Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220785074-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220784833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1080 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 18:07:00 đến ngày 2022-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 219,418,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa nóng trên lớp móng cấp phối đá dăm, hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực trên hệ móng cọc khoan nhồi và có hạng mục cống hộp bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥459.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông từ cấp III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); kèm theo các tài liệu chứng minh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng, thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên có quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục nền, mặt đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trắc hạng mục cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh toán, quyết toán, lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/kinh tế xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia làm hồ sơ thanh toán, quyết toán, lập hồ sơ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 6 tấn - 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép 8 tấn - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép 10 tấn - 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
8-Lu bánh lốp tối thiểu 07 lốp nhẵn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 8
14-Ô tô tự đổ ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 10
15-Ô tô tải có cẩu ≥3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần cẩu ≥ 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính 1,0m
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe bơm bê tông xi măng hoặc thiết bị bơm bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Thiết bị căng cáp dự ứng lực
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn BTXM ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
22-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
23-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
24-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
25-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
27-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 319, huyện Đoan Hùng
1080 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn huy động hợp pháp khác giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng , địa chỉ: Khu Tân Tiến- Thị trấn Đoan Hùng- Huyện Đoan Hùng- Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đoan Hùng, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng (Địa chỉ Thị trấn Đoan Hùng - Huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3880889, Fax: 0210.3880889)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và dịch vụ kỹ thuật (Địa chỉ: Số nhà 26, tổ 27A, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Việt (Địa chỉ: Số 161, phố Nguyễn Trãi, phường Âu Cơ, TX Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Lam (Địa chỉ: Khu 10, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Đoan Hùng, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng (Địa chỉ Thị trấn Đoan Hùng - Huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3880889, Fax: 0210.3880 889).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng , địa chỉ: Khu Tân Tiến- Thị trấn Đoan Hùng- Huyện Đoan Hùng- Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đoan Hùng, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng (Địa chỉ Thị trấn Đoan Hùng - Huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3880889, Fax: 0210.3880889)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đoan Hùng, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng (Địa chỉ Thị trấn Đoan Hùng - Huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3880889, Fax: 0210.3880889)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đoan Hùng (Địa chỉ Thị trấn Đoan Hùng - Huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3880245, Fax: 0210.3880 245).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng (Địa chỉ Thị trấn Đoan Hùng - Huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: (02103) 880 889)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.647, Fax: 02103.846 .816). Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ công trình hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2.057,5189m3
2Phá dỡ kết cấu cấu gạchMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT415,7688m3
3Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,7329100m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,7329100m3
B Nền đường
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT147,1382100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT873,9854100m3
3Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.277,4752100m3
4Đánh cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT98,3925100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT67,4661100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT163,6231100m3
7Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT140,1741100m3
8Đào kết cấu đường cũMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30,0951100m3
9Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT783,7616100m3
10Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT245,02100m3
11Xáo xới nền hiện trạngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT204,6325100m3
12Lu lèn lại nền hiện trạng, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT682,1083100m2
13Đắp hoàn trả rãnh, độ chặt K≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,6281100m3
14Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT341,3349100m2
C Mặt đường kết cấu KC1: mặt đường làm mới
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT901,0213100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT901,0213100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT225,2553100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT135,1532100m3
D Mặt đường kết cấu KC2A : mặt đường tăng cường
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,3766100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, hàm lượng 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,3766100m2
3Bù vênh mặt đường BTN C19, dày 6cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,4742100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, hàm lượng 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,4742100m2
E Mặt đường kết cấu KC2B, KC 2C
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT212,6309100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT212,6309100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT52,0135100m3
F Mặt đường kết cấu KC2D
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT216,6129100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT216,6129100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,4919100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT65,6326100m3
G Mặt đường kết cấu KC3
1Bê tông mặt đường M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT49,68m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,656100m2
3Bê tông lót, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,84m3
H Vuốt nối dân sinh
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,941100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,6925100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,3335100m3
4Đào kết cấu đường cũMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1001100m3
5Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,7175100m3
6Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4745100m3
7Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.091,6367m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,1873100m3
9Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,9933100m2
10Tưới lớp thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,9933100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,2373100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,4071100m3
I Gia cố mái taluy
1Bê tông gia cố mái taluy, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT309,8736m3
2Láng vữa XM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2.065,824m2
3Bê tông chân khay M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT259,692m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,522100m2
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT43,282m3
6Đóng cọc tre, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT173,128100m
7Đào móng chân khay, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,1609100m3
8Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,5834100m3
J Bờ vây thi công
1Đóng cọc tre làm bờ vây dài 3m, đất bùnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61,5984100m
2Phên nứaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.539,96m2
3Đắp đất bờ vâyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,0716100m3
4Đào xúc thanh thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,0716100m3
K Rãnh hộ đạo, dốc nước
1Đào móng rãnh hộ đạo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6049100m3
2Bê tông rãnh hộ đạo M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT52,89m3
3Ván khuôn rãnh hộ đạoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,7466100m2
4Xây đá hộc mái dốc thẳng, VXM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72,73m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT220,57m2
L Rãnh biên
1Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.457,7035m3
2Ván khuôn rãnh nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT38,3041100m2
3Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT164,6405m3
M Rãnh qua vị trí vuốt nối
1Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,6767100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,45100m3
3Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,3m3
4Bê tông móng rãnh nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60,896m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,384100m2
6Bê tông tường mũ, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,224m3
7Ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6885100m2
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch, VXM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42,6272m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT276,8m2
10Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT46,191m3
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,9878100m2
12Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,0597tấn
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT346cái
N Tấm đan qua đường vào nhà dân
1Bê tông rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT79,1m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,5764100m2
3Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT110,74m3
4Bê tông chèn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,86m3
5Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0283100m2
6Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT88,536m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,8972100m2
8Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,2655tấn
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT527cái
O Rãnh bê tông qua khu đông dân cư
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT939,002m3
2Bê tông rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3.428,9391m3
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT331,987100m2
4Cốt thép rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT341,5238tấn
5Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,9068tấn
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.314,32m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT55,8774100m2
8Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT170,1275tấn
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9.388cái
P Hố ga
1Bê tông lót móng , M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,7695m3
2Bê tông hố ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT98,7918m3
3Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,7754100m2
4Cốt thép hố ga D>10Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,0346tấn
5Cốt thép hố ga ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,5584tấn
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,4858m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3742100m2
8Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,6268tấn
9Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT99cấu kiện
Q Cống thoát nước lắp ghép
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT87,7186100m3
2Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35,0874100m3
3Cọc tre gia cố móng L=2,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,35100m
4Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT317,9899m3
5Làm và thả rọ đá, KT rọ 1x1x0,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29rọ
6Bê tông móng cống tròn, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT333,8936m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,3028100m2
8Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.027,0247m3
9Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,2561100m2
10Bê tông ống cống tròn, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT343,9155m3
11Cốt thép cống trong, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT26,9529tấn
12Ván khuôn cống trònMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60,7052100m2
13Bê tông cống hộp M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21,44m3
14Cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2744tấn
15Cốt thép cống hộp, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,5811tấn
16Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,9194100m2
17Lắp đặt ống cống D75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT267C kiện
18Lắp đặt ống cống D100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT227C kiện
19Lắp đặt ống cống D150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT295C kiện
20Lắp đặt ống cống B1,0mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11C kiện
21Lắp đặt ống cống B0,75mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24C kiện
22Mối nối cống D75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT267M.nối
23Mối nối cống D100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT227M.nối
24Mối nối cống D150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT295M.nối
25Mối nối cống hộp B100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11M.nối
26Mối nối cống hộp B75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24M.nối
27Quét nhựa thân cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4.710,72m2
28Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,48m3
29Bê tông bản vượt M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,504m3
30Ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3821100m2
31Cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6597tấn
32Cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3774tấn
R Cống thoát nước đổ tại chỗ
1Đào móng cống, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT59,8093100m3
2Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23,9237100m3
3Cọc tre gia cố móng L=2,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT66,25100m
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT373,0396m3
5Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,066100m2
6Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT231,46m3
7Bê tông móng, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT247,7619m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,887100m2
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,9365tấn
10Bê tông tường cánh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT88,1606m3
11Cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0987tấn
12Cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,9315tấn
13Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,5419100m2
14Bê tông ống cống hộp, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.145,3678m3
15Cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT171,1838tấn
16Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT43,627100m2
17Quét nhựa thân cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2.223,571m2
18Thi công tấm ngăn nước cống hộpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT471,4902m
19Bê tông bản vượt M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT131,24m3
20Ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8412100m2
21Cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1673tấn
22Cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,7092tấn
23Làm và thả rọ đá, KT rọ 2x1x0,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT203rọ
24Bê tông lót, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,568m3
25Bê tông gia cố taluy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT76,3272m3
26Ván khuôn bê tông gia cốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7754100m2
S Cửa xả nước
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,5236m3
2Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1146100m2
3Bê tông sân cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT27,8588m3
4Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6266100m2
5Bê tông tường cửa xả M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,886m3
6Ván khuôn tường cánh cửa xảMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1522100m2
T Hoàn trả mương thủy lợi
1Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,9501100m3
2Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,3651100m3
3Bê tông lót móng mác 100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,2272m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT98,1241m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,1075100m2
6Xây gạch mương thủy lợi, VXM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT130,2639m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.380,642m2
8Bê tông tường mũ, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,99m3
9Ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m2
10Lắp dựng cốt thép mũ, ĐKMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0461tấn
11Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,5872m3
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4832100m2
13Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6712tấn
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT83cấu kiện
U Kè mái taluy
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,905m3
2Bê tông tường, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT129,4738m3
3Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,7727100m2
4Bê tông tường chắn M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT364,74m3
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,4988100m2
6Ống thoát nước PVC D100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5682100m
7Đá dăm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60,755m3
8Đất đắp chọn lọcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,64m3
9Làm và thả rọ đá, KT rọ 2x1x0,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT102rọ
10Bê tông rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT104,673m3
11Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,6378100m2
12Cốt thép rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,1565tấn
13Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0396tấn
14Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,7226m3
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4809100m2
16Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8248tấn
17Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT111cái
V An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường phản quang màu trắng, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT737,1235m2
2Sơn kẻ đường phản quang màu vàng, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT967,15m2
3Sơn kẻ đường phản quang gờ giảm tốc, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT260,432m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT223cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT95cái
6Cột biển báoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT318cái
7Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT147,9569m2
8Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT223cái
9Cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,125Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT417cái
10Cọc tiêu H 0,2x0,2x1mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT163cái
11Cột Km BTCTMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18cái
12Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.564m
13Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT83,5733m3
14Bê tông móng cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41,7867m3
15Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4179100m3
W Vận chuyển đất
1Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT235,1209100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT182,9779100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30,1952100m3
4Đào khai thác đất về đắp, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,7647100m3
5Vận chuyển đất đào khai thác về đắp, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,7647100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT473,0269100m3
X Cầu Kè Km1+528 - Kết cấu nhịp chính
1Bê tông dầm cầu 40Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61,24m3
2Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT312,53m2
3Cốt thép dầm cầu, ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,326tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,4457tấn
5Lắp đặt ống nhựa bọc cáp PVCMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,024100m
6Quét keo bảo vệ đầu cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,9m2
7Gia công, lắp đặt tấm ván khuôn vĩnh cửuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4086tấn
8Nâng hạ, di chuyển dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9dầm
9Lao lắp dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9dầm
Y Cầu Kè Km1+528 - Khe co giãn, gối cầu
1Gia công, lắp đặt khe co giãnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,4m
2Cốt thép khe co giãn, ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2641tấn
3Bê tông không co ngót khe co giãn 30 MpaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,06m3
4Máng inox 304Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16m3
5Lắp đặt gối cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18cái
Z Cầu Kè Km1+528 - Mặt cầu
1Cốt thép bản mặt cầu, ĐK>10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,0918tấn
2Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,37m3
3Bê tông không co ngót bản mặt cầu 30 MpaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,42m3
AA Cầu Kè Km1+528 - Lan can
1Sản xuất, lắp dựng lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,2164tấn
2Bê tông gờ lan can 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,18m3
3Cốt thép lan can, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8054tấn
4Ống thoát nước mặt cầu D160Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
5Gia công, lắp đặt cửa thu nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
6Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT120m2
7Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,2100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, hàm lượng 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,2100m2
AB Cầu Kè Km1+528 - Phụ trợ thi công dầm, bản mặt cầu
1Khấu hao kết cấu thép khung căng cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,336tấn
2Sản xuất kết cấu thép khung căng cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,68tấn
3Đầu neo cáp căng trướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48đầu neo
4Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung căng cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,68tấn
5Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,27m3
6Cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,84tấn
7Ván khuôn bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2433100m2
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,09m3
9Khấu hao hệ đỡ đổ BT lan can, bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,346tấn
10Sản xuất hệ đỡ đổ BT lan can bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,73tấn
11Lắp dựng, tháo dỡ hệ đỡ đổ BT lan can, bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,46tấn
12Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,2m2
13Ván khuôn gờ lan can, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35,6m2
14Phá dỡ thanh thải bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,27m3
15Vận chuyển đất đá đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4303100m3
AC Cầu Kè Km1+528 - Mố cầu
1Bê tông móng, mố cầu 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT341,82m3
2Cốt thép móng, mố, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,984tấn
3Cốt thép móng, mố, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,3992tấn
4Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,8386100m2
5Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,01m2
6Bê tông đệm 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,34m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT355,18m2
8Gia công, lắp đặt chi tiết chốt neo mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,213tấn
AD Cầu Kè Km1+528 - Bản quá độ
1Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,313tấn
2Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6494tấn
3Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,66m3
4Bê tông lót 10Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,237m3
5Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1198100m2
6Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,259m3
AE Cầu Kè Km1+528 - Phụ trợ thi công mố
1Đóng cọc định vị I dài 12mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2100m
2Nhổ cọc định vịMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2100m
3Sản xuất cọc định vịMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,1tấn
4Khấu hao cọc định vịMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,765tấn
5Khấu hao kết cấu thép khung đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4362tấn
6Sản xuất kết cấu thép khung đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4235tấn
7Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,847tấn
8Đóng cọc cừ LarsenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,44100m
9Nhồ cừ LarsenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,44100m
10Sản xuất cừ larsenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,86tấn
11Khấu hao cừ larsenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6854tấn
12Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,2084100m3
13Đắp cát hố móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,168100m3
14Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,688100m3
15Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,2084100m3
16Bê tông lót 10Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,78m3
17Khấu hao kết cấu thép đà giáo thi công mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,356tấn
18Sản xuất kết cấu thép đà giáo thi công mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,78tấn
19Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23,56tấn
AF Cầu Kè Km1+528 - Cọc khoan nhồi
1Khoan vào đất, ĐK lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT91m
2Khoan vào đá cấp IV, ĐK lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41,5m
3Khoan vào đá cấp III, ĐK lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,5m
4Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,37tấn
5Khấu hao ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,885tấn
6Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60m
7Nhổ ống váchMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6100m
8Bơm dung dịch bentônít lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT123,3m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,233100m3
10Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,5389tấn
11Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,4485tấn
12Bê tông cọc nhồi, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT110,06m3
13Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,68m3
14Nút bịt D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60cái
15Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20cái
16Cút nối D65.9Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60cái
17Cút nối D113.5Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20cái
18Ống thép đenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,71100m
19Ống thép D106,5/113,5 kiểm tra cặn lắng đấy lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,49100m
20Gia công, lắp đặt cóc nối thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2208tấn
21Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK>80mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cọc
22Siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60MC/1TN
23Thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 lần TN/cọc
24Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,9m3
25Vận chuyển bê tông thừa đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,129100m3
AG Cầu Kè Km1+528 - Đường sau cầu
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,32100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, hàm lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,32100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,58100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,348100m3
5Đắp vật liệu chọn lọc đắp đuôi mố, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,8472100m3
6Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4087100m3
7Đào nền đường cũMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3676100m3
8Đào đất chân khay, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6926100m3
9Đắp hoàn trả chân khay, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5222100m3
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,85m3
11Bê tông chân khay M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,11m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0388100m2
13Vữa đệm dày 2cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT104m2
14Bê tông gia cố mái tứ nón M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,91m3
15Ống thoát nước PVCMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cái
AH Cầu Kè Km1+528 - Công trường thi công cầu
1Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt K ≥ 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,3276100m3
2San ủi mặt đường tạmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0353100m3
3Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,7645100m3
4Khai thác đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21,9853100m3
5Vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21,9853100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6244100m3
7Lắp đặt ống bê tông D1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36Ống
8Đào đất thanh thải công trường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,3889100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,3889100m3
10San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,3896100m3
AI Cầu Mụa Km3+439,91 - Kết cấu nhịp chính
1Bê tông dầm cầu 40Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61,24m3
2Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT312,53m2
3Cốt thép dầm cầu, ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,326tấn
4Lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,4457tấn
5Lắp đặt ống nhựa bọc cáp PVCMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,024100m
6Quét keo bảo vệ đầu cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,9m2
7Gia công, lắp đặt tấm ván khuôn vĩnh cửuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4086tấn
8Nâng hạ, di chuyển dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9dầm
9Lao lắp dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9dầm
AJ Cầu Mụa Km3+439,91 - Khe co giãn, gối cầu
1Gia công, lắp đặt khe co giãnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,4m
2Cốt thép khe co giãn, ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2641tấn
3Bê tông không co ngót khe co giãn 30 MpaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,06m3
4Máng inox 304Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16m3
5Lắp đặt gối cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18cái
AK Cầu Mụa Km3+439,91 - Mặt cầu
1Cốt thép bản mặt cầu, ĐK>10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,0918tấn
2Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,37m3
3Bê tông không co ngót bản mặt cầu 30 MpaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,42m3
AL Cầu Mụa Km3+439,91 - Lan can
1Sản xuất, lắp dựng lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,2164tấn
2Bê tông gờ lan can 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,18m3
3Cốt thép lan can, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8054tấn
4Ống thoát nước mặt cầu D160Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
5Gia công và lắp đặt cửa thu nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
6Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT120m2
7Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,2100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, hàm lượng 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,2100m2
AM Cầu Mụa Km3+439,91 - Phụ trợ thi công dầm, bản mặt cầu
1Khấu hao kết cấu thép khung căng cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,336tấn
2Sản xuất kết cấu thép khung căng cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,68tấn
3Đầu neo cáp căng trướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT48Đ.Neo
4Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung căng cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,68tấn
5Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,27m3
6Cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,84tấn
7Ván khuôn bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2433100m2
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,09m3
9Khấu hao hệ đỡ đổ BT lan can, bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3462tấn
10Sản xuất hệ đỡ đổ BT lan can bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,7308tấn
11Lắp dựng, tháo dỡ hệ đỡ đổ BT lan can, bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,4616tấn
12Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,2m2
13Ván khuôn gờ lan can, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35,6m2
14Phá dỡ thanh thải bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,27m3
15Vận chuyển đất đá đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4303100m3
AN Cầu Mụa Km3+439,91 - Mố cầu
1Bê tông móng, mố cầu 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT315,34m3
2Cốt thép móng, mố, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,0908tấn
3Cốt thép móng, mố, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,2875tấn
4Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,2048100m2
5Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,01m2
6Bê tông đệm 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,34m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT255,08m2
8Gia công, lắp đặt chi tiết chốt neo mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,211tấn
AO Cầu Mụa Km3+439,91 - Tường cánh
1Bê tông lót móng 10Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,3m3
2Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1416100m2
3Bê tông tường cánh, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT122,45m3
4Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,9914100m2
5Cốt thép tường, D ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1978tấn
6Cốt thép tường, D ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,2333tấn
7Cốt thép tường, D >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,0294tấn
AP Cầu Mụa Km3+439,91 - Bản quá độ
1Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,313tấn
2Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6494tấn
3Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,66m3
4Bê tông lót 10Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,237m3
5Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1198100m2
6Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,259m3
AQ Cầu Mụa Km3+439,91 - Phụ trợ thi công mố
1Đóng cọc định vị I dài 12mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6100m
2Nhổ cọc định vịMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6100m
3Sản xuất cọc định vịMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,48tấn
4Khấu hao cọc định vịMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,612tấn
5Khấu hao kết cấu thép khung đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4362tấn
6Sản xuất kết cấu thép khung đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4235tấn
7Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,84tấn
8Đóng cọc cừ LarsenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,44100m
9Nhồ cừ LarsenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,44100m
10Sản xuất cừ larsenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,86tấn
11Khấu hao cừ larsenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6854tấn
12Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,6048100m3
13Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4612100m3
14Đắp cát hố móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,168100m3
15Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,8896100m3
16Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4612100m3
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,6048100m3
18Vận chuyển đá đổ điMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4612100m3
19Bê tông lót 10Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,78m3
20Khấu hao kết cấu thép đà giáo thi công mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,518tấn
21Sản xuất kết cấu thép đà giáo thi công mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,59tấn
22Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,18tấn
AR Cầu Mụa Km3+439,91 - Cọc khoan nhồi
1Khoan vào đất, ĐK lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35,5m
2Khoan vào đá cấp IV, ĐK lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36m
3Khoan vào đá cấp III, ĐK lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35,7m
4Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,37tấn
5Khấu hao ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,885tấn
6Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60m
7Nhổ ống váchMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6100m
8Bơm dung dịch bentônít lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT84,2m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,842100m3
10Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1608tấn
11Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,2363tấn
12Bê tông cọc nhồi, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60,09m3
13Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,88m3
14Nút bịt D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60cái
15Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20cái
16Cút nối D65.9Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30cái
17Cút nối D113.5Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cái
18Ống thép đenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,156100m
19Ống thép D106,5/113,5 kiểm tra cặn lắng đấy lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,972100m
20Gia công, lắp đặt cóc nối thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0632tấn
21Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK>80mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cọc
22Siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60MC/1TN
23Thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 lần TN
24Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,8m3
25Vận chuyển bê tông thừa đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,128100m3
AS Cầu Mụa Km3+439,91 - Đường sau cầu
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,3754100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,3754100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5938100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3563100m3
5Đắp vật liệu chọn lọc đắp đuôi mố, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,8158100m3
6Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,2094100m3
7Đào nền đường cũMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3676100m3
8Đào đất chân khay, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,493100m3
9Đắp hoàn trả chân khay, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3662100m3
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,8m3
11Bê tông chân khay M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,8m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4295100m2
13Vữa đệm dày 2cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT136m2
14Bê tông gia cố mái tứ nón M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,62m3
15Ống thoát nước PVC D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
AT Cầu Mụa Km3+439,91 - Công trường thi công cầu
1Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt K ≥ 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,495100m3
2San ủi mặt đường tạmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2066100m3
3Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,3749100m3
4Khai thác đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,1535100m3
5Vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,1535100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,719100m3
7Lắp đặt ống bê tông D1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT34Ống
8Đào đất thanh thải công trường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,0939100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,0939100m3
10San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,099100m3
AU Cầu Quê Km4 + 714,91 - Kết cấu nhịp chính
1Bê tông dầm cầu 40Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT43,82m3
2Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT226,8m2
3Cốt thép dầm cầu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,237tấn
4Cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,1437tấn
5Lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,232tấn
6Lắp đặt ống nhựa bọc cáp PVCMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,44100m
7Quét keo bảo vệ đầu cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,9m2
8Gia công, lắp đặt tấm ván khuôn vĩnh cửuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,4617tấn
9Nâng hạ, di chuyển dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9dầm
10Lao lắp dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9dầm
AV Cầu Quê Km4 + 714,91 - Khe co giãn, gối cầu
1Gia công, lắp đặt khe co giãnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,4m
2Cốt thép khe co giãn, ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2641tấn
3Bê tông không co ngót khe co giãn 30 MpaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,06m3
4Máng inox 304Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16m3
5Lắp đặt gối cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18cái
AW Cầu Quê Km4 + 714,91 - Mặt cầu
1Cốt thép bản mặt cầu, ĐK>10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4329tấn
2Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,33m3
3Bê tông không co ngót bản mặt cầu 30 MpaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,407m3
AX Cầu Quê Km4 + 714,91 - Lan can
1Sản xuất, lắp dựng lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,9708tấn
2Bê tông gờ lan can 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,95m3
3Cốt thép lan can, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6474tấn
4Ống thoát nước mặt cầu D160Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
5Gia công và lắp đặt cửa thu nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
6Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT96m2
7Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,96100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, hàm lượng 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,96100m2
AY Cầu Quê Km4 + 714,91 - Phụ trợ thi công dầm, bản mặt cầu
1Khấu hao kết cấu thép khung căng cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,022tấn
2Sản xuất kết cấu thép khung căng cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,11tấn
3Đầu neo cáp căng trướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40Đ. Neo
4Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung căng cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,11tấn
5Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,27m3
6Cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8tấn
7Ván khuôn bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2433100m2
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,09m3
9Khấu hao hệ đỡ đổ BT lan can, bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3462tấn
10Sản xuất hệ đỡ đổ BT lan can bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,7308tấn
11Lắp dựng, tháo dỡ hệ đỡ đổ BT lan can, bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,4616tấn
12Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,3m2
13Ván khuôn gờ lan can, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,48m2
14Phá dỡ thanh thải bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,27m3
15Vận chuyển đất đá đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4303100m3
AZ Cầu Quê Km4 + 714,91 - Mố cầu
1Bê tông móng, mố cầu 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT324,48m3
2Cốt thép móng, mố, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,9037tấn
3Cốt thép móng, mố, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,7842tấn
4Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,3914100m2
5Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,01m2
6Bê tông đệm 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,32m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT259,88m2
8Gia công, lắp đặt chi tiết chốt neo mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,211tấn
BA Cầu Quê Km4 + 714,91 - Tường cánh
1Bê tông lót móng 10Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,81m3
2Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,153100m2
3Bê tông tường cánh, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT135,7m3
4Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,6629100m2
5Cốt thép tường, D ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2237tấn
6Cốt thép tường, D ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,7671tấn
7Cốt thép tường, D >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,3115tấn
BB Cầu Quê Km4 + 714,91 - Bản quá độ
1Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,313tấn
2Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6494tấn
3Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,66m3
4Bê tông lót 10Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,234m3
5Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1198100m2
6Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,259m3
BC Cầu Quê Km4 + 714,91 - Phụ trợ thi công mố
1Đóng cọc định vị I dài 12mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6100m
2Nhổ cọc định vịMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6100m
3Sản xuất cọc định vịMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,48tấn
4Khấu hao cọc định vịMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,612tấn
5Khấu hao kết cấu thép khung đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4362tấn
6Sản xuất kết cấu thép khung đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4235tấn
7Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,84tấn
8Đóng cọc cừ LarsenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,44100m
9Nhồ cừ LarsenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,44100m
10Sản xuất cừ larsenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,86tấn
11Khấu hao cừ larsenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6854tấn
12Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,0912100m3
13Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,9652100m3
14Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,536100m3
15Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,9652100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,0912100m3
17Vận chuyển đá ra bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,9652100m3
18Bê tông lót 10Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,78m3
19Khấu hao kết cấu thép đà giáo thi công mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,518tấn
20Sản xuất kết cấu thép đà giáo thi công mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,59tấn
21Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,18tấn
BD Cầu Quê Km4 + 714,91 - Cọc khoan nhồi
1Khoan vào đất, ĐK lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT33,9m
2Khoan vào đá cấp IV, ĐK lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT74m
3Khoan vào đá cấp III, ĐK lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22,9m
4Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,37tấn
5Khấu hao ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,885tấn
6Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60m
7Nhổ ống váchMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6100m
8Bơm dung dịch bentônít lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT102,7m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,027100m3
10Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,3416tấn
11Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,9168tấn
12Bê tông cọc nhồi, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT83,78m3
13Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,36m3
14Nút bịt D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60cái
15Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20cái
16Cút nối D65.9Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60cái
17Cút nối D113.5Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20cái
18Ống thép đenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,326100m
19Ống thép D106,5/113,5 kiểm tra cặn lắng đấy lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,362100m
20Gia công, lắp đặt cóc nối thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0632tấn
21Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK>80mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cọc
22Siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60MC/1TN
23Thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 TN/cọc
24Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,5m3
25Vận chuyển bê tông thừa đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,135100m3
BE Cầu Quê Km4 + 714,91 - Đường sau cầu
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,3278100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,3278100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5819100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3492100m3
5Đắp vật liệu chọn lọc đắp đuôi mố, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,7188100m3
6Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,226100m3
7Đào nền đường cũMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3676100m3
8Đào đất chân khay, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3827100m3
9Đắp hoàn trả chân khay, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3394100m3
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,42m3
11Bê tông chân khay M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,52m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3546100m2
13Vữa đệm dày 2cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT93,5m2
14Bê tông gia cố mái tứ nón M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,39m3
15Ống thoát nước PVCMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
BF Cầu Quê Km4 + 714,91 - Công trường thi công cầu
1Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt K ≥ 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,4282100m3
2San ủi mặt đường tạmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,054100m3
3Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,391100m3
4Khai thác đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,9384100m3
5Vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,9384100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3144100m3
7Lắp đặt ống bê tông D1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32Ống
8Đào đất thanh thải công trường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,7054100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,7054100m3
10San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,3889100m3
BG Cầu Km14 + 317,2 - Kết cấu nhịp chính
1Bê tông dầm cầu 40Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT43,82m3
2Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT226,8m2
3Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,237tấn
4Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,1437tấn
5Lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,232tấn
6Lắp đặt ống nhựa bọc cáp PVC D18/22Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,44100m
7Quét bảo vệ đầu cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,9m2
8Gia công, lắp đặt tấm ván khuôn vĩnh cửuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,4617tấn
9Nâng hạ, di chuyển dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9dầm
10Lao lắp dầm cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9dầm
BH Cầu Km14 + 317,2 - Khe co giãn, gối cầu
1Gia công, lắp đặt khe co giãnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,4m
2Cốt thép khe co giãn, ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2641tấn
3Bê tông không co ngót khe co giãn 30 MpaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,06m3
4Máng inox 304Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16m3
5Lắp đặt gối cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18cái
BI Cầu Km14 + 317,2 - Mặt cầu
1Cốt thép bản mặt cầu, ĐK>10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4329tấn
2Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,33m3
3Bê tông không co ngót bản mặt cầu 30 MpaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,407m3
BJ Cầu Km14 + 317,2 - Lan can
1Sản xuất, lắp dựng lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,9708tấn
2Bê tông gờ lan can 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,95m3
3Cốt thép lan can, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6474tấn
4Ống thoát nước mặt cầu D160Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
5Gia công, lắp đặt cửa thu nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
6Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT96m2
7Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,96100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, hàm lượng 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,96100m2
BK Cầu Km14 + 317,2 - Phụ trợ thi công dầm, bản mặt cầu
1Khấu hao kết cấu thép khung căng cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,022tấn
2Sản xuất kết cấu thép khung căng cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,11tấn
3Đầu neo cáp căng trướcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40đầu neo
4Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung căng cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,11tấn
5Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,35m3
6Cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,72tấn
7Ván khuôn bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2433100m2
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,34m3
9Khấu hao hệ đỡ đổ BT lan can, bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,36tấn
10Sản xuất hệ đỡ đổ BT lan can bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,8tấn
11Lắp dựng, tháo dỡ hệ đỡ đổ BT lan can, bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,6tấn
12Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,3m2
13Ván khuôn gờ lan can, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,48m2
14Phá dỡ thanh thải bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,35m3
15Vận chuyển đất đá đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4211100m3
BL Cầu Km14 + 317,2 - Mố cầu
1Bê tông móng, mố cầu 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT333,78m3
2Cốt thép móng, mố, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,5326tấn
3Cốt thép móng, mố, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,3644tấn
4Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,4036100m2
5Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,01m2
6Bê tông đệm 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,32m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT305,18m2
8Gia công, lắp đặt chi tiết chốt neo mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,211tấn
BM Cầu Km14 + 317,2 - Bản quá độ
1Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,313tấn
2Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6494tấn
3Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,66m3
4Bê tông lót 10Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,237m3
5Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1198100m2
6Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,259m3
BN Cầu Km14 + 317,2 - Phụ trợ thi công mố
1Đóng cọc định vị I dài 12mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6100m
2Nhổ cọc định vịMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6100m
3Sản xuất cọc định vịMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,48tấn
4Khấu hao cọc định vịMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,612tấn
5Khấu hao kết cấu thép khung đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4362tấn
6Sản xuất kết cấu thép khung đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4235tấn
7Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,84tấn
8Đóng cọc cừ LarsenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,44100m
9Nhồ cừ LarsenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,44100m
10Sản xuất cừ larsenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,86tấn
11Khấu hao cừ larsenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6854tấn
12Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,4438100m3
13Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,9246100m3
14Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt K ≥ K95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,36100m3
15Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,9246100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,4438100m3
17Vận chuyển đá ra bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,9246100m3
18Bê tông lót 10Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,78m3
19Khấu hao kết cấu thép đà giáo thi công mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,356tấn
20Sản xuất kết cấu thép đà giáo thi công mốMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,78tấn
21Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố cầuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23,56tấn
BO Cầu Km14 + 317,2 - Cọc khoan nhồi
1Khoan vào đất, ĐK lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT39,5m
2Khoan vào đá cấp IV, ĐK lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT52m
3Khoan vào đá cấp III, ĐK lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23,7m
4Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,37tấn
5Khấu hao ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,885tấn
6Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi D1000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60m
7Nhổ ống váchMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6100m
8Bơm dung dịch bentônít lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18,1m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,181100m3
10Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2tấn
11Cốt thép cọc khoan nhồi, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,7054tấn
12Bê tông cọc nhồi, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT64,61m3
13Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,96m3
14Nút bịt D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60cái
15Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20cái
16Cút nối D65.9Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30cái
17Cút nối D113.5Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cái
18Ống thép đenMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,423100m
19Ống thép D106,5/113,5 kiểm tra cặn lắng đấy lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,061100m
20Gia công, lắp đặt cóc nối thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0632tấn
21Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK>80mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cọc
22Siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT60MC/1TN
23Thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 TN/cọc
24Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,2m3
25Vận chuyển bê tông thừa đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,092100m3
BP Cầu Km14 + 317,2 - Đường sau cầu
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,32100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,32100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,58100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,348100m3
5Đắp vật liệu chọn lọc đắp đuôi mố, độ chặt K≥ 0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,5844100m3
6Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8564100m3
7Đào nền đường cũMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3676100m3
8Đào đất chân khay, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5838100m3
9Đắp hoàn trả chân khay, độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4357100m3
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,19m3
11Bê tông chân khay M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25,12m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8933100m2
13Vữa đệm dày 2cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54,5m2
14Bê tông gia cố mái tứ nón M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,32m3
15Ống thoát nước PVCMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
BQ Cầu Km14 + 317,2 - Công trường thi công cầu
1Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt K ≥ 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,3100m3
2San ủi mặt đường tạmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1469100m3
3Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,3683100m3
4Khai thác đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,4782100m3
5Vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,4782100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4562100m3
7Lắp đặt ống bê tông D1500mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30Ống
8Đào đất thanh thải công trường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,7054100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,7054100m3
10San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,8433100m3
BR Đảm bảo an toàn giao thông
1Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2.880công
2Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT400cọc
3Khuyên luồn dây phản quangMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT400cái
4Dây phản quangMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17.000m
5Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT80cái
6Bộ đèn tròn, công suất 100WMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50bộ
7Điện năng tiêu thụMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT43.200kw
8Dây điện đôi VCm 1.0 mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVCMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.200m
9Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,14m3
10Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5m2
11Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giácMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cái
12Lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10cái
13Bơm thoát nước thải cục bộMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT600ca
BS Thuế tài nguyên môi trường và phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11.132,0017m3
2Phí bảo vệ môi trường với đất mua về đắpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11.132,0017m3
3Phí bảo vệ môi trường với đất tận dụngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT127.747,5194m3
4Phí bảo vệ môi trường với đất đổ thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54.407,5854m3
5Phí cấp quyền khai thác đấtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11.132,0017m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,32%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa nóng trên lớp móng cấp phối đá dăm, hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực trên hệ móng cọc khoan nhồi và có hạng mục cống hộp bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 153.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥459.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông từ cấp III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); kèm theo các tài liệu chứng minh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng, thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên có quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục nền, mặt đường 4 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án.53
3 Cán bộ phụ trắc hạng mục cầu 2 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh toán, quyết toán, lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình. 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/kinh tế xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia làm hồ sơ thanh toán, quyết toán, lập hồ sơ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án.32
5 Cán bộ kỹ thuậật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư dự án.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất ≥ 80 tấn/h Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Trạm trộn bê tông xi măng Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CV Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Lu bánh thép 6 tấn - 8 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Lu bánh thép 8 tấn - 10 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Lu bánh thép 10 tấn - 12 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy lu rung ≥ 15 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu6
8 Lu bánh lốp tối thiểu 07 lốp nhẵn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Ô tô tưới nhựa Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy rải cấp phối đá dăm ≥50m3/h Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy san ≥108CV Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy ủi ≥ 70CV Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
13 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu8
14 Ô tô tự đổ ≥10 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu10
15 Ô tô tải có cẩu ≥3 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Cần cẩu ≥ 40 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính 1,0m Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Xe bơm bê tông xi măng hoặc thiết bị bơm bê tông xi măng Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
19 Thiết bị căng cáp dự ứng lực Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
20 Máy trộn BTXM ≥250 lít Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
21 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu5
22 Đầm cóc Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu5
23 Đầm dùi Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu5
24 Máy hàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu5
25 Máy toàn đạc điện tử Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
26 Máy thủy bình Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; kiểm định còn hiệu lực. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
27 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Đủ điều kiện thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->