Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788851-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tăng Bạt Hổ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220784297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:35:00 đến ngày 2022-08-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,462,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công, phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn 1.0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,4 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi công suất ≤ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nước (5m3);
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu rung 9T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Tăng Bạt Hổ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng
BTXM tuyến đường Đào Duy Từ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tăng Bạt Hổ , địa chỉ: Số 24 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tăng Bạt Hổ. Địa chỉ: 24 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Tấn Linh; Địa chỉ: Số 35/13/17, đường Võ Văn Dũng, Phường Ngô Mây, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tăng Bạt Hổ , địa chỉ: Số 24 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tăng Bạt Hổ. Địa chỉ: 24 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tăng Bạt Hổ. Địa chỉ: 24 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Tăng Bạt Hổ. Địa chỉ: 24 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Tăng Bạt Hổ. Địa chỉ: 24 Quang Trung, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền đường, đào khuôn đường, đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3782100m3
2Đắp nền đường + đắp lề bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0703100m3
3Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,0703100m3
4Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V181,594410m³/1km
5Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V181,594410m³/1km
6Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V43,78210m³/1km
7Vận chuyển đất hừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V43,78210m³/1km
8Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0067100m2
9Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả kỹ thuật theo chương V8,0067100m2
10Cắt bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3376100m3
12Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,37610m³/1km
13Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,37610m³/1km
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0378100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V23,4438100m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8041100m2
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V512,37m3
18Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cmMô tả kỹ thuật theo chương V496,4m
19Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cmMô tả kỹ thuật theo chương V115,35m
20Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cmMô tả kỹ thuật theo chương V445,35m
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt sàn bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2165100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674100m2
6Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318100m2
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
9Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
10Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,29m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Gia công lưới thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
16Cắt sàn bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
17Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3939100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
20Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674100m2
21Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932100m2
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318100m2
23Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
24Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
25Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Gia công lưới thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2823100m3
32Cắt sàn bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m
33Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3118100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
36Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0893100m2
37Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2024100m2
38Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
39Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
40Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Gia công lưới thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1599100m3
47Cắt sàn bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
48Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m3
50Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4371100m2
51Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
52Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
53Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
54Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45m3
55Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3629tấn
56Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m3
58Sơn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m2
C NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH
1Đào nền đường, đào khuôn, đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0029100m3
2Đắp nền đường + đắp lề bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2158100m3
3Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1581100m3
4Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V24,386510m³/1km
5Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V24,386510m³/1km
6Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,02910m³/1km
7Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,02910m³/1km
8Cắt bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
9Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3364100m3
10Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,336410m³/1km
11Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,336410m³/1km
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,255100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,1834100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9365100m2
15Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,67m3
16Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cmMô tả kỹ thuật theo chương V119,09m
17Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,54m
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1208100m2
2Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1181tấn
5Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,041m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
7Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
8Lắp các cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
9Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
11Gắn viên phản quang trên cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V70viên
12Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V701 lỗ khoan
13Vít D4mm, dài 35mm + tắc kê.Mô tả kỹ thuật theo chương V140bộ
14Đào móng cột biển báo - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,621m3
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
16Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật biển báo phản quang, bảng tên đường, tol tráng kẽm, chữ nhật 45x70cm, dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
E PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ THUẾ TÀI NGUYÊN
1Phí bảo vệ môi trường1Toàn bộ
2Thuế tài nguyên1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công, phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
4 Công nhân thi công 10 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
2 Máy đầm bàn 1.0kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
3 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Máy hàn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy đào 0,4 - 1,25m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
7 Máy san Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
8 Máy ủi công suất ≤ 108 CV Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
9 Xe tưới nước (5m3); Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
10 Lu rung 9T trở lên Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->