Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220789085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 18:18:00 đến ngày 2022-08-06 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,496,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên: trong đó có 01 công trình đã từng làm chỉ huy trưởng (chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) và có các hạng mục tương tự như:+ Nền, mặt đường BTXM+ Thoát nước+ Sân Bê tông+ Điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Điện chiếu sáng hạng III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình điện có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động ,(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó gồm:- 11 công nhân thợ nề; có chứng chỉ đào tạo nghề.- 6 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề điện từ sơ cấp trở lên; trong đó có:1 người phụ trách chung có chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về hệ thống quản lý môi trường, an toàn và sức khỏe nghề nghiệp; có chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành xe nâng người và 1 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề về vận hành cần cẩu trục ô tô, thiết bị nâng người hoặc vận hành xe nâng người- 5 công nhân lái máy chuyên dụng trong đó:+ 1 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ nghề về Lái máy xúc hoặc lái máy đào.+ 1 công nhân vận hành máy lu có chứng chỉ nghề về vận hành máy thi công nền.+ 1 công nhân vận hành máy ủi có chứng chí nghề về vận hành máy thi công nền hoặc lái máy xúc.+ 1 công nhân vận hành xe nâng người có chứng chỉ vận hành xe nâng người+ 1 công nhân vận hành xe ô tô có gắn cẩu trục có chứng chỉ vận hành xe ô tô cần trục.(Tất cả tài liệu trên và CCCD hoặc CMND phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện công suất ≥ 8KVA. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải (có gắn cẩu), hoặc xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô chuyên dùng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao, xe có chiều cao ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe bồn ≥ 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy Kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình Đầu tư hạ tầng kỹ thuật Làng hoa xã Nghĩa Hà 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế 3 năm ( 2019,2020,2021) và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thế đến hết quý II năm 2022 của cơ quan thuế. Nhà thầu cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực và có lĩnh vực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông, công trình công nghiệp (hoặc công nghiệp nhẹ) từ hạng III và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghĩa Hà; Địa chỉ: xã Nghĩa Hà, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.2218939, Fax : 0255.2218939 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nghĩa Hà; Địa chỉ: xã Nghĩa Hà, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.2218939, Fax : 0255.2218939 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3036 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9187 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7099 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt K=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7727 | 100m3 |
| 6 | Mua và vận chuyển đất đồi cấp III khối rời để lu lèn đạt độ chặt K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1603 | 100m2 |
| 8 | Bao ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8037 | 100m2 |
| 9 | BT đá 2x4 M250 mặt đường (mặt đường, nút giao, hoàn trả đào cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,47 | m3 |
| 10 | Gỗ khe co giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Chèn nhựa đường khe co giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9 | kg |
| 12 | Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6286 | 100m3 |
| 13 | Phát quang nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1145 | 100m2 |
| 14 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9915 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6623 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường, độ chặt K=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4455 | 100m3 |
| 17 | Mua và vận chuyển đất đồi cấp III khối rời để lu lèn đạt độ chặt K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,11 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0019 | 100m2 |
| 19 | Bao ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,804 | 100m2 |
| 20 | BT đá 2x4 M250 mặt đường (mặt đường, nút giao, hoàn trả đào cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,26 | m3 |
| 21 | Gỗ khe co giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 22 | Chèn nhựa đường khe co giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,06 | kg |
| 23 | Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9915 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC BẢNG TÊN CHÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đập phá mương hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 phần mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 3 | Cốt thép thành mương D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3296 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành mương D>10mm đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0017 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mương đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1388 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương đá 1x2 M250 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 7 | Cốt thép đan mương đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4204 | tấn |
| 8 | Cốt thép đan mương đúc sẵn D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2536 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2409 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đan mương đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 11 | Lắp đặt đan mương trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cấu kiện |
| 12 | Cắt mặt đường BTXM để đào cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 13 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4359 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5686 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2 M200 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5959 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường đá 1x2 M200 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | m3 |
| 19 | Đắp đất lưng cống K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7132 | 100m3 |
| 20 | Mua cống tròn D1000, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Mua cống tròn D800, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 22 | Mua cống tròn D600, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Mua cống tròn D300, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 24 | Lắp đặt đoạn ống D1000 dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt đoạn ống D1000 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt đoạn ống D800 dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt đoạn ống D800 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt đoạn ống D600 dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt đoạn ống D600 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt đoạn ống D300 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đoạn ống |
| 31 | Mối nối pp xảm kết hợp jiont cao su cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 32 | Mối nối pp xảm kết hợp jiont cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 33 | Mối nối pp xảm kết hợp jiont cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| D | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN 0,4Kv | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 3 | Tiếp địa LR-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Vị trí |
| 4 | Chi tiết tiếp đất gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp đất ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-7,5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-7,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 10 | Hộp phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Bộ |
| 11 | Cổ dề ghép cột (CDGC-85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 12 | Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,5 | Mét |
| 13 | Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015,8 | Mét |
| 14 | Dây cáp đồng CVV/DSTA (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 15 | Cáp đồng bọc CVV -2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Mét |
| 16 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 17 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp N 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Cái |
| 19 | Nắp bịt đầu cáp N 6-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Cái |
| 20 | Khóa néo cáp ABC (4x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 21 | Khóa treo cáp ABC (4x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 22 | Khóa néo cáp ABC (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 23 | Khóa treo cáp ABC (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 24 | Giá móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 25 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Mét |
| 26 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | Cái |
| 27 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Biển |
| 28 | Bộ công tơ đo đếm 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | Móng cột bê tông cốt thép MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 30 | Chi tiết tiếp đất ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 31 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 32 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 33 | Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 35 | Đèn LED 30W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 36 | Cáp LV-ABC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | Mét |
| 37 | Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Mét |
| 38 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 39 | Đầu cốt đồng M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 40 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Mét |
| 41 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 42 | Khóa néo cáp 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 43 | Khóa đỡ cáp 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 44 | Gía móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 45 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 46 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 47 | Công tơ 3 pha 240/415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên: trong đó có 01 công trình đã từng làm chỉ huy trưởng (chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) và có các hạng mục tương tự như:+ Nền, mặt đường BTXM+ Thoát nước+ Sân Bê tông+ Điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình: | 1 | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Điện chiếu sáng hạng III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình điện có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: | 1 | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động ,(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân phục vụ thi công công trình | 22 | Trong đó gồm:- 11 công nhân thợ nề; có chứng chỉ đào tạo nghề.- 6 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề điện từ sơ cấp trở lên; trong đó có:1 người phụ trách chung có chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về hệ thống quản lý môi trường, an toàn và sức khỏe nghề nghiệp; có chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành xe nâng người và 1 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề về vận hành cần cẩu trục ô tô, thiết bị nâng người hoặc vận hành xe nâng người- 5 công nhân lái máy chuyên dụng trong đó:+ 1 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ nghề về Lái máy xúc hoặc lái máy đào.+ 1 công nhân vận hành máy lu có chứng chỉ nghề về vận hành máy thi công nền.+ 1 công nhân vận hành máy ủi có chứng chí nghề về vận hành máy thi công nền hoặc lái máy xúc.+ 1 công nhân vận hành xe nâng người có chứng chỉ vận hành xe nâng người+ 1 công nhân vận hành xe ô tô có gắn cẩu trục có chứng chỉ vận hành xe ô tô cần trục.(Tất cả tài liệu trên và CCCD hoặc CMND phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt kim loại | Hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy phát điện công suất ≥ 8KVA. | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy khoan | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy mài | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 350 lít | Hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Ô tô tải (có gắn cẩu), hoặc xe cẩu ≥ 5 tấn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 14 | Ô tô chuyên dùng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao, xe có chiều cao ≥ 12m | Hoạt động bình thường | 1 |
| 15 | Xe bồn ≥ 8m3 | Hoạt động bình thường | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường | 1 |
| 17 | Máy Kinh vỹ | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi