Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:37:00 đến ngày 2022-08-03 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,431,731,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.647596869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329519373E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.102.211.873 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS):- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ 7T-10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa ≥80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥5.5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý I năm 2022 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch và tài chính huyện Ngọc Lặc; Địa chỉ: Huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK | 115,544 | 1m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ, đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK | 21,9535 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 23,1089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đi đổ bãi thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Theo HSTK | 27,4656 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đi đổ bãi thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Theo HSTK | 12,9981 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đi đổ bãi thải 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Theo HSTK | 15,5543 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đi đổ bãi thải 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,7702 | 100m3/1km |
| 8 | San đất hữu cơ, đánh cấp tại bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK | 23,1089 | 100m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK | 140,6485 | 1m3 |
| 10 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 26,7232 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 10,4145 | 1m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,9788 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 8,2068 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa ra đổ bãi thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Theo HSTK | 24,6204 | 100m3/1km |
| 15 | San đất cấp III thừa tại bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK | 8,2068 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất ở mỏ lên xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 43,1993 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất từ mỏ về để đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 49,2472 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất ở mỏ 0,5km tiếp theo về để đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Theo HSTK | 21,7342 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất ở mỏ 1,5km tiếp theo về để đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Theo HSTK | 26,0076 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,5054 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 16,3677 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 43,8675 | 100m3 |
| 23 | Mua cấp phối đá dăm loại 2 về để đắp nền đường (cả vận chuyển về tuyến) | Theo HSTK | 1.981,5532 | m3 |
| 24 | Đắp nền đường cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,6978 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền đường cấp phối đá dăm bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 13,2568 | 100m3 |
| 26 | Rải lớp lót kỹ thuật làm nền đường | Theo HSTK | 63,4297 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK | 5,6382 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1.268,6 | m3 |
| 29 | Đánh mài nhẵn mặt đường BTXM bằng máy xoa mặt | Theo HSTK | 6.342,97 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CỐNG TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ cống tròn đôi cũ D=0.5m (cả phá dỡ và vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải cách 5km) | Theo HSTK | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,0905 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,5872 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, sân cống | Theo HSTK | 0,2728 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 3,22 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 15,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường cánh, thân cống | Theo HSTK | 0,7202 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường cánh, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 16,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ mố cống | Theo HSTK | 0,1302 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0237 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0565 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,19 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm bản cống | Theo HSTK | 0,1105 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1728 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,3032 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm bản cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK | 2,1 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản cống đúc sẵn bằng máy | Theo HSTK | 7 | cái |
| 18 | Vữa xi măng đệm tấm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 13,86 | m2 |
| 19 | Đắp đất cống bản bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,4245 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa cống đưa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1936 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,7744 | 100m3/1km |
| 22 | Phá dỡ cống tròn đơn cũ D=0.5m (cả phá dỡ và vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải cách 4km) | Theo HSTK | 1 | Trọn gói |
| 23 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,2515 | 1m3 |
| 24 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2378 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng, sân cống | Theo HSTK | 0,1047 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,13 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,04 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường cánh, thân cống | Theo HSTK | 0,1045 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường cánh, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,09 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ mũ mố cống | Theo HSTK | 0,1003 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0198 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0462 | tấn |
| 33 | Bê tông mũ mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,57 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tấm bản cống | Theo HSTK | 0,0688 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0374 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0809 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm bản cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK | 1,4 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản cống đúc sẵn bằng máy | Theo HSTK | 6 | cái |
| 39 | Vữa xi măng đệm tấm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 8,53 | m2 |
| 40 | Đắp đất cống bản bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,1666 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất thừa cống đưa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0337 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1011 | 100m3/1km |
| 43 | Phá dỡ cống tròn đơn cũ D=1m (cả phá dỡ và vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải cách 2.5km) | Theo HSTK | 1 | Trọn gói |
| 44 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,25 | 1m3 |
| 45 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,4275 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng, sân, chân khay cống | Theo HSTK | 0,4106 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,81 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, sân, chân khay cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 12,18 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh cống | Theo HSTK | 0,2554 | 100m2 |
| 50 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,24 | m3 |
| 51 | Ống cống D1m (loại dài 2.5m/ống cả cước vận chuyển) | Theo HSTK | 5 | m |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK | 2 | 1 đoạn ống |
| 53 | Mối nối cống (cả lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 54 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK | 2 | 1 ống cống |
| 55 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa mặt ngoài ống cống | Theo HSTK | 16,85 | m2 |
| 56 | Đắp đất cống bản bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,2285 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất thừa cống đưa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2215 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3323 | 100m3/1km |
| 59 | Phá dỡ cống tròn đơn cũ D=1m (cả phá dỡ và vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải cách 2.5km) | Theo HSTK | 1 | trọn gói |
| 60 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,3105 | 1m3 |
| 61 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,439 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn móng, sân, chân khay cống | Theo HSTK | 0,408 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,79 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, sân, chân khay cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 11,96 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh cống | Theo HSTK | 0,2392 | 100m2 |
| 66 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,82 | m3 |
| 67 | Ống cống D1m (loại dài 2.5m/ống cả cước vận chuyển) | Theo HSTK | 5 | m |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK | 2 | 1 đoạn ống |
| 69 | Mối nối cống (cả lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 70 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK | 2 | 1 ống cống |
| 71 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa mặt ngoài ống cống | Theo HSTK | 16,85 | m2 |
| 72 | Đắp đất cống bản bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,2389 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất thừa cống đưa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2232 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3348 | 100m3/1km |
| 75 | Phá dỡ cống tròn đơn cũ D=0.5m (cả phá dỡ và vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải cách 2.5km) | Theo HSTK | 1 | trọn gói |
| 76 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,6105 | 1m3 |
| 77 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,496 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn móng, sân, chân khay cống | Theo HSTK | 0,4562 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,38 | m3 |
| 80 | Bê tông móng, sân, chân khay cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 13,32 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh cống | Theo HSTK | 0,2227 | 100m2 |
| 82 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,1 | m3 |
| 83 | Ống cống D1m (loại dài 3m/ống cả cước vận chuyển) | Theo HSTK | 12 | m |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK | 4 | 1 đoạn ống |
| 85 | Mối nối cống (cả lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 3 | cái |
| 86 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK | 3 | 1 ống cống |
| 87 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa mặt ngoài ống cống | Theo HSTK | 45,24 | m2 |
| 88 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,518 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất thừa cống đưa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0041 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0062 | 100m3/1km |
| 91 | Phá dỡ cống bản cũ 0.3m (cả phá dỡ và vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải cách 2.5km) | Theo HSTK | 1 | trọn gói |
| 92 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,58 | 1m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK | 0,0378 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0717 | tấn |
| 95 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,08 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ tường cống | Theo HSTK | 0,144 | 100m2 |
| 97 | Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,08 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ tấm bản cống | Theo HSTK | 0,0576 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0225 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0799 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm bản cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK | 1,08 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản cống đúc sẵn bằng máy | Theo HSTK | 12 | cái |
| 103 | Vữa xi măng đệm tấm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK | 3,6 | m2 |
| 104 | Đắp đất cống bản bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0028 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất thừa cống đưa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,013 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0195 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.647596869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329519373E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.102.211.873 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS):- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu ≥ 8,5 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ 7T-10 T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥80 L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥5.5 HP | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥1,0 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi