Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787903-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân xã Phượng Mao
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220787684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:41:00 đến ngày 2022-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,519,146,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 1.063.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.063.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phượng Mao
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp và thiết bị
Cải tạo nhà văn hoá thôn Mao Dộc, xã Phượng Mao, huyện Quế Võ.
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất (Nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và nguồn vốn khác (nếu có).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phượng Mao , địa chỉ: Xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Mao; địa chỉ: xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hành Tinh Xanh. Đơn vị thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Ninh. Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng KTHT huyện Quế Võ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA huyện Quế Võ. Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hành Tinh Xanh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Đánh giá HSDT: Ban QLDA huyện Quế Võ; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hành Tinh Xanh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phượng Mao , địa chỉ: Xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Mao; địa chỉ: xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Mao; địa chỉ: xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phượng Mao; địa chỉ: xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V375,16m2
2Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V61,731m2
3Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V473,134m2
4Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V671,841m2
5Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V69,511m2
6Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V164,071m2
7Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V442,944m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
9Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V94,325m2
10Phá dỡ nền - Nền láng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V68,691m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V40,618m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,348m3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,04m2
14Tháo dỡ rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22,64m2
15Tháo dỡ dây điện và thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
16Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m3
19Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m3/1km
20Mua inox 304 để làm hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V102,11kg
21Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,119m3
22Mua inox 304 để làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V158,05kg
23Mua vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
24Mua inox 304 để làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V156,49kg
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,971m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,47m2
27Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.179,3m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V483,105m2
29Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V356,187m2
30Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,973m2
31Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,832m2
32Láng granitô tam cấp, bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V68,691m2
33Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V0,448m2
35Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,618m2
36Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V40,618m2
37Mua thép hộp mạ kẽm KT 50x50x1.8 làm khung cánh gà,Mô tả kỹ thuật theo chương V307,898kg
38Thép bản chân cột cánh gà,Mô tả kỹ thuật theo chương V43,523kg
39Gia công khung cánh gàMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
40Lắp dựng khung cánh gàMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
41Vách ngăn compacMô tả kỹ thuật theo chương V22,347m2
42Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, hệ VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, chưa bao gồm bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V26,268
43Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, hệ VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, chưa bao gồm bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2,842
44Phụ kiện cửa sổ 2 cánh hệ V4400Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
45Phụ kiện cửa sổ 1 cánh hệ V4400Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Phụ kiện cửa đi 2 cánh hệ V4400Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
47Phụ kiện cửa đi 1 cánh hệ V4400Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Cửa sổ mở quay 2 cánh VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộMô tả kỹ thuật theo chương V14,225
49Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485
50Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,336
51Tấm tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V169,067m2
52Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,328m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V20,3281m2
54Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V20,328m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, INTERNET,PCCC
1Lắp đặt cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-4x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
3Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC- 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V920m
4Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
5Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V695m
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
7Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
8Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V348m
9Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC- 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
10Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
11Lắp đặt đèn tán quang hai bóng led tube lắp nổi FS-40/36x2-M10-2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
12Lắp đặt đèn Led ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
13Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m - 75WMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt công tắc 5 hạt (mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (mặt + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt đế âm (vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
21Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 600x400x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường 6-8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
23Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 30AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -25AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Cầu chì 220V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V460m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V520m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 85/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100 m
39Cắt mặt sân để đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2210m
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
41Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m3
43Băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
44Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
45Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
46Lắp đặt phễu thoát nước Inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Syphong VG817.1, PVG817.1 (Cụm xả bằng Inox, đuôi nhựa ABS)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Vòi chậu 1 lỗ nóng lạnh VG104, PVG104Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
52Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
56Thông bể phốt 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK D20mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
59Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm, PE80, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100 m
60Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK 25mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
61Lắp đặt ống nhiệt PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
62Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
69Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt van đồng - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt van đồng - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
74Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
77Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Cáp CAT 5e UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V190m
80Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Mô tả kỹ thuật theo chương V1910 m
81Hạt RJ-45 CAT5E+đếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
83Hộp ổ cắm internet 1 Port-RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Dây dẫn cáp 5E kèm ống luồn dây SPD16Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
85Lắp đặt hộp PCCC, KT 500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
86Bình bột BC-4kg-Trung quốcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Bình khí CO2-3kg-Trung quốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C THIÊT BỊ
1Ghế tựa phòng hội nghịThông số kỹ thuật:
Ghế gấp khung inox,
Mã số : GL-10-00
Xuất xứ: Việt Nam
200Chiếc
2Rèm khu vực sân khấuChất liệu: Vải nhungCánh gà, rèm sân khấu. Kích thước:6,38*3,57*1,2+3,17*4,78*1,2 m Võng, Kích thước 4,78*0,4*1,2m47,809m2
3Rèm khu vực cửa đi, cửa sổRèm vảo chất liệu hoa bóng cản nắng, Mã: MTA96060-3Đ1:3*1,33*2,69*1,2Đ2 :2,54*2,69*1,2Đ5:5*1,22*2,65*1,2S1: 9*1,09*1,8*1,261,666m2
4Bàn gỗ Sồi, có ngăn để tài liệuKích thước: 6c*d2,17m*r0,6m*c0,75m + r1,5m*r0,6m*c0,75m14,52md
5Ghế ngồi có tựa lưng, chất liệu bằng gỗ SồiKích thước: 1,03*0,41*0,4126cái
6Khăn trải bànXuất xứ: Việt NamThông số kỹ thuật: - Xếp ly, yếm võng mầu vàng nhạt có hoa văn - Kích thước: 6*2,17*(0,6+0,2*2) + 1,5*(0,6+2*0,2)14,52m2
7Bục tượng BácChất liệu: Gỗ SồiKích thước: c1,3m*r0,4m*d0,75mXuất xứ: Việt Nam1cái
8Tượng BácChất liệu: Thạch CaoXuất xứ: Việt Nam1pho
9Bục phát biểuChất liệu: Gỗ SồiKích thước: c1,15m*r0,4m*d0,75mXuất xứ: Việt Nam1cái
10Tủ đựng tài liệu, đồ lưu niệm 3 ngănChất liệu: Sắt, cửa kínhKích thước: W1405xD450xH18302tủ
11Quạt công nghiệpQuạt đứng công suất: 175w; tốc độ gió: 3 tốc độĐường kính quạt: 65cm, 3 cánhMã sản phẩm: 91 QĐCN650Hãng sản xuất , Xuất xứ: Điện Cơ - Việt Nam.4cái
12Tủ lắp bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu Tivi tổngKích thước (DxRxC): 210x160x10mm; Xuất xứ: Việt Nam; Chất liệu: Tôn sơn tĩnh điện.1bộ
13Bộ khuếch đại tín hiệu TiviMã SP: Pacific PDA 8630; Xuất xứ: Hồng Kông; Kích thước (DxRxC): 12x8x5mm; Trọng lượng: 500gram; Nguồn điện: 220V.1bộ
14Bộ phân đường tín hiệu Tivi 6 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Switch TP-Link TL-SG1086 cổng 10/100/1000Mbps RJ45 Giegabit tính năng tự động đàm phán, hỗ trợ Auto MDI/MDIX.Điều khiển lưu lượng chuẩn IEEE 802.3x cung cấp sự truyền dữ liệu đáng tin cậy.Vỏ bằng thép,thiết kế để bàn hay khay đựng treo tường.Hộ trợ tính năng QoS (IEEE 802.1p)1bộ
16Model máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Bộ cấp nguồn AC/DCCông suất 120W, điện áp ra 24V, dòng điện 5A1bộ
1818 Bộ Phát WifiTp-Link Tl-Wr841N 300Mbps (xuyên tường)2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.278E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 1.063.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.063.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình tương tự.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
2 Đầm bàn Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông ≥250l Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
5 Máy hàn điện 23Kw Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
8 Máy thủy bình Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->