Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220789461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 22:25:00 đến ngày 2022-08-07 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,501,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.752463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.50492E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có giá trị ≥ 2.500.000.000 đồng.Công trình: Giao thôngCấp công trình: cấp IV trở lênTài liệu chứng minh: Hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm hoặc bản chụp (phải được cơ quan có thẩm quyền chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình BTXM các tuyến đường trên địa bàn xã Nghĩa Hà 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghĩa Hà; địa chỉ: Xã Nghĩa Hà - Thành phố Quảng Ngãi - Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3218937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 48 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ÔNG LÂM ĐI VƯỜN DÀI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6039 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,896 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,43 | m3 |
| 4 | Bao ni lông chống thấm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 788,61 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9463 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 141,95 | m3 |
| 7 | Gỗ làm khe co dãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,49 | kg |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1089 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4971 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,36 | m3 |
| 12 | Bao ni lông chống thấm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 707,1 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8485 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129,31 | m3 |
| 15 | Gỗ làm khe co dãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 16 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,07 | kg |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 19 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 20 | Bê tông lớp bảo vệ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,27 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 29 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống 0,5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 ống cống |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bê tông lớp bảo vệ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,83 | m3 |
| B | TUYẾN ÔNG HÙNG ĐI GIÁP ĐƯỜNG XUÂN AN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0001 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,106 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,75 | m3 |
| 4 | Bao ni lông chống thấm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 664,32 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7972 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,49 | m3 |
| 7 | Gỗ làm khe co dãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 8 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,27 | kg |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4736 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1651 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,92 | m3 |
| 12 | Bao ni lông chống thấm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 918,48 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1022 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165,33 | m3 |
| 15 | Gỗ làm khe co dãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| 16 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,95 | kg |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1046 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 19 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,02 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3393 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 25 | Lắp dựng buy cống bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 26 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D30cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1 ống cống |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,67 | m3 |
| C | TUYẾN BÀ TRỌNG ĐI LÊ TẤN HÙNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9175 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6654 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,08 | m3 |
| 4 | Bao ni lông chống thấm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.135,32 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3624 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 209,1 | m3 |
| 7 | Gỗ làm khe co dãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,05 | kg |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2699 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,37 | m3 |
| 13 | Bê tông lớp bảo vệ, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1222 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lớp bảo vệ | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,37 | m3 |
| 21 | Lắp dựng buy cống D75 bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống 0,75m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 ống cống |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1844 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| D | TUYẾN DƯƠNG CHÍ LÂM ĐI NGHĨA ĐỊA | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5509 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1092 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,29 | m3 |
| 4 | Bao ni lông chống thấm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 585,75 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7029 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,44 | m3 |
| 7 | Gỗ làm khe co dãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,97 | kg |
| E | TUYẾN ÔNG TIẾN - ÔNG LUẬN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3538 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3538 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp nền đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126,5261 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2653 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3263 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,8568 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1197 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,85 | m3 |
| 9 | Bao ni lông chống thấm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 777 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9324 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 139,86 | m3 |
| 12 | Gỗ làm khe co dãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 13 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | kg |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2214 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2214 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2663 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp nền đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,0919 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3009 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5046 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1064 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3 | m3 |
| 22 | Bao ni lông chống thấm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,68 | m3 |
| 25 | Gỗ làm khe co dãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 26 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,66 | kg |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 29 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7 | m3 |
| 31 | Bê tông lớp bảo vệ, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,27 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 40 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống 0,5m | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 ống cống |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,83 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1722 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1148 | 100m3 |
| 45 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,45 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,76 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,44 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,29 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thành mương | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1648 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3316 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4723 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 164 | cái |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,8 | m3 |
| 54 | Lót ni lông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,8 | m2 |
| F | TUYẾN ÔNG NHIỀU ĐI ÔNG NỚP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3988 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9325 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5345 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp nền đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 153,4533 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5345 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,6727 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,7417 | 100m3/1km |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,94 | m3 |
| 10 | Bao ni lông chống thấm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.068 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2816 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 194,19 | m3 |
| 13 | Gỗ làm khe co dãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 14 | Nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,23 | kg |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,76 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 22 | Thép hình niềng hố ga, đan mương | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thành mương | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.752463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.50492E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có giá trị ≥ 2.500.000.000 đồng.Công trình: Giao thôngCấp công trình: cấp IV trở lênTài liệu chứng minh: Hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm hoặc bản chụp (phải được cơ quan có thẩm quyền chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động bình thường | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi