Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220789869-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220789085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 18:18:00 đến ngày 2022-08-06 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,496,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên: trong đó có 01 công trình đã từng làm chỉ huy trưởng (chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) và có các hạng mục tương tự như:+ Nền, mặt đường BTXM+ Thoát nước+ Sân Bê tông+ Điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Điện chiếu sáng hạng III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình điện có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động ,(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân phục vụ thi công công trình
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn Trong đó gồm:- 11 công nhân thợ nề; có chứng chỉ đào tạo nghề.- 6 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề điện từ sơ cấp trở lên; trong đó có:1 người phụ trách chung có chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về hệ thống quản lý môi trường, an toàn và sức khỏe nghề nghiệp; có chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành xe nâng người và 1 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề về vận hành cần cẩu trục ô tô, thiết bị nâng người hoặc vận hành xe nâng người- 5 công nhân lái máy chuyên dụng trong đó:+ 1 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ nghề về Lái máy xúc hoặc lái máy đào.+ 1 công nhân vận hành máy lu có chứng chỉ nghề về vận hành máy thi công nền.+ 1 công nhân vận hành máy ủi có chứng chí nghề về vận hành máy thi công nền hoặc lái máy xúc.+ 1 công nhân vận hành xe nâng người có chứng chỉ vận hành xe nâng người+ 1 công nhân vận hành xe ô tô có gắn cẩu trục có chứng chỉ vận hành xe ô tô cần trục.(Tất cả tài liệu trên và CCCD hoặc CMND phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện công suất ≥ 8KVA.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải (có gắn cẩu), hoặc xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô chuyên dùng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao, xe có chiều cao ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe bồn ≥ 8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy Kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật Làng hoa xã Nghĩa Hà
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hà , địa chỉ: xã Nghĩa Hà, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hà; Địa chỉ: xã Nghĩa Hà, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.2218939, Fax : 0255.2218939
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đông Thuận Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: + Thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Nghĩa Hà.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hà , địa chỉ: xã Nghĩa Hà, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hà; Địa chỉ: xã Nghĩa Hà, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.2218939, Fax : 0255.2218939


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế 3 năm ( 2019,2020,2021) và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thế đến hết quý II năm 2022 của cơ quan thuế. Nhà thầu cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực và có lĩnh vực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông, công trình công nghiệp (hoặc công nghiệp nhẹ) từ hạng III và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hà; Địa chỉ: xã Nghĩa Hà, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.2218939, Fax : 0255.2218939
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nghĩa Hà; Địa chỉ: xã Nghĩa Hà, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.2218939, Fax : 0255.2218939
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG
1Phát quang nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,3036100m2
2Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9187100m3
3Đào rãnh đất thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7099100m3
4Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1748100m3
5Đắp nền đường, độ chặt K=>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7727100m3
6Mua và vận chuyển đất đồi cấp III khối rời để lu lèn đạt độ chặt K>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.199,83m3
7Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1603100m2
8Bao ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V25,8037100m2
9BT đá 2x4 M250 mặt đường (mặt đường, nút giao, hoàn trả đào cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V464,47m3
10Gỗ khe co giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
11Chèn nhựa đường khe co giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V112,9kg
12Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6286100m3
13Phát quang nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,1145100m2
14Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9915100m3
15Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6623100m3
16Đắp nền đường, độ chặt K=>0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4455100m3
17Mua và vận chuyển đất đồi cấp III khối rời để lu lèn đạt độ chặt K>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.001,11m3
18Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0019100m2
19Bao ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V35,804100m2
20BT đá 2x4 M250 mặt đường (mặt đường, nút giao, hoàn trả đào cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V501,26m3
21Gỗ khe co giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
22Chèn nhựa đường khe co giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V196,06kg
23Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9915100m3
B HẠNG MỤC BẢNG TÊN CHÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0061100m3
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Đập phá mương hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V7,76m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M150 phần mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,21m3
3Cốt thép thành mương DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3296tấn
4Cốt thép thành mương D>10mm đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V1,0017tấn
5Ván khuôn thép mương đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V1,1388100m2
6Bê tông mương đá 1x2 M250 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V8,84m3
7Cốt thép đan mương đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4204tấn
8Cốt thép đan mương đúc sẵn D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2536tấn
9Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2409100m2
10Bê tông đan mương đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
11Lắp đặt đan mương trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V53cấu kiện
12Cắt mặt đường BTXM để đào cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
13Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4359100m3
14Bê tông lót móng đá 4x6 M150 cống trònMô tả kỹ thuật theo chương V12,07m3
15Ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,5686100m2
16Bê tông móng đá 1x2 M200 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m3
17Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5959100m2
18Bê tông tường đá 1x2 M200 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V7,71m3
19Đắp đất lưng cống K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7132100m3
20Mua cống tròn D1000, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
21Mua cống tròn D800, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
22Mua cống tròn D600, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
23Mua cống tròn D300, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
24Lắp đặt đoạn ống D1000 dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
25Lắp đặt đoạn ống D1000 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
26Lắp đặt đoạn ống D800 dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
27Lắp đặt đoạn ống D800 dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
28Lắp đặt đoạn ống D600 dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
29Lắp đặt đoạn ống D600 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
30Lắp đặt đoạn ống D300 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V46đoạn ống
31Mối nối pp xảm kết hợp jiont cao su cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
32Mối nối pp xảm kết hợp jiont cao su cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
33Mối nối pp xảm kết hợp jiont cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
D HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN 0,4Kv
1Móng cột bê tông cốt thép MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V46Móng
2Móng cột bê tông cốt thép MTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
3Tiếp địa LR-6Mô tả kỹ thuật theo chương V27Vị trí
4Chi tiết tiếp đất gốcMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
5Chi tiết tiếp đất ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
6Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
7Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cột
8Cột bê tông ly tâm NPC.I-7,5-160-3Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
9Cột bê tông ly tâm NPC.I-7,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
10Hộp phân phốiMô tả kỹ thuật theo chương V58Bộ
11Cổ dề ghép cột (CDGC-85)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
12Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V752,5Mét
13Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.015,8Mét
14Dây cáp đồng CVV/DSTA (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Mét
15Cáp đồng bọc CVV -2x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V116Mét
16Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-70Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
17Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
18Nắp bịt đầu cáp N 35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V116Cái
19Nắp bịt đầu cáp N 6-35Mô tả kỹ thuật theo chương V128Cái
20Khóa néo cáp ABC (4x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
21Khóa treo cáp ABC (4x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
22Khóa néo cáp ABC (4x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
23Khóa treo cáp ABC (4x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
24Giá móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
25Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V160Mét
26Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V124Cái
27Biển cấm trèo và số thứ tự cộtMô tả kỹ thuật theo chương V55Biển
28Bộ công tơ đo đếm 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
29Móng cột bê tông cốt thép MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
30Chi tiết tiếp đất ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
31Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
32Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
33Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
35Đèn LED 30W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
36Cáp LV-ABC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V567Mét
37Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75Mét
38Ống nhựa xoắn HDPE F50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V10Mét
39Đầu cốt đồng M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
40Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V52Mét
41Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
42Khóa néo cáp 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
43Khóa đỡ cáp 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
44Gía móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
45Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
46Nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
47Công tơ 3 pha 240/415VMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu chứng minh bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên: trong đó có 01 công trình đã từng làm chỉ huy trưởng (chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) và có các hạng mục tương tự như:+ Nền, mặt đường BTXM+ Thoát nước+ Sân Bê tông+ Điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)75
2 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình: 1 - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).33
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật – Điện chiếu sáng hạng III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình điện có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).53
4 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 1 - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động ,(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).53
5 Công nhân phục vụ thi công công trình 22 Trong đó gồm:- 11 công nhân thợ nề; có chứng chỉ đào tạo nghề.- 6 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề điện từ sơ cấp trở lên; trong đó có:1 người phụ trách chung có chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về hệ thống quản lý môi trường, an toàn và sức khỏe nghề nghiệp; có chứng chỉ sơ cấp nghề vận hành xe nâng người và 1 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề về vận hành cần cẩu trục ô tô, thiết bị nâng người hoặc vận hành xe nâng người- 5 công nhân lái máy chuyên dụng trong đó:+ 1 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ nghề về Lái máy xúc hoặc lái máy đào.+ 1 công nhân vận hành máy lu có chứng chỉ nghề về vận hành máy thi công nền.+ 1 công nhân vận hành máy ủi có chứng chí nghề về vận hành máy thi công nền hoặc lái máy xúc.+ 1 công nhân vận hành xe nâng người có chứng chỉ vận hành xe nâng người+ 1 công nhân vận hành xe ô tô có gắn cẩu trục có chứng chỉ vận hành xe ô tô cần trục.(Tất cả tài liệu trên và CCCD hoặc CMND phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt kim loại Hoạt động bình thường2
2 Máy phát điện công suất ≥ 8KVA. Hoạt động bình thường1
3 Máy khoan Hoạt động bình thường2
4 Máy mài Hoạt động bình thường2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động bình thường2
6 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường2
7 Máy hàn Hoạt động bình thường2
8 Máy trộn bê tông 350 lít Hoạt động bình thường2
9 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động bình thường2
10 Máy đào ≥ 0.8m3 Hoạt động bình thường1
11 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động bình thường1
12 Máy lu bánh thép Hoạt động bình thường1
13 Ô tô tải (có gắn cẩu), hoặc xe cẩu ≥ 5 tấn Hoạt động bình thường1
14 Ô tô chuyên dùng lắp thiết bị nâng người làm việc trên cao, xe có chiều cao ≥ 12m Hoạt động bình thường1
15 Xe bồn ≥ 8m3 Hoạt động bình thường1
16 Máy thủy bình Hoạt động bình thường1
17 Máy Kinh vỹ Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->