Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220780922-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220780828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:41:00 đến ngày 2022-08-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,842,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.452E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông/Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông/Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động còn hiệu lực; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu nhựa, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật tổ 36 phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ Số 591, đường Hoàng Liên, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện Thoại: 0214 3827314
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Tây Bắc Á (Đường E9 TKĐT số 4, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai) + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ Số 591, đường Hoàng Liên, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện Thoại: 0214 3827314


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực/Bản gốc văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu; * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, đăng kiểm xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên qua.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ Số 591, đường Hoàng Liên, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện Thoại: 0214 3827314
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Đăng Khoa - Chủ tịch UBND TP Lào Cai; Địa chỉ số 591, đường Hoàng Liên, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào xúc đất, Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,109100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi 1km, Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,109100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,109100m3/1km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,109100m3/1km
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,109100m3
B THÁO DỠ VỈA HÈ + BÓ VỈA + HỐ GA + RÃNH
1Phá dỡ gạch lát vỉa hèTheo yêu cầu Chương V E-HSMT46,725m3
2Phá dỡ viên bó vỉa gTheo yêu cầu Chương V E-HSMT27,903m3
3Phá dỡ hố ga HG1, HG2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,21m3
4Phá dỡ rãnh hộp cũTheo yêu cầu Chương V E-HSMT54,464m3
5Đắp đất hoàn trả rãnh sau khi phá dỡ, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,838100m3
6Xúc phế thải sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,343100m3
7Vận chuyển phế thải 1kmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,343100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,343100m3/1km
9Vận chuyển phê thải 2km tiếp theoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,343100m3/1km
10San phế thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,343100m3
C Ô CỎ, ĐƯỜNG DẠO
1Đào hạ cos nền ô cỏ nhân tạoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,808100m3
2Lu lèn K95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,575100m3
3Lớp đá 2x4cm dày 10cm san phẳng lu lèn đầm chặt bằng phẳngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,525100m3
4Lớp đá mini lu tạo rỗ 0,5% dày 6cm, lu lèn chặtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,515100m3
5Đầm cát, hạt cao su dày 4cm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,01100m3
6Hạt cao su trải mặt sân kích thước 0,5-3mm, quy cách (5kg/m2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12.625kg
7Thảm cỏ nhân tạo hoàn thiệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2.525m2
8Đào xúc đất hạ cos- Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,2100m3
9Lu lèn K95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,571100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 24cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,457100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,286100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,904100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,904100m2
14Sản xuất BTN C19 (Đá 55%, cát 40%, bột khoáng 5%, nhựa đường 4.2%) bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,226100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,226100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theoTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,226100tấn
17Đào xúc đất hạ cos- Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,905100m3
18Lu lèn K95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,089100m3
19Rải bạt lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,962100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4cm, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT55,694m3
21Đệm VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT13,924m3
22Lát đá tự nhiện ghi xanh băm mặt Thanh Hóa 300x300x30mm vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT696,18m2
23Lu lèn K95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,018100m3
24Rải bạt 1 lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,48100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4cm, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT131,84m3
26Đệm VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT32,96m3
27Lát đá tự nhiện ghi xanh băm mặt Thanh Hóa 300x300x30mm vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.648m2
28Bê tông lót móng viên bó vỉa, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4cm, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,469m3
29Đệm VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,388m3
30LĐ bó bỉa đường bằng đá tự nhiên ghi xanh Thanh Hóa 18x20x100cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT266,881cấu kiện
31Bê tông lót móng rãnh tam giác, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4cm, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,003m3
32Đệm VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,322m3
33Ván khuôn rãnh tam giácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,134100m2
34Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,0231m3
35Đào móng rãnh bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,764100m3
36Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,115100m3
37Đệm VXM M100 dày 5cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,97m3
38Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27,271m3
39Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,291100m2
40Gia công tấm Grating mạ kẽm KT 82x40cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,219tấn
41Mạ kẽm tấm gratingTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8.219,473kg
42Lắp đặt tấm GratingTheo yêu cầu Chương V E-HSMT267,5611 cấu kiện
43Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1281m3
44Đào móng hố ga bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,024100m3
45Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,007100m3
46Đệm VXM M100 dày 5cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,081m3
47Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,483m3
48Ván khuôn gỗ tường hố ga - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,074100m2
49Đào đường ống PVC D110, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,561m3
50Đắp đất đường ống PVC D110Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,498m3
51Lắp đặt ống PVC D110 dày 2,2mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,13100m
52Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,6131m3
53Đào móng rãnh bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,446100m3
54Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,545100m3
55Bê tông lót móng rãnh, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,62m3
56Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT44,25m3
57Ván khuôn rãnh nước, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,196100m2
58Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,08m3
59VK tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,413100m2
60Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,471tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT147,51cấu kiện
62Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3491m3
63Đào móng hố ga bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,066100m3
64Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,014100m3
65Bê tông lót móng hố ga, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,225m3
66Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,03m3
67Ván khuôn tường hốTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,155100m2
68Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,139tấn
69Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,169m3
70VK tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,008100m2
71Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,011tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21cấu kiện
73Tấm sắt thu nước 800x 300x30 (tận dụng từ tháo hố ga cũ)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
D TRỒNG CÂY XANH
1Đào móng bó vỉa hố bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,6431m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,159m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4cm, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,214m3
4LĐ bó bỉa đường bằng đá tự nhiên vát tròn góc ghi xanh Thanh Hóa 12x20x150cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT66m
5Cây giáng hương D=25-30cm, H=4-5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11cây
6Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11cây
7Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT111cây / 90 ngày
9Vận chuyển đất, phạm vi 1km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,664100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,664100m3/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo, Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,664100m3/1km
12San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,664100m3
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,1171m3
2Đào móng hố bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,402100m3
3Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,298100m3
4Bê tông lót móng , rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,024m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,78m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,24100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,379tấn
8Cột đèn trọn bộ dài 25mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
9Bóng đèn công suất 600W gồm 8 ModulTheo yêu cầu Chương V E-HSMT24bộ
10Lắp dựng cột đèn bằng máyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21 cột
11Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,841m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,35100m3
13Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,215100m3
14Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (70% KL)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,105100m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (30% KL tránh vỡ ống)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,5m3
16Lưới ni lông báo hiệu cápTheo yêu cầu Chương V E-HSMT115m
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,575100m2
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,0351000v
19Sứ (mốc) báo hiệu cápTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3sứ
20Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,009m3
21Ván khuôn mốcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,004100m2
22Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
23Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x10mm luồn cột đèn cao ápTheo yêu cầu Chương V E-HSMT50m
24Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT115m
25Rải cáp ngầmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,15100m
26Dây đồng trần Cu 1x10 nối tiếp địaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,833kg
27Rải cáp ngầmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,15100m
28Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT115m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,15100m
30Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT88,714kg
31Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2bảng
32Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bảng
33Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,481m3
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,091100m3
35Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,096100m3
36Vận chuyển đất, phạm vi 1km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,217100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo, Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,217100m3/1km
38Vận chuyển đất 2km tiếp theo, Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,217100m3/1km
39San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,217100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.264E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.452E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông/Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông/Xây dựng dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động còn hiệu lực; Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy lu ≥10T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy ủi Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Thiết bị nấu nhựa, tưới nhựa Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Cần cẩu Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->