Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788507-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ân Tín
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220781622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:10:00 đến ngày 2022-08-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,436,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công, làm hồ sơ hoàn công; thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn BTXM > 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Hệ đà giáo thi công ngoài trời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ân Tín
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng
Sửa chữa nhà làm việc UBND xã Ân Tín
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Tín , địa chỉ: Thôn Năng An, xã Ân Tín, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Tín. Địa chỉ: Thôn Năng An, xã Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563874108; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Thôn Năng An, xã Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Tín , địa chỉ: Thôn Năng An, xã Ân Tín, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Tín. Địa chỉ: Thôn Năng An, xã Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563874108; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ân Tín. Địa chỉ: Thôn Năng An, xã Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563874108; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ân Tín. Địa chỉ: Thôn Năng An, xã Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563874108; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ân Tín. Địa chỉ: Thôn Năng An, xã Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563874108; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ hệ thống chống sét bằng thép trên mái, nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V318,89m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5357m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, tháo dỡ các tường trên mái, các tường tầng 1+2 để cải tạo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V51,1149m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V203,9521m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V703,59m
7Tháo dỡ chậu rửa; lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Tháo dỡ bệ xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Tháo dỡ tiểu nam (tiểu treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (đục tháo cả lớp gạch nền và lớp vữa xi măng lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V188,4675m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m2
13Phá dỡ nền - Nền trát đá mài bị nứt, bong dộpMô tả kỹ thuật theo chương V4,872m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V114,57m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,785m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường chân mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V32,6225m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần mặt bên ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V491,2425m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần mặt trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.582,3868m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phần mặt bên ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,73m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (phần mặt bên trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V686,88m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
23Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
24Đục tỉa tạo nhám, đục phá lớp vữa trát tường, trụ, cột, dầm để tạo liên kết khi xây tường mở rộng phòngMô tả kỹ thuật theo chương V29,22m2
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V59,6792m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (vận chuyển 1km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,679m3
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính dàn giáo toàn bộ cho 1 mặt trước và 1 mặt bên của công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V4100m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (chỉ tính phần tháo dỡ và lắp dựng cho 1 mặt bên và mặt sau công trình, dàn giáo lấy phần đã tính ban đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4100m2
29Tính nhân công tháo dỡ các tấm bảng tin gắn tường, rèm màng che cửa, dọn dẹp và kê lại bàn ghế làm việc, tủ hồ sơ các loại,..., Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
30Đục nhám mặt bê tông, đục tỉa mặt dầm sàn hiện trạng để tạo liên kết bê tông cũ - mớiMô tả kỹ thuật theo chương V21,92m2
31Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm (khoan cây thép cột cấy và neo dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1321 lỗ khoan
32Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤14mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V221 lỗ khoan
33Bơm keo cấy thép Sika Dur 731 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 2:1); liên kết cấy thép neo dầm cũ - mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Vữa kết nối bê tông cũ - mới dùng chất kết dính Sika Dur 732 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 1:1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1336100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2829m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2553tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5366tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0416100m2
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,256m3
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9002tấn
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5256100m2
46Đục nhám mặt bê tông, đục tỉa mặt cột hiện trạng để tạo liên kết bê tông cũ - mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
47Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm; khoan trụ bê tông hiện trạng để cấy thép neo lanh tô làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V961 lỗ khoan
48Bơm keo cấy thép Sika Dur 731 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 2:1); liên kết cấy thép neo dầm cũ - mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Vữa kết nối bê tông cũ - mới dùng chất kết dính Sika Dur 732 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 1:1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5864m3
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2042tấn
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3266100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2788m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m2
57Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8052m3
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,848m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 95x135x200 (gạch không nung xi măng cốt liệu) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8863m3
60Gia công trụ đỡ thanh kèo mái bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1129tấn
61Lắp đặt bu lông M14; L= 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
62Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3363tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chống rỉ thép dùng loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,1171m2
64Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7,449tấn
65Lắp đặt máng xối inox dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,6m
66Lợp mái ngói 10v/m2 (ngói Takao), chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9235100m2
67Ngói úp nóc KT 380x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V360viên
68Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm Xingfa hệ 55, dày 2mm, màu trắng, kính an toàn màu trắng dày 8,38mm, phụ kiện KingLong đồng bộ (phụ kiện gồm bản lề, chốt cửa, khóa, tay nắm, móc gió hoặc chốt giữ bằng nam châm giữ cửa chống va đập,...), chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V9,99m2
69Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện màu trắng, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm hộp, kính trắng dày 5mm, phụ kiện gồm tay nắm, bản lề, ổ khóa, chốt cửa, móc gió hoặc chốt giữ bằng nam châm giữ cửa chống va đập,..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V62,37m2
70Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện màu trắng, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, phụ kiện gồm tay nắm, bản lề, ổ khóa, chốt cửa, móc gió hoặc chốt giữ bằng nam châm giữ cửa chống va đập,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V118,8m2
71Gia công, sản xuất cửa đi, cửa sổ khung ngoại nhôm 25x76 sơn tỉnh điện màu trắng, khung cánh nhôm hệ 700, lambbry nhôm hộp, kính mờ dày 5mm, phụ kiện gồm tay nắm, bản lề, ổ khóa, chốt cửa, móc gió hoặc chốt giữ bằng nam châm giữ cửa chống va đập,..., hàng Việt Nam chất lượng cao, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
72Gia công, sản xuất vách kính cố định, khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
73Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa đi; cửa sổ + vách kinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V205,26m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,05241m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V127,5827m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40; (trát phần tường xây dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,865m2
78Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40; (trát phần tường hiện trạng bị nứt, bong dộp,....)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,62m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40; (trát phần tường xây dựng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V500,7494m2
80Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40; (trát phần tường hiện trạng bị nứt, bong dộp,....)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,11m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V264,935m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,174m2
83Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40; (phần dầm trần hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,36m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V334,2m
85Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2; gạch ceramic 400x120mm cùng màu với gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V14,856m2
86Láng granitô nền sàn; láng chiếu nghĩ bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,872m2
87Đánh bóng đá mài các cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V82,3965m2
88Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước, đinh mức x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,56m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V152,526m2
90Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch ceramic 300x300mm (gạch chống trượt), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,96m2
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V177,6375m2
92Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.365,6317m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.020,364m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V974,012m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.411,984m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,823m2
97Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,785m2
98Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m
99Lắp đặt cùm giữ ống nước D60mm, cùm bằng thép mạ kẽm (lắp đặt 1 ống nước cùm giữ 8 vị trí); (vật liệu gồm cùm bằng thép mạ kẽm; 2 tắc kê nhựa, 2 đinh vít thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
100Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 8mm, chiều sâu khoan ≤5cm (khoan để lắp đặt tắc kê nhựa fi 8, cùm, đinh vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V3601 lỗ khoan
101Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m
102Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
103Cầu chắn rác inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm, dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m
105Lắp đặt co nhựa PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
106Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BCMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
107Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
108Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt bảng tên các phòng làm việc (tấm bảng bằng mica)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
111Lắp đặt Quốc huy bằng Mica D900Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo Viglacera VI5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
113Xi phong nhựa cho Lavabo Viglacera VG817.1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
114Dây cấp nước LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4dây
115Vòi rửa Lavabo bảng Viglacera VG106Mô tả kỹ thuật theo chương V4vòi
116Lắp đặt gương soi Viglacera VG834; kích thước 450x600x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt xí xổm + két nước bắng sứ (Viglacera ST8+VI15)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
118Dây cấp nước cho két nước xi xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera TT1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
121Xi phong nhựa cho tiểu nam và van xả nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
122Lắp đặt phễu thu inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi inox D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
124Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
128Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt nối răng trong PVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt co răng ngoài PVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG + ĐIỀU HÒA
1Tính nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng bị hỏng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Lắp đặt tủ điện (có yếm tủ) 500x600x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt tủ điện (có yếm tủ) 240x270x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat MCCB 125A-600V-3CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat MCB 100A-600V/3CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các automat MCB 75A-250V-2CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các automat MCB 6A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt đầu cốt đồng M>= 10Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
9Lắp đặt các automat MCB 10A-230V-1CMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt các automat MCB 16A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt các automat MCB 20A-230V/1CMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) - máng siêu mỏng hoặc vân nổi (Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
13Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - máng siêu mỏng hoặc vân nổi (Panasonic)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Lắp đặt quạt treo tường PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
17Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
18Lắp đặt dây đơn E-10mm2 (cáp đồng trần 10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.010m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
25Lắp đặt hộp khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V123hộp
26Lắp đặt hộp khung, nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
27Lắp đặt công tắc 1 cực (5-10)A-250V, gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
28Lắp đặt công tắc 2 cực (5-10)A-250V, gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
31Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49hộp
33Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Tính nhân công đục xẻ tường hiện trạng để lắp đặt đường dây dẫn điện, trám vá lại tường, nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
36Lắp đặt các automat 16A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Lắp đặt hộp khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
39Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
40Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cáp CVV (3x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V286m
41Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
42Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
43Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
44Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
45Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
46Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V124m
47Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
C PHẦN CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=26m; Kim Thu Sét Liva LAPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bộ trụ đỡ kim thu sét L = 5m (bao gồm ống trụ thép mạ kẽm D42 +dây cáp + tăng đơ + ốc xiết cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thả cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
4Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8giếng
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
6Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cụm
7Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Hệ định vị cáp thoát sét + mũ chống dột máiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
9Lắp đặt cáp đồng trần E-10Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
10Đầu cốt đồng E-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
12Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,41m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
15Lắp đặt ống nhựa PVCD34mm, dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
16Kiểm tra điện trở đất, cấp giấy chứng nhận của đơn vị có chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường, phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công, làm hồ sơ hoàn công; thanh quyết toán. 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 2.5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
2 Máy trộn BTXM > 80 lít Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
3 Máy tời điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
8 Hệ đà giáo thi công ngoài trời Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->