Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788495-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220770858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Trung Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 17:23:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,939,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng – chuyên ngành Kỹ sư xây dựng – chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu 10-25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Tính Linh, xã Trung Nghĩa (đoạn từ cửa ông Đãi đến cầu ông Cối)
360 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Trung Nghĩa và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works , địa chỉ: Đội 2, thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Trung Nghĩa Địa chỉ: xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và TM Tân Hưng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works , địa chỉ: Đội 2, thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Trung Nghĩa Địa chỉ: xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; - Bảng tổng hợp năng lực Báo cáo tài chính hoàn chỉnh năm, 2019, 2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thu thuế đến hết quý 4 năm 2021. - Các Văn bằng, chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng kèm theo hóa đơn VAT). Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Trung Nghĩa Địa chỉ: xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Trung Nghĩa Địa chỉ: xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 8, Chùa Chuông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng công trình
1Đào bùn, đất yếu, thủ công (20% KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT208,862m3
2Đào bùn, đất yếu, máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV (80% KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT8,354100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp 1 (20% KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT293,4141m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (80% KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT11,737100m3
5Đào móng bằng thủ công, đất cấp 1 (20% KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT220,7191m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (80% KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT8,829100m3
7Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ, bê tông xi măng, búa cănTheo phần 2 chương V E-HSMT34,66m3
8Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT31,4100m3
9Đất đắp đến HTXL (K = 0,90; HS = 1,1)Theo phần 2 chương V E-HSMT1.964,978m3
10Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp 1Theo phần 2 chương V E-HSMT21,26100m3
11Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp 1Theo phần 2 chương V E-HSMT21,26100m3/1km
12Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp 4Theo phần 2 chương V E-HSMT0,347100m3
13Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp 4Theo phần 2 chương V E-HSMT0,347100m3/1km
14Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT1,62m3
15Đắp cát đen bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 (20% KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT3,261100m3
16Đắp cát đen bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 (80% KL)Theo phần 2 chương V E-HSMT13,044100m3
17Đắp cát đen bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98Theo phần 2 chương V E-HSMT24,976100m3
18Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dướiTheo phần 2 chương V E-HSMT8,991100m3
19Móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trênTheo phần 2 chương V E-HSMT7,493100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo phần 2 chương V E-HSMT11,478100m2
21Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo phần 2 chương V E-HSMT49,952100m2
22Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5%Theo phần 2 chương V E-HSMT9,923100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (dự kiến từ trạm Dân Tiến, Khoái Châu về đến công trình là 25km)Theo phần 2 chương V E-HSMT9,923100tấn
24Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo phần 2 chương V E-HSMT9,923100tấn
25Rải thảm lớp bù vênh bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép quy đổi dày 3cmTheo phần 2 chương V E-HSMT6,497100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo phần 2 chương V E-HSMT55,691100m2
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp 1Theo phần 2 chương V E-HSMT107,124100m
28Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmTheo phần 2 chương V E-HSMT24,468m3
29Bê tông móng cống M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT114,001m3
30Bê tông tường cống M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT47,468m3
31Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2500x2500mmTheo phần 2 chương V E-HSMT121 đoạn cống
32Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125, quy cách: 2500x2500mmTheo phần 2 chương V E-HSMT9mối nối
33Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT1,591100m2
34Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT1,86100m2
35Ván khuôn bê tông xà mũ, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,565100m2
36Cốt thép xà mũ Fi ≤ 10mm, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,196tấn
37Bê tông xà mũ M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT8,223m3
38Ván khuôn bê tông tấm bản, đúc sẵnTheo phần 2 chương V E-HSMT0,31100m2
39Cốt thép tấm bản Fi ≤ 10mm, đúc sẵnTheo phần 2 chương V E-HSMT0,193tấn
40Cốt thép tấm bản Fi ≤ 18mm, đúc sẵnTheo phần 2 chương V E-HSMT0,425tấn
41Bê tông tấm bản M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT7,2m3
42Cốt thép mối nối tấm bản Fi ≤ 10mm, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,011tấn
43Cốt thép chốt neo tấm bản Fi ≤ 18mm, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,038tấn
44Bê tông mối nối, chốt neo tấm bản M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT0,603m3
45Lắp đặt cấu kiện tấm bản cống P > 50kgTheo phần 2 chương V E-HSMT361cấu kiện
46Xây tường bằng gạch chỉ đặc loại I, 6.5x10.5x22cm, vữa XMCV M75Theo phần 2 chương V E-HSMT9,088m3
47Trát tường trong lòng, vữa XMCV M75, dày 1,5cmTheo phần 2 chương V E-HSMT47,348m2
48Cốt thép D14 tăng cường xà mũ hố gaTheo phần 2 chương V E-HSMT0,044tấn
49Ván khuôn bê tông xà mũ, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,32100m2
50Bê tông xà mũ M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT2,31m3
51Cốt thép tấm đan, đúc sẵnTheo phần 2 chương V E-HSMT0,428tấn
52Ván khuôn bê tông tấm đan, đúc sẵnTheo phần 2 chương V E-HSMT0,205100m2
53Bê tông tấm đan M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT3,368m3
54Lắp đặt cấu kiện tấm đan P > 50kgTheo phần 2 chương V E-HSMT461cấu kiện
55Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo phần 2 chương V E-HSMT3,903100m3
56Đất đắp đến HTXL (K = 0,90; HS = 1,1)Theo phần 2 chương V E-HSMT429,352m3
57Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp 1Theo phần 2 chương V E-HSMT8,2100m
58Phên nứa gia cố bờ vây thi côngTheo phần 2 chương V E-HSMT49,2m2
59Đào xúc đất thanh thải bờ vây lên phương tiện vận chuyển đổ ra bãi thải, máy đào 1,25 m3, đất cấp 1Theo phần 2 chương V E-HSMT3,903100m3
60Vận chuyển đất ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1Theo phần 2 chương V E-HSMT3,903100m3
61Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp 1Theo phần 2 chương V E-HSMT3,903100m3/1km
62Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmTheo phần 2 chương V E-HSMT25,811m3
63Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT0,882100m2
64Bê tông móng M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT51,623m3
65Xây tường bằng gạch chỉ đặc loại I, 6.5x10.5x22cm, vữa XMCV M75Theo phần 2 chương V E-HSMT75,187m3
66Trát tường trong lòng, vữa XMCV M75, dày 1,5cmTheo phần 2 chương V E-HSMT385,9m2
67Ván khuôn bê tông xà mũ, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT2,206100m2
68Bê tông xà mũ M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT16,325m3
69Cốt thép tấm đan, đúc sẵnTheo phần 2 chương V E-HSMT3,91tấn
70Ván khuôn bê tông tấm đan, đúc sẵnTheo phần 2 chương V E-HSMT1,915100m2
71Bê tông tấm đan M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT30,003m3
72Lắp đặt cấu kiện tấm đan P > 50kgTheo phần 2 chương V E-HSMT4411cấu kiện
73Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp 1Theo phần 2 chương V E-HSMT85,65100m
74Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmTheo phần 2 chương V E-HSMT324,3m3
75Ván khuôn gỗ bê tông chân khayTheo phần 2 chương V E-HSMT2,801100m2
76Bê tông chân khay M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT89,11m3
77Xây đá hộc gia cố mái, vữa XMCV M100, PCB30Theo phần 2 chương V E-HSMT939,02m3
78Làm khe lún bằng giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo phần 2 chương V E-HSMT57,32m2
79Ống thoát nước, ống nhựa uPVC D110Theo phần 2 chương V E-HSMT0,319100m
80Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nướcTheo phần 2 chương V E-HSMT4,56m2
81Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4Theo phần 2 chương V E-HSMT0,055100m3
82Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmTheo phần 2 chương V E-HSMT45,96m3
83Bê tông móng M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT153,2m3
84Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT7,66100m2
85Bê tông tường M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT137,88m3
86Ván khuôn bê tông tường, đổ tại chỗTheo phần 2 chương V E-HSMT10,571100m2
87Sơn tường bảo vệ bằng sơn phản quang, màu vàng, đen, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần 2 chương V E-HSMT459,61m2
88Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp 1Theo phần 2 chương V E-HSMT3,841m3
89Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 (bê tông móng và thân cọc tiêu tính riêng)Theo phần 2 chương V E-HSMT60cái
90Bê tông móng cọc tiêu M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT3,3m3
91Bê tông thân cọc tiêu M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmTheo phần 2 chương V E-HSMT1,5m3
92Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmTheo phần 2 chương V E-HSMT6cái
93Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, đường kính D90cmTheo phần 2 chương V E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng – chuyên ngành Kỹ sư xây dựng – chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Máy còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 5T Máy còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông Máy còn sử dụng tốt2
4 Máy lu 10-25 tấn Máy còn sử dụng tốt2
5 Máy bơm nước Máy còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Máy còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Máy còn sử dụng tốt1
8 Máy thuỷ bình Máy còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa Máy còn sử dụng tốt2
10 Máy trải thảm bê tông nhựa Máy còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt uốn sắt Máy còn sử dụng tốt1
12 Thiết bị nấu nhựa Máy còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm dùi Máy còn sử dụng tốt1
14 Máy hàn điện Máy còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->