Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến 1 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 5 qua UBND xã đến ngã 4 nhà văn hóa thôn Cữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220789195-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến 1 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 5 qua UBND xã đến ngã 4 nhà văn hóa thôn Cữ
Số hiệu KHLCNT 20220653471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 17:12:00 đến ngày 2022-08-06 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,649,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công côn g trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến 1 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 5 qua UBND xã đến ngã 4 nhà văn hóa thôn Cữ
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Lê Thiện, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của giải pháp kỹ thuật (nếu có) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dọn dẹp mặt bằng
1Chặt cây, đường kính gốc cây >20cmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC36cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc >20cmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC36gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, vận chuyển đổ đi)Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC7ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, hè đường hiện trạngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC363,1607m3
5Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3,6316100m3
B Nền mặt đường
1Đào khuôn đường, khuôn hè, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC8,8236100m3
2Đào hữu cơChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC4,614100m3
3Đào bùnChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC16,324100m3
4Vận chuyển và hữu cơ đi đổChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC20,938100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật R ≥ 12KN/mChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC22,533100m2
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC5,366100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC5,076100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC6,067100m3
9Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC685,571m3
10Tạo nhám mặt đường cũChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC104,073100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC17,197100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC17,499100m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC113,958100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC113,958100m2
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC19,3387100tấn
16Đóng cọc tre gia cố lề, cọc dài 3m, đất cấp IChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC217,8100m
17Phên nứaChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC2.323,2m2
C Bó vỉa
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC135,02m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC6,751100m2
3Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC205,906m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉa, ván khuôn thépChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC38,143100m2
5Bốc xếp, vận chuyển bó vỉaChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3.375,5cấu kiện
6Lắp đặt bó vỉaChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3.375,5m
D Đan rãnh
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC101,265m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3,376100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC60,759m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnhChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC6,481100m2
5Vữa lót VXM M75Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1.012,65m2
6Bốc xếp, vận chuyển đan rãnhChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC133,6698tấn
7Lắp dựng viên đan rãnhChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC6.7511 cấu kiện
E Vỉa hè
1Đắp bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC16,4934100m3
2Ván khuôn hèChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,76100m2
3Rải nilon lót hèChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC20,1582100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC201,582m3
5Lát vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM M75Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC2.055,388m2
F Ô trồng cây
1Ván khuôn hè vị trí ô trồng câyChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,57100m2
2Đổ đất màu trồng câyChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC34,176m3
3Mua đất màu trồng câyChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC38,9606m3
4Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3mChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC339cây
G Biển báo
1Đào móng biển báo, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3,315m3
2Đổ bê tông móng,, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC2,55m3
3Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC37,8m
4Biển báo tam giác 70cmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC12cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC12cái
6Đắp đất nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,765m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC753,13m2
8Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC57,6m2
H Phá dỡ hệ thống thoát nước hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC451,808m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC854,6m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC163,2m3
4Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC14,6961100m3
I Ga thu nước loại 1
1Đào móng ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC2,9614100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC2,9614100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC14,238m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC28,475m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,154100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC76,655m3
7Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC264,348m2
8Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC41,6m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC9,782m3
10Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,743100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,522tấn
12Bốc xếp vận chuyển tấm đanChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC65cấu kiện
13Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC65cấu kiện
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,9871100m3
J Cửa thu
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3,055m3
2Ván khuôn bê tông lótChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,126100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC5,907m3
4Ván khuôn móng cửa thuChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,259100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC2,71m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC22,49m2
7Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC27,898m2
8Ván khuôn cửa thuChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,285100m2
9Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,851m3
10Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC65cái
11Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KNChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC65cái
K Cống thoát nước D500
1Đào cống, rãnh thoát nước, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC9,559100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II (vận chuyển đất đào khuôn, đào cống sau khi trừ đắp bao lề tận dụng)Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,8892100m3
3Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3,457100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC154,05m3
5Cát chèn móng cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,6529100m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC80,218m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC11,125100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC2,535tấn
9Bốc xếp vận chuyển đế cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC2.111cấu kiện
10Lắp đặt đế cống D500Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC2.111cái
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC703,64đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC639mối nối
13Chít vữa mối nối cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC639mối nối
14Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC639mối nối
15Đắp cát cống và hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC80,5557100m3
L Hoàn trả mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,1898100m3
2Rải nilon lótChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,9912100m2
3Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC21,008m3
M Hố thu
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,4569100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,2385100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,4569100m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3,994m3
5Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,191100m2
6Ván khuôn hố thu đúc sẵn, ván khuôn thépChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,572100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC9,398m3
8Cốt thép hố thu đúc sẵnChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,662tấn
9Bốc xếp vận chuyển hố thuChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC52cấu kiện
10Lắp đặt hố thu đúc sẵnChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC52cấu kiện
11Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 1000x440 tải trọng 250KNChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC52cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 3Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,56100m
N Cửa xả
1Đào móng cửa xảChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC9,35m3
2Đóng cọc tre, cọc dài 2,8m, đất cấp IChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC13,09100m
3Cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,87m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,87m3
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC7,48m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC4,832m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,0935100m3
O Đào đắp mương
1Đào kênh mương, đất cấp IChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC15,968100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3,9758100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC11,9922100m3
P Hoàn trả công trình thuỷ lợi. Rãnh hộp BxH=1.2x0.8m
1Cắt mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,1196100m
2Phá dỡ mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC11,434m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC5,4m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC4m3
5Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,2083100m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,8321100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,8321100m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC35,64100m
9Cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3,96m3
10Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,76m3
11Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,02100m2
12Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC8,834m3
13Ván khuôn thân cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,525100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,097tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,413tấn
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,824100m3
17Rải vải địa kỹ thuật 25KN/m móng cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,54100m2
Q Cống ngang D800
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,6079100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,6079100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC34,835100m
4Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC4,852m3
5Cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC4,852m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3,104m3
7Ván khuôn gỗ. ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,047100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,748m3
9Cát chèn móng cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,0517100m3
10Ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,349100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC4,396m3
12Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,073tấn
13Lắp đặt đế cống D800Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC40cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC13đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC12mối nối
16Chít vữa mối nốiChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC12mối nối
17Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC12mối nối
18Xây sân cống đá hộc vữa xi măng M100Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC6,992m3
19Xây đá hộc, xây tường cửa xả, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC5,248m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,6838100m3
R Cống ngang D500
1Cắt mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3,310m
2Phá mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC8,6889m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IVChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,0869100m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,3119100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC30,34100m
6Cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC4,334m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC4,334m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,097100m2
9Cát chèn móng cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,0481100m3
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC2,318m3
11Ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,321100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,073tấn
13Bốc xếp vận chuyển đế cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC61cấu kiện
14Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC61cái
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC20,44đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC18mối nối
17Chít vữa mối nốiChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC18mối nối
18Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC18mối nối
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,5162100m3
20Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,3119100m3
21Đắp đê quai xanhChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC122,625m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC32,7100m
23Phên nứaChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC163,5m2
24Đào phá đê quai xanhChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,2263100m3
S Cột đèn chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 7m vươn 1,5mChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC32cột
2Đèn đường led ELST - 01A công suất 100w, chống sét 10Kv hoặc tương đươngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC32bộ
3Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC11,405100m
4Dây đồng trần M10Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1.070,5m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3,2100m
6Luồn cáp cửa cộtChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC641 đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC321 bảng
8Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC321 cửa
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC25,610 đầu cốt
10Đầu cốt M16Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC256cái
T Hào cáp chiếu sáng trên hè
1Đào móng hào cáp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3,2238100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3,582100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC358,2m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC8,05951000v
5Gạch đặc không nungChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC8.059,5viên
6Cát đen đệm hào cápChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC113,7285m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC113,7285m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,6119100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1,6119100m3
U Hào cáp chiếu sáng qua đường
1Đào móng hào cáp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,2475100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,18100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC18m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,4051000v
5Gạch đặc không nungChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC405viên
6Cát đen đệm hào cápChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC5,76m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC5,76m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,0648100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,1827100m3
V TIẾP ĐỊA BẢO VỆ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC524,04kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3,310 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,4389100kg
4Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC5,544m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC5,544m3
W TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC24m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC24m3
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3bộ
4Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC84m
5Tai bắt dày 4mmChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3cái
6Bu long M16Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC3cái
X MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC19,968m3
2Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x750Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC32cái
3Đắp vữa chân cộtChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,256m3
4Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,6912100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC15,36m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,0461100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,1536100m3
8Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC47viên
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC12,145100m
10Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1tủ
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC11 tủ
Y MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,6552m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,063m3
3Khung móng tủ điện M24x300x400x750Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,042100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,21m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,0026100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC0,004100m3
8Attomat 3 pha 32-500VChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC2cái
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC21 cái
Z THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương 5 E-HSMT và HS TKBVTC4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC341 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương 5 E-HSMT và HS TKBVTC1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công côn g trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy hàn sắt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy lu rung ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy lu bánh thép ≤ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
12 Cần cẩu ≥ 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->