Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220789563-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220789461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 22:25:00 đến ngày 2022-08-07 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,501,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.752463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.50492E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có giá trị ≥ 2.500.000.000 đồng.Công trình: Giao thôngCấp công trình: cấp IV trở lênTài liệu chứng minh: Hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm hoặc bản chụp (phải được cơ quan có thẩm quyền chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
BTXM các tuyến đường trên địa bàn xã Nghĩa Hà
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hà , địa chỉ: xã Nghĩa Hà, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hà; địa chỉ: Xã Nghĩa Hà - Thành phố Quảng Ngãi - Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3218937
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn công trình Nhật Minh; địa chỉ: Tổ 10, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quảng Ngãi. + Thẩm định E-HSMT: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hà + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH xây lắp Kiến Vàng, địa chỉ: Tổ 07, Phường Nghĩa Chánh, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hà , địa chỉ: xã Nghĩa Hà, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hà; địa chỉ: Xã Nghĩa Hà - Thành phố Quảng Ngãi - Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3218937


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hà; địa chỉ: Xã Nghĩa Hà - Thành phố Quảng Ngãi - Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3218937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 48 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ÔNG LÂM ĐI VƯỜN DÀI
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6039100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,896100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,43m3
4Bao ni lông chống thấmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V788,61m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9463100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V141,95m3
7Gỗ làm khe co dãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25m3
8Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,49kg
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1089100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4971100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,36m3
12Bao ni lông chống thấmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V707,1m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8485100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V129,31m3
15Gỗ làm khe co dãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22m3
16Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,07kg
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0695100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0463100m3
19Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4m3
20Bê tông lớp bảo vệ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,44m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m2
26Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0536100m2
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,27m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
29Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống 0,5mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 ống cống
30Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0584100m2
31Ván khuôn bê tông lớp bảo vệTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0106100m2
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,83m3
B TUYẾN ÔNG HÙNG ĐI GIÁP ĐƯỜNG XUÂN AN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0001100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,106100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,75m3
4Bao ni lông chống thấmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V664,32m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7972100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V121,49m3
7Gỗ làm khe co dãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21m3
8Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,27kg
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4736100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1651100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,92m3
12Bao ni lông chống thấmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V918,48m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1022100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V165,33m3
15Gỗ làm khe co dãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,29m3
16Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,95kg
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1046100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0698100m3
19Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,02m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3393100m2
23Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0888100m2
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8m3
25Lắp dựng buy cống bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
26Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D30cmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V121 ống cống
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,068100m2
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,67m3
C TUYẾN BÀ TRỌNG ĐI LÊ TẤN HÙNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9175100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6654100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,08m3
4Bao ni lông chống thấmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.135,32m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3624100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V209,1m3
7Gỗ làm khe co dãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36m3
8Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,05kg
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2699100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1799100m3
11Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,37m3
13Bê tông lớp bảo vệ, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,11tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,34100m2
18Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1222100m2
19Ván khuôn bê tông lớp bảo vệTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0064100m2
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,37m3
21Lắp dựng buy cống D75 bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
22Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống 0,75mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 ống cống
23Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1844100m2
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,28m3
D TUYẾN DƯƠNG CHÍ LÂM ĐI NGHĨA ĐỊA
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5509100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1092100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,29m3
4Bao ni lông chống thấmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V585,75m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7029100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V105,44m3
7Gỗ làm khe co dãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18m3
8Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,97kg
E TUYẾN ÔNG TIẾN - ÔNG LUẬN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3538100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3538100m3
3Đất đắp nền đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V126,5261
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2653100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3263100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,8568100m3/1km
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1197100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,85m3
9Bao ni lông chống thấmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V777m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9324100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V139,86m3
12Gỗ làm khe co dãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24m3
13Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V32kg
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2214100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2214100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2663100m3
17Đất đắp nền đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,0919m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3009100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5046100m3/1km
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1064100m3/1km
21Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3m3
22Bao ni lông chống thấmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V126m2
23Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1512100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,68m3
25Gỗ làm khe co dãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04m3
26Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,66kg
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0695100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0463100m3
29Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7m3
31Bê tông lớp bảo vệ, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,44m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m2
36Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0536100m2
37Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0106100m2
38Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,27m3
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
40Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống 0,5mTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 ống cống
41Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0584100m2
42Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,83m3
43Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1722100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1148100m3
45Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,45m3
46Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,76m3
47Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,44m3
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,29tấn
49Ván khuôn thành mươngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1648100m2
50Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3316100m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4723100m2
52Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V164cái
53Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,8m3
54Lót ni lôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,8m2
F TUYẾN ÔNG NHIỀU ĐI ÔNG NỚP
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3988100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9325100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5345100m3
4Đất đắp nền đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V153,4533m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5345100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,6727100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,7417100m3/1km
8Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
9Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,94m3
10Bao ni lông chống thấmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.068m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2816100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V194,19m3
13Gỗ làm khe co dãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,34m3
14Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,23kg
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0084100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0056100m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,76m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,64m3
19Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,23m3
20Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07tấn
22Thép hình niềng hố ga, đan mươngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07tấn
23Ván khuôn thành mươngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0936100m2
24Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0206100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0168100m2
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,17m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,032100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V51 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.752463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.50492E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có giá trị ≥ 2.500.000.000 đồng.Công trình: Giao thôngCấp công trình: cấp IV trở lênTài liệu chứng minh: Hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm hoặc bản chụp (phải được cơ quan có thẩm quyền chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 155
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 133
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 133
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Hoạt động bình thường1
2 Máy ủi Hoạt động bình thường1
3 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Hoạt động bình thường1
4 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn Hoạt động bình thường2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động bình thường2
6 Đầm dùi Hoạt động bình thường2
7 Đầm bàn Hoạt động bình thường2
8 Đầm cóc Hoạt động bình thường2
9 Máy hàn Hoạt động bình thường1
10 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->