Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ân Tín |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220781622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:10:00 đến ngày 2022-08-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,436,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công, làm hồ sơ hoàn công; thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn BTXM > 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Hệ đà giáo thi công ngoài trời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Ân Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng Sửa chữa nhà làm việc UBND xã Ân Tín 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ân Tín. Địa chỉ: Thôn Năng An, xã Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563874108; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ân Tín. Địa chỉ: Thôn Năng An, xã Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563874108; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ân Tín. Địa chỉ: Thôn Năng An, xã Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563874108; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét bằng thép trên mái, nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,89 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5357 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, tháo dỡ các tường trên mái, các tường tầng 1+2 để cải tạo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1149 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,9521 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,59 | m |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa; lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ tiểu nam (tiểu treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (đục tháo cả lớp gạch nền và lớp vữa xi măng lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,4675 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền trát đá mài bị nứt, bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,57 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,785 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường chân mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6225 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần mặt bên ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,2425 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần mặt trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.582,3868 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phần mặt bên ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,73 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phần mặt bên trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,88 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m2 |
| 24 | Đục tỉa tạo nhám, đục phá lớp vữa trát tường, trụ, cột, dầm để tạo liên kết khi xây tường mở rộng phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,22 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6792 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (vận chuyển 1km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,679 | m3 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính dàn giáo toàn bộ cho 1 mặt trước và 1 mặt bên của công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (chỉ tính phần tháo dỡ và lắp dựng cho 1 mặt bên và mặt sau công trình, dàn giáo lấy phần đã tính ban đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m2 |
| 29 | Tính nhân công tháo dỡ các tấm bảng tin gắn tường, rèm màng che cửa, dọn dẹp và kê lại bàn ghế làm việc, tủ hồ sơ các loại,..., Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông, đục tỉa mặt dầm sàn hiện trạng để tạo liên kết bê tông cũ - mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m2 |
| 31 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm (khoan cây thép cột cấy và neo dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤14mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Bơm keo cấy thép Sika Dur 731 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 2:1); liên kết cấy thép neo dầm cũ - mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Vữa kết nối bê tông cũ - mới dùng chất kết dính Sika Dur 732 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 1:1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2829 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5366 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0416 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9002 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5256 | 100m2 |
| 46 | Đục nhám mặt bê tông, đục tỉa mặt cột hiện trạng để tạo liên kết bê tông cũ - mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 47 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm; khoan trụ bê tông hiện trạng để cấy thép neo lanh tô làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Bơm keo cấy thép Sika Dur 731 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 2:1); liên kết cấy thép neo dầm cũ - mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Vữa kết nối bê tông cũ - mới dùng chất kết dính Sika Dur 732 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 1:1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5864 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2788 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8052 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8863 | m3 |
| 60 | Gia công trụ đỡ thanh kèo mái bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | tấn |
| 61 | Lắp đặt bu lông M14; L= 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 62 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3363 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chống rỉ thép dùng loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,117 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,449 | tấn |
| 65 | Lắp đặt máng xối inox dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 66 | Lợp mái ngói 10v/m2 (ngói Takao), chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9235 | 100m2 |
| 67 | Ngói úp nóc KT 380x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | viên |
| 68 | Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55, dày 2mm, màu trắng, kính an toàn màu trắng dày 8,38mm, phụ kiện KingLong đồng bộ (phụ kiện gồm bản lề, chốt cửa, khóa, tay nắm, móc gió hoặc chốt giữ bằng nam châm giữ cửa chống va đập,...), chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 69 | Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện màu trắng, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm hộp, kính trắng dày 5mm, phụ kiện gồm tay nắm, bản lề, ổ khóa, chốt cửa, móc gió hoặc chốt giữ bằng nam châm giữ cửa chống va đập,..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,37 | m2 |
| 70 | Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện màu trắng, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, phụ kiện gồm tay nắm, bản lề, ổ khóa, chốt cửa, móc gió hoặc chốt giữ bằng nam châm giữ cửa chống va đập,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 71 | Gia công, sản xuất cửa đi, cửa sổ khung ngoại nhôm 25x76 sơn tỉnh điện màu trắng, khung cánh nhôm hệ 700, lambbry nhôm hộp, kính mờ dày 5mm, phụ kiện gồm tay nắm, bản lề, ổ khóa, chốt cửa, móc gió hoặc chốt giữ bằng nam châm giữ cửa chống va đập,..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 72 | Gia công, sản xuất vách kính cố định, khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa đi; cửa sổ + vách kinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,26 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0524 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5827 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40; (trát phần tường xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,865 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40; (trát phần tường hiện trạng bị nứt, bong dộp,....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,62 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40; (trát phần tường xây dựng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,7494 | m2 |
| 80 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40; (trát phần tường hiện trạng bị nứt, bong dộp,....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,11 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,935 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,174 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40; (phần dầm trần hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,2 | m |
| 85 | Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2; gạch ceramic 400x120mm cùng màu với gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,856 | m2 |
| 86 | Láng granitô nền sàn; láng chiếu nghĩ bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m2 |
| 87 | Đánh bóng đá mài các cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3965 | m2 |
| 88 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước, đinh mức x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,526 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch ceramic 300x300mm (gạch chống trượt), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6375 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.365,6317 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,364 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,012 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.411,984 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,823 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,785 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cùm giữ ống nước D60mm, cùm bằng thép mạ kẽm (lắp đặt 1 ống nước cùm giữ 8 vị trí); (vật liệu gồm cùm bằng thép mạ kẽm; 2 tắc kê nhựa, 2 đinh vít thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 100 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 8mm, chiều sâu khoan ≤5cm (khoan để lắp đặt tắc kê nhựa fi 8, cùm, đinh vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | 1 lỗ khoan |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co nhựa PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 106 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 107 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 108 | Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt bảng tên các phòng làm việc (tấm bảng bằng mica) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt Quốc huy bằng Mica D900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo Viglacera VI5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | Xi phong nhựa cho Lavabo Viglacera VG817.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Dây cấp nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dây |
| 115 | Vòi rửa Lavabo bảng Viglacera VG106 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vòi |
| 116 | Lắp đặt gương soi Viglacera VG834; kích thước 450x600x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt xí xổm + két nước bắng sứ (Viglacera ST8+VI15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Dây cấp nước cho két nước xi xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera TT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Xi phong nhựa cho tiểu nam và van xả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi inox D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 128 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt nối răng trong PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt co răng ngoài PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG + ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tính nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng bị hỏng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện (có yếm tủ) 500x600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện (có yếm tủ) 240x270x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCCB 125A-600V-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB 100A-600V/3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 75A-250V-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 6A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu cốt đồng M>= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 10A-230V-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 16A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 20A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) - máng siêu mỏng hoặc vân nổi (Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - máng siêu mỏng hoặc vân nổi (Panasonic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn E-10mm2 (cáp đồng trần 10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 cực (5-10)A-250V, gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 cực (5-10)A-250V, gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | hộp |
| 33 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 35 | Tính nhân công đục xẻ tường hiện trạng để lắp đặt đường dây dẫn điện, trám vá lại tường, nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 36 | Lắp đặt các automat 16A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 46 | Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=26m; Kim Thu Sét Liva LAP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ trụ đỡ kim thu sét L = 5m (bao gồm ống trụ thép mạ kẽm D42 +dây cáp + tăng đơ + ốc xiết cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thả cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | giếng |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 6 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cụm |
| 7 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Hệ định vị cáp thoát sét + mũ chống dột mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trần E-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng E-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 12 | Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVCD34mm, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Kiểm tra điện trở đất, cấp giấy chứng nhận của đơn vị có chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường, phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công, làm hồ sơ hoàn công; thanh quyết toán. | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 2.5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 2 | Máy trộn BTXM > 80 lít | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 3 | Máy tời điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 8 | Hệ đà giáo thi công ngoài trời | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi