Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và nội thất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788427-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG QUANG MINH HD
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và nội thất
Số hiệu KHLCNT 20220785433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:11:00 đến ngày 2022-08-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,548,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3224365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64487E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.083.804.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ: >=5T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô.+ Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào: >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay>=70kg
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện >=23kW
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng lồng >=3T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG QUANG MINH HD
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và nội thất
Nhà tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG QUANG MINH HD , địa chỉ: Số 280 Phùng Chí Kiên, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.716.416;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Đàm Gia, địa chỉ: Thôn Phú Tảo, Phường Thạch Khôi, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Bách Khải, địa chỉ: Số nhà 98, phố Bùi Thị Xuân, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Lộc, địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Quang Minh HD, địa chỉ: Số 280 Phùng Chí Kiên, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương; Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD, địa chỉ: Ngõ 119A Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG QUANG MINH HD , địa chỉ: Số 280 Phùng Chí Kiên, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.716.416;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.716.416;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.716.416
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Lát bù sân
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,517m2
2Lát gạch TEZARRO kích thước 400x400mm, dầy 3mm ngoài trời, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,517m2
B Hạng mục: Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,398m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V52,118100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,339m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,339m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,579m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,195100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,172tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,001tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,927tấn
12Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,211m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294100m3
14Rải lớp bạt dứa cách ly tránh mất nước bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,519m3
C Hạng mục: Phần xây thô
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,887m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,738tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
5Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,657m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,022m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,897m3
8Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,796m3
9Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
10Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,708m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,033m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,289m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,332100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,826tấn
D Hạng mục: Phần hoàn thiện
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,085m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,544m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,374m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,899m2
5Trát bậc tam cấp phụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
6Ốp tường bằng gạch Viglacera kích thước 60x240x9mm màu đậm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,761m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch kích thước 600x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
8Lát nền bằng gạch Prine men bóng kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,038m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,769m2
11Thi công tường ốp chương vách trang trí bộ phận một cửa bằng gỗ công nghiệp dán Melamine + chữ gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V17,57m2
12Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V72,862m2
13Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V72,862m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,862m2
15Thi công trần bằng tấm gỗ công nghiệp soi rãnh tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V23,462m2
16Cung cấp, lắp đặt nẹp phào gỗ công nghiệp, bản phào 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,72md
17Gia công hoa sắt cửa sổ INOXMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửa sở INOXMô tả kỹ thuật theo chương V20,58m2
19Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm kính, nhôm hệ, kính màu dày 6.38mm (Bao gồm cả nhân công lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
20Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính, nhôm hệ, kính màu dày 6.38mm (Bao gồm cả nhân công lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,58m2
21Cung cấp, lắp đặt cửa kính cường lực dày 12mm, kính Việt Nhật, phụ kiện Inox Su304, khoá âm sàn, Tay nắm chữ H cao 500Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
22Cung cấp, lắp đặt vách ngăn phòng + cửa kính cường lực dày 12mm, kính Việt Nhật, phụ kiện Inox Su304, Tay nắm chữ H cao 500Mô tả kỹ thuật theo chương V9,776m2
23Cung cấp, lắp đặt vách ngăn lửng bàn làm việc, kính cường lực dày 12mm, kính Việt Nhật, kẹp chân Inox Su304Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
24Cung cấp cửa cuốn AustDoor thép tấm liền mạ nhôm kẽm AP độ dày 0.51mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,749m2
25Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V7,749m2
26Cung cấp, lắp đặt khóa chốt ngang cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Cung cấp lắp đặt hộp che lô cửa cuốn, hộp khung xương thép hộp mạ kẽm ốp tấm AlumecMô tả kỹ thuật theo chương V5,138m2
28Cung cấp, lắp đặt biển bạt Hiflex khung xương thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7,77m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,868m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V208,949m2
E Hạng mục: Phần mái
1Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,014m3
2Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,883m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,1m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V16,252m2
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,737tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,737tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,903100m2
12Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc, diềm úp góc máiMô tả kỹ thuật theo chương V33,3md
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,508m2
14Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,25m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,508m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt phễu thu tôn, đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt phễu thu tôn, đường kính D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
F Hạng mục: Phần điện
1Lắp đặt dây cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây tiếp địa, dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
3Lắp đặt dây dẫn ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
6Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
7Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
8Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
9Lắp đặt aptomat khối 3 pha (MCCB) LS ABN103c 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat khối 2 pha (MCCB) LS ABN52c 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 15AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 1 cực PN45N 6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt tủ điện kim loại CKE kích thước 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Lắp đặt đế nhựa hình chữ nhật âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần AT11L D110/9WMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
23Đèn LED Panel chữ nhật 40W (P06 300x1200/40W Rạng Đông)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Lắp đặt đèn LED ốp trần LN03L D270/14WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt đèn LED chiếu pha 06 70WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Đào đất móng băng, đào hào tiếp địa tủ điện, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
29Gia công và đóng cọc tiếp địa, cọc thép mạ đồng đường kính D16mm, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
30Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng 25x3mm (Bao gồm cả nhân công và vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
G Hạng mục: Phần mạng máy tính và camera an ninh
1Lắp đặt ổ mạng máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Lắp đặt dây cáp tín hiệu, cáp nối mạng máy tính 4x2x0.5 CAT6UPTMô tả kỹ thuật theo chương V150m
3Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Cung cấp nguồn tổ ong 2 đầu ra 12/5VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cung cấp đầu ghi hình Đầu ghi 16 kênh Turbo HD 3.0 HIKVISION DS-7216HGHI-K1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt đầu ghi hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
7Cung cấp Camera IP PTZ 2MP HIKVISION DS-2DE4225IW-DEMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
8Cung cấp Camera gắn trần, Camera IP Dome 4.0 Megapixel J-TECH UHD5285DLMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
9Cung cấp Camera gắn tường, Camera IP 4.0 Megapixel J-TECH UHD5703DLMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
10Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - lắp đặt CameraMô tả kỹ thuật theo chương V81 thiết bị
11Cung cấp Smart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 55 inch UA55BU8500Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
12Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt màn hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
13Cung cấp dây Cáp HDMI 15m Ugreen 10111 chuẩn 1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1dây
14Cung cấp Switch TP-Link TL-SG2218 (16 cổng gigabit RJ45 và 2 khe cắm gigabit SFP)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt thiết bị chia mạngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
16Lắp đặt dây cáp tín hiệu, cáp nối mạng máy tính 4x2x0.5 CAT5UPTMô tả kỹ thuật theo chương V90m
17Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
H Hạng mục: Phần phòng cháy, chữa cháy
1Cung cấp, lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Cung cấp, lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
3Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
4Cung cấp, lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
I Hạng mục: Phần rãnh thoát nước ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,021m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,233m3
4Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,796m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,54m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,225m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V561 cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,74m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1 km khởi điểm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
J Hạng mục: Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất
1Cung cấp, lắp đặt tủ để hồ sơ gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1200x400x2000mm (Số 01)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Cung cấp, lắp đặt tủ để hồ sơ gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1000x400x2000mm (Số 02)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1500x900x750mm (Số 03)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1900x900x750mm (Số 04)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cung cấp, lắp đặt hộc di động gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 400x400x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc trưởng phòng gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1800x1600x750mm (Số 05)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cung cấp, lắp đặt ghế làm việc trưởng phòng bọc da chân xoay (Số 06)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cung cấp, lắp đặt ghế làm việc bọc da chân xoay INOX (Số 07)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Cung cấp, lắp đặt ghế làm việc bọc da chân quỳ thép mạ, ốp tay nhựa (Số 08)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Cung cấp, lắp đặt bộ bàn ghế tiếp khách gỗ sồi (Số 09)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cung cấp, lắp đặt băng ghế khách INOX loại 4 chỗ ngồi (Số 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V3băng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3224365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64487E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.083.804.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ: >=5T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô.+ Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;2
2 Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;1
3 Máy đào: >=0,8m3 - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu;1
4 Máy cắt gạch đá >=1,7kW - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
5 Máy cắt uốn cốt thép>=5kW - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
6 Máy đầm bàn >=1kW - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
7 Máy đầm đất cầm tay>=70kg - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
8 Máy đầm dùi >=1,5kW - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
9 Máy hàn điện >=23kW - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
10 Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
11 Máy trộn bê tông >=250 lít - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
12 Máy trộn vữa >=150 lít - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo2
13 Vận thăng lồng >=3T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->