199m3
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế214,08m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,716m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế74,64m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế167,16m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế114,48m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,68m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,36m2
46Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế241,8m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế231,52m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế262,48m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế210,84m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế313,6m
51Gia công cửa song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,4m2
52Gia công lắp đặt kính CL dày 8lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,15m2
53Gia công lắp đặt kính trắng dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2m2
54SXLD Khóa cửa, chốt cửa, tay nắm cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22bộ
55Lắp đặt khóa SolexĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,4m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,4m2
58Gia công lam trang tríĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2555tấn
59Lắp dựng lam trang tríĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2555tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,616m2
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6686tấn
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6686tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế132,8636m2
64Gia công lắp dựng bulong neo M14x500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32Cái
65Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,911tấn
66Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,911tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế383,672m2
68Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0668100m2
69Thi công trần bằng tấm nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế179,6m2
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,52m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,52m3
72Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,3728m3
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,196m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,72m3
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế194,02m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,12m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,615m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,292m3
79SXLD lan can ram dốc Inox 304Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25md
80SXLD vách compact HPL dày 12mm.Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,808m2
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7hộp
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
84Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
85Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13bộ
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13bộ
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
90Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế350m
92Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế450m
93Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
94Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bảng
95Lắp đăt bình bột chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bình
96Lắp đặt bình Co2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bình
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
99Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
101Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,45100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,32100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27cái
109Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,556m3
110Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,556m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,852m3
112Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,272m3
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,136m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,285m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,285m3
116Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,521100m
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1391100m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,714m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,026100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0332tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0178tấn
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,76m3
123Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,856m3
124Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,654m3
125Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,48m2
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,78m2
127Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,26m2
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0092100m2
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,035tấn
130Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,355m3
135SXLD bi thả giếng D1000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2md
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0079tấn
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0044100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1539m3
139Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
140Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
141Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 2.0hpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
142Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,35100m
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
147Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
148Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,196m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0475m3
150Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,096m3
151Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,52m2
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0014100m2
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,003tấn
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0245m3
155Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0389100m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,756m3
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0636100m2
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0367tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0677tấn
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,524m3
162Sản xuất, lắp dựng bản mã, bulong neo M16, L:500mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
163Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7766tấn
164Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7766tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,1488m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,048100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,152m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0688100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0269tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,042tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,842m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,416m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,832m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0448100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0094tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0599tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,896m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0367100m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,282m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0203100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0928100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0129tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0619tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,464m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0704100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0264tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0812tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,912m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0624100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0117tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,044tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,416m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2352100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1284tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,912m3
32Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1968tấn
33Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1968tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,268m2
35Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1951100m2
36Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2834m3
37Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,276m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,24m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,9544m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,8m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,76m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,36m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16m
44Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,2m
45Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,9624m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,56m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,4m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,1224m2
49SXLD cửa nhôm cao cấp (kính 8ly, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,56m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,56m2
51Gia công cửa song sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,676m3
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,76m2
56Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
60Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
61Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9333m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9333m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3111m3
66Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8296m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,148m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,49m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,49m3
C HẠNG MỤC: HẦM CHỨA NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1894100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,902m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0287100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4789tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1151tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,74m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,648m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,368m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,76m2
11Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,128m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0278100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0444tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 đồng Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu: cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 6 tháng, hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm hoàn thành hợp đồng).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp trên văn bằng.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu bản gốc hoặc có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác.53
2 CÁN BỘ KỸ THUẬT 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp trên văn bằng.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu bản gốc hoặc có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng.32
3 CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp trên văn bằng.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu bản gốc hoặc có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
2 Ô tô tải tự đổ >=12 tấn Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy cắt sắt, thép Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy uốn sắt, thép Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
5 Đầm dùi hoặc đầm bàn Dùng để đầm bê tông..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
6 Đầm cóc Dùng để đầm đất, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy trộn bê tông Dùng để trộn vữa, trộn bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
8 Ván khuôn Đặc điểm thiết bị: định hình bê tông, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê100
9 Giàn giáo Đặc điểm thiết bị: dùng để chống đỡ thi công, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê20
10 Máy cắt gạch, đá Dùng để cắt gạch, đá. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
11 Máy khoan Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy cắt bê tông Dùng để cắt bê tông. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
13 Máy bơm nước Dùng để bơm nước. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
14 Máy hàn Dùng để hàn sắt, thép.... Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->