Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo và sửa chữa cống Vàm Răng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787749-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo và sửa chữa cống Vàm Răng
Số hiệu KHLCNT 20220763421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:42:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,592,917,154 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.477E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Công trình nông nghiệp & PTNT – Công trình thủy lợi, cấp IV):+ Chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép với kích thước cửa B x H ≥ 7,0x5m.+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị xilanh thủy lực nâng hạ cửa van với chiều dài xilanh ≥ 7m..- Tương tự về quy mô công việc: + Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị công việc chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van > 2.584.000.000 đồng.+ Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị cung cấp, lắp đặt xilanh thủy lực > 2.936.000.000 đồng. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng tương tự quy mô, tính chất.* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Hoặc bản xác nhận khối lượng (hoặc khối lượng giai đoạn) đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi hoặc cơ khí có trên 5 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên ngành hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư (công trình tương tự gói thầu đang xét là tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô công việc )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách thi công phần điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc cơ khí. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu với vai trò là CBKT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun cát (hoặc phun bi)
- Đặc điểm thiết bị Máy phun cát (hoặc phun bi)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun kẽm
- Đặc điểm thiết bị Máy phun kẽm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Máy phun sơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tiện
- Đặc điểm thiết bị Máy tiện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phay
- Đặc điểm thiết bị Máy phay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt Plasma chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt Plasma chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí động cơ diezel
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cuốn tôn
- Đặc điểm thiết bị Máy cuốn tôn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy sọc đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy sọc đứng
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan cần
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cần
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo và sửa chữa cống Vàm Răng
Cải tạo và sửa chữa cống Vàm Răng
360 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang). + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Nhân Việt Tín Kiên Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Hiệp Lực + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán Sở Nông nghiệp và PTNT Kiên Giang + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Hiệp Lực + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Hiệp Lực


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang). + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang). + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM THÙNG DẦU
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,84m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,941m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công9,38m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,48m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,44m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,77m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,88m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB401,53m3
9Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,68m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,16m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB301,403m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB302,208m3
13Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3027,94m2
14Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3044,61m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB301,5m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB302,3m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB3019,34m2
18Bả bằng bột bả vào tường72,55m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,15m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,17m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,52m2
22Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ( tương đương cửa nhôm Xingfa KGWindow)2,16m2
23Lắp dựng Cửa sổ mở hắt (tương đương XINGFA KGWINDOW)0,35m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1109tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,12tấn
26Ván khuôn móng dài0,0782100m2
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột, dầm , giằng0,2202100M2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0333100m2
B CHẾ TẠO THIẾT BỊ CỬA VAN
1Chuyển đổi tấm phai trên1,64tấn
2Chuyển đổi tấm phai dưới3,63tấn
3Cánh Cửa phẳng29,46tấn
4Dầm dẫn hướng6,56tấn
5Dầm dỡ xy lanh thuy lực4,32tấn
6Cụm giữ phai0,83tấn
7Giằng trụ 11,73tấn
8Giằng trụ 20,57tấn
9Giằng trụ 31,57tấn
10Giằng trụ 40,51tấn
11Khung giằng bệ xy lanh9,13tấn
12Cầu thang + Bao che ống dầu thuỷ lực0,8tấn
13Phun cát tẩy gỉ974m2
14Phun phủ kẽm nóng501m2
15Sơn kết cấu thép 3 lớp773m2
16Cạo rỉ các kết cấu thép (vệ sinh cửa)250m2
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CỬA VAN
1Chuyển đổi tấm phai trên1,64tấn
2Chuyển đổi tấm phai dưới3,63tấn
3Cánh Cửa phẳng29,46tấn
4Dầm dẫn hướng6,56tấn
5Dầm dỡ xy lanh thuy lực4,32tấn
6Cụm giữ phai0,83tấn
7Giằng trụ 11,73tấn
8Giằng trụ 20,57tấn
9Giằng trụ 31,57tấn
10Giằng trụ 40,51tấn
11Khung giằng bệ xy lanh9,13tấn
12Cầu thang + Bao che ống dầu thuỷ lực0,8tấn
13Lắp cửa van dưới nước31,1Tấn
14Kéo - thả phai bê tông2T.bộ
15Tháo dỡ thiết bị cơ khí cũ + vận chuyển ra khỏi công trình30,83Tấn
16Khoan bê tông bằng mũi khoanÞ1612lỗ
17Khoan bê tông bằng mũi khoan lỗ Þ2272lỗ
D VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ CỬA VAN
1Cửa van + các thiết bị60.750kg
E CUNG CẤP , LẮP ĐẶT HỆ THỐNG XYLANH THỦY LỰC
1Xy lanh thủy lực đóng mở cửa van: (02 xy lanh nâng hạ 01 tấm cửa); Size Þ160/Þ230, S= 12mQuy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100%2Bộ
2Xy lanh đóng mở chốt cửa van; Size Þ80/Þ40, S= 0.15mQuy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100%4Bộ
3Trạm nguồn thủy lực điều khiển 02 xy lanh thủy lực và 02 xy lanh chốt cửa và tủ điện điều khiển đơnQuy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100%1Bộ
4Dịch vụ kỹ thuật (trọn gói)Đào tạo, chuyển giao công nghệ; bảo hành thiết bị.-Vận chuyển, Lắp đặt, hướng dẫn lắp đặt, hiệu chỉnh,chạy thử, hướng dẫn vận hành tại công trìnhQuy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100%1Trọn gói
F CUNG CẤP , LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 3x25KVA
1Đà cản BTCT 1,5mPhần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2b6Cái
2Bolt 2ĐR 22x1000/120 + 2 LĐ dày 5mm + 4 đai ốcPhần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2b6Bộ
3Đào móng cột rộng >1m, sâu >1m đất cấp IIPhần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2b10,68m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngPhần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2b10,68m3
5Đặt đế neo BTCT 1,5m ≤ 250kgPhần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2b6cái
6Bốc dỡ đà cản, đế néoPhần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2b1,53tấn
7V/c đà cản, đế néo (cự ly Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2b1,53tấn
8Trụ BTLT 14m (650kgf)Phần đường dây trung thế/ Phần trụ/ Trụ BTLT 14m6Trụ
9Dựng trụ BTLT Phần đường dây trung thế/ Phần trụ/ Trụ BTLT 14m6Cột
10Bốc dỡ cột bê tôngPhần đường dây trung thế/ Phần trụ/ Trụ BTLT 14m6tấn
11V/c cột bê tông (cự ly Phần đường dây trung thế/ Phần trụ/ Trụ BTLT 14m6tấn
12Đà đơn đa năng XIT L75x75x8 -2,4m (4 ốp)Phần đường dây trung thế/ Phần xà, néo/ Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite)3Bộ
13Đà composite 2,4m + thanh chốngPhần đường dây trung thế/ Phần xà, néo/ Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite)3Bộ
14Bolt 16x300/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốcPhần đường dây trung thế/ Phần xà, néo/ Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite)3Bộ
15Bolt 16x400/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốcPhần đường dây trung thế/ Phần xà, néo/ Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite)3Bộ
16Bolt 2ĐR 16x400/70 + 2 LĐ dày 3mm + 4 đai ốcPhần đường dây trung thế/ Phần xà, néo/ Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite)3Bộ
17Lắp Bộ xà ghép 2,4m (xà composite + xà thép)Phần đường dây trung thế/ Phần xà, néo/ Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite)3Bộ
18Đà đơn đỡ lệch 2/3 XIT1 L75x75x8-2m (3 ốp)Phần đường dây trung thế/Phần xà, néo/ Bộ xà L75x75x8 - 2m lệch 2/31Bộ
19Bolt 16x250/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốcPhần đường dây trung thế/Phần xà, néo/ Bộ xà L75x75x8 - 2m lệch 2/41Bộ
20Bolt 16x50/50 + 1 LĐV 2x50 + 1 đai ốcPhần đường dây trung thế/Phần xà, néo/ Bộ xà L75x75x8 - 2m lệch 2/51Bộ
21Lắp Xà đơn đỡ lệch 2/3 XIT1 L75x75x8-2m (3 ốp)Phần đường dây trung thế/Phần xà, néo/ Bộ xà L75x75x8 - 2m lệch 2/61Bộ
22Cách điện treo Polymer 24kV loại 70kNPhần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Chuỗi treo polymer 24kV + giáp níu12chuỗi
23Mani F16Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Chuỗi treo polymer 24kV + giáp níu24cái
24Giáp níu dừng dây nhôm bọc 50mm2Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Chuỗi treo polymer 24kV + giáp níu12bộ
25Lắp chuỗi cách điện treo polymer néo đơn dây dẫnPhần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Chuỗi treo polymer 24kV + giáp níu12Chuỗi
26Sứ đứng 24kV - ĐR 600Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Cách điện đứng 24kV9Cái
27Ty sứ đứng D20 - 380mmPhần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Cách điện đứng 24kV9Cái
28Lắp sứ đứng 22kV đường dâyPhần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Cách điện đứng 24kV9Bộ
29Kẹp căng dây loại 3UPhần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Bộ dừng dây trung hoà vào đà3Cái
30Mani F16Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Bộ dừng dây trung hoà vào đà3cái
31Cáp đồng trần M50mm2Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Dây dẫn0,93Kg
32ACX 50Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Dây dẫn134,64m
33AC50/8 mm2Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Dây dẫn1,59Kg
34Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2- 1 mạch độ cao Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Dây dẫn0,01km
35Kéo dây bọc (AV, AX, CV, CX) cỡ dây 50mm2 - 1 mạch, độ cao từ 10-30m, địa hình đồi núi dốc Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Dây dẫn0,13km
36Kẹp WR259Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện3Cái
37Kẹp nối dây Cu 2/0 (slipbolt)Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện8Cái
38CX - 25 12/20(24) kV (7/2)Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện6m
39Kẹp Hotline 2/0Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện3Cái
40Bat LLPhần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện3Bộ
41Fuse link 3KPhần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện3Sợi
42Cosse ép Cu/Al 50mm2Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện12Cái
43Lắp biển báo nguy hiểm, biển số trụ trung thế (gồm cả NC dán decal vào tole)Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện2Bộ
44Lắp biển số trụ hạ thế (gồm cả NC dán decal vào tole)Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện2Bộ
45Lắp kẹp hotlinePhần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện3Cái
46Lắp kẹp các loạiPhần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện11Bộ
47Ép đầu cốt tiết diện 50mmPhần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện1210 cái
48FCO - 27kV 100APhần đường dây trung thế/ Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM3Cái
49Lắp đặt cầu chì tự rơi Phần đường dây trung thế/ Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM31 bộ (3 pha)
50MBA 1 pha, 1 cấp điện áp 12,7/0,23kV - 25 kVAPhần trạm biến áp/ thiết bị3Máy
51LA 18kV - 10kAPhần trạm biến áp/ thiết bị3Cái
52MCCB 100A 3 cựcPhần trạm biến áp/ thiết bị1Cái
53Điện kế 3 pha 3x5A - 220/380VĐiện lực cấp1Cái
54Biến dòng 100/5A - 600VĐiện lực cấp3Cái
55MBA 1 pha, 1 cấp điện áp 12,7/0,23kV - 15 kVAPhần trạm biến áp/ lắp đặt3Máy
56LA 18kV - 10kAPhần trạm biến áp/ lắp đặt3Cái
57MCCB 100A 3 cựcPhần trạm biến áp/ lắp đặt1Cái
58Điện kế 3 pha 3x5A - 220/380VPhần trạm biến áp/ lắp đặt1Cái
59Biến dòng 100/5A - 600VPhần trạm biến áp/ lắp đặt3Cái
60CX - 25 12/20(24) kV (7/2)Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn trung thế trạm treo/ Vật tư9m
61Cosse ép Cu 35mm2Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn trung thế trạm treo/ Vật tư6Cái
62Bat LLPhần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn trung thế trạm treo/ Vật tư3Bộ
63CX - 25 12/20(24) kV (7/2)Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn trung thế trạm treo/ Lắp đặt9m
64Cosse ép Cu 35mm2Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn trung thế trạm treo/ Lắp đặt6Cái
65Giá treo 3MBA 3x25kVAPhần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ giá chùm treo 3 máy biến thế 37.5kva1Cái
66Bolt 16x350/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốcPhần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ giá chùm treo 3 máy biến thế 37.5kva2Bộ
67Bolt 16x500/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốcPhần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ giá chùm treo 3 máy biến thế 37.5kva6Bộ
68Lắp Giá treo 3MBA 3x25kVAPhần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ giá chùm treo 3 máy biến thế 37.5kva1Cái
69CV 70Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư36m
70CV 50Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư10m
71CV 25Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư10m
72Cáp control 4x4mm2 (cáp tín hiệu)Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư2m
73Cosse ép Cu 70mm2Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư6Cái
74Cosse ép Cu 50mm2Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư2Cái
75Cosse ép Cu 25mm²Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư2Cái
76Nắp bịt đầu ống PVC phi 114Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư14cái
77Co L ống nhựa PVC 114Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư4cái
78Co lơi 45 độ ống nhựa PVC 114Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư4cái
79Nắp bịt đầu ống PVC phi 114Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư1cái
80Đai thép 20x0.4mm (50m/cuộn)Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư8mét
81Khóa đaiPhần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư5cái
82Keo dán ốngPhần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư1tuýp
83Chất dẫn điện (Join compound) (1tuýp 100gam)Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư2tuýp
84CV 70Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ Lắp đặt36m
85CV 50Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ Lắp đặt10m
86CV 25Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ Lắp đặt10m
87Cosse ép Cu 70mm2Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ Lắp đặt6Cái
88Cosse ép Cu 50mm2Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ Lắp đặt2Cái
89Cosse ép Cu 25mm²Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ Lắp đặt2Cái
90Cáp đồng trần M25mm2Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ tiếp địa trạm 3 pha/ vật tư50kg
91Cọc đất F16-2,4m + Cosse ep Cu + Bolt 10x30Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ tiếp địa trạm 3 pha/ vật tư6bộ
92Kẹp nối dây Cu 2/0 (slipbolt)Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ tiếp địa trạm 3 pha/ vật tư6Cái
93Cáp đồng trần M25mm2Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ tiếp địa trạm 3 pha/ Lắp đặt50Kg
94Cọc đất F16-2.4m + Cosse ep Cu + Bolt 10x30Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ tiếp địa trạm 3 pha/ Lắp đặt6bộ
95Thùng cầu dao 2 ngăn (990x500x340) composite công suất máy từ 3x15-3x50kVAPhần trạm biến áp/ Vật liệu/ Thùng điện kế 2 ngăn bắt vào trụ/vật tư1Cái
96Bolt 16x400/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốcPhần trạm biến áp/ Vật liệu/ Thùng điện kế 2 ngăn bắt vào trụ/vật tư2Bộ
97Thùng cầu dao 2 ngăn (990x500x340) composite công suất máy từ 3x15-3x50kVAPhần trạm biến áp/ Vật liệu/ Thùng điện kế 2 ngăn bắt vào trụ/Lắp đặt1Cái
G ĐIỆN VẬN HÀNH, CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện(Đặt ngoài trời)Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư1Tủ
2Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kATủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư1Cái
3Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư3Cái
4Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư1Cái
5Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị tríTủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư1Cái
6Máy biến dòng 150/5A_CL = 0,2Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư4Cái
7Am-pe kế 0-150 A Cấp chính xác : 1Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư3Cái
8Van chống sét hạ thế GZ-500 VTủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư3Bộ
9Áp-tô-mát 3 cực 75A-3P-600V_Icu = 22kATủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư2Cái
10Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=6kATủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư3Cái
11Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm)Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư2,8m
12Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V)Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư20m
13Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x16)Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư10m
14Đầu cosse 50 mm²Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư6Cái
15Đầu cosse 25 mm²Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư2Cái
16Đầu cosse 16 mm²Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư36Cái
17Đầu cosse 1,5 mm²Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư50Cái
18Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x50+1x25)Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ cáp nguồn70m
19Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10)Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ cáp nguồn90m
20Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x6)Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ cáp nguồn150m
21Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 65/50Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ cáp nguồn70m
22Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 50/40Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ cáp nguồn65m
23Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ cáp nguồn150m
24Đèn pha (bóng LED 100W)Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ cáp nguồn8Bộ
25Đất đào rãnh cápPhần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp6
26Đất đắp rãnh cápPhần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp1,9
27Cát vàngPhần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp4,13
28Gạch thẻPhần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp160Viên
29Băng cảnh báo cáp ngầm_ nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mmPhần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp20m
30Biểu tượng chỉ dẫn cáp ngầm (Hợp kim gang Ø 120 - δ10 )Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp4Cái
31Tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện(Đặt ngoài trời)Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)1Tủ
32Áp-tô-mát 3 cực 40A-3P-600V_Icu = 18kAVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)1Cái
33Áp-tô-mát 2 cực 10A-2P-600V - Icu=6kAVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)1Cái
34Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)3Cái
35Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)1Cái
36Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị tríVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)1Cái
37Máy biến dòng 50/5A_CL = 0,2Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)3Cái
38Am-pe kế 0-50 A Cấp chính xác : 1Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)3Cái
39Van chống sét hạ thế GZ-500 VVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)3Bộ
40Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm)Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)3m
41Rơ le (EOCR-DS3T-Rơle quá dòng, mất pha, đảo pha, 3A-30A, 240V AC)Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)1Cái
42Máy biến thế 1 pha cách ly 220VAC/24VDCVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)1Cái
43Khởi động từ 3 cực 18A-220VVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)6Cái
44Nút nhấn 6 phần tử 500V-Loại kín nướcVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)1Cái
45Chuông báo sự cố 5A-220VVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)1Cái
46Tiếp điểm hành trình 5A-250VVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)6Cái
47Cáp đồng điều khiển 12 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC_DXV-12x1,5-0,6/1kVVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)15m
48Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V)Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)30m
49Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10)Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)10m
50Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x4+1x2,5)Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)50m
51Đầu cosse 4 mm²Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)40Cái
52Đầu cosse 1,5 mm²Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1)50Cái
53Keo dán bulong nở vào bêtôngVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây2lit
54Thép L 63x63x6Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây10m
55Thép L 75x75x7Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây10m
56Thép fla 2x20Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây5m
57Thép tròn Ø 8mmVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây5m
58Cụm đưa dâyVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây20Bộ
59Gujông M20x550Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây2Bộ
60Ròng rọc (Puly) Chạy trên day thép tròn Ø 8mmVật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây5Bộ
61Ròng rọc (Puly) Chạy trên day thép I-100Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây20Bộ
62Tăng đơ M14Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây2Bộ
63Bu long M24x460Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây6Bộ
64Ốc siết cáp M25Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây2Bộ
65Ốc siết cáp M50Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây2Bộ
66Côt thép cao 12mVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình1Cái
67Kim thu sét Ioniflash NG15 bán kính 51m:Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình1Bộ
68Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm²Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình165m
69Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4mVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình6Cái
70Hàn Hóa NhiệtVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình8Mối
71Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình118m
72Kẹp giữ ống Omega Ø34Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình118Cái
73Đất đào bãi nối đất chống sétVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình58
74Đất đắp bãi nối đất chống sétVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình70
75Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm²Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét lan truyền80m
76Hàn Hóa NhiệtVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét lan truyền2Mối
77Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét lan truyền80m
78Kẹp giữ ống Omega Ø34Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét lan truyền80Cái
79Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm²Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn127m
80Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4mVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn6Cái
81Hàn Hóa NhiệtVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn8Mối
82Đất đào bãi nối đất an toànVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn58
83Đất đắp bãi nối đất an toànVật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn70
84Smart Tivi 32 inch HDcamera quan sát1Cái
85Đầu ghi hình 8 cổngcamera quan sát1Cái
86Cameracamera quan sát5Cái
87Ổ cứng chuyên dụng cho camera 2000GB (2TB)camera quan sát1Cái
88Dây cáp đồng trục RG6camera quan sát205m
89Dây nguồn cáp đồng đôi mềm VCmd 2x1.5mm²camera quan sát205m
90Nguồn tổng 220/12V-10Acamera quan sát1Bộ
91Phụ kiện zac kết nối (Jack BNC lõi đồng + Jack nối F5 + Jack nguồn camera)camera quan sát5Bộ
92Hộp nối dây 10x10 cmcamera quan sát5Hộp
93Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25camera quan sát255m
94Dây cáp đồng trục RG6camera quan sát100m
95Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x4)camera quan sát100m
96Kẹp giữ ống Omega Ø34camera quan sát255Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.477E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Công trình nông nghiệp & PTNT – Công trình thủy lợi, cấp IV):+ Chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép với kích thước cửa B x H ≥ 7,0x5m.+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị xilanh thủy lực nâng hạ cửa van với chiều dài xilanh ≥ 7m..- Tương tự về quy mô công việc: + Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị công việc chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van > 2.584.000.000 đồng.+ Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị cung cấp, lắp đặt xilanh thủy lực > 2.936.000.000 đồng. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng tương tự quy mô, tính chất.* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Hoặc bản xác nhận khối lượng (hoặc khối lượng giai đoạn) đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi hoặc cơ khí có trên 5 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên ngành hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư (công trình tương tự gói thầu đang xét là tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô công việc )55
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần điện 1 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách thi công phần điện33
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình 1 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc cơ khí. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu với vai trò là CBKT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun cát (hoặc phun bi) Máy phun cát (hoặc phun bi)1
2 Máy phun kẽm Máy phun kẽm1
3 Máy phun sơn Máy phun sơn2
4 Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn1
5 Máy tiện Máy tiện1
6 Máy phay Máy phay2
7 Máy cắt Plasma chuyên dùng Máy cắt Plasma chuyên dùng1
8 Máy hàn Máy hàn2
9 Máy nén khí động cơ diezel Máy nén khí động cơ diezel1
10 Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn1
11 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
12 Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên1
13 Máy mài Máy mài1
14 Máy khoan Máy khoan1
15 Máy cắt Máy cắt1
16 Máy cuốn tôn Máy cuốn tôn1
17 Máy sọc đứng Máy sọc đứng1
18 Máy khoan cần Máy khoan cần1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->