Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220789613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kê hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 17:46:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,938,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà làm việc 2 tầng Công an xã Tân Dân, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kê hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3872.251. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. điện thoại 0225.3872.265. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8965 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre fi60-80 chiều dài L=2,7m mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,082 | 100m |
| 3 | Đổ cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,004 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,333 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,591 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,414 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,054 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,761 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,186 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,99 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,54 | m2 |
| 14 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,914 | m2 |
| 15 | Đánh màu thành và đáy bể chống thấm bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,158 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,757 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,139 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,209 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,145 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,443 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,649 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,219 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,221 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,226 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,757 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,544 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,331 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,199 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,906 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,531 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,281 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,325 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276,194 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,085 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,012 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 906,47 | m2 |
| 50 | Trát cột + cầu thang + má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297,391 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm + lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297,8 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495,314 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 54 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,109 | m2 |
| 55 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,903 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 cầu thang + trụ thang INOX 304 D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,61 | md |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng lan can vách kính cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung, xây tường lan can, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,318 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,667 | m2 |
| 60 | Lắp dựng con tiện XM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231 | 1 cấu kiện |
| 61 | Tiền vật liệu con tiện XM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231 | cái |
| 62 | Sơn con tiện XM 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,944 | m2 |
| 63 | Xây gạch không nung, xây mái vòm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,011 | m3 |
| 64 | Trát mái vòm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,065 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,24 | m |
| 66 | Trang trí đỉnh vòm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Xây gạch không nung, xây thành sêno, tường chắn mái, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | m3 |
| 68 | Bê tông chắn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 69 | Ván khuôn vòm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chán mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,142 | m2 |
| 71 | Đắp nổi quốc huy Việt Nam+ bả sơn hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,29 | m |
| 73 | Gia công cấu kiện thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,751 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,751 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,744 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,826 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,58 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | tấn |
| 80 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,377 | m2 |
| 81 | Lợp tôn chống nóng mạ màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,25 | m |
| 83 | Láng mái sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,942 | m2 |
| 84 | Nhân công vét rãnh lòng mo thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.135,217 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.090,505 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 374,141 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.851,581 | m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,258 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,59 | m3 |
| 91 | Láng nền tạo mặt phẳng trước khi lát dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 364,695 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337,849 | m2 |
| 93 | Lát nền, gạch chống trơn KT:300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,846 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch LD vào chân tường tiết diện gạch KT600x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,878 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT:300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,516 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay, (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt, ke.. đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,86 | m2 |
| 97 | SX lắp dựng cửa đi khung sắt, pano tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở, cửa sắt hoa thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa sổ 2 cánh (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt, ke.. đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,896 | m2 |
| 101 | SX lắp dựng vách nhôm hệ kính (kính an toàn 6.38, phụ kiện + khóa chốt đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ vuông 12x12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 103 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 104 | Giá VL ổ chốt khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | SX lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm compact; (khung, chân, bản mã INOX 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,014 | m2 |
| 106 | Chống thấm bằng màng khò bitum WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,112 | m2 |
| 107 | Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600 khung xương nổi (hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,286 | m2 |
| 108 | Đắp phào chỉ kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,16 | m |
| 109 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,779 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,132 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung, bậc sảnh vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,863 | m3 |
| 112 | Trát bậc đi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,89 | m2 |
| 113 | Mài granitô tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,89 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,749 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,953 | 100m2 |
| 116 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 118 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,798 | m3 |
| 119 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,161 | m3 |
| 121 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,644 | m2 |
| 122 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,644 | m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay, (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt, ke.. đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 124 | Xây gạch không nung, xây tường lan can, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,265 | m2 |
| 126 | Lắp dựng con tiện XM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 cấu kiện |
| 127 | Tiền vật liệu con tiện XM hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 128 | Sơn con tiện XM 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,927 | m2 |
| 129 | Lát lại nền, trát, sơn, dặm vá phòng và hành lang (vật liệu+ nhân công hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mục |
| 130 | Đấu nối, di chuyển ống thoát nước mưa (vật liệu+ nhân công hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT+ CHỮA CHÁY DI ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng: Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400DX300RX150S (bao gồm cả phụ kiện đèn báo pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện phòng: Tủ nhựa loại cài aptomat, đế nhựa, mặt nhựa âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | tủ |
| 3 | Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 63A 10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 40A 10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt attomat MCB 1 pha 2 cực 32A -4,5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt attomat MCB 1 pha 2 cực 25A -4,5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt attomat MCB 2 cực 20A dùng cho bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 16A - 4,5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 10A- 4,5kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường (gồm cả đế + mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đèn 3 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều dùng cho cầu thang (gồm cả đế + mặt + hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn máng đôi lắp nối 2 bóng 1,2m; 18W; bóng Led, máng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông, kích thước 300x300, bóng Led 11W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn, kích thước D250, bóng Led 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m bóng Led 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số điều khiển) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 23 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (tạm tính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 28 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 32 | Cọc tiếp địa tủ điện, cọc sắt L63x63x6 dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 33 | Dây thép fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 34 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gen PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 41 | Dây thu sét thép fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 42 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 45 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 46 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt téc nước 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D60 xả trần, xả kiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa D40*25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa D25*20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Chóp thông hơi D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Đai vít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 35 | Nhựa dán ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 36 | Cao su non | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Đào móng hố ga đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,693 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 42 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 45 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | m3 |
| 49 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | m3 |
| D | HOÀN TRẢ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, ga thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đệm móng, đá 4x6, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,019 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng rãnh, ga thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,348 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,398 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,636 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đỉnh tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đỉnh ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đỉnh tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,349 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23Kw | Máy hàn ≥ 23Kw | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥ 1KW | Đầm bàn ≥ 1KW | 2 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw | Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi