Gói thầu: Thi công cải tạo, mở rộng hội trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, mở rộng hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 17:43:00 đến ngày 2022-08-07 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,898,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.269E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7,335 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.005.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; -Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; -Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động; -Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòngcháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng côngtrình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ. (Đính kèmHợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh); -Các tài liệu chứng minh đều phải đượcchứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểmđóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chấtlượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; - Phải cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; -Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; - Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủđầu tư để chứng minh); -Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụtrách thi công công tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; - Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. -Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớnhơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên; - Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanhquyết toán công trình của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh); - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứngthực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng; - Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh); - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; - Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hànhnghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng cònhiệu lực; - Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; - Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; -Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh); - Cáctài liệu chứng minhđều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệulực; - Phải có chứngnhận huấn luyện an toàn lao động cònhiệu lực; - Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứngminh); - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ). - Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứngthực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7trở lên. - Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợđiện (dân dụng, côngnghiệp); ≥03 Thợcấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng (máy xúc, máy ủi, cần cẩu,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng. Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3. Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. Tải trọng ≥ 0,3 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm: - Máy ép cọc, lực ép ≥ 120tấn; - Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo. - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 6-Máy cắt , uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ván khuôn (Vángỗ,thép,nhựa) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 18-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, mở rộng hội trường Cải tạo, mở rộng hội trường Trung tâm Văn hóa Thông tin và Truyền thanh huyện 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | PHẦN PHÁ DỠ | 1.799,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10,71 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 35,7912 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 373,0825 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 91,948 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 11,449 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp cột | 325,272 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 209,42 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 96 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,296 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,184 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,8782 | tấn | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải (bê tông, gạch, gạch ốp lát,…) các loại | 184,0588 | m3 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần trong nhà | PHẦN CẢI TẠO | 998,48 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên sênô ngoài nhà | 62,5 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cột dầm trong nhà | 2.769,55 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cột dầm ngoài nhà | 157,565 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.724,31 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 157,565 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 998,48 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 62,5 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.722,79 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 220,065 | m2 | |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI - CỌC BTCT | 32,3453 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cọc gấp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,932 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,9754 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 4,5357 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,088 | tấn | |
| 29 | Gia công bản mã cọc bằng thép tấm | 0,1413 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | 0,1413 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 2,6276 | 100m2 | |
| 32 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 5,112 | 100m | |
| 33 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,6625 | 100m | |
| 34 | Thi công gấp đất tạo lỗ đường kính 300mm | 53 | m | |
| 35 | Phá dỡ đầu cọc | 1,325 | m3 | |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | PHẦN KẾT CẤU | 0,9633 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6957 | 100m3 | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0341 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 3,4106 | m3 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 17,6826 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9312 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4702 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4568 | tấn | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 2,25 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,282 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 12,7294 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,1288 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3221 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,7194 | tấn | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 29,5692 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,9784 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 13,0415 | m3 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,3093 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,8922 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,472 | tấn | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,085 | m3 | |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,035 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,278 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 41,0296 | m3 | |
| 60 | Trải nhựa tái sinh: | 6,7331 | 100m2 | |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,4992 | 100m3 | |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 94,6214 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 12,4521 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,0719 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 3,2295 | tấn | |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 26,6128 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,6217 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5093 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,2859 | tấn | |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 12,7998 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,8315 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,4609 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,6102 | tấn | |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 20,955 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,8523 | 100m2 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,1108 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,7587 | tấn | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | PHẦN KIẾN TRÚC | 15,9354 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát bó nền không sơn) | 93,735 | m2 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,8893 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 69,5699 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 18,8902 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 9,9492 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 29,9 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 34,6878 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 17,3682 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 14,3952 | m3 | |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 12,636 | m3 | |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 135,24 | m2 | |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang | 87,9775 | m2 | |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp | 212,64 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng lan can cầu thang | 41,86 | m2 | |
| 93 | Cung cấp vật tư lan can cầu thang inox | 41,86 | m2 | |
| 94 | Cung cấp trụ đề ba cầu thang gỗ | 3 | trụ | |
| 95 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300*600mm | 93,42 | m2 | |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 93,42 | m2 | |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 30,74 | m2 | |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250*400mm | 354,68 | m2 | |
| 99 | Trần tấm prima 600*600 khung nỗi màu trắng | 454,66 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600*600mm | 2.187,51 | m2 | |
| 101 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100*600mm | 57,32 | m2 | |
| 102 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch chân tường đá chẻ 100*200 | 178,245 | m2 | |
| 103 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 385,44 | m2 | |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 562,14 | m2 | |
| 105 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 691,4 | m | |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 46,472 | m | |
| 107 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 78,03 | m2 | |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 742,7802 | m2 | |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 876,041 | m2 | |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 317,6352 | m2 | |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 123,876 | m2 | |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 36,48 | m2 | |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 415,2 | m2 | |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 492,41 | m2 | |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 319,41 | m2 | |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 742,78 | m2 | |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | 542,89 | m2 | |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | 1.732,752 | m2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.285,67 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.735,752 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 470,345 | m2 | |
| 122 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực 8ly | 113,665 | m2 | |
| 123 | Cung cấp cửa đi chính kính cường lực 8ly | 20,1 | m2 | |
| 124 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8ly | 240,1 | m2 | |
| 125 | Cung cấp vách kính cầu thang khung nhôm kính cường lực 8ly | 96,48 | m2 | |
| 126 | Khung bảo vệ inox (vách kính) | 96,48 | m2 | |
| 127 | Mái đón alu | 44 | m2 | |
| 128 | Khóa cửa tay gạt | 35 | cái | |
| 129 | Bộ chữ tên inox mạ màu vàng đồng | 1 | bộ | |
| 130 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 0,288 | 100m2 | |
| 131 | Sản xuất xà gồ cầu phong li tô | 0,3196 | tấn | |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,32 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 16,918 | 100m2 | |
| 134 | Vệ sinh cửa tầng lầu 2 ( 2 mặt) | 306,66 | m2 | |
| B | HM: CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | THÁO DỠ | 15 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 9 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 24 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện máy bơm | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | THIẾT BỊ LẮP MƠI | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 13 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 19 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 21 | cái | |
| 11 | Lắp đặt gương soi | 13 | cái | |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | 13 | cái | |
| 13 | Lắp đặt giá treo | 13 | cái | |
| 14 | Lắp đặt móc treo | 19 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 19 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng dung dịch kháng khuẩn | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa | 7 | cái | |
| 18 | Vách ngăn tiểu nam | 16 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | CẤP NƯỚC | 0,55 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,5 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,9 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 1 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 50 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 30 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 60mm | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34mm | 30 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm | 80 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 21mm | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nôi 34-21mm | 10 | cái | |
| 33 | Ren trong 21 | 7 | cái | |
| 34 | Ren ngoài 21 | 43 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 30 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | 14 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm | 12 | cái | |
| 38 | Zac co 34 | 2 | cái | |
| 39 | Zac co 60 | 1 | cái | |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | 4 | cái | |
| 43 | Pass bắt ống + phụ kiện | 32 | cái | |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 45 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Rơ le | 2 | cái | |
| 47 | Lúp pê | 1 | cái | |
| 48 | Lắp máy bơm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ nước | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm dày 7.3li | THOÁT NƯỚC | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,43 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | 0,3 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 2,7 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,7 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 85 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | 10 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | 13 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 21 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 24 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | 6 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-90mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90mm | 20 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 114mm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90-60mm | 45 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 114-90mm | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114-90mm | 20 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| 71 | Kéo dán | 3 | kg | |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3744 | 100m3 | |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3316 | 100m3 | |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | BỂ TỰ HOẠI | 0,3593 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1157 | 100m3 | |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0138 | 100m3 | |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,38 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,011 | 100m2 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 5,6736 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,6192 | m3 | |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 74,72 | m2 | |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,92 | m2 | |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,9344 | m3 | |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0499 | 100m2 | |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0747 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | 14 | cái | |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HỐ GA 1000*1000 (6 CÁI) | 0,1133 | 100m3 |
| 88 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 4,2 | 100m | |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,039 | 100m3 | |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0073 | 100m3 | |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,726 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,0264 | 100m2 | |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,8 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,072 | 100m2 | |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 3,8016 | m3 | |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,24 | m2 | |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,029 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | 6 | cái | |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HỒ NƯỚC NGẦM | 0,2293 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,065 | 100m3 | |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0176 | 100m3 | |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,764 | m3 | |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,4 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,024 | 100m2 | |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | 3,465 | m3 | |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,462 | 100m2 | |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,28 | m3 | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,912 | tấn | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2147 | tấn | |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0109 | tấn | |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 35,89 | m2 | |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 46,2 | m2 | |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 13,69 | m2 | |
| 115 | Láng vữa đáy hồ + nắp hồ | 27,38 | m2 | |
| C | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu để thay mới | 20 | công | |
| 2 | Lắp Đèn led panel 600*600-48w | 154 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight led panel MPE, loại âm 9W | 120 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần vuông led MPE, 24W | 83 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà không khí hai khối loại trên tường 2HP | 8 | máy | |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà không khí hai khối loại đứng 15HP | 2 | máy | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi, ba chấu đặt âm 250V-13A (kèm đế + mặt nạ) | 30 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - hộp 1 công tác (kèm hộp + mặt nạ) | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - hộp 2 công tác (kèm hộp + mặt nạ) | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - hộp 3 công tác (kèm hộp + mặt nạ) | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - hộp 1 công tác (kèm hộp + mặt nạ) | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCCB 4P-400A-25KA | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-160A-18KA | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCCB 4P-125A-18KA | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-18KA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-18KA | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-18KA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt MCB 4P-125A-10KA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 4P-63A-10KA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt MCB 4P-40A-10KA | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA | 19 | cái | |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | 20 | cái | |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | 4 | cái | |
| 27 | Tủ điện chính nổi có đèn báo pha, 24 đường cáp | 1 | bộ | |
| 28 | Tủ điện âm tường laoị 24 mô dun | 1 | bộ | |
| 29 | Tủ điện âm tường laoị 16 mô dun | 2 | bộ | |
| 30 | Tủ điện âm tường laoị 6 mô dun | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 3.045 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 1.440 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,0mm2 | 2.520 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 6,0mm2 | 500 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | 5 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | 100 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 35mm2 | 5 | m | |
| 38 | Lắp đặt cáp XLPE/PVC 10mm2 | 20 | m | |
| 39 | Lắp đặt cáp XLPE/PVC 16mm2 | 400 | m | |
| 40 | Lắp đặt cáp XLPE/PVC 25mm2 | 24 | m | |
| 41 | Lắp đặt cáp XLPE/PVC 50mm2 | 20 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 2.335 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 100 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 5 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 100 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 63mm | 5 | m | |
| 47 | Lắp đặt hộp nối dây | 357 | cái | |
| 48 | Vật liệu phụ | 1 | lô | |
| D | HM: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường | SÂN ĐƯỜNG | 3,22 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá 0*4 | 0,644 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 32,2 | m3 | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 3,22 | 100m2 | |
| 5 | Cắt khe co giãn | 42,9333 | 10m | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | BỒN HOA | 2,4 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,48 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.269E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7,335 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.005.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; -Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; -Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động; -Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòngcháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng côngtrình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ. (Đính kèmHợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh); -Các tài liệu chứng minh đều phải đượcchứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểmđóng thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chấtlượng. | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; - Phải cóchứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; -Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; - Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trìnhdân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủđầu tư để chứng minh); -Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụtrách thi công công tác xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; - Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. -Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớnhơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên; - Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanhquyết toán công trình của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh); - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứngthực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng; - Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh); - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; - Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hànhnghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng cònhiệu lực; - Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; - Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực; -Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh); - Cáctài liệu chứng minhđều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệulực; - Phải có chứngnhận huấn luyện an toàn lao động cònhiệu lực; - Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,335 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứngminh); - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ). - Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứngthực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7trở lên. - Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợđiện (dân dụng, côngnghiệp); ≥03 Thợcấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng (máy xúc, máy ủi, cần cẩu,...) | 1 | 1 |
| 10 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng. Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Tài liệu chứng minh. Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3. Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | - Tài liệu chứng minh. Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Vận thăng | - Tài liệu chứng minh. Tải trọng ≥ 0,3 tấn. | 1 |
| 4 | Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm: - Máy ép cọc, lực ép ≥ 120tấn; - Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn | - Tài liệu chứng minh. Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Giàn giáo | 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo. - Tài liệu chứng minh. | 15 |
| 6 | Máy cắt , uốn thép | - Tài liệu chứng minh. | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Tài liệu chứng minh. | 3 |
| 8 | Máy bơm nước | - Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | - Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | - Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | - Tài liệu chứng minh. | 4 |
| 12 | Máy đầm cóc | - Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch | - Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | - Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông | - Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 16 | Máy khoan | - Tài liệu chứng minh. | 2 |
| 17 | Ván khuôn (Vángỗ,thép,nhựa) (m2) | - Tài liệu chứng minh. | 500 |
| 18 | Tời điện | - Tài liệu chứng minh. | 1 |
| 19 | Ghi chú | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi