Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng và Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Giã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng và Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220789590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 17:47:00 đến ngày 2022-08-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,889,033,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.376.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư hệ thống điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.Cấp công trình theo quy định của Nghị định 06/2021/NĐ-CP (Tham khảo quy định chi tiết tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt thép + uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Trung Giã |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây dựng và Thiết bị Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Hòa Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trung Giã; Địa chỉ: xã Trung Giã, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Trung Giã, xã Trung Giã, huyện Sóc Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trung Giã, xã Trung Giã, huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Trung Giã, xã Trung Giã, huyện Sóc Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,46 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch nhà vh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng granito | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,866 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,112 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30% diện tích) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,407 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70% diện tích) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 367,761 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 70% diện tích) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,283 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện Nhà văn hóa ( bóng đèn, quạt, dây điện..) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển gạch vỡ tiếp cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,695 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,825 | 100m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 30% diện tích) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,263 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 30% diện tích) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,989 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tính 30% diện tích) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,988 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350,878 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 303,258 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mái xử lý chống thấm mái hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 10 | chống thấm bằng màng khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,248 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch đỏ 400x400, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,5 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,2 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,476 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm việt pháp 450, kính 6.38mm (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm việt pháp 4400, kính 6.38mm (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, nhô m việt pháp 4400, kính 6.38mm (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,54 | m2 |
| 19 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,915 | m3 |
| 20 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,866 | m2 |
| 21 | Thi công trần tôn dày 0,42mm, khung xương (đã bao gồm hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,149 | m2 |
| 22 | Phào tôn xung quanh trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,02 | m |
| 23 | Thi công vách gỗ công nghiệp, chống ẩm phông nhà văn hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,831 | m2 |
| 24 | Tủ điện 350X220X120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led BD M16L 120/36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 12W hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 42 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, cao 8m vươn 1,5m, dày 4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 43 | đèn LED chiếu sáng đường phố 1x100W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 44 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 45 | Lắp đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,096 | m3 |
| 48 | Bảng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 49 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 51 | Bu lông chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Đào rãnh cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,44 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,44 | m3 |
| 54 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 55 | sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | đai treo ống D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,967 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,301 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,036 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,693 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,796 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,075 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,115 | m3 |
| 22 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,517 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,534 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,152 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,052 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,534 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 29 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 30 | Lát gạch đỏ 400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,464 | m2 |
| 32 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,96 | m |
| 33 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm việt pháp 4400, kính 6.38mm (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ hất, kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 36 | rải nylon chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,588 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,159 | m3 |
| 38 | Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,749 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,63 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WC- bao gồm phụ kiện Inox304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 41 | Biển báo Mica dán Decal chỉ dẫn Toilet Nam Nữ kt 10 * 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 43 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,756 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 49 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,603 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 53 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,466 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,306 | m2 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Van ấn xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt két nước treo tường- dành cho xí xổm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - có chân chậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox đứng, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 72 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 73 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Cút ren trong hàn nhiệt DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Cút hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Cút hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | nút bịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Máy bơm Q=2m3/h; h5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Ống thoát nước UPVC UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Ống thoát nước UPVC UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 86 | Măng sông UPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Cút UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Đai treo ống D90 (thép không rỉ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 90 | Đèn LED ốp trần 9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 98 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,451 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,363 | m2 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp dựng khung thép bịt tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,538 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,984 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,222 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh thoát nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,019 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,708 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,417 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 14 | Rải Nilong chống mất nước bt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170,5 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,05 | m3 |
| 16 | Lát nền bằng gạch Terazzo 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 637,5 | m2 |
| 17 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,752 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,752 | m3 |
| 19 | Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,946 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 27 | Gia công bản mã bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 28 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,71 | 100m2 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,095 | m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,665 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,62 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,15 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,793 | m3 |
| 47 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,449 | m3 |
| 48 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,78 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,893 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350,576 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 371,716 | m2 |
| 54 | sản xuất, lắp đặt gạch gốm hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 352 | viên |
| 55 | Bản lề D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,61 | m2 |
| 57 | Gia công cổng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cổng, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 59 | Bịt tôn tráng kẽm dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,617 | m2 |
| 60 | Bánh xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Phụ kiện phụ lắp đặt cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 62 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn gấp chân sắt, bàn ống uông gấp sơn, không ngăn, khung thép ống 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ MFC dày 18mm, màu vân gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Ghế gấp, khung ống inox $22.2. tựa nan uốn cong cách điệu hình bông hoa. Mặt ngồi ghế đệm bọc mút giả da | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 3 | Loa -Công suất: 350 W liên tục , tối đa 1400W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | đôi |
| 4 | Cục Đẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Mic không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Mic cổ ngỗng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Vang số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Dây loa+phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Bục tựa Bác + tượng Bác: Bục tựa Bác bằng gôc MDF dày 18mm tầm xấy, không con vênh, không mối mọt, kích thước 650x500x1400. Được chia làm 3 phần, phần trên vát hình thang, có chữ Chủ tịch Hồ Chí Minh bằng Meeca gương. Tượng Bác bằng Thạch cao loại trung , kích thước: 600x450x650. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bục phát biểu: Bục phát biểu bằng gỗ MDF dày 18mm tấm xây, không cong vênh, mối mọt được chia làm 3 phần, dưới cùng là bệ vuông tạo sự chắc chắn, thân bục ốp nối phao trang trí tạo nét sang trọng, mặt bục rộng 60-80 , có lỗ luồn dây Micro, kích thước 800x600x1200. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm, Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm:Khung nhôm màu vàng hộp rộng 50 dày 2mm, nền Meeca đỏ dày 3mm, nẹp kẻ nhôm bo xung quanh màu vàng, chữ cắt dán Meeca màu vàng 3mm khổ chữ 350x400x3- kt biển : 5780x500x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,78 | m2 |
| 12 | Ngôi sao búa liềm: Bằng Meeca gương dày 3mm, cắt xếp khối nối ngôi sao búa liềm đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Kích thước: - Cờ 2000x3900 =7,8m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 14 | Thiết bị tập tay Vai - KT: 1175x1175x1400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 15 | Thiết bị tập lưng, bụng, eo, chân - KT: 2500x1940x1340mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 16 | Thiết bị đi bộ trên không - KT: 1020x576x1113mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 17 | Thiết bị tập cơ lưng - KT: 1200x900x1450mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 18 | Xà kép - KT: 2450x590x1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Xà đơn 2 cấp - KT: 2842x114x2200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.376.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ hành nghề chưa được xếp hạng phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên), bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 1 người+ Kỹ sư hệ thống điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình trở lên có tính chất tương tự như gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.Cấp công trình theo quy định của Nghị định 06/2021/NĐ-CP (Tham khảo quy định chi tiết tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 và Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 của Bộ Xây dựng)- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Đầm cóc ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy cắt thép + uốn thép | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi