Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo và sửa chữa cống Vàm Răng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo và sửa chữa cống Vàm Răng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220763421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:42:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,592,917,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.477E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Công trình nông nghiệp & PTNT – Công trình thủy lợi, cấp IV):+ Chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép với kích thước cửa B x H ≥ 7,0x5m.+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị xilanh thủy lực nâng hạ cửa van với chiều dài xilanh ≥ 7m..- Tương tự về quy mô công việc: + Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị công việc chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van > 2.584.000.000 đồng.+ Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị cung cấp, lắp đặt xilanh thủy lực > 2.936.000.000 đồng. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng tương tự quy mô, tính chất.* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Hoặc bản xác nhận khối lượng (hoặc khối lượng giai đoạn) đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi hoặc cơ khí có trên 5 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên ngành hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư (công trình tương tự gói thầu đang xét là tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô công việc ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách thi công phần điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc cơ khí. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu với vai trò là CBKT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun cát (hoặc phun bi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun cát (hoặc phun bi) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phun kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun kẽm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt Plasma chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt Plasma chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí động cơ diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cuốn tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cuốn tôn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy sọc đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sọc đứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan cần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo và sửa chữa cống Vàm Răng Cải tạo và sửa chữa cống Vàm Răng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang).
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM THÙNG DẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,84 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,94 | 1m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 9,38 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,44 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,77 | m3 | |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,88 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,53 | m3 | |
| 9 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,68 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,16 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | 1,403 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | 2,208 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 27,94 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 44,61 | m2 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,5 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 2,3 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 19,34 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 72,55 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,15 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,17 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,52 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ( tương đương cửa nhôm Xingfa KGWindow) | 2,16 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng Cửa sổ mở hắt (tương đương XINGFA KGWINDOW) | 0,35 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1109 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,12 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn móng dài | 0,0782 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột, dầm , giằng | 0,2202 | 100M2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0333 | 100m2 | |
| B | CHẾ TẠO THIẾT BỊ CỬA VAN | |||
| 1 | Chuyển đổi tấm phai trên | 1,64 | tấn | |
| 2 | Chuyển đổi tấm phai dưới | 3,63 | tấn | |
| 3 | Cánh Cửa phẳng | 29,46 | tấn | |
| 4 | Dầm dẫn hướng | 6,56 | tấn | |
| 5 | Dầm dỡ xy lanh thuy lực | 4,32 | tấn | |
| 6 | Cụm giữ phai | 0,83 | tấn | |
| 7 | Giằng trụ 1 | 1,73 | tấn | |
| 8 | Giằng trụ 2 | 0,57 | tấn | |
| 9 | Giằng trụ 3 | 1,57 | tấn | |
| 10 | Giằng trụ 4 | 0,51 | tấn | |
| 11 | Khung giằng bệ xy lanh | 9,13 | tấn | |
| 12 | Cầu thang + Bao che ống dầu thuỷ lực | 0,8 | tấn | |
| 13 | Phun cát tẩy gỉ | 974 | m2 | |
| 14 | Phun phủ kẽm nóng | 501 | m2 | |
| 15 | Sơn kết cấu thép 3 lớp | 773 | m2 | |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép (vệ sinh cửa) | 250 | m2 | |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CỬA VAN | |||
| 1 | Chuyển đổi tấm phai trên | 1,64 | tấn | |
| 2 | Chuyển đổi tấm phai dưới | 3,63 | tấn | |
| 3 | Cánh Cửa phẳng | 29,46 | tấn | |
| 4 | Dầm dẫn hướng | 6,56 | tấn | |
| 5 | Dầm dỡ xy lanh thuy lực | 4,32 | tấn | |
| 6 | Cụm giữ phai | 0,83 | tấn | |
| 7 | Giằng trụ 1 | 1,73 | tấn | |
| 8 | Giằng trụ 2 | 0,57 | tấn | |
| 9 | Giằng trụ 3 | 1,57 | tấn | |
| 10 | Giằng trụ 4 | 0,51 | tấn | |
| 11 | Khung giằng bệ xy lanh | 9,13 | tấn | |
| 12 | Cầu thang + Bao che ống dầu thuỷ lực | 0,8 | tấn | |
| 13 | Lắp cửa van dưới nước | 31,1 | Tấn | |
| 14 | Kéo - thả phai bê tông | 2 | T.bộ | |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị cơ khí cũ + vận chuyển ra khỏi công trình | 30,83 | Tấn | |
| 16 | Khoan bê tông bằng mũi khoanÞ16 | 12 | lỗ | |
| 17 | Khoan bê tông bằng mũi khoan lỗ Þ22 | 72 | lỗ | |
| D | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ CỬA VAN | |||
| 1 | Cửa van + các thiết bị | 60.750 | kg | |
| E | CUNG CẤP , LẮP ĐẶT HỆ THỐNG XYLANH THỦY LỰC | |||
| 1 | Xy lanh thủy lực đóng mở cửa van: (02 xy lanh nâng hạ 01 tấm cửa); Size Þ160/Þ230, S= 12m | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 2 | Bộ |
| 2 | Xy lanh đóng mở chốt cửa van; Size Þ80/Þ40, S= 0.15m | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 4 | Bộ |
| 3 | Trạm nguồn thủy lực điều khiển 02 xy lanh thủy lực và 02 xy lanh chốt cửa và tủ điện điều khiển đơn | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 1 | Bộ |
| 4 | Dịch vụ kỹ thuật (trọn gói)Đào tạo, chuyển giao công nghệ; bảo hành thiết bị.-Vận chuyển, Lắp đặt, hướng dẫn lắp đặt, hiệu chỉnh,chạy thử, hướng dẫn vận hành tại công trình | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 1 | Trọn gói |
| F | CUNG CẤP , LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 3x25KVA | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2b | 6 | Cái |
| 2 | Bolt 2ĐR 22x1000/120 + 2 LĐ dày 5mm + 4 đai ốc | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2b | 6 | Bộ |
| 3 | Đào móng cột rộng >1m, sâu >1m đất cấp II | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2b | 10,68 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2b | 10,68 | m3 |
| 5 | Đặt đế neo BTCT 1,5m ≤ 250kg | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2b | 6 | cái |
| 6 | Bốc dỡ đà cản, đế néo | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2b | 1,53 | tấn |
| 7 | V/c đà cản, đế néo (cự ly | Phần đường dây trung thế/ Phần móng và tiếp địa/ Móng M12-2b | 1,53 | tấn |
| 8 | Trụ BTLT 14m (650kgf) | Phần đường dây trung thế/ Phần trụ/ Trụ BTLT 14m | 6 | Trụ |
| 9 | Dựng trụ BTLT | Phần đường dây trung thế/ Phần trụ/ Trụ BTLT 14m | 6 | Cột |
| 10 | Bốc dỡ cột bê tông | Phần đường dây trung thế/ Phần trụ/ Trụ BTLT 14m | 6 | tấn |
| 11 | V/c cột bê tông (cự ly | Phần đường dây trung thế/ Phần trụ/ Trụ BTLT 14m | 6 | tấn |
| 12 | Đà đơn đa năng XIT L75x75x8 -2,4m (4 ốp) | Phần đường dây trung thế/ Phần xà, néo/ Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite) | 3 | Bộ |
| 13 | Đà composite 2,4m + thanh chống | Phần đường dây trung thế/ Phần xà, néo/ Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite) | 3 | Bộ |
| 14 | Bolt 16x300/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc | Phần đường dây trung thế/ Phần xà, néo/ Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite) | 3 | Bộ |
| 15 | Bolt 16x400/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc | Phần đường dây trung thế/ Phần xà, néo/ Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite) | 3 | Bộ |
| 16 | Bolt 2ĐR 16x400/70 + 2 LĐ dày 3mm + 4 đai ốc | Phần đường dây trung thế/ Phần xà, néo/ Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite) | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp Bộ xà ghép 2,4m (xà composite + xà thép) | Phần đường dây trung thế/ Phần xà, néo/ Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite) | 3 | Bộ |
| 18 | Đà đơn đỡ lệch 2/3 XIT1 L75x75x8-2m (3 ốp) | Phần đường dây trung thế/Phần xà, néo/ Bộ xà L75x75x8 - 2m lệch 2/3 | 1 | Bộ |
| 19 | Bolt 16x250/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc | Phần đường dây trung thế/Phần xà, néo/ Bộ xà L75x75x8 - 2m lệch 2/4 | 1 | Bộ |
| 20 | Bolt 16x50/50 + 1 LĐV 2x50 + 1 đai ốc | Phần đường dây trung thế/Phần xà, néo/ Bộ xà L75x75x8 - 2m lệch 2/5 | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp Xà đơn đỡ lệch 2/3 XIT1 L75x75x8-2m (3 ốp) | Phần đường dây trung thế/Phần xà, néo/ Bộ xà L75x75x8 - 2m lệch 2/6 | 1 | Bộ |
| 22 | Cách điện treo Polymer 24kV loại 70kN | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Chuỗi treo polymer 24kV + giáp níu | 12 | chuỗi |
| 23 | Mani F16 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Chuỗi treo polymer 24kV + giáp níu | 24 | cái |
| 24 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc 50mm2 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Chuỗi treo polymer 24kV + giáp níu | 12 | bộ |
| 25 | Lắp chuỗi cách điện treo polymer néo đơn dây dẫn | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Chuỗi treo polymer 24kV + giáp níu | 12 | Chuỗi |
| 26 | Sứ đứng 24kV - ĐR 600 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Cách điện đứng 24kV | 9 | Cái |
| 27 | Ty sứ đứng D20 - 380mm | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Cách điện đứng 24kV | 9 | Cái |
| 28 | Lắp sứ đứng 22kV đường dây | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Cách điện đứng 24kV | 9 | Bộ |
| 29 | Kẹp căng dây loại 3U | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Bộ dừng dây trung hoà vào đà | 3 | Cái |
| 30 | Mani F16 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Bộ dừng dây trung hoà vào đà | 3 | cái |
| 31 | Cáp đồng trần M50mm2 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Dây dẫn | 0,93 | Kg |
| 32 | ACX 50 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Dây dẫn | 134,64 | m |
| 33 | AC50/8 mm2 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Dây dẫn | 1,59 | Kg |
| 34 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2- 1 mạch độ cao | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Dây dẫn | 0,01 | km |
| 35 | Kéo dây bọc (AV, AX, CV, CX) cỡ dây 50mm2 - 1 mạch, độ cao từ 10-30m, địa hình đồi núi dốc | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện/Dây dẫn | 0,13 | km |
| 36 | Kẹp WR259 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 3 | Cái |
| 37 | Kẹp nối dây Cu 2/0 (slipbolt) | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 8 | Cái |
| 38 | CX - 25 12/20(24) kV (7/2) | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 6 | m |
| 39 | Kẹp Hotline 2/0 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 3 | Cái |
| 40 | Bat LL | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 3 | Bộ |
| 41 | Fuse link 3K | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 3 | Sợi |
| 42 | Cosse ép Cu/Al 50mm2 | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 12 | Cái |
| 43 | Lắp biển báo nguy hiểm, biển số trụ trung thế (gồm cả NC dán decal vào tole) | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 2 | Bộ |
| 44 | Lắp biển số trụ hạ thế (gồm cả NC dán decal vào tole) | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 2 | Bộ |
| 45 | Lắp kẹp hotline | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 3 | Cái |
| 46 | Lắp kẹp các loại | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 11 | Bộ |
| 47 | Ép đầu cốt tiết diện 50mm | Phần đường dây trung thế/ Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế/Phụ kiện | 12 | 10 cái |
| 48 | FCO - 27kV 100A | Phần đường dây trung thế/ Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM | 3 | Cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chì tự rơi | Phần đường dây trung thế/ Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 50 | MBA 1 pha, 1 cấp điện áp 12,7/0,23kV - 25 kVA | Phần trạm biến áp/ thiết bị | 3 | Máy |
| 51 | LA 18kV - 10kA | Phần trạm biến áp/ thiết bị | 3 | Cái |
| 52 | MCCB 100A 3 cực | Phần trạm biến áp/ thiết bị | 1 | Cái |
| 53 | Điện kế 3 pha 3x5A - 220/380V | Điện lực cấp | 1 | Cái |
| 54 | Biến dòng 100/5A - 600V | Điện lực cấp | 3 | Cái |
| 55 | MBA 1 pha, 1 cấp điện áp 12,7/0,23kV - 15 kVA | Phần trạm biến áp/ lắp đặt | 3 | Máy |
| 56 | LA 18kV - 10kA | Phần trạm biến áp/ lắp đặt | 3 | Cái |
| 57 | MCCB 100A 3 cực | Phần trạm biến áp/ lắp đặt | 1 | Cái |
| 58 | Điện kế 3 pha 3x5A - 220/380V | Phần trạm biến áp/ lắp đặt | 1 | Cái |
| 59 | Biến dòng 100/5A - 600V | Phần trạm biến áp/ lắp đặt | 3 | Cái |
| 60 | CX - 25 12/20(24) kV (7/2) | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn trung thế trạm treo/ Vật tư | 9 | m |
| 61 | Cosse ép Cu 35mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn trung thế trạm treo/ Vật tư | 6 | Cái |
| 62 | Bat LL | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn trung thế trạm treo/ Vật tư | 3 | Bộ |
| 63 | CX - 25 12/20(24) kV (7/2) | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn trung thế trạm treo/ Lắp đặt | 9 | m |
| 64 | Cosse ép Cu 35mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn trung thế trạm treo/ Lắp đặt | 6 | Cái |
| 65 | Giá treo 3MBA 3x25kVA | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ giá chùm treo 3 máy biến thế 37.5kva | 1 | Cái |
| 66 | Bolt 16x350/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ giá chùm treo 3 máy biến thế 37.5kva | 2 | Bộ |
| 67 | Bolt 16x500/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ giá chùm treo 3 máy biến thế 37.5kva | 6 | Bộ |
| 68 | Lắp Giá treo 3MBA 3x25kVA | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ giá chùm treo 3 máy biến thế 37.5kva | 1 | Cái |
| 69 | CV 70 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 36 | m |
| 70 | CV 50 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 10 | m |
| 71 | CV 25 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 10 | m |
| 72 | Cáp control 4x4mm2 (cáp tín hiệu) | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 2 | m |
| 73 | Cosse ép Cu 70mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 6 | Cái |
| 74 | Cosse ép Cu 50mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 2 | Cái |
| 75 | Cosse ép Cu 25mm² | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 2 | Cái |
| 76 | Nắp bịt đầu ống PVC phi 114 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 14 | cái |
| 77 | Co L ống nhựa PVC 114 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 4 | cái |
| 78 | Co lơi 45 độ ống nhựa PVC 114 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 4 | cái |
| 79 | Nắp bịt đầu ống PVC phi 114 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 1 | cái |
| 80 | Đai thép 20x0.4mm (50m/cuộn) | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 8 | mét |
| 81 | Khóa đai | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 5 | cái |
| 82 | Keo dán ống | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 1 | tuýp |
| 83 | Chất dẫn điện (Join compound) (1tuýp 100gam) | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ vật tư | 2 | tuýp |
| 84 | CV 70 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ Lắp đặt | 36 | m |
| 85 | CV 50 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ Lắp đặt | 10 | m |
| 86 | CV 25 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ Lắp đặt | 10 | m |
| 87 | Cosse ép Cu 70mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ Lắp đặt | 6 | Cái |
| 88 | Cosse ép Cu 50mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ Lắp đặt | 2 | Cái |
| 89 | Cosse ép Cu 25mm² | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo/ Lắp đặt | 2 | Cái |
| 90 | Cáp đồng trần M25mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ tiếp địa trạm 3 pha/ vật tư | 50 | kg |
| 91 | Cọc đất F16-2,4m + Cosse ep Cu + Bolt 10x30 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ tiếp địa trạm 3 pha/ vật tư | 6 | bộ |
| 92 | Kẹp nối dây Cu 2/0 (slipbolt) | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ tiếp địa trạm 3 pha/ vật tư | 6 | Cái |
| 93 | Cáp đồng trần M25mm2 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ tiếp địa trạm 3 pha/ Lắp đặt | 50 | Kg |
| 94 | Cọc đất F16-2.4m + Cosse ep Cu + Bolt 10x30 | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Bộ tiếp địa trạm 3 pha/ Lắp đặt | 6 | bộ |
| 95 | Thùng cầu dao 2 ngăn (990x500x340) composite công suất máy từ 3x15-3x50kVA | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Thùng điện kế 2 ngăn bắt vào trụ/vật tư | 1 | Cái |
| 96 | Bolt 16x400/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Thùng điện kế 2 ngăn bắt vào trụ/vật tư | 2 | Bộ |
| 97 | Thùng cầu dao 2 ngăn (990x500x340) composite công suất máy từ 3x15-3x50kVA | Phần trạm biến áp/ Vật liệu/ Thùng điện kế 2 ngăn bắt vào trụ/Lắp đặt | 1 | Cái |
| G | ĐIỆN VẬN HÀNH, CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện(Đặt ngoài trời) | Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư | 1 | Tủ |
| 2 | Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kA | Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư | 1 | Cái |
| 3 | Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư | 3 | Cái |
| 4 | Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư | 1 | Cái |
| 5 | Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí | Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư | 1 | Cái |
| 6 | Máy biến dòng 150/5A_CL = 0,2 | Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư | 4 | Cái |
| 7 | Am-pe kế 0-150 A Cấp chính xác : 1 | Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư | 3 | Cái |
| 8 | Van chống sét hạ thế GZ-500 V | Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư | 3 | Bộ |
| 9 | Áp-tô-mát 3 cực 75A-3P-600V_Icu = 22kA | Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư | 2 | Cái |
| 10 | Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=6kA | Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư | 3 | Cái |
| 11 | Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) | Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư | 2,8 | m |
| 12 | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư | 20 | m |
| 13 | Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x16) | Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư | 10 | m |
| 14 | Đầu cosse 50 mm² | Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư | 6 | Cái |
| 15 | Đầu cosse 25 mm² | Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư | 2 | Cái |
| 16 | Đầu cosse 16 mm² | Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư | 36 | Cái |
| 17 | Đầu cosse 1,5 mm² | Tủ điện phân phối tổng TĐ/ phần vật tư | 50 | Cái |
| 18 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x50+1x25) | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ cáp nguồn | 70 | m |
| 19 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10) | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ cáp nguồn | 90 | m |
| 20 | Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x6) | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ cáp nguồn | 150 | m |
| 21 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 65/50 | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ cáp nguồn | 70 | m |
| 22 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 50/40 | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ cáp nguồn | 65 | m |
| 23 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ cáp nguồn | 150 | m |
| 24 | Đèn pha (bóng LED 100W) | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ cáp nguồn | 8 | Bộ |
| 25 | Đất đào rãnh cáp | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp | 6 | m³ |
| 26 | Đất đắp rãnh cáp | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp | 1,9 | m³ |
| 27 | Cát vàng | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp | 4,13 | m³ |
| 28 | Gạch thẻ | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp | 160 | Viên |
| 29 | Băng cảnh báo cáp ngầm_ nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mm | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp | 20 | m |
| 30 | Biểu tượng chỉ dẫn cáp ngầm (Hợp kim gang Ø 120 - δ10 ) | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện & ống bảo vệ/ Đào đắp | 4 | Cái |
| 31 | Tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện(Đặt ngoài trời) | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 1 | Tủ |
| 32 | Áp-tô-mát 3 cực 40A-3P-600V_Icu = 18kA | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 1 | Cái |
| 33 | Áp-tô-mát 2 cực 10A-2P-600V - Icu=6kA | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 1 | Cái |
| 34 | Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 3 | Cái |
| 35 | Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 1 | Cái |
| 36 | Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 1 | Cái |
| 37 | Máy biến dòng 50/5A_CL = 0,2 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 3 | Cái |
| 38 | Am-pe kế 0-50 A Cấp chính xác : 1 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 3 | Cái |
| 39 | Van chống sét hạ thế GZ-500 V | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 3 | Bộ |
| 40 | Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 3 | m |
| 41 | Rơ le (EOCR-DS3T-Rơle quá dòng, mất pha, đảo pha, 3A-30A, 240V AC) | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 1 | Cái |
| 42 | Máy biến thế 1 pha cách ly 220VAC/24VDC | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 1 | Cái |
| 43 | Khởi động từ 3 cực 18A-220V | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 6 | Cái |
| 44 | Nút nhấn 6 phần tử 500V-Loại kín nước | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 1 | Cái |
| 45 | Chuông báo sự cố 5A-220V | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 1 | Cái |
| 46 | Tiếp điểm hành trình 5A-250V | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 6 | Cái |
| 47 | Cáp đồng điều khiển 12 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC_DXV-12x1,5-0,6/1kV | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 15 | m |
| 48 | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 30 | m |
| 49 | Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10) | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 10 | m |
| 50 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x4+1x2,5) | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 50 | m |
| 51 | Đầu cosse 4 mm² | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 40 | Cái |
| 52 | Đầu cosse 1,5 mm² | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/Phần vật tư tủ điện ( TĐ 1) | 50 | Cái |
| 53 | Keo dán bulong nở vào bêtông | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây | 2 | lit |
| 54 | Thép L 63x63x6 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây | 10 | m |
| 55 | Thép L 75x75x7 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây | 10 | m |
| 56 | Thép fla 2x20 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây | 5 | m |
| 57 | Thép tròn Ø 8mm | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây | 5 | m |
| 58 | Cụm đưa dây | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây | 20 | Bộ |
| 59 | Gujông M20x550 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây | 2 | Bộ |
| 60 | Ròng rọc (Puly) Chạy trên day thép tròn Ø 8mm | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây | 5 | Bộ |
| 61 | Ròng rọc (Puly) Chạy trên day thép I-100 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây | 20 | Bộ |
| 62 | Tăng đơ M14 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây | 2 | Bộ |
| 63 | Bu long M24x460 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây | 6 | Bộ |
| 64 | Ốc siết cáp M25 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây | 2 | Bộ |
| 65 | Ốc siết cáp M50 | Vật liệu tủ TĐ 1 (Cầu trục sửa chữa)/đỡ dây | 2 | Bộ |
| 66 | Côt thép cao 12m | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình | 1 | Cái |
| 67 | Kim thu sét Ioniflash NG15 bán kính 51m: | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình | 1 | Bộ |
| 68 | Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm² | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình | 165 | m |
| 69 | Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình | 6 | Cái |
| 70 | Hàn Hóa Nhiệt | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình | 8 | Mối |
| 71 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình | 118 | m |
| 72 | Kẹp giữ ống Omega Ø34 | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình | 118 | Cái |
| 73 | Đất đào bãi nối đất chống sét | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình | 58 | m³ |
| 74 | Đất đắp bãi nối đất chống sét | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét đánh thẳng vào công trình | 70 | m³ |
| 75 | Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm² | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét lan truyền | 80 | m |
| 76 | Hàn Hóa Nhiệt | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét lan truyền | 2 | Mối |
| 77 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét lan truyền | 80 | m |
| 78 | Kẹp giữ ống Omega Ø34 | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Chống sét lan truyền | 80 | Cái |
| 79 | Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn | 127 | m |
| 80 | Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn | 6 | Cái |
| 81 | Hàn Hóa Nhiệt | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn | 8 | Mối |
| 82 | Đất đào bãi nối đất an toàn | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn | 58 | m³ |
| 83 | Đất đắp bãi nối đất an toàn | Vật liệu nối đất chống sét & nối đất an toàn/Nối đất an toàn | 70 | m³ |
| 84 | Smart Tivi 32 inch HD | camera quan sát | 1 | Cái |
| 85 | Đầu ghi hình 8 cổng | camera quan sát | 1 | Cái |
| 86 | Camera | camera quan sát | 5 | Cái |
| 87 | Ổ cứng chuyên dụng cho camera 2000GB (2TB) | camera quan sát | 1 | Cái |
| 88 | Dây cáp đồng trục RG6 | camera quan sát | 205 | m |
| 89 | Dây nguồn cáp đồng đôi mềm VCmd 2x1.5mm² | camera quan sát | 205 | m |
| 90 | Nguồn tổng 220/12V-10A | camera quan sát | 1 | Bộ |
| 91 | Phụ kiện zac kết nối (Jack BNC lõi đồng + Jack nối F5 + Jack nguồn camera) | camera quan sát | 5 | Bộ |
| 92 | Hộp nối dây 10x10 cm | camera quan sát | 5 | Hộp |
| 93 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 | camera quan sát | 255 | m |
| 94 | Dây cáp đồng trục RG6 | camera quan sát | 100 | m |
| 95 | Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x4) | camera quan sát | 100 | m |
| 96 | Kẹp giữ ống Omega Ø34 | camera quan sát | 255 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.477E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Công trình nông nghiệp & PTNT – Công trình thủy lợi, cấp IV):+ Chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép với kích thước cửa B x H ≥ 7,0x5m.+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị xilanh thủy lực nâng hạ cửa van với chiều dài xilanh ≥ 7m..- Tương tự về quy mô công việc: + Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị công việc chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van > 2.584.000.000 đồng.+ Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị cung cấp, lắp đặt xilanh thủy lực > 2.936.000.000 đồng. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng tương tự quy mô, tính chất.* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Hoặc bản xác nhận khối lượng (hoặc khối lượng giai đoạn) đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi hoặc cơ khí có trên 5 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên ngành hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư (công trình tương tự gói thầu đang xét là tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô công việc ) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần điện | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách thi công phần điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc cơ khí. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành cơ khí. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu với vai trò là CBKT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun cát (hoặc phun bi) | Máy phun cát (hoặc phun bi) | 1 |
| 2 | Máy phun kẽm | Máy phun kẽm | 1 |
| 3 | Máy phun sơn | Máy phun sơn | 2 |
| 4 | Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn | Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn | 1 |
| 5 | Máy tiện | Máy tiện | 1 |
| 6 | Máy phay | Máy phay | 2 |
| 7 | Máy cắt Plasma chuyên dùng | Máy cắt Plasma chuyên dùng | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 9 | Máy nén khí động cơ diezel | Máy nén khí động cơ diezel | 1 |
| 10 | Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn | Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn | 1 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 12 | Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên | Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên | 1 |
| 13 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 14 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 15 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
| 16 | Máy cuốn tôn | Máy cuốn tôn | 1 |
| 17 | Máy sọc đứng | Máy sọc đứng | 1 |
| 18 | Máy khoan cần | Máy khoan cần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi