Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công san nền; đường giao thông; taluy (ô trồng cỏ - kè đá hộc); tường chắn vị trí chênh cote san nền; cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công san nền; đường giao thông; taluy (ô trồng cỏ - kè đá hộc); tường chắn vị trí chênh cote san nền; cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 18:26:00 đến ngày 2022-08-16 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,947,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục san nền, đường giao thông, kè đá, tường chắn đất Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực xây dựng giao thông/ hạ tầng kỹ thuật- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận tập huấn về ATLĐ.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia làm Chỉ huy trưởng.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực giao thông.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ ATLĐ (đối với người tốt nghiệp không phải chuyên ngành bảo hộ lao động).+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận tải thùng trên 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công san nền; đường giao thông; taluy (ô trồng cỏ - kè đá hộc); tường chắn vị trí chênh cote san nền; cây xanh Khu hậu phương/Trung tâm huấn luyện Trường Sĩ quan Chính trị (Giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 420.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan chính trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sỹ quan Chính trị, Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, TP. HN -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sỹ quan Chính trị, Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, TP. HN |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Tiến Đông - Trợ lý kế hoạch Ban QLDA Trường Sĩ quan Chính trị - Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. ĐT: 0918 639 547 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,1447 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,1447 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,1447 | 100m3/1km |
| 4 | Khối lượng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8216 | m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9286 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,893 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9643 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4465 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9643 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4465 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,2 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,3 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,1 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,65 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,1 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,65 | 100m3 |
| 17 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.227,763 | 100m3 |
| 18 | Đất san nền K90 ( hệ số đầm chặt K90 là 1.1, hệ số nở rời của đất tạm tính 1,14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111.744,8178 | m3 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6466 | 100m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9396 | 100m3 |
| 2 | Xáo xới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,721 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,721 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,907 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,07 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,26 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9396 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,654 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,103 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,03 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2551 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,1 | m3 |
| 13 | Đánh mặt bê tông bằng máy xoa nền chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.103 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,654 | 100m3 |
| 15 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.061 | m |
| 16 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,37 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch terrazo , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,836 | m3 |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.602 | m |
| C | TALUY ( Ô TRỒNG CỎ - KÈ ĐÁ HỘC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1824 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,096 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4211 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6002 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,416 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,512 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0506 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m3 |
| 11 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m |
| 12 | Chiều dài dầm ngang, dọc mặt cắt 1-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.257,664 | m |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7267 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8862 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4325 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0307 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4506 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7374 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0675 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,592 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8445 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6045 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,904 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7974 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 30 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m |
| 31 | Chiều dài dầm ngang, dọc mặt cắt 2-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,888 | m |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5542 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0242 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8796 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7154 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6325 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1044 | 100m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,424 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8595 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6332 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,688 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8117 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 49 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m |
| 50 | Chiều dài dầm ngang, dọc mặt cắt 3-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.120,704 | m |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9806 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9053 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4828 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8032 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6658 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8861 | 100m3 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,968 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6877 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,816 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3418 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 68 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 69 | Chiều dài dầm ngang, dọc mặt cắt 4-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,808 | m |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9124 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0186 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1432 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7189 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2957 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5876 | 100m3 |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,776 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6485 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,712 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6123 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 87 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m |
| 88 | Chiều dài dầm ngang, dọc mặt cắt 5-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,3613 | m |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5023 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6852 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5654 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8595 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4856 | m3 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | 100m3 |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4298 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 106 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 107 | Chiều dài dầm ngang, dọc mặt cắt 6-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,8 | m |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2134 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1641 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,106 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0424 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,618 | m3 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6738 | 100m3 |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,033 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,536 | m3 |
| 121 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,352 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m3 |
| 126 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m |
| 127 | Chiều dài dầm ngang, dọc mặt cắt 1-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,0407 | m |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7844 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5178 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4762 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7879 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9184 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 137 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5722 | m3 |
| 138 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,2 | m2 |
| 139 | Lát đá granit dày 30mm mặt bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,26 | m2 |
| 140 | GCLD tay vịn inox D60 bao gồm vật liệu nhân công hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m |
| 141 | Lát đá granit dày 20mm cổ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,356 | m2 |
| 142 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,693 | 100m2 |
| 143 | cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.469,3 | m2 |
| D | TƯỜNG CHẮN VỊ TRÍ CHÊNH COS SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6579 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5976 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5036 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,7738 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,5155 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2344 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | 100m2 |
| 11 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 13 | Lớp đệm đất set | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7507 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3745 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5019 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | 100m2 |
| 21 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 23 | Lớp đệm đất set | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1308 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1998 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,647 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,544 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | 100m2 |
| 31 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 33 | Lớp đệm đất set | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,25 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8625 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 41 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 43 | Lớp đệm đất set | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3428 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 9,5x6x20 xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5072 | m3 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6417 | m2 |
| 7 | Sấu đường kính gốc 16-18cm chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 8 | Cọc gỗ chống cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 9 | Vận chuyển cây xanh từ vườn ươm tới chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 10 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0368 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục san nền, đường giao thông, kè đá, tường chắn đất Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực xây dựng giao thông/ hạ tầng kỹ thuật- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận tập huấn về ATLĐ.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia làm Chỉ huy trưởng.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công phần giao thông | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực giao thông.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ ATLĐ (đối với người tốt nghiệp không phải chuyên ngành bảo hộ lao động).+ Kê khai lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | vận tải thùng trên 10T | 4 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 16T | 2 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1,6m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | công suất : 110,0 CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150l | 3 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | 23kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1kW | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1kW | 3 |
| 11 | Máy nén khí | công suất ≥600m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi