Gói thầu: Xây dựng đường liên huyện Phú Riềng (xã Long Bình) - Bù Gia Mập (xã Bình Thắng). Ký hiệu: XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787016-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường liên huyện Phú Riềng (xã Long Bình) - Bù Gia Mập (xã Bình Thắng). Ký hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:09:00 đến ngày 2022-08-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,518,443,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3198E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.796.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh: ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi, máy san hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục hoặc ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc Kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng đường liên huyện Phú Riềng (xã Long Bình) - Bù Gia Mập (xã Bình Thắng). Ký hiệu: XL Xây dựng đường liên huyện Phú Riềng (xã Long Bình) - Bù Gia Mập (xã Bình Thắng) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) trước khi ký kết hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 612,789 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,401 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,069 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 182,224 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,039 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,42 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,981 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,59 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,042 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 186,093 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,656 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 802,625 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 215,56 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,054 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,737 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 698,823 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 698,823 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,609 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,609 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,609 | 100tấn |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.863,551 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,8 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,8 | m2 |
| C | LỀ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,475 | m3 |
| D | XÂY MƯƠNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 464,263 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,54 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 531,975 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,489 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,701 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,38 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,655 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,672 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 761,5 | cấu kiện |
| E | XÂY MƯƠNG ĐÁ HỌC GIA CỐ HẠ LƯU CỐNG | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,75 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | rọ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,75 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,25 | m3 |
| F | 15 CỐNG HỘP DỌC TUYẾN 0.8X0.8M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,534 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,492 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,494 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,798 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,87 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,39 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,864 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,128 | 100m3 |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| G | 2 CỐNG HỘP DỌC TUYẾN 0.8X0.8 (HỐ THU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,076 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,962 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,137 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,711 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,114 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m3 |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| H | CỐNG NGANG TUYẾN 0.8X0.8M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,366 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,238 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,002 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,094 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,284 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,187 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m3 |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,884 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| I | CỐNG NGANG 1x1M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,104 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,937 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,402 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,196 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,572 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,215 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| 10 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | MUA CỐNG 1000x1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 12 | MUA JONT | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| J | 4 CỐNG NGANG D1500 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,769 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,386 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,395 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,549 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,916 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,995 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,76 | 100m3 |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,862 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,179 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | đoạn ống |
| 13 | MUA CỐNG D1500 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,5 | M |
| 14 | MUA JONT | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| K | 1 CỐNG NGANG D1500 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,243 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,501 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,349 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,367 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,378 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,562 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,201 | m3 |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,862 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,179 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | đoạn ống |
| 13 | Mua cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 14 | Mua Jont | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| L | CỐNG HỘP NGANG 2X(3X3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,22 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,909 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,893 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,625 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,314 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,943 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,089 | 100m3 |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,314 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,123 | 100m3 |
| 12 | MUA CỐNG 2X(3X3) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 13 | MUA JONT | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,02 | 10 tấn/1km |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,5 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,74 | m3 |
| M | CỐNG HỘP NGANG 2X(2X3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,491 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,887 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,442 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,598 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,074 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,927 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,864 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,58 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,99 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,28 | m3 |
| N | CỐNG HỘP NGANG 0.6X0.6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,292 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,276 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,762 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,274 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,159 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m3 |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,846 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m3 |
| O | LAN CAN + KÈ (CẦU CUỐI TUYẾN) | |||
| 1 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,25 | m2 |
| 2 | Tấm sóng 3320x310x3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | Tấm |
| 3 | Cột U 160x160x5 x 1750mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | Trụ |
| 4 | Đệm U 160x160x4 x 360mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| 5 | Tấm đầu, tấm cuối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Tấm |
| 6 | Tiêu phản quang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| 7 | Bulong M16x36 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 102 | Bộ |
| 8 | Bu long M20x380 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | Bộ |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,25 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 236,475 | m3 |
| P | CỌC TIÊU VÀ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 2 | MUA BIỂN BÁO | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,724 | m3 |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 214 | cái |
| Q | BIỂN BÁO + PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 2 | Mua biển báo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 3 | Mua biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Mua biển báo phản quang loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Mua biển báo biển báo phản quang loại vuông 60x60 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp ống nhựa PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 12 | Cung cấp dây nhựa PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| R | DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Thay cáp treo bằng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,333 | 40m |
| 2 | Thay cột đèn, cột BT ly tâm, cột BTchữ H | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | 1 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3198E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.796.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông (đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Xe lu rung | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh: ≥ 10 T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy ủi, máy san hoặc xe ban | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 6 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Cần trục hoặc ô tô tải gắn cẩu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc Kinh vỹ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi