Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746648-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KINH DOANH CHUYỂN PHÁT THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ HÀ NỘI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM - BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220690664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 17:00:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,492,274,867 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2384123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4768246E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.044.592.407 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.089.184.814 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành điện, điện tử viễn thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Dàn giáo (tính theo m2)
- Đặc điểm thiết bị (tính theo m2)
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp các điểm BĐ-VHX phục vụ chuyển đổi kinh doanh mô hình cấp quản lý thứ tư Khu vực Thanh Trì, Quốc Oai – Bưu điện TP.Hà Nội
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB tập trung tại TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng -Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần xây dựng VPH Thăng Long, địa chỉ: Số 48A ngõ 58/3 Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần tư vấn Hà Đô, địa chỉ: Số 186 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Lập E-HSYC: Bộ phận triển khai - Phòng Đầu tư - Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Bưu điện Thành phố Hà Nội, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Thẩm định E-HSYC: Bộ phận thẩm định - Phòng Đầu tư - Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Bưu điện Thành phố Hà Nội, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSĐX: Tổ chuyên gia giúp việc về công tác đấu thầu - Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Bưu điện Thành phố Hà Nội, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng -Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Sơn – Giám đốc - BƯU ĐIỆN TP. HÀ NỘI. Địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BĐ-VHX TAM HIỆP
1Thu dọn nội thất cũ (kệ, tủ. quạt trần, bóng đèn...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,31m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,704m2
4Dóc bỏ lớp vữa trát tường cũ trong và ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật275,6775m2
5Bốc xếp các loại phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,321m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,321m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,321m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,366m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,366m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,424m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9656m2
12Ốp bậc tam cấp bằng đá, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9656m2
13Thi công mũi bậc tam cấp bọc nẹp nhôm định hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,68md
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1042100m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,507m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,366m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,5535m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,873m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật387,107m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1223100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,15m3
23Lắp đặt cửa kính thủy lực 2 chiều ( Kính temper 12ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
24Phụ kiện cửa đi kính cường lực 2 cánh mở (Gồm: bản lề âm sàn VPP; kẹp kính trên + dưới VPP; kẹp góc VPP; tay nắm inox 304; khóa âm sàn VPP ; kẹp giữa VPP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
25Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấn liền (dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
26Khóa ngang của cuốn (mở của từ phía ngoài nhà, khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa có 2 chìa khóa đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Hộp cửa cuống bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
28Sản xuất, lắp dựng của nhôm kính, của sổ( Nhôm hệ dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộcao cấp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
29Thi công lắp đặt hoa sắt cửa sổ SW nhà vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,8305m2
31Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,8305m2
32Sản xuất lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,93m2
33Tủ điện phòng 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
34Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt đèn tuýt LED máng bán nguyệt CS=36W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC (100x1200x40mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Lắp đặt đèn LED gắn nổi trên trần hình tròn CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC (d300)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt công tắc đôi loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 220V/16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
44Lắp đặt quạt hút mùi 200x200x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt Van phao điện D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
47Ống nhựa chống cháy luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
48Lắp đặt dây điện 2x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
49Lắp đặt dây điện 1x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
50Lắp đặt dây điện 1x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
51Lắp đặt dây điện 1x2,5mm (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
52Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
53Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
55Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
56Lắp đặt hộp Modem DRAYTEK 2912Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
57Lắp đặt hộp Ruter wifi unifi ac lifeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,92m2
62Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
65Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
66Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
67Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt vòi cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
69Lắp đặt vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2141m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
72Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9152m3
73Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0605m3
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035tấn
B BĐ-VHX VĨNH QUỲNH
1Thu dọn nội thất cũ (kệ, tủ. quạt trần, bóng đèn...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,955m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,817m2
4Dóc bỏ lớp vữa trát tường cũ trong và ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật351,9092m2
5Bốc xếp các loại phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,2959m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,2959m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,2959m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,98m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,98m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,36m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9106m2
12Ốp bậc tam cấp bằng đá, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9106m2
13Thi công mũi bậc tam cấp bọc nẹp nhôm định hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,93md
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2572m3
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,21100m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,53m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,98m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật310,3842m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,51m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật620,7684m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
23Lắp đặt cửa kính thủy lực 2 chiều ( Kính temper 12ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
24Phụ kiện cửa đi kính cường lực 2 cánh mở (Gồm: bản lề âm sàn VPP; kẹp kính trên + dưới VPP; kẹp góc VPP; tay nắm inox 304; khóa âm sàn VPP ; kẹp giữa VPP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
25Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấn liền (dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
26Khóa ngang của cuốn (mở của từ phía ngoài nhà, khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa có 2 chìa khóa đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Hộp cửa cuống bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
28Sản xuất, lắp dựng của nhôm kính, của sổ( Nhôm hệ dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộcao cấp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
29Thi công lắp đặt hoa sắt cửa sổ SW nhà vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,474m2
31Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,474m2
32Sản xuất lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,92m2
33Tủ điện phòng 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
34Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt đèn tuýt LED máng bán nguyệt CS=36W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC (100x1200x40mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Lắp đặt đèn LED gắn nổi trên trần hình tròn CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC (d300)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt công tắc đôi loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 220V/16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
44Lắp đặt quạt hút mùi 200x200x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt Van phao điện D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
47Ống nhựa chống cháy luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
48Lắp đặt dây điện 2x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
49Lắp đặt dây điện 1x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
50Lắp đặt dây điện 1x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
51Lắp đặt dây điện 1x2,5mm (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
52Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
53Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
55Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
56Lắp đặt hộp Modem DRAYTEK 2912Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
57Lắp đặt hộp Ruter wifi unifi ac lifeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,52m2
62Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
65Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
66Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
67Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt vòi cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
69Lắp đặt vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2141m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
72Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9152m3
73Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0605m3
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035tấn
C BĐ-VHX DUYÊN HÀ
1Thu dọn nội thất cũ (kệ, tủ. quạt trần, bóng đèn...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,72m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,224m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042m3
5Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0336m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,25m2
7Dóc bỏ lớp vữa trát tường cũ trong và ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,9935m2
8Bốc xếp các loại phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2091m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2091m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2091m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3796m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,796m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,168m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
15Ốp bậc tam cấp bằng đá, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
16Thi công mũi bậc tam cấp bọc nẹp nhôm định hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4md
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1801m3
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2831100m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,003m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,084m2
21Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,464m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,006m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,548m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,5782m2
25Gia công xà gồ thép, vì kèo mái nhà giao dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2358tấn
26Lợp mái tôn chống nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,946m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
29Lắp đặt cửa kính thủy lực 2 chiều ( Kính temper 12ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
30Phụ kiện cửa đi kính cường lực 2 cánh mở (Gồm: bản lề âm sàn VPP; kẹp kính trên + dưới VPP; kẹp góc VPP; tay nắm inox 304; khóa âm sàn VPP ; kẹp giữa VPP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
31Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấn liền (dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
32Khóa ngang của cuốn (mở của từ phía ngoài nhà, khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa có 2 chìa khóa đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Hộp cửa cuống bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
34Sản xuất, lắp dựng của nhôm kính, của sổ( Nhôm hệ dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộcao cấp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
35Thi công lắp đặt hoa sắt cửa sổ SW nhà vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
36Sản xuất lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,984m2
38Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,984m2
39Tủ điện phòng 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
40Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt đèn tuýt LED máng bán nguyệt CS=36W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC (100x1200x40mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
45Lắp đặt đèn LED gắn nổi trên trần hình tròn CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC (d300)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt công tắc đôi loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
50Ống nhựa chống cháy luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
51Lắp đặt dây điện 2x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
52Lắp đặt dây điện 1x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
53Lắp đặt dây điện 1x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
54Lắp đặt dây điện 1x2,5mm (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
55Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
56Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
58Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
59Lắp đặt hộp Modem DRAYTEK 2912Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
60Lắp đặt hộp Ruter wifi unifi ac lifeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,69051m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8978m3
63Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,561m3
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5552m3
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0438tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2135tấn
67Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1702100m2
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1145m3
69Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7314m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,0136m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2822m2
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2822m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,7955m2
74Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7314m2
75Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2822m2
76Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt vòi cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
83Lắp đặt vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt phễu thu đường kính D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Lắp đặt bể chưa nước 500lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Khoan giếng D60, độ sâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
87Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h H=9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt bể phốt chế tạo sẵn 1000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt Van phao điện D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt Van phao cơ D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt Van chặn D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt Van 1 chiều D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt Rắc co PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
95Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt côn thu D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt tê nhựa D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt cút nối ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
99Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
100Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
101Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt tê nhựa 45 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt côn thu D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt côn thu D76/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
106Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
107Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Lắp đặt cút nhưa 135 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt cút nhưa 135 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Lắp đặt cút nhưa 135 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
112Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2141m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
118Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8272m3
119Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0605m3
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035tấn
D BĐ-VHX TÂN HÒA
1Thu dọn nội thất cũ (kệ, tủ. quạt trần, bóng đèn...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,08m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,4m2
4Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6039m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,065m2
6Dóc bỏ lớp vữa trát tường cũ trong và ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,8743m2
7Bốc xếp các loại phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7241m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7241m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7241m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5545m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,545m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,627m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,53m2
14Ốp bậc tam cấp bằng đá, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,53m2
15Thi công mũi bậc tam cấp bọc nẹp nhôm định hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,4md
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,792m3
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1142100m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,745m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,625m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,545m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,17m2
22Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật331,49m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,265m2
24Gia công xà gồ thép, vì kèo mái nhà giao dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2358tấn
25Lợp mái tôn chống nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,946m2
26Lắp đặt cửa kính thủy lực 2 chiều ( Kính temper 12ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
27Phụ kiện cửa đi kính cường lực 2 cánh mở (Gồm: bản lề âm sàn VPP; kẹp kính trên + dưới VPP; kẹp góc VPP; tay nắm inox 304; khóa âm sàn VPP ; kẹp giữa VPP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
28Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấn liền (dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
29Khóa ngang của cuốn (mở của từ phía ngoài nhà, khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa có 2 chìa khóa đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Hộp cửa cuống bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
31Sản xuất, lắp dựng của nhôm kính, của sổ( Nhôm hệ dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộcao cấp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
32Tủ điện phòng 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
33Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt đèn tuýt LED máng bán nguyệt CS=36W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC (100x1200x40mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
38Lắp đặt đèn LED gắn nổi trên trần hình tròn CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC (d300)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt công tắc đôi loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 220V/16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Lắp đặt quạt hút mùi 200x200x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
45Ống nhựa chống cháy luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
46Lắp đặt dây điện 2x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
47Lắp đặt dây điện 1x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
48Lắp đặt dây điện 1x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
49Lắp đặt dây điện 1x2,5mm (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
50Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
51Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
53Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
54Lắp đặt hộp Modem DRAYTEK 2912Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
55Lắp đặt hộp Ruter wifi unifi ac lifeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,754m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,754m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,248m2
59Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
60Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
63Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt vòi cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
66Lắp đặt vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
E BĐ-VHX ĐẠI THÀNH
1Thu dọn nội thất cũ (kệ, tủ. quạt trần, bóng đèn...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,18m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,924m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7016m3
5Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9764m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,6656m2
7Dóc bỏ lớp vữa trát tường cũ trong và ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,008m2
8Bốc xếp các loại phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,8677m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,8677m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,8677m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7714m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3771100m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,7136m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,2376m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
17Ốp bậc tam cấp bằng đá, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
18Thi công mũi bậc tam cấp bọc nẹp nhôm định hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6md
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2691m3
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2673100m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,5225m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,826m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật293,045m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,186m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,8402m2
27Gia công xà gồ thép, vì kèo mái nhà giao dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2934tấn
28Lợp mái tôn chống nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,5182m2
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1017100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,565m3
31Lắp đặt cửa kính thủy lực 2 chiều ( Kính temper 12ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
32Phụ kiện cửa đi kính cường lực 2 cánh mở (Gồm: bản lề âm sàn VPP; kẹp kính trên + dưới VPP; kẹp góc VPP; tay nắm inox 304; khóa âm sàn VPP ; kẹp giữa VPP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
33Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấn liền (dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
34Khóa ngang của cuốn (mở của từ phía ngoài nhà, khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa có 2 chìa khóa đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Hộp cửa cuống bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
36Sản xuất, lắp dựng của nhôm kính, của sổ( Nhôm hệ dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộcao cấp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
37Thi công lắp đặt hoa sắt cửa sổ SW nhà vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,335m2
39Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1675m2
40Sản xuất lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,08m2
41Tủ điện phòng 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
42Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt đèn tuýt LED máng bán nguyệt CS=36W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC (100x1200x40mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
47Lắp đặt đèn LED gắn nổi trên trần hình tròn CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC (d300)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
48Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt công tắc đôi loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 220V/16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
52Lắp đặt quạt hút mùi 200x200x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
54Ống nhựa chống cháy luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
55Lắp đặt dây điện 2x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
56Lắp đặt dây điện 1x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
57Lắp đặt dây điện 1x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
58Lắp đặt dây điện 1x2,5mm (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
59Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
60Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
62Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
63Lắp đặt hộp Modem DRAYTEK 2912Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
64Lắp đặt hộp Ruter wifi unifi ac lifeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,69051m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8978m3
67Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,561m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5552m3
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0438tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2135tấn
71Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1702100m2
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8792m3
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,12m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,39m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
76Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,04m2
78Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
83Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt vòi cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt phễu thu đường kính D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt bể chưa nước 500lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Khoan giếng D60, độ sâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
89Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h H=9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt bể phốt chế tạo sẵn 1000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt Van phao điện D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt Van phao cơ D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt Van chặn D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt Van 1 chiều D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt Rắc co PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
97Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt côn thu D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt tê nhựa D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt cút nối ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
101Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
102Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
103Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt tê nhựa 45 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt côn thu D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt côn thu D76/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
108Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
109Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lắp đặt cút nhưa 135 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt cút nhưa 135 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt cút nhưa 135 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2141m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
120Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8272m3
121Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0605m3
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035tấn
F BĐ-VHX PHƯỢNG CÁCH
1Thu dọn nội thất cũ (kệ, tủ. quạt trần, bóng đèn...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,56m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,0888m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7498m3
5Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2412m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,7m2
7Dóc bỏ lớp vữa trát tường cũ trong và ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,6971m2
8Bốc xếp các loại phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,0614m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,0614m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,0614m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,57m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,7m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,152m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1801m3
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2957100m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,8301m2
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,592m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,936m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,6602m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,528m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,3171m2
22Gia công xà gồ thép, vì kèo mái nhà giao dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2691tấn
23Lợp mái tôn chống nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,8854m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,722m3
25Lắp đặt cửa kính thủy lực 2 chiều ( Kính temper 12ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
26Phụ kiện cửa đi kính cường lực 2 cánh mở (Gồm: bản lề âm sàn VPP; kẹp kính trên + dưới VPP; kẹp góc VPP; tay nắm inox 304; khóa âm sàn VPP ; kẹp giữa VPP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
27Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấn liền (dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
28Khóa ngang của cuốn (mở của từ phía ngoài nhà, khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa có 2 chìa khóa đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Hộp cửa cuống bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
30Sản xuất, lắp dựng của nhôm kính, của sổ( Nhôm hệ dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộcao cấp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
31Thi công lắp đặt hoa sắt cửa sổ SW nhà vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,315m2
33Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,315m2
34Sản xuất lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
35Tủ điện phòng 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
36Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt đèn tuýt LED máng bán nguyệt CS=36W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC (100x1200x40mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
41Lắp đặt đèn LED gắn nổi trên trần hình tròn CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC (d300)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt công tắc đôi loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 220V/16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
46Lắp đặt quạt hút mùi 200x200x120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
48Ống nhựa chống cháy luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
49Lắp đặt dây điện 2x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
50Lắp đặt dây điện 1x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
51Lắp đặt dây điện 1x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
52Lắp đặt dây điện 1x2,5mm (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
53Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
54Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
56Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
57Lắp đặt hộp Ruter wifi unifi ac lifeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
58Lắp đặt hộp Ruter wifi unifi ac lifeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,69051m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8978m3
61Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,561m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3626m3
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0438tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2135tấn
65Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1702100m2
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4494m3
67Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,24m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,382m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,64m2
70Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,64m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,344m2
72Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
73Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
75Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt vòi cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Lắp đặt vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt phễu thu đường kính D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt bể chưa nước 500lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Khoan giếng D60, độ sâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
83Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h H=9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt bể phốt chế tạo sẵn 1000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt Van phao điện D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt Van phao cơ D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt Van chặn D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt Van 1 chiều D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt Rắc co PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
91Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Lắp đặt côn thu D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt tê nhựa D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt cút nối ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
95Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
96Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
97Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt tê nhựa 45 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt côn thu D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt côn thu D76/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
102Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
103Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt cút nhưa 135 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt cút nhưa 135 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt cút nhưa 135 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
110Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
111Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
112Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,751m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2074m3
114Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0912m3
115Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,96m2
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0972m3
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0035tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2384123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4768246E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.044.592.407 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.089.184.814 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật điện 1 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành điện, điện tử viễn thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông công suất 0,7kw3
2 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw3
3 Dàn giáo (tính theo m2) (tính theo m2)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->