Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 22:19:00 đến ngày 2022-08-06 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,972,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2972016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.621502E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 9,1 tỷ đồng, có cấu phần xây dựng hạng mục rãnh thoát nước bằng bê tông cốt thép và đáp ứng các yêu cầu như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 CV (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 m3/h - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 CV đến 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn vữa - dung tích : 80-150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80-150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy xúc lật - dung tích gầu : 2,30 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,30 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5 tấn - 7,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn - 7,0 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 23-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo hệ thống thoát nước khu dân cư chợ Thái Bình, phường Thái Bình 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực xây dựng. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Chứng chỉ năng lực xây dựng. - Báo cáo tài chính. - Nhà thầu phải chuẩn bị các Bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ của Chủ đầu tư, bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 02183896554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 02183896554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bể lắng bùn đất, nạo vét tuyến rãnh chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 3,6541 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 2,4116 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-HSMT | 2,4116 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V-HSMT | 2,4116 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V-HSMT | 1,2424 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V-HSMT | 347,355 | m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V-HSMT | 347,355 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 3,4736 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V-HSMT | 3,4736 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V-HSMT | 3,4736 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V-HSMT | 130 | cấu kiện |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 3,269 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,8385 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,8385 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V-HSMT | 0,8385 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V-HSMT | 2,4305 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 7,056 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 28,224 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,2772 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V-HSMT | 58,977 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,6255 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V-HSMT | 3,1572 | 100m2 |
| 26 | Gia công lưới chắn rác | Chương V-HSMT | 0,4333 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-HSMT | 20,52 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V-HSMT | 0,1547 | 100m2 |
| 32 | Cắt khe co mặt đường | Chương V-HSMT | 0,6 | 10m |
| 33 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 6 | m |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 61,2988 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 0,537 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 74,1745 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,3865 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 1,2888 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,0697 | 100m2 |
| 41 | Mua cấu kiện cống đúc sẵn | Chương V-HSMT | 4 | m |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 43 | Tháo dỡ vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V-HSMT | 3,9 | m2 |
| 44 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V-HSMT | 3,9 | m2 |
| 45 | Vữa xi măng M50 dày 2cm | Chương V-HSMT | 3,9 | m2 |
| 46 | Đệm cát đầm chặt dày 5cm | Chương V-HSMT | 0,195 | m3 |
| 47 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V-HSMT | 0,051 | 100m |
| 48 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V-HSMT | 0,051 | 100m |
| 49 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Chương V-HSMT | 3,25 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V-HSMT | 0,48 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 0,675 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 0,675 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 0,675 | m3 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 4 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,03 | 100m3/1km |
| 57 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 59 | Gia công tấm song thoát nước | Chương V-HSMT | 0,5427 | tấn |
| 60 | Lắp dựng tấm song thoát nước | Chương V-HSMT | 2 | cấu kiện |
| B | Tuyến rãnh phải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 18,0269 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 14,3801 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-HSMT | 14,3801 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V-HSMT | 14,3801 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V-HSMT | 3,6469 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 63,9826 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 350,5131 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 13,976 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 3,5383 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 32,6149 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V-HSMT | 24,7773 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 105,925 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 6,467 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 20,6944 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 1.115 | cấu kiện |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V-HSMT | 13,2074 | 100m |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V-HSMT | 13,2074 | 100m |
| 18 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Chương V-HSMT | 2.835,28 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 170,1165 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 170,1165 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 170,1165 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-HSMT | 1,4637 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 1,553 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp nhựa thấm bám trên mặt đường bê tông cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V-HSMT | 14,1065 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V-HSMT | 11,8955 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V-HSMT | 14,1814 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Chương V-HSMT | 2,0817 | 100tấn |
| 28 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Chương V-HSMT | 1,7727 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn xã Bình Thanh, huyện Cao Phong đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V-HSMT | 3,8544 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V-HSMT | 3,8544 | 100tấn |
| 31 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V-HSMT | 639 | cấu kiện |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 589 | m |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 8,346 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,9737 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 1.391 | 1 cấu kiện |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 320,06 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 16,003 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 7,705 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 45,39 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,683 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 0,402 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 4,1827 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V-HSMT | 3,266 | 100m2 |
| 44 | Gia công tấm song thoát nước | Chương V-HSMT | 36,3622 | tấn |
| 45 | Lắp dựng tấm song thoát nước | Chương V-HSMT | 134 | cấu kiện |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,84 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 16,043 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,4069 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,6353 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,3003 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 3,04 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,1856 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,5939 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 20,539 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 41,8568 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 160,2206 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V-HSMT | 34,056 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 3,9526 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 9,4707 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 1,4292 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V-HSMT | 8,2425 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 39,04 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 2,1536 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 8,4647 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 254 | cấu kiện |
| 68 | Tháo dỡ vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V-HSMT | 102,18 | m2 |
| 69 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V-HSMT | 102,18 | m2 |
| 70 | Vữa xi măng M50 dày 2cm | Chương V-HSMT | 102,18 | m2 |
| 71 | Đệm cát đầm chặt dày 5cm | Chương V-HSMT | 5,109 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V-HSMT | 136,525 | m3 |
| 73 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 162,085 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 162,085 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 162,085 | m3 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 91,375 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V-HSMT | 0,9138 | 100m3 |
| 78 | Mua biển báo tên đơn vị thi công | Chương V-HSMT | 2 | biển |
| 79 | Lắp đặt cột và biển báo tên đơn vị thi công | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Mua biển báo phía trước công trường | Chương V-HSMT | 2 | biển |
| 81 | Lắp đặt cột và biển báo tên phía trước công trường | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Mua biển báo đi chậm | Chương V-HSMT | 2 | biển |
| 83 | Mua biển báo đường hẹp | Chương V-HSMT | 3 | biển |
| 84 | Mua biển báo công trường | Chương V-HSMT | 3 | biển |
| 85 | Mua biển báo cấm vượt | Chương V-HSMT | 2 | biển |
| 86 | Rải phân cách mền bằng cọc tre và dây ni lông | Chương V-HSMT | 55 | m |
| 87 | Băng rào công trường cảnh báo nguy hiểm | Chương V-HSMT | 2 | cuộn |
| 88 | Đèn hiệu ban đêm | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Dây điện 2,5mm | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 90 | Bóng điện 100W | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Rào chắn di động ngăn phương tiện giao thông (Barie) | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| C | Tuyến rãnh trái | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 15,0499 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 11,8833 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-HSMT | 11,8833 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V-HSMT | 11,8833 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V-HSMT | 3,1666 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 56,3489 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 308,6937 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 12,3085 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 3,1159 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 28,7317 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V-HSMT | 21,8258 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 93,29 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 5,6956 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 18,2259 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 982 | cấu kiện |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V-HSMT | 10,3798 | 100m |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V-HSMT | 10,3798 | 100m |
| 18 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Chương V-HSMT | 2.072,32 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 124,3394 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 124,3394 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 124,3394 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-HSMT | 1,0489 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 0,9877 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp nhựa thấm bám trên mặt đường bê tông cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V-HSMT | 10,3658 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V-HSMT | 8,4548 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V-HSMT | 10,3658 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Chương V-HSMT | 1,4796 | 100tấn |
| 28 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Chương V-HSMT | 1,2957 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn xã Bình Thanh, huyện Cao Phong đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V-HSMT | 2,7753 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V-HSMT | 2,7753 | 100tấn |
| 31 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V-HSMT | 519 | cấu kiện |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 498 | m |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 7,38 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 1.230 | 1 cấu kiện |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 277,08 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 13,854 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,955 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 11,27 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,427 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,0351 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,804 | 100m2 |
| 44 | Gia công tấm song thoát nước | Chương V-HSMT | 9,2262 | tấn |
| 45 | Lắp dựng tấm song thoát nước | Chương V-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,38 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 12,4 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,3052 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,2618 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,012 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 2,28 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,4454 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 3,428 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 27,7513 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,6017 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,2686 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,7237 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 5,2 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,8874 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 66 | Tháo dỡ vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V-HSMT | 35,904 | m2 |
| 67 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V-HSMT | 35,904 | m2 |
| 68 | Vữa xi măng M50 dày 2cm | Chương V-HSMT | 35,904 | m2 |
| 69 | Đệm cát đầm chặt dày 5cm | Chương V-HSMT | 1,7952 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V-HSMT | 9,454 | m3 |
| 71 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 30,214 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 30,214 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-HSMT | 30,214 | m3 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 40,7616 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V-HSMT | 0,4076 | 100m3 |
| 76 | Mua biển báo tên đơn vị thi công | Chương V-HSMT | 2 | biển |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo tên đơn vị thi công | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Mua biển báo phía trước công trường | Chương V-HSMT | 2 | biển |
| 79 | Lắp đặt cột và biển báo tên phía trước công trường | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Mua biển báo đi chậm | Chương V-HSMT | 2 | biển |
| 81 | Mua biển báo đường hẹp | Chương V-HSMT | 3 | biển |
| 82 | Mua biển báo công trường | Chương V-HSMT | 3 | biển |
| 83 | Mua biển báo cấm vượt | Chương V-HSMT | 2 | biển |
| 84 | Rải phân cách mền bằng cọc tre và dây ni lông | Chương V-HSMT | 55 | m |
| 85 | Băng rào công trường cảnh báo nguy hiểm | Chương V-HSMT | 2 | cuộn |
| 86 | Đèn hiệu ban đêm | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 87 | Dây điện 2,5mm | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 88 | Bóng điện 100W | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Rào chắn di động ngăn phương tiện giao thông (Barie) | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Hoàn trả hệ thống điện đèn tín hiệu giao thông ngã ba đường đèn xanh đèn đỏ | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2972016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.621502E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 9,1 tỷ đồng, có cấu phần xây dựng hạng mục rãnh thoát nước bằng bê tông cốt thép và đáp ứng các yêu cầu như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 15 | 10 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 10 | 7 |
| 3 | Kỹ sư Quản lý chất lượng | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 10 | 7 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T | 6 T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T | 10,0 T | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218) | 12 CV (MCD 218) | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW | 7,50 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | 5,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | 1,25 m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | 1,0 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | 70 kg | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | 23,0 kW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW | 1,50 kW | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T | 16,0 T | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T | 10,0 T | 1 |
| 14 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | 25T | 1 |
| 15 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | 600,00 m3/h | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV | 190 CV | 1 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h | 50 m3/h - 60 m3/h | 1 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV | 130 CV đến 140 CV | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | 250,0 lít | 1 |
| 20 | Máy trộn vữa - dung tích : 80-150,0 lít | 80-150,0 lít | 1 |
| 21 | Máy xúc lật - dung tích gầu : 2,30 m3 | 2,30 m3 | 2 |
| 22 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 5 tấn - 7,0 Tấn | 5 tấn - 7,0 Tấn | 6 |
| 23 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | 5,0 m3 | 1 |
| 24 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T | 2,5 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi