Gói thầu: Thi công cải tạo, mở rộng hội trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761138-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công cải tạo, mở rộng hội trường
Số hiệu KHLCNT 20220761039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 17:43:00 đến ngày 2022-08-07 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,898,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.269E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7,335 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.005.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; -Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; -Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động; -Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòngcháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng côngtrình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ. (Đính kèmHợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh); -Các tài liệu chứng minh đều phải đượcchứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểmđóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chấtlượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; - Phải cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; -Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; - Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủđầu tư để chứng minh); -Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụtrách thi công công tác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; - Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. -Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớnhơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên; - Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanhquyết toán công trình của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh); - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứngthực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng; - Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh); - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; - Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hànhnghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng cònhiệu lực; - Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; - Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; -Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh); - Cáctài liệu chứng minhđều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệulực; - Phải có chứngnhận huấn luyện an toàn lao động cònhiệu lực; - Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứngminh); - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ). - Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứngthực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7trở lên. - Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợđiện (dân dụng, côngnghiệp); ≥03 Thợcấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng (máy xúc, máy ủi, cần cẩu,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng. Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh. Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3. Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh. Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh. Tải trọng ≥ 0,3 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm: - Máy ép cọc, lực ép ≥ 120tấn; - Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh. Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo. - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 15
6-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ván khuôn (Vángỗ,thép,nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 500
18-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, mở rộng hội trường
Cải tạo, mở rộng hội trường Trung tâm Văn hóa Thông tin và Truyền thanh huyện
11 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Việt Long Sài Gòn, số 178,Nguyễn Hữu Thọ, Khu phố 2, thị trấn Bến Lức,huyện Bến Lức, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Thiết kế, dự toán là Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT, số 386, tỉnh lộ 827, khu phố An Thuận 2, Phường 7, Thành phố Tân An, tỉnh Long An + Tư vấn lập HSMT làCông ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thànhphố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG (XÂY LẮP)
1Phá dỡ nền gạch lá nemPHẦN PHÁ DỠ1.799,52m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW10,71m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW35,7912m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công373,0825m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 91,948m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11,449m3
7Tháo dỡ gạch ốp cột325,272m2
8Tháo dỡ trần209,42m2
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao 96m2
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép1,296m3
11Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,184m3
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,8782tấn
13Bốc xếp vận chuyển phế thải (bê tông, gạch, gạch ốp lát,…) các loại184,0588m3
14Cạo bỏ lớp sơn trên trần trong nhàPHẦN CẢI TẠO998,48m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên sênô ngoài nhà62,5m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên tường cột dầm trong nhà2.769,55m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên tường cột dầm ngoài nhà157,565m2
18Bả bằng bột bả vào tường trong nhà2.724,31m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà157,565m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà998,48m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà62,5m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.722,79m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ220,065m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250PHẦN XÂY DỰNG MỚI - CỌC BTCT32,3453m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cọc gấp đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,932m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,9754tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,5357tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,088tấn
29Gia công bản mã cọc bằng thép tấm0,1413tấn
30Lắp đặt thép tấm đầu cọc0,1413tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột2,6276100m2
32Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II5,112100m
33Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II0,6625100m
34Thi công gấp đất tạo lỗ đường kính 300mm53m
35Phá dỡ đầu cọc1,325m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng PHẦN KẾT CẤU0,9633100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6957100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0341100m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 3,4106m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 17,6826m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,9312100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4702tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4568tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 2,25m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,282100m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 12,7294m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,1288100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3221tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,7194tấn
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 29,5692m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,9784100m2
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 25013,0415m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,3093tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,8922tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,472tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,085m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,035m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,278100m2
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20041,0296m3
60Trải nhựa tái sinh:6,7331100m2
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,4992100m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25094,6214m3
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái12,4521100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,0719tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,2295tấn
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 26,6128m3
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,6217100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5093tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,2859tấn
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 30012,7998m3
71Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,8315100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,4609tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,6102tấn
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 25020,955m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,8523100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,1108tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,7587tấn
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày PHẦN KIẾN TRÚC15,9354m3
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát bó nền không sơn)93,735m2
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,8893m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 69,5699m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 18,8902m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 9,9492m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 29,9m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 34,6878m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 17,3682m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 14,3952m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 12,636m3
89Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75135,24m2
90Lát đá bậc cầu thang87,9775m2
91Lát đá bậc tam cấp212,64m2
92Lắp dựng lan can cầu thang41,86m2
93Cung cấp vật tư lan can cầu thang inox41,86m2
94Cung cấp trụ đề ba cầu thang gỗ3trụ
95Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300*600mm93,42m2
96Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7593,42m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …30,74m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250*400mm354,68m2
99Trần tấm prima 600*600 khung nỗi màu trắng454,66m2
100Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600*600mm2.187,51m2
101Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100*600mm57,32m2
102Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch chân tường đá chẻ 100*200178,245m2
103Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75385,44m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …562,14m2
105Đắp phào đơn, vữa XM mác 100691,4m
106Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7546,472m
107Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox78,03m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75742,7802m2
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75876,041m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75317,6352m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)123,876m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)36,48m2
113Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)415,2m2
114Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)492,41m2
115Trát trần, vữa XM mác 75319,41m2
116Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà742,78m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)542,89m2
118Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)1.732,752m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.285,67m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.735,752m2
121Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm470,345m2
122Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực 8ly113,665m2
123Cung cấp cửa đi chính kính cường lực 8ly20,1m2
124Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8ly240,1m2
125Cung cấp vách kính cầu thang khung nhôm kính cường lực 8ly96,48m2
126Khung bảo vệ inox (vách kính)96,48m2
127Mái đón alu44m2
128Khóa cửa tay gạt35cái
129Bộ chữ tên inox mạ màu vàng đồng1bộ
130Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 0,288100m2
131Sản xuất xà gồ cầu phong li tô0,3196tấn
132Lắp dựng xà gồ thép0,32tấn
133Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 16,918100m2
134Vệ sinh cửa tầng lầu 2 ( 2 mặt)306,66m2
B HM: CẤP - THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTHÁO DỠ15bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa9bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)24bộ
5Tháo dỡ phụ kiện máy bơm1bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtTHIẾT BỊ LẮP MƠI19bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi13bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinh19cái
10Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm21cái
11Lắp đặt gương soi13cái
12Lắp đặt kệ kính13cái
13Lắp đặt giá treo13cái
14Lắp đặt móc treo19cái
15Lắp đặt hộp đựng giấy19cái
16Lắp đặt hộp đựng dung dịch kháng khuẩn7cái
17Lắp đặt vòi rửa7cái
18Vách ngăn tiểu nam16cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmCẤP NƯỚC0,55100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,5100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,9100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm1100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm50cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm10cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm30cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm6cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm6cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 60mm4cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34mm30cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm80cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 21mm10cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nôi 34-21mm10cái
33Ren trong 217cái
34Ren ngoài 2143cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm30cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm14cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm12cái
38Zac co 342cái
39Zac co 601cái
40Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm2cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm6cái
42Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm4cái
43Pass bắt ống + phụ kiện32cái
44Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m31bể
45Lắp đặt van phao1cái
46Lắp đặt Rơ le2cái
47Lúp pê1cái
48Lắp máy bơm1cái
49Lắp đặt đồng hồ nước1cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm dày 7.3liTHOÁT NƯỚC0,6100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,43100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm0,3100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm2,7100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,7100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm85cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm10cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm13cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm21cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm4cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm24cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm2cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm6cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm6cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-90mm2cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90mm20cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 114mm4cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90-60mm45cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 114-90mm4cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114-90mm20cái
70Lắp đặt cầu chắn rác inox4cái
71Kéo dán3kg
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3744100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3316100m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng BỂ TỰ HOẠI0,3593100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1157100m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0138100m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,38m3
78Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,011100m2
79Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 5,6736m3
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,6192m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7574,72m2
82Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 757,92m2
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,9344m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0499100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0747tấn
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt14cái
87Đào móng công trình, chiều rộng móng HỐ GA 1000*1000 (6 CÁI)0,1133100m3
88Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I4,2100m
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,039100m3
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0073100m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,726m3
92Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,0264100m2
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,8m3
94Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,072100m2
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 3,8016m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,24m2
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 752,16m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,029tấn
99Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt6cái
100Đào móng công trình, chiều rộng móng HỒ NƯỚC NGẦM0,2293100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,065100m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0176100m3
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,764m3
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,4m3
105Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,024100m2
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 3,465m3
107Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,462100m2
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,28m3
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,912tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2147tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0109tấn
112Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …35,89m2
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7546,2m2
114Trát trần, vữa XM mác 7513,69m2
115Láng vữa đáy hồ + nắp hồ27,38m2
C HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu để thay mới20công
2Lắp Đèn led panel 600*600-48w154bộ
3Lắp đặt đèn downlight led panel MPE, loại âm 9W120bộ
4Lắp đặt đèn áp trần vuông led MPE, 24W83bộ
5Lắp đặt máy điều hoà không khí hai khối loại trên tường 2HP8máy
6Lắp đặt máy điều hoà không khí hai khối loại đứng 15HP2máy
7Lắp đặt ổ cắm đôi, ba chấu đặt âm 250V-13A (kèm đế + mặt nạ)30cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều - hộp 1 công tác (kèm hộp + mặt nạ)8cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều - hộp 2 công tác (kèm hộp + mặt nạ)9cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều - hộp 3 công tác (kèm hộp + mặt nạ)1cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều - hộp 1 công tác (kèm hộp + mặt nạ)6cái
12Lắp đặt MCCB 4P-400A-25KA1cái
13Lắp đặt MCCB 3P-160A-18KA1cái
14Lắp đặt MCCB 4P-125A-18KA1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-125A-18KA1cái
16Lắp đặt MCCB 3P-80A-18KA2cái
17Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KA1cái
18Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA1cái
19Lắp đặt MCB 4P-125A-10KA1cái
20Lắp đặt MCB 4P-63A-10KA1cái
21Lắp đặt MCB 4P-40A-10KA1cái
22Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA4cái
23Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA19cái
24Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA6cái
25Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA20cái
26Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA4cái
27Tủ điện chính nổi có đèn báo pha, 24 đường cáp1bộ
28Tủ điện âm tường laoị 24 mô dun1bộ
29Tủ điện âm tường laoị 16 mô dun2bộ
30Tủ điện âm tường laoị 6 mô dun4bộ
31Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm23.045m
32Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm21.440m
33Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,0mm22.520m
34Lắp đặt dây đơn, loại dây = 6,0mm2500m
35Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm25m
36Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2100m
37Lắp đặt dây đơn, loại dây 35mm25m
38Lắp đặt cáp XLPE/PVC 10mm220m
39Lắp đặt cáp XLPE/PVC 16mm2400m
40Lắp đặt cáp XLPE/PVC 25mm224m
41Lắp đặt cáp XLPE/PVC 50mm220m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm2.335m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm100m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm5m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm100m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 63mm5m
47Lắp đặt hộp nối dây357cái
48Vật liệu phụ1
D HM: SÂN ĐƯỜNG
1Lu lèn lại mặt đườngSÂN ĐƯỜNG3,22100m2
2Thi công móng cấp phối đá 0*40,644100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20032,2m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập3,22100m2
5Cắt khe co giãn42,933310m
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200BỒN HOA2,4m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,48100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.269E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7,335 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.005.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; -Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; -Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động; -Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòngcháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng côngtrình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ. (Đính kèmHợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh); -Các tài liệu chứng minh đều phải đượcchứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểmđóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chấtlượng. 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; - Phải cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; -Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; - Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủđầu tư để chứng minh); -Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
3 Cán bộ kỹ thuật Phụtrách thi công công tác xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; - Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. -Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớnhơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên; - Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanhquyết toán công trình của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh); - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứngthực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
5 Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng; - Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh); - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; - Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hànhnghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng cònhiệu lực; - Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; - Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; -Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh); - Cáctài liệu chứng minhđều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệulực; - Phải có chứngnhận huấn luyện an toàn lao động cònhiệu lực; - Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứngminh); - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
9 Công nhân kỹ thuật 1 - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ). - Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứngthực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7trở lên. - Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợđiện (dân dụng, côngnghiệp); ≥03 Thợcấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng (máy xúc, máy ủi, cần cẩu,...)11
10 Ghi chú 1 Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng. Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Tài liệu chứng minh. Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3. Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
2 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc - Tài liệu chứng minh. Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
3 Vận thăng - Tài liệu chứng minh. Tải trọng ≥ 0,3 tấn.1
4 Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm: - Máy ép cọc, lực ép ≥ 120tấn; - Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn - Tài liệu chứng minh. Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Giàn giáo 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo. - Tài liệu chứng minh.15
6 Máy cắt , uốn thép - Tài liệu chứng minh.4
7 Máy trộn bê tông - Tài liệu chứng minh.3
8 Máy bơm nước - Tài liệu chứng minh.1
9 Máy hàn điện - Tài liệu chứng minh.2
10 Máy đầm bàn - Tài liệu chứng minh.2
11 Máy đầm dùi - Tài liệu chứng minh.4
12 Máy đầm cóc - Tài liệu chứng minh.2
13 Máy cắt gạch - Tài liệu chứng minh.2
14 Máy thủy bình - Tài liệu chứng minh.1
15 Máy cắt bê tông - Tài liệu chứng minh.2
16 Máy khoan - Tài liệu chứng minh.2
17 Ván khuôn (Vángỗ,thép,nhựa) (m2) - Tài liệu chứng minh.500
18 Tời điện - Tài liệu chứng minh.1
19 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->