Gói thầu: Xây dựng công trình Trường Mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Sân vườn, cổng tường rào, nhà để xe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220789325-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Lộc
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường Mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Sân vườn, cổng tường rào, nhà để xe
Số hiệu KHLCNT 20220789026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 17:49:00 đến ngày 2022-08-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,443,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp IV đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1 tỷ VND có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng,+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu ( kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ô tô chuyên dùng chở vật liệu trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND XÃ ĐÔNG LỖ
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Trường Mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Sân vườn, cổng tường rào, nhà để xe
Trường mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Sân vườn, cổng tường rào, nhà để xe
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND XÃ ĐÔNG LỖ , địa chỉ: Trụ Sở UB - - Huyện Hiệp Hoà - Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0965.005.883, E-mail:[email protected]/Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ . Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0965.005.883, E-mail:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH cổ phần kiến trúc IDECO Việt Nam; Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà Hòa Bình Green, 505 Minh Khai, Hai Bà Trung, Hà Nội; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Cầu đường 12, địa chỉ: xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Bộ phận Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Đông Lỗ, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do UBND xã Đông Lỗ thành lập, Bộ phận Tài chính - Kế toán xã


- Bên mời thầu: UBND XÃ ĐÔNG LỖ , địa chỉ: Trụ Sở UB - - Huyện Hiệp Hoà - Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0965.005.883, E-mail:[email protected]/Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ . Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0965.005.883, E-mail:[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng từ hạng I đến hạng IV còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0965.005.883, E-mail:[email protected]/Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ . Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0965.005.883, E-mail:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Lỗ. Địa chỉ: xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0965.005.883
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng công trình
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,1068100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0843100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,632m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,284m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,0776100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0197100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0609tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0806tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,3743m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,1975100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0594tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0857tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,5796m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT0,0632100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,0506tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,0144tấn
17Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,8675m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT31,56m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,04m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT36,6m2
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,043tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,043tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu E-HSMT0,0028tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu E-HSMT0,0028tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT0,0612100m2
26Gia công lắp dựng chữ tên trườngTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
27Gia công cổng sắtTheo yêu cầu E-HSMT1,3269tấn
28Bánh xe sắt D70 cửa cổng chính mở quayTheo yêu cầu E-HSMT3,68cái
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu E-HSMT16,34m2
30Gia công cổng sắtTheo yêu cầu E-HSMT0,2291tấn
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu E-HSMT2,1m2
32Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT1,1699100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT0,7532100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT11,8384m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT27,5152m3
36Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,9342100m2
37Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT1,7308100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,4276tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT1,2272tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,4689m3
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,9103100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,3516tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,886tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,9104m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,6158100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,3957tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT36,6713m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT22,7528m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT747,0625m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT152,9483m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT201,6226m
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.101,6334m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu E-HSMT2,2274tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu E-HSMT19,52m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT70,89871m2
56Mua đất cấp phốiTheo yêu cầu E-HSMT314m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT97,4m3
58Lát gạch terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT974m2
59Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT120m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu E-HSMT120m
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu E-HSMT2cái
62Thảm cỏ nhân tạo Cỏ Nhân Tạo 3 Cm 17 Mũi. (HP1730D) https://thamhoaphat.com/san-pham/co-nhan-tao-3-cm-16-mui-cao-cap-2/Theo yêu cầu E-HSMT301,6m2
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu E-HSMT5,1302m3
64Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,4275100m2
65Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT21,3226m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT156,0448m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT175,9008m2
68Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT2,05100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT2,05100m3
70Mua đất hữu cơ trồng câyTheo yêu cầu E-HSMT143,5m3
71Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,05100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT0,0489100m3
73Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo yêu cầu E-HSMT0,26100 m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo yêu cầu E-HSMT1,18100 m
75Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo yêu cầu E-HSMT0,8100 m
76Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
79Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,1173100m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT0,088100m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu E-HSMT0,3024m3
82Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,0185100m2
83Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu E-HSMT7cái
84Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu E-HSMT71 đoạn ống
85Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu E-HSMT11 đoạn ống
86Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo yêu cầu E-HSMT7mối nối
87Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,1132100m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT0,0746100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,0222100m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu E-HSMT0,8294m3
91Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,023100m2
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,9226m3
93Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,0298100m2
94Xây hố van, hố ga bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,6372m3
95Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,7248m2
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,523m3
97Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,0609100m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT0,3619m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,0218100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu E-HSMT0,0428tấn
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu E-HSMT81cấu kiện
102Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT36,5041m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,3601100m3
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu E-HSMT0,78100m
105Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,085100m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0288100m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT0,0339100m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,9019m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,06m3
110Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,0878100m2
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,0621100m2
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0523tấn
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1083tấn
114Bu lông neo M24x600Theo yêu cầu E-HSMT24cái
115Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,196tấn
116Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu E-HSMT0,196tấn
117Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,256tấn
118Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,256tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT34,77341m2
120Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT0,3283100m2
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu E-HSMT0,1608m3
122Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,014100m2
123Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,5214m3
124Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,13m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT2,13m2
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0248100m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu E-HSMT2,529m3
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,2628m2
129Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
130Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT100m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu E-HSMT100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp IV đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1 tỷ VND có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ khác: 4 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng,+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 10 (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu ( kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Máy nén khí Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
6 Máy ủi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
7 Máy đầm bàn Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy đào Máy chuyên dùng trong xây dựng, dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động1
11 Máy hàn điện Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng2
12 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
13 Máy khoan bê tông Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
14 Máy vận thăng Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
15 Ô tô ô tô chuyên dùng chở vật liệu trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->