Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220789684-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220789613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kê hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 17:46:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,938,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà làm việc 2 tầng Công an xã Tân Dân, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
365 Ngày
E-CDNT 3 Kê hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Sông Đà + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng; SĐT: 02253.872.277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3872.251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. điện thoại 0225.3872.265.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8965100m3
2Đóng cọc tre fi60-80 chiều dài L=2,7m mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,082100m
3Đổ cát đen phủ đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,004m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,333m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,591m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,414100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,054tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,761tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,186tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,99m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,56m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,54m2
14Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,914m2
15Đánh màu thành và đáy bể chống thấm bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,158m2
16Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
18Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
19Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,757100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,139100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,209m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,145m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,443m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,649m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,219100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,221100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,226100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,757100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,544tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,968tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,96tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,331tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,199tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,446tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,906m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,531m3
44Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,281m3
45Xây gạch không nung, xây ốp cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,325m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật276,194m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,085m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ màu đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,012m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật906,47m2
50Trát cột + cầu thang + má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật297,391m2
51Trát xà dầm + lanh tô, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật297,8m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật495,314m2
53Xây gạch không nung, xây bậc thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,697m3
54Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,109m2
55Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,903m2
56Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 cầu thang + trụ thang INOX 304 D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,61md
57Sản xuất, lắp dựng lan can vách kính cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
58Xây gạch không nung, xây tường lan can, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,318m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,667m2
60Lắp dựng con tiện XMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2311 cấu kiện
61Tiền vật liệu con tiện XMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật231cái
62Sơn con tiện XM 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,944m2
63Xây gạch không nung, xây mái vòm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,011m3
64Trát mái vòm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,065m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,24m
66Trang trí đỉnh vòmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Xây gạch không nung, xây thành sêno, tường chắn mái, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,941m3
68Bê tông chắn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
69Ván khuôn vòm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chán mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,142m2
71Đắp nổi quốc huy Việt Nam+ bả sơn hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,29m
73Gia công cấu kiện thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,751tấn
74Lắp đặt cấu kiện thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,751tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,744m2
76Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,826m3
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,58m2
78Gia công xà gồ thép C100x50x15x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,122tấn
79Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,122tấn
80Sơn xà gồ thép 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,377m2
81Lợp tôn chống nóng mạ màu dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,508100m2
82Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,25m
83Láng mái sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,942m2
84Nhân công vét rãnh lòng mo thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
85Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.135,217m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.090,505m2
87Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật374,141m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.851,581m2
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,258m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,59m3
91Láng nền tạo mặt phẳng trước khi lát dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật364,695m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật337,849m2
93Lát nền, gạch chống trơn KT:300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,846m2
94Công tác ốp gạch LD vào chân tường tiết diện gạch KT600x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,878m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT:300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,516m2
96Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay, (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt, ke.. đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,86m2
97SX lắp dựng cửa đi khung sắt, pano tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,53m2
98Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở, cửa sắt hoa thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,34m2
99Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa sổ 2 cánh (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt, ke.. đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
100Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,896m2
101SX lắp dựng vách nhôm hệ kính (kính an toàn 6.38, phụ kiện + khóa chốt đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,32m2
102Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ vuông 12x12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
103Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
104Giá VL ổ chốt khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
105SX lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm compact; (khung, chân, bản mã INOX 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,014m2
106Chống thấm bằng màng khò bitum WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,112m2
107Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600 khung xương nổi (hoàn chỉnh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,286m2
108Đắp phào chỉ kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,16m
109Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,779m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,132m3
111Xây gạch không nung, bậc sảnh vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,863m3
112Trát bậc đi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,89m2
113Mài granitô tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,89m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,749100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,953100m2
116Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,26m2
117Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
118Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,798m3
119Tháo dỡ ống thoát nước mưa máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
120Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,161m3
121Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,644m2
122Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,644m2
123Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay, (bao gồm phụ kiện, khóa, chốt, ke.. đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
124Xây gạch không nung, xây tường lan can, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,265m2
126Lắp dựng con tiện XMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171 cấu kiện
127Tiền vật liệu con tiện XM hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
128Sơn con tiện XM 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,927m2
129Lát lại nền, trát, sơn, dặm vá phòng và hành lang (vật liệu+ nhân công hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mục
130Đấu nối, di chuyển ống thoát nước mưa (vật liệu+ nhân công hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
B PHẦN CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT+ CHỮA CHÁY DI ĐỘNG
1Tủ điện tổng: Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400DX300RX150S (bao gồm cả phụ kiện đèn báo pha)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
2Tủ điện phòng: Tủ nhựa loại cài aptomat, đế nhựa, mặt nhựa âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11tủ
3Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 63A 10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 40A 10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt attomat MCB 1 pha 2 cực 32A -4,5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt attomat MCB 1 pha 2 cực 25A -4,5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
7Lắp đặt attomat MCB 2 cực 20A dùng cho bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 16A - 4,5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
9Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 10A- 4,5kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường (gồm cả đế + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
11Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
13Lắp đặt công tắc đèn 3 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều dùng cho cầu thang (gồm cả đế + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt đèn máng đôi lắp nối 2 bóng 1,2m; 18W; bóng Led, máng phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần vuông, kích thước 300x300, bóng Led 11WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
17Lắp đặt đèn ốp trần tròn, kích thước D250, bóng Led 9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
18Lắp đặt đèn tuýp 1,2m bóng Led 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
19Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số điều khiển)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340m
22Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m
23Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
24Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
25Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
26Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (tạm tính)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
27Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340m
28Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380m
29Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
30Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
31Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
32Cọc tiếp địa tủ điện, cọc sắt L63x63x6 dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
33Dây thép fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
34Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
35Lắp đặt ống gen PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
36Lắp đặt ống gen PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
37Lắp đặt ống gen PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
38Gia công kim thu sét dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Đóng cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
41Dây thu sét thép fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38m
42Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
43Hộp đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
45Bình chữa cháy khí Co2 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
46Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
C PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt hộp giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Lắp đặt vòi xịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt giá treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt phễu thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Lắp đặt téc nước 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
12Lắp đặt van phao D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa D60 xả trần, xả kiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
17Lắp đặt van khóa D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt van một chiều D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt côn nhựa D40*25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt cút nhựa D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt cút nhựa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Lắp đặt cút nhựa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24Lắp đặt tê nhựa D25*20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
29Lắp đặt cút nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Lắp đặt cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Lắp đặt tê nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt tê nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Chóp thông hơi D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Đai vítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
35Nhựa dán ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
36Cao su nonChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
37Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
38Lắp đặt cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
39Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
40Đào móng hố ga đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,693m3
41Ván khuôn đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
42Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169m3
43Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,483m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
45Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m2
46Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
47Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
48Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037m3
49Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,564m3
D HOÀN TRẢ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh, ga thoát nước, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,617100m3
2Làm lớp đệm móng, đá 4x6, dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,019m3
3Ván khuôn bê tông móng rãnh, ga thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,348m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,398m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,596m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,636m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đỉnh tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,372100m2
9Lắp dựng cốt thép đỉnh gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
10Đổ bê tông đỉnh tường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,349m3
11Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m2
12Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,399tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,816m3
14Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật521 cấu kiện
15Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Máy hàn ≥ 23Kw Máy hàn ≥ 23Kw1
3 Đầm bàn ≥ 1KW Đầm bàn ≥ 1KW2
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l1
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw2
9 Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw Máy cắt sắt thép ≥ 2Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->