Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công san nền; đường giao thông; taluy (ô trồng cỏ - kè đá hộc); tường chắn vị trí chênh cote san nền; cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784156-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công san nền; đường giao thông; taluy (ô trồng cỏ - kè đá hộc); tường chắn vị trí chênh cote san nền; cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20220780012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 18:26:00 đến ngày 2022-08-16 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,947,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục san nền, đường giao thông, kè đá, tường chắn đất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực xây dựng giao thông/ hạ tầng kỹ thuật- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận tập huấn về ATLĐ.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia làm Chỉ huy trưởng.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực giao thông.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ ATLĐ (đối với người tốt nghiệp không phải chuyên ngành bảo hộ lao động).+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận tải thùng trên 10T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công san nền; đường giao thông; taluy (ô trồng cỏ - kè đá hộc); tường chắn vị trí chênh cote san nền; cây xanh
Khu hậu phương/Trung tâm huấn luyện Trường Sĩ quan Chính trị (Giai đoạn 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Xã Thạch Hòa, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan chính trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện kỹ thuật công trình đặc biệt; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Bắc Á + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Sĩ quan chính trị;


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Xã Thạch Hòa, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan chính trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 420.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan chính trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sỹ quan Chính trị, Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, TP. HN
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sỹ quan Chính trị, Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, TP. HN
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vũ Tiến Đông - Trợ lý kế hoạch Ban QLDA Trường Sĩ quan Chính trị - Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. ĐT: 0918 639 547
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V205,1447100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V205,1447100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V205,1447100m3/1km
4Khối lượng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V44,8216m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,9286100m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V26,893100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9643100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4465100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9643100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4465100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V570,2100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V855,3100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V285,1100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V427,65100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V285,1100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V427,65100m3
17San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2.227,763100m3
18Đất san nền K90 ( hệ số đầm chặt K90 là 1.1, hệ số nở rời của đất tạm tính 1,14)Mô tả kỹ thuật theo chương V111.744,8178m3
19Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V75,6466100m3
B SÂN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,9396100m3
2Xáo xớiMô tả kỹ thuật theo chương V11,721100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,721100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,907100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V39,07100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V703,26m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9396100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,654100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,103100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V41,03100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2551100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V455,1m3
13Đánh mặt bê tông bằng máy xoa nền chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V4.103m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,654100m3
15Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.061m
16Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V396m
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891100m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,91100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V62,37m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch terrazo , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V891m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,836m3
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.602m
C TALUY ( Ô TRỒNG CỎ - KÈ ĐÁ HỘC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1824100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V408,096m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4211100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6002100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V124,416m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V352,512m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0506tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,896100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V69,12m3
11Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m
12Chiều dài dầm ngang, dọc mặt cắt 1-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3.257,664m
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V96,7267m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3224100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8862100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4325m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,0307100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4506tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,912tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V74,7374m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0675100m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,592m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8445100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6045100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,904m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7974tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,792100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
30Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m
31Chiều dài dầm ngang, dọc mặt cắt 2-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.469,888m
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5542m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1452100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2758100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0242m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,8796100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7154tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6325m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1044100m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,424m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8595100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6332100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,688m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8117tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,824100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52m3
49Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m
50Chiều dài dầm ngang, dọc mặt cắt 3-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.120,704m
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V62,9806m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2099100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9053m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V8,4828100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8032tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6658m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8861100m3
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,968m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3619100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6877100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,816m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3418tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
68Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m
69Chiều dài dầm ngang, dọc mặt cắt 4-4Mô tả kỹ thuật theo chương V535,808m
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9124m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0186m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,1432100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7189tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2957m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5876100m3
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,776m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6485100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,712m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6123tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,376100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48m3
87Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m
88Chiều dài dầm ngang, dọc mặt cắt 5-5Mô tả kỹ thuật theo chương V891,3613m
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5023m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1156100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2196100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6852m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,5654100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8595tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4856m3
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5538100m3
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2262100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4298100m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2136tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
106Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
107Chiều dài dầm ngang, dọc mặt cắt 6-6Mô tả kỹ thuật theo chương V680,8m
108Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2134m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
110Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1641100m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,106m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0424100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44tấn
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,618m3
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6738100m3
117Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V111,033m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5947100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,536m3
121Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V89,352m3
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5198tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,168100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,14m3
126Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m
127Chiều dài dầm ngang, dọc mặt cắt 1-1Mô tả kỹ thuật theo chương V869,0407m
128Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7844m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m3
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2072100m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5178m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,4762100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7879tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,752tấn
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9184m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1904100m2
137Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V98,5722m3
138Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V487,2m2
139Lát đá granit dày 30mm mặt bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V377,26m2
140GCLD tay vịn inox D60 bao gồm vật liệu nhân công hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V28,4m
141Lát đá granit dày 20mm cổ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,356m2
142Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,693100m2
143cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V5.469,3m2
D TƯỜNG CHẮN VỊ TRÍ CHÊNH COS SAN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2555100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6579100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5976100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V13,5036m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V166,7738m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V236,5155m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1213tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1617100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2344m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2449100m2
11Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0818100m3
13Lớp đệm đất setMô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,7507m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V83,3745m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V125,5019m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0734tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0978100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,956m3
20Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287100m2
21Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0532100m3
23Lớp đệm đất setMô tả kỹ thuật theo chương V6,1308m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,1998m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V97,647m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V76,544m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1211tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1614100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,228m3
30Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942100m2
31Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
32Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m3
33Lớp đệm đất setMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V89,25m3
36Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8625m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
40Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1068100m2
41Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
42Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
43Lớp đệm đất setMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
E CÂY XANH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3428m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0515100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5024m3
5Xây gạch bê tông 9,5x6x20 xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5072m3
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6417m2
7Sấu đường kính gốc 16-18cm chiều cao >=4mMô tả kỹ thuật theo chương V22cây
8Cọc gỗ chống câyMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
9Vận chuyển cây xanh từ vườn ươm tới chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
10Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,0368m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục san nền, đường giao thông, kè đá, tường chắn đất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực xây dựng giao thông/ hạ tầng kỹ thuật- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận tập huấn về ATLĐ.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia làm Chỉ huy trưởng.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.75
2 Phụ trách thi công phần giao thông 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực giao thông.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
3 Phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.53
4 Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn32
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ ATLĐ (đối với người tốt nghiệp không phải chuyên ngành bảo hộ lao động).+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ vận tải thùng trên 10T4
2 Máy lu bánh thép ≥ 16T2
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6m32
4 Máy ủi công suất : 110,0 CV1
5 Máy trộn bê tông 250l3
6 Máy trộn vữa 150l3
7 Máy cắt, uốn cốt thép 5kW2
8 Máy hàn 23kW2
9 Máy đầm bàn 1kW3
10 Máy đầm dùi 1kW3
11 Máy nén khí công suất ≥600m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->