Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788852-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220773036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:37:00 đến ngày 2022-08-03 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,431,731,246 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.647596869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329519373E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.102.211.873 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS):- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ 7T-10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa ≥80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥5.5 HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông xã Phùng Minh, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng công trình Hưng Thịnh + Đơn vị thẩm định thiết kế lập báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngọc Lặc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý I năm 2022 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Ngọc Lặc; Địa chỉ: Huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ, đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK115,5441m3
2Đào vét hữu cơ, đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK21,9535100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đi đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m - Cấp đất ITheo HSTK23,1089100m3
4Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đi đổ bãi thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất ITheo HSTK27,4656100m3/1km
5Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đi đổ bãi thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất ITheo HSTK12,9981100m3/1km
6Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đi đổ bãi thải 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất ITheo HSTK15,5543100m3/1km
7Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đi đổ bãi thải 0,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất ITheo HSTK0,7702100m3/1km
8San đất hữu cơ, đánh cấp tại bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK23,1089100m3
9Đào nền, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK140,64851m3
10Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK26,7232100m3
11Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK10,41451m3
12Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK1,9788100m3
13Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1000m - Cấp đất IIITheo HSTK8,2068100m3
14Vận chuyển đất thừa ra đổ bãi thải 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIITheo HSTK24,6204100m3/1km
15San đất cấp III thừa tại bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK8,2068100m3
16Đào xúc đất ở mỏ lên xe bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK43,1993100m3
17Vận chuyển đất từ mỏ về để đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK49,2472100m3
18Vận chuyển đất ở mỏ 0,5km tiếp theo về để đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIITheo HSTK21,7342100m3/1km
19Vận chuyển đất ở mỏ 1,5km tiếp theo về để đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIITheo HSTK26,0076100m3/1km
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK1,5054100m3/1km
21Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK16,3677100m3
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK43,8675100m3
23Mua cấp phối đá dăm loại 2 về để đắp nền đường (cả vận chuyển về tuyến)Theo HSTK1.981,5532m3
24Đắp nền đường cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,6978100m3
25Đắp nền đường cấp phối đá dăm bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK13,2568100m3
26Rải lớp lót kỹ thuật làm nền đườngTheo HSTK63,4297100m2
27Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo HSTK5,6382100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1.268,6m3
29Đánh mài nhẵn mặt đường BTXM bằng máy xoa mặtTheo HSTK6.342,97m2
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP CỐNG TRÊN TUYẾN
1Phá dỡ cống tròn đôi cũ D=0.5m (cả phá dỡ và vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải cách 5km)Theo HSTK1trọn gói
2Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK3,09051m3
3Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK0,5872100m3
4Ván khuôn móng, sân cốngTheo HSTK0,2728100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK3,22m3
6Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK15,75m3
7Ván khuôn gỗ tường cánh, thân cốngTheo HSTK0,7202100m2
8Bê tông tường cánh, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK16,84m3
9Ván khuôn gỗ mũ mố cốngTheo HSTK0,1302100m2
10Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0237tấn
11Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0565tấn
12Bê tông mũ mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,19m3
13Ván khuôn gỗ tấm bản cốngTheo HSTK0,1105100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1728tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK >10mmTheo HSTK0,3032tấn
16Bê tông tấm bản cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK2,1m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản cống đúc sẵn bằng máyTheo HSTK7cái
18Vữa xi măng đệm tấm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK13,86m2
19Đắp đất cống bản bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,4245100m3
20Vận chuyển đất thừa cống đưa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1936100m3
21Vận chuyển đất thừa đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIITheo HSTK0,7744100m3/1km
22Phá dỡ cống tròn đơn cũ D=0.5m (cả phá dỡ và vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải cách 4km)Theo HSTK1Trọn gói
23Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK1,25151m3
24Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK0,2378100m3
25Ván khuôn móng, sân cốngTheo HSTK0,1047100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,13m3
27Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,04m3
28Ván khuôn gỗ tường cánh, thân cốngTheo HSTK0,1045100m2
29Bê tông tường cánh, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,09m3
30Ván khuôn gỗ mũ mố cốngTheo HSTK0,1003100m2
31Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0198tấn
32Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0462tấn
33Bê tông mũ mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,57m3
34Ván khuôn gỗ tấm bản cốngTheo HSTK0,0688100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0374tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK >10mmTheo HSTK0,0809tấn
37Bê tông tấm bản cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK1,4m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản cống đúc sẵn bằng máyTheo HSTK6cái
39Vữa xi măng đệm tấm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK8,53m2
40Đắp đất cống bản bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,1666100m3
41Vận chuyển đất thừa cống đưa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0337100m3
42Vận chuyển đất thừa đi đổ 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIITheo HSTK0,1011100m3/1km
43Phá dỡ cống tròn đơn cũ D=1m (cả phá dỡ và vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải cách 2.5km)Theo HSTK1Trọn gói
44Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK2,251m3
45Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK0,4275100m3
46Ván khuôn móng, sân, chân khay cốngTheo HSTK0,4106100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,81m3
48Bê tông móng, sân, chân khay cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK12,18m3
49Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh cốngTheo HSTK0,2554100m2
50Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,24m3
51Ống cống D1m (loại dài 2.5m/ống cả cước vận chuyển)Theo HSTK5m
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK21 đoạn ống
53Mối nối cống (cả lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK1cái
54Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK21 ống cống
55Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa mặt ngoài ống cốngTheo HSTK16,85m2
56Đắp đất cống bản bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,2285100m3
57Vận chuyển đất thừa cống đưa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,2215100m3
58Vận chuyển đất thừa đi đổ 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIITheo HSTK0,3323100m3/1km
59Phá dỡ cống tròn đơn cũ D=1m (cả phá dỡ và vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải cách 2.5km)Theo HSTK1trọn gói
60Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK2,31051m3
61Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK0,439100m3
62Ván khuôn móng, sân, chân khay cốngTheo HSTK0,408100m2
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,79m3
64Bê tông móng, sân, chân khay cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK11,96m3
65Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh cốngTheo HSTK0,2392100m2
66Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,82m3
67Ống cống D1m (loại dài 2.5m/ống cả cước vận chuyển)Theo HSTK5m
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK21 đoạn ống
69Mối nối cống (cả lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK1cái
70Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK21 ống cống
71Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa mặt ngoài ống cốngTheo HSTK16,85m2
72Đắp đất cống bản bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,2389100m3
73Vận chuyển đất thừa cống đưa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,2232100m3
74Vận chuyển đất thừa đi đổ 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIITheo HSTK0,3348100m3/1km
75Phá dỡ cống tròn đơn cũ D=0.5m (cả phá dỡ và vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải cách 2.5km)Theo HSTK1trọn gói
76Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK2,61051m3
77Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK0,496100m3
78Ván khuôn móng, sân, chân khay cốngTheo HSTK0,4562100m2
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,38m3
80Bê tông móng, sân, chân khay cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK13,32m3
81Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh cốngTheo HSTK0,2227100m2
82Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,1m3
83Ống cống D1m (loại dài 3m/ống cả cước vận chuyển)Theo HSTK12m
84Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmTheo HSTK41 đoạn ống
85Mối nối cống (cả lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK3cái
86Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK31 ống cống
87Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa mặt ngoài ống cốngTheo HSTK45,24m2
88Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,518100m3
89Vận chuyển đất thừa cống đưa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0041100m3
90Vận chuyển đất thừa đi đổ 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIITheo HSTK0,0062100m3/1km
91Phá dỡ cống bản cũ 0.3m (cả phá dỡ và vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải cách 2.5km)Theo HSTK1trọn gói
92Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK1,581m3
93Ván khuôn móng cốngTheo HSTK0,0378100m2
94Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0717tấn
95Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,08m3
96Ván khuôn gỗ tường cốngTheo HSTK0,144100m2
97Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,08m3
98Ván khuôn gỗ tấm bản cốngTheo HSTK0,0576100m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0225tấn
100Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK >10mmTheo HSTK0,0799tấn
101Bê tông tấm bản cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK1,08m3
102Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản cống đúc sẵn bằng máyTheo HSTK12cái
103Vữa xi măng đệm tấm bản dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK3,6m2
104Đắp đất cống bản bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0028100m3
105Vận chuyển đất thừa cống đưa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,013100m3
106Vận chuyển đất thừa đi đổ 1.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIITheo HSTK0,0195100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.647596869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329519373E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.102.211.873 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư51
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS):- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu ≥ 8,5 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tải tự đổ 7T-10 T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Máy trộn vữa ≥80 L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥5.5 HP Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn ≥1,0 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm dùi ≥1,5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->