Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746812-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KINH DOANH CHUYỂN PHÁT THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ HÀ NỘI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM - BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220690714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:59:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,415,370,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123055618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24611123E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.759.288 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.981.518.576 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành điện, điện tử viễn thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Dàn giáo (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính m2
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp các điểm BĐ-VHX phục vụ chuyển đổi kinh doanh mô hình cấp quản lý thứ tư huyện Mỹ Đức – Bưu điện TP.Hà Nội
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB tập trung tại TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng -Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần xây dựng VPH Thăng Long, địa chỉ: Số 48A ngõ 58/3 Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần tư vấn Hà Đô, địa chỉ: Số 186 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Lập E-HSYC: Bộ phận triển khai - Phòng Đầu tư - Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Bưu điện Thành phố Hà Nội, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Thẩm định E-HSYC: Bộ phận thẩm định - Phòng Đầu tư - Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Bưu điện Thành phố Hà Nội, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSĐX: Tổ chuyên gia giúp việc về công tác đấu thầu - Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Bưu điện Thành phố Hà Nội, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI , địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng -Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI, địa chỉ: 75 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Sơn – Giám đốc - BƯU ĐIỆN TP. HÀ NỘI. Địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BĐ-VHX TUY LAI
1Thu dọn nội thất cũ (kệ, tủ. quạt trần, bóng đèn...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,384m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,4135m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,075m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6456m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,5616m2
9Dóc bỏ lớp vữa trát tường cũ trong và ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,2185m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Bốc xếp các loại phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,541m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,541m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,541m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,4816m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,4816m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,584m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,302m2
20Thi công trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8302m3
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2107100m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,466m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,63m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,344m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,36m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,63m2
28Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,466m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,704m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5202m2
31Gia công xà gồ thép, vì kèo mái nhà giao dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2932tấn
32Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7135100m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77m2
34Lắp đặt cửa kính thủy lực 2 chiều ( Kính temper 12 ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
35Phụ kiện cửa đi kính cường lực 2 cánh mở (Gồm: bản lề âm sàn VPP; kẹp kính trên + dưới VPP; kẹp góc VPP; tay nắm inox 304; khóa âm sàn VPP ; kẹp giữa VPP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
36Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấn liền (dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
37Khóa ngang của cuốn (mở của từ phía ngoài nhà, khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa có 2 chìa khóa đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Hộp cửa cuống bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
39Sản xuất, lắp dựng của nhôm kính, cửa sổ (Nhôm hệ dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,74m2
40Thi công lắp đặt hoa sắt cửa sổ SW nhà vệ sinh và hoa sắt hàng rào (Sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện màu vàng kem)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,805m2
42Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,805m2
43Sản xuất lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9475m2
44Tủ điện phòng 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
45Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt đèn tuýt LED máng bán nguyệt CS=36W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC (100x1200x40mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
50Lắp đặt đèn LED gắn nổi trên trần hình tròn CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC (d300)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt quạt trần (kèm hộp số)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt công tắc đôi loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 220V/16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
55Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
56Ống nhựa chống cháy luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
57Lắp đặt dây điện 2x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
58Lắp đặt dây điện 1x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
59Lắp đặt dây điện 1x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
60Lắp đặt dây điện 1x2,5mm (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
61Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
62Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
64Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
65Lắp đặt hộp Modem DRAYTEK 2912Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
66Lắp đặt hộp Ruter wifi unifi ac lifeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,69051m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3/1km
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3/1km
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5551m3
72Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,989m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5552m3
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0438tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2135tấn
76Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1702100m2
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8792m3
78Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,18m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,39m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,04m2
83Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,152m2
84Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
85Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
86Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
88Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt vòi cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
92Lắp đặt vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt bể chưa nước 500lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Khoan giếng D60, độ sâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
96Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h H=9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt bể phốt chế tạo sẵn 1000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt Van phao điện D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt Van phao cơ D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt Van chặn D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt Van 1 chiều D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt Rắc co PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
104Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp đặt côn thu D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt tê nhựa D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt cút nối ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
108Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
109Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
110Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt tê nhựa 45 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt côn thu D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt côn thu D76/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Lắp đặt cút nhưa 135 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Lắp đặt cút nhưa 135 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Lắp đặt cút nhưa 135 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,51m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4147m3
127Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1824m3
128Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,92m2
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1944m3
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
B BĐ-VHX VẠN KIM
1Thu dọn nội thất cũ (kệ, tủ. quạt trần, bóng đèn...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cây
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,384m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,6865m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6051m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,1886m2
9Dóc bỏ lớp vữa trát tường cũ trong và ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,982m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Bốc xếp các loại phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7105m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7105m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7105m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9482m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,4816m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,4816m2
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,584m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4192m2
21Thi công trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1801m3
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2468100m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,6m2
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,8m2
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,468m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m2
28Quét hàng rào bằng vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,8m2
29Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,6m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,468m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5202m2
32Gia công xà gồ thép, vì kèo mái nhà giao dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3009tấn
33Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7865100m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3604100m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9171m3
36Lắp đặt cửa kính thủy lực 2 chiều ( Kính temper 12 ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
37Phụ kiện cửa đi kính cường lực 2 cánh mở (Gồm: bản lề âm sàn VPP; kẹp kính trên + dưới VPP; kẹp góc VPP; tay nắm inox 304; khóa âm sàn VPP ; kẹp giữa VPP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
38Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấn liền (dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
39Khóa ngang của cuốn (mở của từ phía ngoài nhà, khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa có 2 chìa khóa đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Hộp cửa cuống bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
41Sản xuất, lắp dựng của nhôm kính, cửa sổ (Nhôm hệ dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,74m2
42Thi công lắp đặt hoa sắt cửa sổ SW nhà vệ sinh và hoa sắt hàng rào (Sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện màu vàng kem)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,83m2
44Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,83m2
45Sản xuất lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,995m2
46Tủ điện phòng 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
47Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt đèn tuýt LED máng bán nguyệt CS=36W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC (100x1200x40mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
52Lắp đặt đèn LED gắn nổi trên trần hình tròn CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC (d300)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
53Lắp đặt quạt trần (kèm hộp số)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt công tắc đôi loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 220V/16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
57Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
58Ống nhựa chống cháy luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
59Lắp đặt dây điện 2x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
60Lắp đặt dây điện 1x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
61Lắp đặt dây điện 1x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
62Lắp đặt dây điện 1x2,5mm (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
63Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
64Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
66Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
67Lắp đặt hộp Modem DRAYTEK 2912Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
68Lắp đặt hộp Ruter wifi unifi ac lifeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,69051m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3/1km
72Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3/1km
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5551m3
74Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,989m3
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5552m3
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0438tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2135tấn
78Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1702100m2
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8792m3
80Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,18m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,39m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,04m2
85Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,152m2
86Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
87Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
88Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
92Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt vòi cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
94Lắp đặt vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt phễu thu đường kính D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt bể chưa nước 500lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Khoan giếng D60, độ sâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
98Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h H=9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt bể phốt chế tạo sẵn 1000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt Van phao điện D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt Van phao cơ D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt Van chặn D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt Van 1 chiều D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt Rắc co PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
106Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt côn thu D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt tê nhựa D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Lắp đặt cút nối ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
111Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
112Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt tê nhựa 45 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt côn thu D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Lắp đặt côn thu D76/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
117Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Lắp đặt cút nhưa 135 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Lắp đặt cút nhưa 135 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt cút nhưa 135 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,51m3
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4147m3
129Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1824m3
130Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,92m2
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1944m3
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
C BĐ-VHX PHÙ LƯU TẾ
1Thu dọn nội thất cũ (kệ, tủ. quạt trần, bóng đèn...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 Cây/lần
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,5984m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,16m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3322m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,2084m2
9Dóc bỏ lớp vữa trát tường cũ trong và ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật206,43m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Bốc xếp các loại phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5999m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5999m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5999m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,3984m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,3984m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0446m2
20Thi công nẹp nhôm trang trí bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,62md
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7413m3
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2678100m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,934m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,959m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,32m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,06m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,959m2
28Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,934m2
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,38m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5742m2
31Gia công xà gồ thép, vì kèo mái nhà giao dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2904tấn
32Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,753100m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,79m3
35Lắp đặt cửa kính thủy lực 2 chiều ( Kính temper 12 ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
36Phụ kiện cửa đi kính cường lực 2 cánh mở (Gồm: bản lề âm sàn VPP; kẹp kính trên + dưới VPP; kẹp góc VPP; tay nắm inox 304; khóa âm sàn VPP ; kẹp giữa VPP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
37Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấn liền (dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
38Khóa ngang của cuốn (mở của từ phía ngoài nhà, khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa có 2 chìa khóa đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Hộp cửa cuống bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
40Sản xuất, lắp dựng của nhôm kính, cửa sổ (Nhôm hệ dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,74m2
41Thi công lắp đặt hoa sắt cửa sổ SW nhà vệ sinh và hoa sắt hàng rào (Sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện màu vàng kem)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1775m2
43Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1775m2
44Sản xuất lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,92m2
45Tủ điện phòng 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
46Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt đèn tuýt LED máng bán nguyệt CS=36W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC (100x1200x40mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
51Lắp đặt đèn LED gắn nổi trên trần hình tròn CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC (d300)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt quạt trần (kèm hộp số)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt công tắc đôi loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 220V/16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
56Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
57Ống nhựa chống cháy luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
58Lắp đặt dây điện 2x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
59Lắp đặt dây điện 1x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
60Lắp đặt dây điện 1x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
61Lắp đặt dây điện 1x2,5mm (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
62Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
63Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
65Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
66Lắp đặt hộp Modem DRAYTEK 2912Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
67Lắp đặt hộp Ruter wifi unifi ac lifeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,69051m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3/1km
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3/1km
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5551m3
73Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,989m3
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5552m3
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0438tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2135tấn
77Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1702100m2
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8792m3
79Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,18m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,39m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,04m2
84Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,152m2
85Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
86Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
87Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
89Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt vòi cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
93Lắp đặt vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt bể chưa nước 500lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Khoan giếng D60, độ sâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
97Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h H=9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt bể phốt chế tạo sẵn 1000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt Van phao điện D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt Van phao cơ D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt Van chặn D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt Van 1 chiều D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt Rắc co PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
105Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt côn thu D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt tê nhựa D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Lắp đặt cút nối ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
110Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
111Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt tê nhựa 45 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt côn thu D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt côn thu D76/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
116Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Lắp đặt cút nhưa 135 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Lắp đặt cút nhưa 135 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Lắp đặt cút nhưa 135 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,51m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4147m3
128Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1824m3
129Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,92m2
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1944m3
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
D BĐ-VHX PHÙNG XÁ
1Thu dọn nội thất cũ (kệ, tủ. quạt trần, bóng đèn...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,0042m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,6m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,253m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,521m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6488m3
9Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2954m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,245m2
11Dóc bỏ lớp vữa trát tường cũ trong và ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,7935m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Bốc xếp các loại phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4409m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4409m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4409m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,5m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,5m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,972m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,974m2
22Thi công trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5753m3
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3229100m2
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,94m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,262m2
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,12m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,6856m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,262m2
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,94m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,8056m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5742m2
33Gia công xà gồ thép, vì kèo mái nhà giao dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2868tấn
34Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8085100m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,308100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4m3
37Lắp đặt cửa kính thủy lực 2 chiều ( Kính temper 12 ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
38Phụ kiện cửa đi kính cường lực 2 cánh mở (Gồm: bản lề âm sàn VPP; kẹp kính trên + dưới VPP; kẹp góc VPP; tay nắm inox 304; khóa âm sàn VPP ; kẹp giữa VPP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
39Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấn liền (dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
40Khóa ngang của cuốn (mở của từ phía ngoài nhà, khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa có 2 chìa khóa đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
41Hộp cửa cuống bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
42Sản xuất, lắp dựng của nhôm kính, cửa sổ (Nhôm hệ dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,74m2
43Thi công lắp đặt hoa sắt cửa sổ SW nhà vệ sinh và hoa sắt hàng rào (Sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện màu vàng kem)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,328m2
45Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,328m2
46Tủ điện phòng 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
47Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt đèn tuýt LED máng bán nguyệt CS=36W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC (100x1200x40mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
52Lắp đặt đèn LED gắn nổi trên trần hình tròn CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC (d300)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
53Lắp đặt quạt trần (kèm hộp số)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt công tắc đôi loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 220V/16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
57Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
58Ống nhựa chống cháy luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
59Lắp đặt dây điện 2x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
60Lắp đặt dây điện 1x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
61Lắp đặt dây điện 1x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
62Lắp đặt dây điện 1x2,5mm (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
63Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
64Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
66Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
67Lắp đặt hộp Modem DRAYTEK 2912Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
68Lắp đặt hộp Ruter wifi unifi ac lifeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,69051m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3/1km
72Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3/1km
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5551m3
74Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,989m3
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5552m3
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0438tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2135tấn
78Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1702100m2
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3564m3
80Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,18m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,39m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,04m2
85Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,688m2
86Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
87Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
88Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
92Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt vòi cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
94Lắp đặt vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt phễu thu đường kính D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt bể chưa nước 500lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Khoan giếng D60, độ sâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
98Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h H=9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt bể phốt chế tạo sẵn 1000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt Van phao điện D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt Van phao cơ D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt Van chặn D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt Van 1 chiều D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt Rắc co PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
106Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt côn thu D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt tê nhựa D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Lắp đặt cút nối ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
111Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
112Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt tê nhựa 45 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt côn thu D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Lắp đặt côn thu D76/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
117Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Lắp đặt cút nhưa 135 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Lắp đặt cút nhưa 135 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt cút nhưa 135 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,51m3
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4147m3
129Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1824m3
130Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,92m2
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1944m3
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
E BĐ-VHX LÊ THANH
1Thu dọn nội thất cũ (kệ, tủ. quạt trần, bóng đèn...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,7313m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,86m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,864m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2788m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7316m3
9Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,555m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,0512m2
11Dóc bỏ lớp vữa trát tường cũ trong và ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,2254m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21m3
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Bốc xếp các loại phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,2026m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,2026m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,2026m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,5m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,5m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,032m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,134m2
22Thi công trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2297m3
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4048100m2
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,67m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,1468m2
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,408m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,8912m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,1468m2
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,67m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,2992m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0076m2
33Gia công xà gồ thép, vì kèo mái nhà giao dịchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,295tấn
34Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6799100m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật214,8m2
36Lắp đặt cửa kính thủy lực 2 chiều ( Kính temper 12 ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
37Phụ kiện cửa đi kính cường lực 2 cánh mở (Gồm: bản lề âm sàn VPP; kẹp kính trên + dưới VPP; kẹp góc VPP; tay nắm inox 304; khóa âm sàn VPP ; kẹp giữa VPP)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
38Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấn liền (dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
39Khóa ngang của cuốn (mở của từ phía ngoài nhà, khóa 2 cạnh, nắp khóa bằng nhựa có 2 chìa khóa đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Hộp cửa cuống bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
41Sản xuất, lắp dựng của nhôm kính, cửa sổ (Nhôm hệ dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
42Thi công lắp đặt hoa sắt cửa sổ SW nhà vệ sinh và hoa sắt hàng rào (Sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện màu vàng kem)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1105m2
44Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1105m2
45Tủ điện phòng 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
46Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt đèn tuýt LED máng bán nguyệt CS=36W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC (100x1200x40mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
51Lắp đặt đèn LED gắn nổi trên trần hình tròn CS=18W chụp nhựa ABS/ACRYLIC (d300)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt quạt trần (kèm hộp số)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt công tắc đơn loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt công tắc đôi loại 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 220V/16A âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
56Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
57Ống nhựa chống cháy luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
58Lắp đặt dây điện 2x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
59Lắp đặt dây điện 1x2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
60Lắp đặt dây điện 1x1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
61Lắp đặt dây điện 1x2,5mm (vàng xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
62Lắp đặt tủ điện nhẹ Rack 4UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
63Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
65Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
66Lắp đặt hộp Modem DRAYTEK 2912Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
67Lắp đặt hộp Ruter wifi unifi ac lifeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,69051m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,1369100m3/1km
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1369100m3/1km
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5551m3
73Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,989m3
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5552m3
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0438tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2135tấn
77Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1702100m2
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6178m3
79Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,104m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,39m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,04m2
84Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,92m2
85Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
86Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
87Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
89Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt vòi chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt vòi cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
93Lắp đặt vòi khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt bể chưa nước 500lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Khoan giếng D60, độ sâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
97Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3/h H=9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Lắp đặt bể phốt chế tạo sẵn 1000lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt Van phao điện D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt Van phao cơ D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt Van chặn D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt Van 1 chiều D25 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt Rắc co PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
105Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt côn thu D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt tê nhựa D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Lắp đặt cút nối ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
110Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR - PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
111Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt tê nhựa 45 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt côn thu D90/76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt côn thu D76/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
116Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Lắp đặt cút nhưa 135 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Lắp đặt cút nhưa 135 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Lắp đặt cút nhưa 135 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC -class2 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,51m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4147m3
128Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1824m3
129Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,92m2
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1944m3
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123055618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24611123E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.759.288 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.981.518.576 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật điện 1 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành điện, điện tử viễn thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông công suất 0,7kw3
2 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw3
3 Dàn giáo (m2) Đơn vị tính m2200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->