Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến 1 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 5 qua UBND xã đến ngã 4 nhà văn hóa thôn Cữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến 1 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 5 qua UBND xã đến ngã 4 nhà văn hóa thôn Cữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220653471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 17:12:00 đến ngày 2022-08-06 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,649,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công côn g trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến 1 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 5 qua UBND xã đến ngã 4 nhà văn hóa thôn Cữ Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Lê Thiện, huyện An Dương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của giải pháp kỹ thuật (nếu có) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dọn dẹp mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây >20cm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 36 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc >20cm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 36 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, vận chuyển đổ đi) | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 7 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, hè đường hiện trạng | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 363,1607 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3,6316 | 100m3 |
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, khuôn hè, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 8,8236 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 4,614 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 16,324 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển và hữu cơ đi đổ | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 20,938 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật R ≥ 12KN/m | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 22,533 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 5,366 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 5,076 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 6,067 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 685,571 | m3 |
| 10 | Tạo nhám mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 104,073 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 17,197 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 17,499 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 113,958 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 113,958 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 19,3387 | 100tấn |
| 16 | Đóng cọc tre gia cố lề, cọc dài 3m, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 217,8 | 100m |
| 17 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 2.323,2 | m2 |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 135,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 6,751 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 205,906 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa, ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 38,143 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển bó vỉa | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3.375,5 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3.375,5 | m |
| D | Đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 101,265 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3,376 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 60,759 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 6,481 | 100m2 |
| 5 | Vữa lót VXM M75 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1.012,65 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển đan rãnh | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 133,6698 | tấn |
| 7 | Lắp dựng viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 6.751 | 1 cấu kiện |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 16,4934 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn hè | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,76 | 100m2 |
| 3 | Rải nilon lót hè | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 20,1582 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 201,582 | m3 |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 2.055,388 | m2 |
| F | Ô trồng cây | |||
| 1 | Ván khuôn hè vị trí ô trồng cây | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,57 | 100m2 |
| 2 | Đổ đất màu trồng cây | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 34,176 | m3 |
| 3 | Mua đất màu trồng cây | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 38,9606 | m3 |
| 4 | Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3m | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 339 | cây |
| G | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3,315 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng,, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 2,55 | m3 |
| 3 | Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 37,8 | m |
| 4 | Biển báo tam giác 70cm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 12 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,765 | m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 753,13 | m2 |
| 8 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 57,6 | m2 |
| H | Phá dỡ hệ thống thoát nước hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 451,808 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 854,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 163,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 14,6961 | 100m3 |
| I | Ga thu nước loại 1 | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 2,9614 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 2,9614 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 14,238 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 28,475 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,154 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 76,655 | m3 |
| 7 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 264,348 | m2 |
| 8 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 41,6 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 9,782 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan ga | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,743 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,522 | tấn |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển tấm đan | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 65 | cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 65 | cấu kiện |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,9871 | 100m3 |
| J | Cửa thu | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3,055 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,126 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 5,907 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cửa thu | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,259 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 2,71 | m3 |
| 6 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 22,49 | m2 |
| 7 | Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 27,898 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cửa thu | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,285 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,851 | m3 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KN | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 65 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KN | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 65 | cái |
| K | Cống thoát nước D500 | |||
| 1 | Đào cống, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 9,559 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II (vận chuyển đất đào khuôn, đào cống sau khi trừ đắp bao lề tận dụng) | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,8892 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3,457 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 154,05 | m3 |
| 5 | Cát chèn móng cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,6529 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 80,218 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 11,125 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 2,535 | tấn |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển đế cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 2.111 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt đế cống D500 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 2.111 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 703,64 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 639 | mối nối |
| 13 | Chít vữa mối nối cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 639 | mối nối |
| 14 | Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 639 | mối nối |
| 15 | Đắp cát cống và hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 80,5557 | 100m3 |
| L | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,1898 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon lót | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,9912 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 21,008 | m3 |
| M | Hố thu | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,4569 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,2385 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,4569 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3,994 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗ | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,191 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn hố thu đúc sẵn, ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,572 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 9,398 | m3 |
| 8 | Cốt thép hố thu đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,662 | tấn |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển hố thu | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 52 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt hố thu đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 52 | cấu kiện |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 1000x440 tải trọng 250KN | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 52 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 3 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,56 | 100m |
| N | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cửa xả | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 9,35 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, cọc dài 2,8m, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 13,09 | 100m |
| 3 | Cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,87 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,87 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 7,48 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 4,832 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,0935 | 100m3 |
| O | Đào đắp mương | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 15,968 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3,9758 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 11,9922 | 100m3 |
| P | Hoàn trả công trình thuỷ lợi. Rãnh hộp BxH=1.2x0.8m | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,1196 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 11,434 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 5,4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,2083 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,8321 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,8321 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 35,64 | 100m |
| 9 | Cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3,96 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 8,834 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,525 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,097 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,413 | tấn |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,824 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật 25KN/m móng cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,54 | 100m2 |
| Q | Cống ngang D800 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,6079 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,6079 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 34,835 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 4,852 | m3 |
| 5 | Cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 4,852 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3,104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn lót móng | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,748 | m3 |
| 9 | Cát chèn móng cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,0517 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn đế cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,349 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 4,396 | m3 |
| 12 | Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,073 | tấn |
| 13 | Lắp đặt đế cống D800 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 13 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 12 | mối nối |
| 16 | Chít vữa mối nối | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 12 | mối nối |
| 17 | Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 12 | mối nối |
| 18 | Xây sân cống đá hộc vữa xi măng M100 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 6,992 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường cửa xả, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 5,248 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,6838 | 100m3 |
| R | Cống ngang D500 | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3,3 | 10m |
| 2 | Phá mặt đường hiện trạng | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 8,6889 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IV | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,0869 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,3119 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 30,34 | 100m |
| 6 | Cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 4,334 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 4,334 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,097 | 100m2 |
| 9 | Cát chèn móng cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,0481 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 2,318 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,321 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,073 | tấn |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển đế cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 61 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt đế cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 61 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 20,44 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 18 | mối nối |
| 17 | Chít vữa mối nối | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 18 | mối nối |
| 18 | Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cống | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 18 | mối nối |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,5162 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,3119 | 100m3 |
| 21 | Đắp đê quai xanh | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 122,625 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 32,7 | 100m |
| 23 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 163,5 | m2 |
| 24 | Đào phá đê quai xanh | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,2263 | 100m3 |
| S | Cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 7m vươn 1,5m | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 32 | cột |
| 2 | Đèn đường led ELST - 01A công suất 100w, chống sét 10Kv hoặc tương đương | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 32 | bộ |
| 3 | Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 11,405 | 100m |
| 4 | Dây đồng trần M10 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1.070,5 | m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3,2 | 100m |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 64 | 1 đầu cáp |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 32 | 1 bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 32 | 1 cửa |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 25,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cốt M16 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 256 | cái |
| T | Hào cáp chiếu sáng trên hè | |||
| 1 | Đào móng hào cáp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3,2238 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3,582 | 100m2 |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 358,2 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 8,0595 | 1000v |
| 5 | Gạch đặc không nung | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 8.059,5 | viên |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 113,7285 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 113,7285 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,6119 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1,6119 | 100m3 |
| U | Hào cáp chiếu sáng qua đường | |||
| 1 | Đào móng hào cáp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,2475 | 100m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 18 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,405 | 1000v |
| 5 | Gạch đặc không nung | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 405 | viên |
| 6 | Cát đen đệm hào cáp | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 5,76 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 5,76 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,0648 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,1827 | 100m3 |
| V | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 524,04 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3,3 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,4389 | 100kg |
| 4 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 5,544 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 5,544 | m3 |
| W | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 24 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 84 | m |
| 5 | Tai bắt dày 4mm | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | Bu long M16 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 3 | cái |
| X | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 19,968 | m3 |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x750 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 32 | cái |
| 3 | Đắp vữa chân cột | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,6912 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 15,36 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,0461 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,1536 | 100m3 |
| 8 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 47 | viên |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 12,145 | 100m |
| 10 | Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| Y | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,6552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,063 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện M24x300x400x750 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,0026 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Attomat 3 pha 32-500V | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 2 | 1 cái |
| Z | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 34 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công côn g trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy hàn sắt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≤ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 6T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi