Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220335767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 17:59:00 đến ngày 2022-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,432,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.929E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.403.000.000 VND Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.403.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dận dụng hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Đã là kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện+ Đã là kỹ thuật thi công điện dân dụng 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc lắp đặt thiết bị công trình hoặc tương đương.+ Đã là kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy cứu hộ cứu nạn.+ Đã là kỹ thuật thi công phần PCCC 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã là kỹ thuật phụ trách ATLĐ 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà văn hóa thanh thiếu nhi huyện Tam Đảo 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật (nếu có). (5) Giả pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công (nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận không nợ thuế đến hết Qúy IV năm 2021; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư để chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2019 đến 2021 trong báo cáo tài chính kèm theo báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn. Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên; Giấy phép hoạt động về lĩnh vực thi công PCCC và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo – Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại ……………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo – Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại ………………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo – Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại ………….. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Đảo, địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA THIẾU NHI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,3562 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,9751 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,5809 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 235,2927 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9199 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,1207 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,0432 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,1968 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7977 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,2406 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,9222 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 116,3697 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,3727 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4603 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,8263 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6105 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,8267 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,2631 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,0769 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2786 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,4842 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8834 | tấn |
| 23 | Bu lông M20, L=700 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112 | cái |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125,6745 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8519 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,3956 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6289 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8783 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8219 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1554 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2882 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3654 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3654 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,4783 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,4783 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 lớp chống gỉ và 2 lớp sơn màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16.843,7 | kg |
| 37 | Bu lông M20, L=700 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112 | cái |
| 38 | Bu lông M20, L=80 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | cái |
| 39 | Bu lông M12 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.760 | cái |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 169,9597 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 173,1786 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 403,4479 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,7495 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9909 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.589,0914 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4.035,1418 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.826,763 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.139,45 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 136,1768 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 142,4764 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,2103 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160,5385 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.414,4904 | m2 |
| 54 | Lát nền đá tự nhiên 400x400x40, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 136,1768 | m2 |
| 55 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,7444 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 212,1736 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.341,5476 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.589,0914 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8.280,008 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73,886 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,9638 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.670 | cấu kiện |
| 63 | Râu thép D10, bao gồm cả chèn khe ramset | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4.800 | cái |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,6246 | tấn |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x600mm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,7178 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 153,613 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,7178 | m2 |
| 68 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chống ẩm dày 9 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,7178 | m2 |
| 69 | GC lắp đặt vách ngăn wc bằng tấm prety dày 18mm; phụ kiện INOX 304 đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65,28 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,128 | m2 |
| 71 | Khung đỡ bệ lavabo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 72 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,4102 | m3 |
| 73 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6888 | 100m2 |
| 74 | Lưới thép D4a120mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 268,88 | m2 |
| 75 | Lớp sika chống thấm 3 lớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 197,39 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 697,0175 | m2 |
| 77 | Tấm chống nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.200,7061 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,5031 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5454 | m3 |
| 80 | B tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2197 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,6584 | m3 |
| 82 | Kẻ rãnh R30xS15 chống trơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,83 | 10m |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,4148 | m3 |
| 84 | Lát đá Granit dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 175,7003 | m2 |
| 85 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,3595 | 10m |
| 86 | Lan can Inox H=900mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,312 | m |
| 87 | Ghế ngồi KT 1780x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Đổ đất màu trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,6559 | m3 |
| 89 | Cửa đi khung nhôm 2 cánh, kính trắng an toàn dày 8.38 mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 110,625 | m2 |
| 90 | Cửa đi khung nhôm 1 cánh, kính trắng an toàn dày 8.38 mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | m2 |
| 91 | Cửa đi khung nhôm 4 cánh, kính trắng an toàn dày 8.38 mm ,phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | m2 |
| 92 | Cửa đi khung nhôm 1 cánh, kính mờ an toàn dày 8.38 mm ,phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 93 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh, kính an toàn dày 8.38 mm, mở hấtphụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 94 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh, kính an toàn dày 8.38 mm, mở hất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 95 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh, kính an toàn dày 8.38 mm, mở quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,76 | m2 |
| 96 | Vách kính khung nhôm, kính trắng an toàn dày 8.38 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 131,079 | m2 |
| 97 | Mái kính cường lấy sáng dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,9312 | m2 |
| 98 | Cửa sổ chớp nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 152,125 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ, vách kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 192,419 | m2 |
| 101 | Lưới thép chống nứt fi1a20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 314,64 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,9002 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,6922 | 100m2 |
| 104 | Đèn downlight led , 1000LM, IP54, D140, 9W - 220V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | bộ |
| 105 | Đèn downlight led , 1200LM, 10.5W - 220V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 114 | bộ |
| 106 | Đèn downlight led , 2000LM góc chiếu sâu D200, 18W - 220V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | bộ |
| 107 | Đèn downlight led , 1200LM, gắn nổi D150, 12W - 220V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 108 | Đèn gắn tường bóng led, loại lắp ngoài trời, 12W - 12V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | bộ |
| 109 | Đèn ốp trần Led kèm cảm biến,,1300LM, IP54, D182X64, 15W-220V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Bộ đèn LED panel lắp âm , 5400LM, IP20, lắp âm KT1195x595, 50W-220V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 88 | bộ |
| 111 | Bộ đèn tuýp led đơn T8, 2100LM, D1200, 1x14W-220V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 112 | Đèn LED highbay chao nhôm 50W-220V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 113 | Quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64 | cái |
| 114 | Bộ công tắc đơn 1 chiều 16A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Bộ công tắc đôi 1 chiều 16A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 116 | Bộ công tắc ba 1 chiều 16A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Công tắc 1 chiều kèm 4 phím lắp chìm 16A (mặt + hạt + đế) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Công tắc 2 chiều kèm 1 phím 16A lắp chìm (mặt + hạt + đế) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Công tắc 2 chiều kèm 2 phím lắp chìm 16A (mặt + hạt + đế) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Công tắc 2 chiều kèm 3 phím lắp chìm 16A (mặt + hạt + đế) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE), lắp âm tường (mặt + ổ + đế) - 16A-250V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 87 | cái |
| 122 | ổ cắm đơn 4 cực (3P+N+PE), lắp âm (mặt + ổ + đế) 20A-250V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 123 | Hộp nối dây PVC 100x80x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 395 | hộp |
| 124 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ XLPE 4x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 125 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ XLPE 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112 | m |
| 126 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ XLPE 2x6,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 314 | m |
| 127 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ XLPE 2x4,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 128 | Dây điện lõi đồng, cách điện PVC 1x4,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 716 | m |
| 129 | Dây điện lõi đồng, cách điện PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.710 | m |
| 130 | Dây điện lõi đồng, cách điện PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5.800 | m |
| 131 | Dây nối đất xanh sọc vàng lõi đồng, cách điện PVC 1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112 | m |
| 132 | Dây nối đất xanh sọc vàng lõi đồng, cách điện PVC 1x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 314 | m |
| 133 | Dây nối đất xanh sọc vàng lõi đồng, cách điện PVC 1x4,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 333 | m |
| 134 | Dây nối đất xanh sọc vàng lõi đồng, cách điện PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 775 | m |
| 135 | ống luồn dây điện PVC D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.900 | m |
| 136 | ống luồn dây điện PVC D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.355 | m |
| 137 | ống luồn dây điện PVC D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 228 | m |
| 138 | ống luồn dây điện PVC D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 379 | m |
| 139 | Máng cáp ngang không nắp KT: 300x100x1.5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 140 | Lắp thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Bulông êcu inox M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | Cái |
| 142 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90 | m |
| 143 | Bộ ghép nối Inox dài 3.0mx D42 x 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 144 | Chân trụ đỡ cho thiết bị E.S.E | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 145 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | Cái |
| 146 | Đai côliê inox cố định cáp vào cột E.S.E | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | Cái |
| 147 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 148 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 149 | ống nhựa PVC D27 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | m |
| 150 | Bộ đếm sét CID-250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Mối hàn hóa nhiệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | Mối |
| 152 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 153 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem tvt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | Bao |
| 154 | Đào hào tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 155 | Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 156 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cọc |
| 157 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 158 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cọc |
| 159 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34 | m |
| 160 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x70mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 161 | Mối hàn hóa nhiệt ( 1lọ thuốc hàn 115g/mối ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | Mối |
| 162 | Đào hào tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 163 | Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 164 | Thanh tiếp địa Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 165 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem tvt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | Bao |
| 166 | Tủ điện tổng -TĐT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Phần |
| 167 | Tủ điện hội trường -TĐHT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Phần |
| 168 | Tủ điện H1, H7, H8 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Phần |
| 169 | Tủ điện H2, H4, H10, H3, H9 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Phần |
| 170 | Tủ điện H5, H11 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Phần |
| 171 | Tủ điện H6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Phần |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | bộ |
| 175 | Vòi sịt D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 177 | Phếu thu sàn + Si phông D80 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 179 | Van cảm biến từ tham khảo Van Xả Bồn Tiểu Viglacera VG842 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 180 | Két nước Inox 4m3 + phao điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 181 | Giá đỡ két nước 4m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Vòi nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 183 | Thanh vắt khăn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 184 | Ống cấp nước PPR DN40,PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 185 | Ống cấp nước PPR DN32,PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 186 | Ống cấp nước PPR DN25,PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 187 | Ống cấp nước PPR DN20,PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 188 | Cút PPR DN40/40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 189 | Cút PPR DN32/32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 190 | Cút PPR DN25/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Cút PPR DN20/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 192 | Tê đều PPR DN40/40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Tê đều PPR DN40/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Tê đều PPR DN40/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Tê đều PPR DN32/32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Tê đều PPR DN32/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 197 | Tê PPR DN25/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 198 | Tê PPR DN20/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Van chặn PPR DN32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Van chặn PPR DN25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Van chặn PPR DN20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Cút ren trong PPR DN20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23 | cái |
| 203 | Tê ren trong PPR DN20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Nối thẳng ren trong DN20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 205 | Côn thu PPR DN40/32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Côn thu PPR DN32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | Côn thu PPR DN25/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 208 | Ống nhựa u.PVC PN8 D200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 209 | Ống nhựa u.PVC PN8 D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 210 | Ống nhựa u.PVC PN8 D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 211 | Ống nhựa u.PVC PN8 D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 212 | Ống nhựa u.PVC PN8 D42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 213 | Chếch u.PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 214 | Chếch u.PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 215 | Chếch u.PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 216 | Chếch u.PVC D42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 217 | Y u.PVC D110/110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 218 | Y u.PVC D110/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Y u.PVC D90/90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 220 | Y u.PVC D90/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Tê nhựa 90 u.PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 222 | Tê nhựa 90 u.PVC D42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | Bạc chuyển bậc u.PVC D90/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 224 | Bạc chuyển bậc u.PVC D90/42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 225 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 226 | Cút nhựa 90 u.PVC D42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 227 | Nút bịt thông tắc u.PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Nút bịt thông tắc u.PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 230 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2649 | m3 |
| 231 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,0665 | m3 |
| 232 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0665 | 100m2 |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4528 | tấn |
| 234 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6207 | m3 |
| 235 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0571 | 100m2 |
| 236 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 237 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,9608 | m3 |
| 238 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,584 | m2 |
| 239 | Trát thành trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 240 | Trát thành trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 241 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 242 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,784 | m2 |
| 243 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,497 | m3 |
| 244 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 245 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3591 | m3 |
| 246 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5284 | m3 |
| 247 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0323 | 100m2 |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 249 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 250 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 251 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 252 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 253 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2468 | m3 |
| 254 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 255 | Trát thành trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 256 | Trát thành trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 257 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,384 | m2 |
| 258 | Cát đáy hố thu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 259 | Ống nhựa u.PVC PN6 D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 260 | Ống nhựa u.PVC PN6 D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 261 | Phễu thu D80 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 262 | Cầu chắn rác inox DN100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 263 | Cầu chắn rác inox DN80 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 264 | Chếch u.PVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 265 | Chếch u.PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 266 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 267 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | máy |
| 268 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | máy |
| 269 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa trung tâm kèm giảm chấn sử dụng thép V40x40x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 270 | Ống mềm D250 có bảo ôn dày 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | m |
| 271 | Ống mềm D350 có bảo ôn dày 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | m |
| 272 | Hộp gió đầu cấp máy 14KW 1400x250x500 trổ 4 lỗ D250, tôn dày 0,95mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 273 | Hộp gió đầu cấp máy 14KW 1400x250x500 trổ 2 lỗ D300/1 lỗ D200 tôn dày 0,95mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 274 | Cửa gió nhôm sơn tĩnh điện dạng nan thẳng cấp lạnh 1200x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 275 | Cửa gió nhôm sơn tĩnh điện dạng nan thẳng kèm fill lọc cửa hồi 1200x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 276 | Hộp gió cửa cấp 1200x150x300, trổ 1 lỗ D250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 277 | Hộp gió cửa cấp 1200x150x300, trổ 1 lỗ D300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 278 | Quăng treo ống gió tròn D300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 279 | Quăng treo ống gió tròn D350 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 280 | Nối mềm dàn lạnh âm trần nối ống gió | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 281 | Lỗ thăm trần 450x450 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 282 | Van gió VCD D200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 283 | Van gió VCD D150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 284 | Trẽ 300x200/200x200/200x200, tôn dày 0,58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 285 | Cút 90 150x100 R=225, tôn dày 0,58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 286 | Côn thu 800x300/D350 L=500, tôn dày 0,58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 287 | Côn thu 500x300/D350 L=500, tôn dày 0,58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 288 | Côn thu 500x300/200x200 L=500, tôn dày 0,58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 289 | Côn thu 200x200/D200 L=200, tôn dày 0,75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 290 | Côn thu 200x150/D150 L=200, tôn dày 0,58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 291 | Côn thu 500x200/D150 L=200, tôn dày 0,58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 292 | Côn thu 200x150/150x100 L=200, tôn dày 0,58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 293 | Côn thu 150x150/150x100 L=200, tôn dày 0,58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 294 | Côn thu 150x100/D150 L=200, tôn dày 0,58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 295 | Chân rẽ 225x150/D150 L=200, tôn dày 0,58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 296 | Chân rẽ 300x200/D200 L=200, tôn dày 0,58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 297 | Chân ré 450x200/300x200 L=200, tôn dày 0,58mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 298 | Cửa gió nan Z 850x350 chống hắt kèm lưới chắn côn trùng và fill lọc bụi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 299 | Cửa gió nan Z 550x250 chống hắt kèm lưới chắn côn trùng và fill lọc bụi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 300 | Hộp gió 800x300x600, tôn dày 0,75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 301 | Hộp gió 500x200x600, tôn dày 0,75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 302 | Giá đỡ ống gió V30x30x3, L=0,6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33 | cái |
| 303 | Nối mềm quạt cấp gió tươi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 304 | Ống PVC D160 Class 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 305 | Ống PVC D250 Class 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 306 | Ống mềm không bảo ôn D160 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 307 | Cút 90 PVC D250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 308 | T chia nhánh D250/D160/D160 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 309 | Ống đồng D9.52x0,81mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 310 | Ống đồng D15.88x1mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 311 | Bảo ôn D9.52x19mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 312 | Bảo ôn D15.88x19mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 313 | Quăng treo ống đồng D150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55 | cái |
| 314 | Băng quấn cách ẩm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | kg |
| 315 | Gas bổ sung R410A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | kg |
| 316 | Ống nhựa PVC D27 dày 1,6mm class 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 317 | Ống nhựa PVC D34 dày 1,7mm class 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 318 | Bảo ông D27 dày 13mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 319 | Bảo ông D34 dày 13mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 320 | CVV 4x2.5mm2 điện cấp điều hòa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 760 | m |
| 321 | CV 2x1,5mm2 điện cấp điều hòa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 121 | m |
| 322 | CV 2x0,75mm2 điện cấp điều hòa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 323 | CV 1x4mm2( vàng xanh) điện cấp điều hòa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 760 | m |
| 324 | Ống gen nhựa D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 650 | m |
| 325 | Ống gen nhựa D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 326 | Ống gen ruột gas D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65 | m |
| 327 | Ống gen ruột gas D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | m |
| 328 | Tủ điện TĐĐH-HT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | phần |
| 329 | Tủ điện TĐĐH-T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | phần |
| 330 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,54 | 100m3 |
| 331 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,36 | 100m3 |
| 332 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92,63 | m2 |
| 333 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 334 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 335 | Khoan rút lõi bê tông xuyên sàn tạo lỗ đường ống D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | lỗ |
| 336 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,2 | 100m |
| 337 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 250 | cái |
| 338 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép...D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | cái |
| 339 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 340 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 600x1200x220 có mái che | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | hộp |
| 341 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 342 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cỏi |
| 343 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6735 | m3 |
| 344 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 345 | Mặt bích thép D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cặp |
| 346 | Roăng cao su | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cặp |
| 347 | Bu lông M16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | cái |
| 348 | Đồng hồ đo áp lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 349 | Khớp chống rung D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 350 | Văn chặn D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 351 | Van 1 chiều D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 352 | Van 1 chiều, văn chặn D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 353 | Rọ hỳt D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 354 | Bể nước mồi 500 lít | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 355 | Khung giá để bể mồi thộp V4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 356 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 357 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 358 | Đục hộp vách tường, loại tường bê tông, chiều dày tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 359 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 360 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 361 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250- bệ máy bơm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 362 | Ván khuôn sàn mái, cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0495 | 100m2 |
| 363 | Lắp đặt gối đỡ ống cho máy bơm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | ht |
| 364 | Quang treo, đai giữ đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 365 | Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | ht |
| 366 | Đào móng công trình, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 367 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 368 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10Px2x0,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 350 | m |
| 369 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 350 | m |
| 370 | Chôn xứ cảnh bảo cáp tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 371 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (đầu báo khói) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47 | bộ |
| 372 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.500 | m |
| 373 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.500 | m |
| 374 | Lắp đặt dây dẫn 3x2x0,75mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.000 | m |
| 375 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.000 | m |
| 376 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 377 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 378 | Đục hộp vách tường, loại tường bê tông, chiều dày tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 379 | Trát hoàn trả hộp đựng tổ hợp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 380 | Đục tường, sàn tạo rãnh sâu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 270 | m |
| 381 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 382 | Lắp đặt đèn báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 383 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 384 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 385 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.500 | m |
| 386 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.500 | m |
| 387 | Tủ điều khiển cho hệ thống đèn exit, chiếu sáng sự cố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 388 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm (exit) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 389 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 95,6839 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,8631 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,2533 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền K=0.9 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17.869,6765 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150,048 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,6558 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3279 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,8525 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 519,345 | m3 |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.175,25 | m |
| 11 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 87,5 | m |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,3002 | m3 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.074,2 | m |
| 14 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71,6 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terazo300x300x30mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71,6 | m2 |
| 18 | Trồng cỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.518,12 | m2 |
| 19 | Máy bơm sinh hoạt S=3m3/h, H=30m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Van phao cơ bằng đồng DN50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van phao cơ bằng đồng DN25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Y lọc DN32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Mối nối mềm DN32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Van chặn PPR DN25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Van đồng 1 chiều DN25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Ống nhựa PPR PN10 DN63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PPR PN10 DN40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PPR PN10 DN32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 29 | Tê nhựa PPR DN63/32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR DN32/32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cút PPR DN63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cút PPR DN40/40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cút PPR DN32/32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Đào đất chốn ống cống, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7468 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5562 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 38 | Ống nhựa u.PVC PN8 D200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 39 | Đào đất chốn ống cống, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0603 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5387 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7926 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0485 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8702 | m3 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 54 | Trát thành trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 55 | Trát thành trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,576 | m2 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0201 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 59 | Công bê tông cốt thép D400 tải trọng HL93 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 60 | Đế cống D400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | Cái |
| 61 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | mối nối |
| 62 | Đào đất chốn ống cống, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3432 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3244 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 66 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6774 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,98 | m3 |
| 68 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,98 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,58 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,662 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8832 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 740 | 1cấu kiện |
| 74 | Xây móng bằng gạch khôngt nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81,4 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 740 | m2 |
| 76 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3856 | 100m3 |
| 77 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3196 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1517 | m3 |
| 79 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,747 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1749 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3354 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1798 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,9542 | m3 |
| 87 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 88 | Trát thành trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,064 | m2 |
| 89 | Trát thành trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,064 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,064 | m2 |
| 91 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1137 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2274 | 100m3 |
| 93 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 8m dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cột |
| 94 | Cần đèn dày 3mm vươn 1.5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cần đèn |
| 95 | Lắp Bộ Đèn Led chiếu sáng sân đường 100W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | bộ |
| 96 | Cột đèn sân vườn gang đúc 5 bóng( bao gồm 5 cầu + bóng led 12w+ móng cột+ nối đất cột) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cột |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1936 | 100m3 |
| 98 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1024 | 100m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 102 | Bu lông móng M22x240x240x675mm; E cu ( phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 103 | Bộ tiếp địa lặp lại RC1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 104 | Cáp ngầm CXV/DSTA(4x4mm2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 700 | m |
| 105 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90 | m |
| 106 | Đầu cốt đồng M4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | bộ |
| 107 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 108 | Ống nhựa xoắn D50/40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 680 | m |
| 109 | Dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 700 | m |
| 110 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bảng |
| 111 | MCB-1P-6A-250V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 112 | Cầu đấu dây 4P/60A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 113 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cửa |
| 114 | Đánh số cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6 | 10 cột |
| 115 | Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 117 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 119 | Khung bulong móng Tủ ĐKCS M16x660; E cu ( phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 122 | Lưới báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 300 | m |
| 123 | Gạch chỉ đặc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.750 | viên |
| 124 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,75 | 1000v |
| 125 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | m |
| 126 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 127 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | m |
| 128 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 129 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 130 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 175 | m |
| 131 | Cáp điện 0.6/1KV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 175 | m |
| 132 | Ống nhựa xoắn D85/65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 133 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75 | m |
| 134 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180 | m |
| 135 | Đầu cốt đồng các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | đầu |
| 136 | Tủ điện tổng 300A chiếu sáng (trọn bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 138 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0912 | m3 |
| 139 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2304 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 142 | Khung bulong móng Tủ ĐKCS M24x350; E cu ( phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,34 | 100m3 |
| 144 | Cát đen đầm chặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,34 | 100m3 |
| 145 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4.125 | viên |
| 146 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,125 | 1000v |
| 147 | Băng báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 225 | m |
| 148 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,34 | 100m3 |
| 149 | Cáp nhôm 0.6KV/1KV, LV-ABC(4x150)mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.400 | m |
| 150 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm LT8,5C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cột |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6421 | 100m3 |
| 152 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 153 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,2427 | m3 |
| 154 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,825 | m3 |
| 155 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1806 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1987 | tấn |
| 157 | Móc giữ cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 87 | Bộ |
| 158 | Kẹp treo cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57 | Bộ |
| 159 | Đai thép không gỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 75 | Bộ |
| 160 | Kẹp xiết cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | Bộ |
| 161 | Bịt đầu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | Bộ |
| 162 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4281 | 100m3 |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,7617 | m3 |
| 165 | Đào đất móng băng, rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5675 | m3 |
| 166 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0744 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1489 | 100m3 |
| 168 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5974 | m3 |
| 169 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2246 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1518 | 100m2 |
| 171 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1508 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1277 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2285 | tấn |
| 174 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6298 | m3 |
| 175 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2016 | tấn |
| 178 | Bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1858 | m3 |
| 179 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2156 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1659 | tấn |
| 182 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1703 | m3 |
| 183 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3426 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3018 | tấn |
| 185 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2838 | m3 |
| 186 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0511 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 189 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,4886 | m3 |
| 190 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6652 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90,1692 | m2 |
| 192 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73,5726 | m2 |
| 193 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,092 | m2 |
| 194 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,1 | m2 |
| 195 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,26 | m2 |
| 196 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,1092 | m2 |
| 197 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 198 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8762 | m3 |
| 199 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,7616 | m2 |
| 200 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,396 | m2 |
| 201 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8896 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90,1692 | m2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 149,1408 | m2 |
| 204 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2041 | 100m2 |
| 205 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,871 | m2 |
| 206 | Láng vữa xi măng bảo vệ chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,3136 | m2 |
| 207 | Bê tông nhẹ tạo dốc về phía sê nô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,587 | m2 |
| 208 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,3136 | m2 |
| 209 | Đổ đất màu trồng cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3932 | m3 |
| 210 | Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh, kính trắng an toàn dày 8.38 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 211 | Cửa sổ nhôm hệ kính 2 cánh, kính an toàn dày 8.38 mm, mở quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,721 | m2 |
| 212 | Lắp dựng cửa sổ, vách kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,761 | m2 |
| 213 | Lưới thép chống nứt fi1a20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 214 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7293 | 100m2 |
| 215 | Ống nhựa u.PVC PN6 D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 216 | Cầu chắn rác inox DN100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Chếch u.PVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Đèn ốp trần led, 1300LM, IP54, 15W-220V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 219 | Bộ đèn led máng batten tôn sơn tĩnh điện 1,2m (1x20W) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 220 | Quạt trần sải cánh 1400mm + hộp số | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Bộ công tắc đơn 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Bộ công tắc ba 1 chiều 10A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE), lắp âm tường (mặt + ổ + đế) - 16A-250V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 224 | Hộp nối dây PVC 100x80x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | hộp |
| 225 | Ống HDPE D32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | m |
| 226 | Ống SP D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 55 | m |
| 227 | Ống SP D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 228 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ XLPE 2x4,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | m |
| 229 | Dây điện lõi đồng, cách điện PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70 | m |
| 230 | Dây điện lõi đồng, cách điện PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 231 | Dây nối đất xanh sọc vàng lõi đồng, cách điện PVC 1x4,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | m |
| 232 | Dây nối đất xanh sọc vàng lõi đồng, cách điện PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 233 | Hộp điện âm tường nắp nhựa ABS (gồm ray cài át nhôm, thanh đồng bọc nhựa cách điện, bảng chỉ dẫn mạch điện bảo vệ, vật tư phụ), 18 modul | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 234 | MCB 1 pha 32A, 10KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | MCB 1 pha 20A, 10KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | MCB 1 pha 10A, 4.5KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | RCBO 1 pha 20A, 4,5KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 238 | RCBO 1 pha 16A, 4,5KA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Đào móng công trình, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,5628 | 100m3 |
| 240 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5209 | 100m3 |
| 241 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,624 | m3 |
| 242 | Bê tông móng rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,5508 | m3 |
| 243 | Bê tông tường dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,2632 | m3 |
| 244 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9956 | m3 |
| 245 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1498 | 100m2 |
| 246 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7861 | 100m2 |
| 247 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1497 | 100m2 |
| 248 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,93 | 100m2 |
| 249 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6924 | tấn |
| 250 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0625 | tấn |
| 251 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9318 | tấn |
| 252 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 253 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 254 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9058 | tấn |
| 255 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 143,008 | m2 |
| 256 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 257 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 88,48 | m2 |
| 258 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 193,84 | m2 |
| 259 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 235,808 | m2 |
| 260 | Băng cản nước bằng tôn cao 15cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,6 | m |
| 261 | Ống thông hơi cho bể | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 263 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 264 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 265 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 lớp chống gỉ và 2 lớp sơn màu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 146 | kg |
| 266 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,4229 | m3 |
| 267 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2992 | m3 |
| 268 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0571 | 100m2 |
| 269 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 270 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2684 | m3 |
| 271 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 272 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 273 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,118 | m2 |
| 274 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 84,09 | m2 |
| 275 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,744 | m2 |
| 276 | Sản xuất xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1816 | tấn |
| 277 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1816 | tấn |
| 278 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,6416 | m2 |
| 279 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5312 | 100m2 |
| 280 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,41 | m2 |
| 281 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,118 | m2 |
| 282 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 91,834 | m2 |
| 283 | Cửa đi khung thép hộp, kính 5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 284 | Bản lề, chốt + khóa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 285 | Cửa sổ chớp tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 286 | Bộ đèn tuýt led đôi T8, D1200, 2x18W-220V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 287 | Bộ công tắc đơn 1 chiều 16A, âm tường (bao gồm cả hạt + đế + mặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 288 | ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE), lắp âm tường (mặt + ổ + đế) - 16A-250V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 289 | Hộp nối dây PVC 100x80x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | hộp |
| 290 | Cáp điện lõi đồng, cách điện PVC, vỏ XLPE 4x2.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 291 | Dây điện lõi đồng, cách điện PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 292 | Dây điện lõi đồng, cách điện PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 293 | ống luồn dây điện PVC D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 294 | ống luồn dây điện PVC D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 295 | ống luồn dây điện PVC D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 296 | Máng cáp ngang không nắp KT: 300x100x1.5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m |
| 297 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cọc |
| 298 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65 | m |
| 299 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x70mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 300 | Mối hàn hóa nhiệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | Mối |
| 301 | Đào hào tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 302 | Lấp đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 303 | Thanh tiếp địa Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 304 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem tvt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | Bao |
| 305 | Vỏ tủ kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x600x250mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 306 | MCCB 3P 25A 16kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 307 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 308 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 310 | Cầu chì 1P 2A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | Cái |
| 311 | Đèn báo pha (Đỏ,vàng,xanh ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | Cái |
| 312 | MCB 1P 10A 6kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 313 | Biến áp 220/24VAC 50VA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 314 | Timer 24h | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 315 | Bộ khởi động DOL 3.0kW-3P | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Cái |
| 316 | MCB 2P 20A 10kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 317 | RCBO 1P+N 16A 6kA 30mA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 318 | Contactor 3P 9A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 319 | Rơ le nhiệt 3P 12-18A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Cái |
| 320 | Bộ điều khiển DOL | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 321 | Hệ thống thanh cái chính 3P+N, cáp nối | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Lô |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=81m3/h; H=60mcn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q=81m3/h; H=60mcn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bỉnh chữa cháy MT3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt bỉnh chữa cháy MFZ4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | bình |
| 8 | Lắp đặt van góc D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 10 Zone | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ắc qui dự phòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Điều hòa âm trần Cassette 4 hướng thổi 1 chiều, gas R410A, công suất lạnh 5.30kW (18.000 Btu/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Điều hòa âm trần Cassette 4 hướng thổi 1 chiều, gas R410A, công suất lạnh 7.00kW (24.000 Btu/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Điều hòa âm trần Cassette 4 hướng thổi 1 chiều, gas R410A, công suất lạnh 10.60kW (36.000 Btu/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Điều hòa âm trần Cassette 4 hướng thổi 1 chiều, gas R410A, công suất lạnh 13.5kW (46.000 Btu/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Điều hòa âm trần nối ống gió một chiều, Inverter, gas R410A, công suất lạnh 13.5kW (46.000 Btu/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | Bộ |
| D | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.929E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.403.000.000 VND Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.403.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dận dụng hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Đã là kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện dân dụng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện+ Đã là kỹ thuật thi công điện dân dụng 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã là kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện nhẹ | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc lắp đặt thiết bị công trình hoặc tương đương.+ Đã là kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy cứu hộ cứu nạn.+ Đã là kỹ thuật thi công phần PCCC 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã là kỹ thuật phụ trách ATLĐ 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 11 | Cần cẩu tự hành | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi