Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân xã Phượng Mao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220787684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:41:00 đến ngày 2022-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,519,146,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 1.063.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.063.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phượng Mao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và thiết bị Cải tạo nhà văn hoá thôn Mao Dộc, xã Phượng Mao, huyện Quế Võ. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất (Nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và nguồn vốn khác (nếu có). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phượng Mao; địa chỉ: xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phượng Mao; địa chỉ: xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,16 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,731 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,134 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,841 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,511 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,071 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,944 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,325 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,691 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,618 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,348 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ dây điện và thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3/1km |
| 20 | Mua inox 304 để làm hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,11 | kg |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,119 | m3 |
| 22 | Mua inox 304 để làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,05 | kg |
| 23 | Mua vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 24 | Mua inox 304 để làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,49 | kg |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,971 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,47 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.179,3 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,105 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,187 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,973 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,832 | m2 |
| 32 | Láng granitô tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,691 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m2 |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,618 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,618 | m2 |
| 37 | Mua thép hộp mạ kẽm KT 50x50x1.8 làm khung cánh gà, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,898 | kg |
| 38 | Thép bản chân cột cánh gà, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,523 | kg |
| 39 | Gia công khung cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 41 | Vách ngăn compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,347 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, hệ VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, chưa bao gồm bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,268 | m² |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, hệ VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, chưa bao gồm bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | m² |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh hệ V4400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh hệ V4400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh hệ V4400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 47 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh hệ V4400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Cửa sổ mở quay 2 cánh VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,225 | m² |
| 49 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m² |
| 50 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,336 | m² |
| 51 | Tấm tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,067 | m2 |
| 52 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, INTERNET,PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-4x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC- 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn tán quang hai bóng led tube lắp nổi FS-40/36x2-M10-2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m - 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 5 hạt (mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 600x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường 6-8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Cầu chì 220V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100 m |
| 39 | Cắt mặt sân để đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 10m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 43 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 46 | Lắp đặt phễu thoát nước Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Syphong VG817.1, PVG817.1 (Cụm xả bằng Inox, đuôi nhựa ABS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Vòi chậu 1 lỗ nóng lạnh VG104, PVG104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 56 | Thông bể phốt 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK D20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm, PE80, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK 25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhiệt PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Cáp CAT 5e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 10 m |
| 81 | Hạt RJ-45 CAT5E+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 83 | Hộp ổ cắm internet 1 Port-RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Dây dẫn cáp 5E kèm ống luồn dây SPD16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp PCCC, KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 86 | Bình bột BC-4kg-Trung quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Bình khí CO2-3kg-Trung quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | THIÊT BỊ | |||
| 1 | Ghế tựa phòng hội nghị | Thông số kỹ thuật: Ghế gấp khung inox, Mã số : GL-10-00 Xuất xứ: Việt Nam | 200 | Chiếc |
| 2 | Rèm khu vực sân khấu | Chất liệu: Vải nhungCánh gà, rèm sân khấu. Kích thước:6,38*3,57*1,2+3,17*4,78*1,2 m Võng, Kích thước 4,78*0,4*1,2m | 47,809 | m2 |
| 3 | Rèm khu vực cửa đi, cửa sổ | Rèm vảo chất liệu hoa bóng cản nắng, Mã: MTA96060-3Đ1:3*1,33*2,69*1,2Đ2 :2,54*2,69*1,2Đ5:5*1,22*2,65*1,2S1: 9*1,09*1,8*1,2 | 61,666 | m2 |
| 4 | Bàn gỗ Sồi, có ngăn để tài liệu | Kích thước: 6c*d2,17m*r0,6m*c0,75m + r1,5m*r0,6m*c0,75m | 14,52 | md |
| 5 | Ghế ngồi có tựa lưng, chất liệu bằng gỗ Sồi | Kích thước: 1,03*0,41*0,41 | 26 | cái |
| 6 | Khăn trải bàn | Xuất xứ: Việt NamThông số kỹ thuật: - Xếp ly, yếm võng mầu vàng nhạt có hoa văn - Kích thước: 6*2,17*(0,6+0,2*2) + 1,5*(0,6+2*0,2) | 14,52 | m2 |
| 7 | Bục tượng Bác | Chất liệu: Gỗ SồiKích thước: c1,3m*r0,4m*d0,75mXuất xứ: Việt Nam | 1 | cái |
| 8 | Tượng Bác | Chất liệu: Thạch CaoXuất xứ: Việt Nam | 1 | pho |
| 9 | Bục phát biểu | Chất liệu: Gỗ SồiKích thước: c1,15m*r0,4m*d0,75mXuất xứ: Việt Nam | 1 | cái |
| 10 | Tủ đựng tài liệu, đồ lưu niệm 3 ngăn | Chất liệu: Sắt, cửa kínhKích thước: W1405xD450xH1830 | 2 | tủ |
| 11 | Quạt công nghiệp | Quạt đứng công suất: 175w; tốc độ gió: 3 tốc độĐường kính quạt: 65cm, 3 cánhMã sản phẩm: 91 QĐCN650Hãng sản xuất , Xuất xứ: Điện Cơ - Việt Nam. | 4 | cái |
| 12 | Tủ lắp bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu Tivi tổng | Kích thước (DxRxC): 210x160x10mm; Xuất xứ: Việt Nam; Chất liệu: Tôn sơn tĩnh điện. | 1 | bộ |
| 13 | Bộ khuếch đại tín hiệu Tivi | Mã SP: Pacific PDA 8630; Xuất xứ: Hồng Kông; Kích thước (DxRxC): 12x8x5mm; Trọng lượng: 500gram; Nguồn điện: 220V. | 1 | bộ |
| 14 | Bộ phân đường tín hiệu Tivi 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Switch TP-Link TL-SG108 | 6 cổng 10/100/1000Mbps RJ45 Giegabit tính năng tự động đàm phán, hỗ trợ Auto MDI/MDIX.Điều khiển lưu lượng chuẩn IEEE 802.3x cung cấp sự truyền dữ liệu đáng tin cậy.Vỏ bằng thép,thiết kế để bàn hay khay đựng treo tường.Hộ trợ tính năng QoS (IEEE 802.1p) | 1 | bộ |
| 16 | Model máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bộ cấp nguồn AC/DC | Công suất 120W, điện áp ra 24V, dòng điện 5A | 1 | bộ |
| 18 | 18 Bộ Phát Wifi | Tp-Link Tl-Wr841N 300Mbps (xuyên tường) | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 1.063.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.063.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23Kw | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi