Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790343-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220629447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 22:19:00 đến ngày 2022-08-06 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,972,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2972016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.621502E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 9,1 tỷ đồng, có cấu phần xây dựng hạng mục rãnh thoát nước bằng bê tông cốt thép và đáp ứng các yêu cầu như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư Quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T
- Đặc điểm thiết bị 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị 12 CV (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW
- Đặc điểm thiết bị 7,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị 600,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị 130 CV đến 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn vữa - dung tích : 80-150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị 80-150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy xúc lật - dung tích gầu : 2,30 m3
- Đặc điểm thiết bị 2,30 m3
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5 tấn - 7,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn - 7,0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 6
23-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo hệ thống thoát nước khu dân cư chợ Thái Bình, phường Thái Bình
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH , địa chỉ: Đường 433, tổ 8, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 02183896554
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây lắp Văn Dũng. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng Thế Mạnh; Địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng 142 Hòa Bình. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Phòng Kinh tế thành phố Hòa Bình, địa chỉ Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH , địa chỉ: Đường 433, tổ 8, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 02183896554


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực xây dựng. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Chứng chỉ năng lực xây dựng. - Báo cáo tài chính. - Nhà thầu phải chuẩn bị các Bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ của Chủ đầu tư, bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 02183896554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 02183896554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bể lắng bùn đất, nạo vét tuyến rãnh chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT3,6541100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT2,4116100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-HSMT2,4116100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V-HSMT2,4116100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95Chương V-HSMT1,2424100m3
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V-HSMT347,355m3
7Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácChương V-HSMT347,355m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT3,4736100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V-HSMT3,4736100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V-HSMT3,4736100m3
11Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V-HSMT130cấu kiện
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT3,269100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,8385100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-HSMT0,8385100m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V-HSMT0,8385100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95Chương V-HSMT2,4305100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT7,056m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT28,224m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0275tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,2772tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT0,182100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V-HSMT58,977m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0465tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,6255tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-HSMT3,1572100m2
26Gia công lưới chắn rácChương V-HSMT0,4333tấn
27Lắp dựng lưới chắn rácChương V-HSMT2cấu kiện
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT0,171100m3
29Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT1,14100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-HSMT20,52m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V-HSMT0,1547100m2
32Cắt khe co mặt đườngChương V-HSMT0,610m
33Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V-HSMT6m
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT61,2988m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT0,537100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V-HSMT74,1745m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-HSMT1,3865100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT1,2888m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT0,0153100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-HSMT0,0697100m2
41Mua cấu kiện cống đúc sẵnChương V-HSMT4m
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT2cấu kiện
43Tháo dỡ vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V-HSMT3,9m2
44Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V-HSMT3,9m2
45Vữa xi măng M50 dày 2cmChương V-HSMT3,9m2
46Đệm cát đầm chặt dày 5cmChương V-HSMT0,195m3
47Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V-HSMT0,051100m
48Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V-HSMT0,051100m
49Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmChương V-HSMT3,25m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V-HSMT0,48m3
51Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V-HSMT0,675m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT0,675m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT0,675m3
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT4m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,03100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-HSMT0,03100m3/1km
57San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V-HSMT0,03100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95Chương V-HSMT0,01100m3
59Gia công tấm song thoát nướcChương V-HSMT0,5427tấn
60Lắp dựng tấm song thoát nướcChương V-HSMT2cấu kiện
B Tuyến rãnh phải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT18,0269100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT14,3801100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-HSMT14,3801100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V-HSMT14,3801100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95Chương V-HSMT3,6469100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT63,9826m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT350,5131m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT13,976tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT3,5383100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-HSMT32,6149tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-HSMT24,7773100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT105,925m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT6,467100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT20,6944tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT1.115cấu kiện
16Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V-HSMT13,2074100m
17Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V-HSMT13,2074100m
18Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmChương V-HSMT2.835,28m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V-HSMT170,1165m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT170,1165m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT170,1165m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-HSMT1,4637100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT1,553100m3
24Tưới lớp nhựa thấm bám trên mặt đường bê tông cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V-HSMT14,1065100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V-HSMT11,8955100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V-HSMT14,1814100m2
27Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trungChương V-HSMT2,0817100tấn
28Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnChương V-HSMT1,7727100tấn
29Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn xã Bình Thanh, huyện Cao Phong đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V-HSMT3,8544100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V-HSMT3,8544100tấn
31Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V-HSMT639cấu kiện
32Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT589m
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT8,346m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,9737100m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT1.3911 cấu kiện
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT320,06m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT16,003m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT7,705m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT45,39m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,683tấn
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT0,402100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-HSMT4,1827tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-HSMT3,266100m2
44Gia công tấm song thoát nướcChương V-HSMT36,3622tấn
45Lắp dựng tấm song thoát nướcChương V-HSMT134cấu kiện
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,84m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT16,043m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,4069tấn
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT0,096100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,6353tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-HSMT1,3003100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT3,04m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,1856100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,5939tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT32cấu kiện
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT20,539m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT41,8568m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT160,2206m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V-HSMT34,056m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT3,9526tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-HSMT9,4707tấn
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT1,4292100m2
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-HSMT8,2425100m2
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT39,04m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT2,1536100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT8,4647tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT254cấu kiện
68Tháo dỡ vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V-HSMT102,18m2
69Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V-HSMT102,18m2
70Vữa xi măng M50 dày 2cmChương V-HSMT102,18m2
71Đệm cát đầm chặt dày 5cmChương V-HSMT5,109m3
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V-HSMT136,525m3
73Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V-HSMT162,085m3
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT162,085m3
75Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT162,085m3
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT91,375m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95Chương V-HSMT0,9138100m3
78Mua biển báo tên đơn vị thi côngChương V-HSMT2biển
79Lắp đặt cột và biển báo tên đơn vị thi côngChương V-HSMT2cái
80Mua biển báo phía trước công trườngChương V-HSMT2biển
81Lắp đặt cột và biển báo tên phía trước công trườngChương V-HSMT2cái
82Mua biển báo đi chậmChương V-HSMT2biển
83Mua biển báo đường hẹpChương V-HSMT3biển
84Mua biển báo công trườngChương V-HSMT3biển
85Mua biển báo cấm vượtChương V-HSMT2biển
86Rải phân cách mền bằng cọc tre và dây ni lôngChương V-HSMT55m
87Băng rào công trường cảnh báo nguy hiểmChương V-HSMT2cuộn
88Đèn hiệu ban đêmChương V-HSMT4bộ
89Dây điện 2,5mmChương V-HSMT50m
90Bóng điện 100WChương V-HSMT4bộ
91Rào chắn di động ngăn phương tiện giao thông (Barie)Chương V-HSMT2bộ
C Tuyến rãnh trái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT15,0499100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT11,8833100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-HSMT11,8833100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V-HSMT11,8833100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95Chương V-HSMT3,1666100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT56,3489m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT308,6937m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT12,3085tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT3,1159100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-HSMT28,7317tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-HSMT21,8258100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT93,29m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT5,6956100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT18,2259tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT982cấu kiện
16Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V-HSMT10,3798100m
17Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V-HSMT10,3798100m
18Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmChương V-HSMT2.072,32m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V-HSMT124,3394m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT124,3394m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT124,3394m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-HSMT1,0489100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT0,9877100m3
24Tưới lớp nhựa thấm bám trên mặt đường bê tông cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V-HSMT10,3658100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V-HSMT8,4548100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V-HSMT10,3658100m2
27Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trungChương V-HSMT1,4796100tấn
28Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnChương V-HSMT1,2957100tấn
29Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn xã Bình Thanh, huyện Cao Phong đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V-HSMT2,7753100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V-HSMT2,7753100tấn
31Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V-HSMT519cấu kiện
32Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT498m
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT7,38m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,861100m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT1.2301 cấu kiện
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V-HSMT277,08m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT13,854m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,955m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT11,27m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,427tấn
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT0,051100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,0351tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-HSMT0,804100m2
44Gia công tấm song thoát nướcChương V-HSMT9,2262tấn
45Lắp dựng tấm song thoát nướcChương V-HSMT34cấu kiện
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,38m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT12,4m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,3052tấn
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT0,072100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,2618tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-HSMT1,012100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT2,28m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,1392100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,4454tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT24cấu kiện
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT3,428m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT27,7513m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT0,168100m2
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-HSMT1,6017100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2686tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,7237tấn
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT5,2m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,132100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,8874tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT28cấu kiện
66Tháo dỡ vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V-HSMT35,904m2
67Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V-HSMT35,904m2
68Vữa xi măng M50 dày 2cmChương V-HSMT35,904m2
69Đệm cát đầm chặt dày 5cmChương V-HSMT1,7952m3
70Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V-HSMT9,454m3
71Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V-HSMT30,214m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT30,214m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT30,214m3
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT40,7616m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95Chương V-HSMT0,4076100m3
76Mua biển báo tên đơn vị thi côngChương V-HSMT2biển
77Lắp đặt cột và biển báo tên đơn vị thi côngChương V-HSMT2cái
78Mua biển báo phía trước công trườngChương V-HSMT2biển
79Lắp đặt cột và biển báo tên phía trước công trườngChương V-HSMT2cái
80Mua biển báo đi chậmChương V-HSMT2biển
81Mua biển báo đường hẹpChương V-HSMT3biển
82Mua biển báo công trườngChương V-HSMT3biển
83Mua biển báo cấm vượtChương V-HSMT2biển
84Rải phân cách mền bằng cọc tre và dây ni lôngChương V-HSMT55m
85Băng rào công trường cảnh báo nguy hiểmChương V-HSMT2cuộn
86Đèn hiệu ban đêmChương V-HSMT4bộ
87Dây điện 2,5mmChương V-HSMT50m
88Bóng điện 100WChương V-HSMT4bộ
89Rào chắn di động ngăn phương tiện giao thông (Barie)Chương V-HSMT2bộ
90Hoàn trả hệ thống điện đèn tín hiệu giao thông ngã ba đường đèn xanh đèn đỏChương V-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2972016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.621502E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, giá trị tối thiểu 9,1 tỷ đồng, có cấu phần xây dựng hạng mục rãnh thoát nước bằng bê tông cốt thép và đáp ứng các yêu cầu như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.1510
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.107
3 Kỹ sư Quản lý chất lượng 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ Quản lý chất lượng tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.107
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng hoặc an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh về việc đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T 6 T1
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T 10,0 T1
3 Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV (MCD 218) 12 CV (MCD 218)1
4 Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW 7,50 kW1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW 5,0 kW1
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 1,25 m31
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW 1,5 kW1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW 1,0 kW1
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg 70 kg1
10 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW 23,0 kW1
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW 1,50 kW1
12 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh : 16,0 T 16,0 T1
13 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T 10,0 T1
14 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T 25T1
15 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h 600,00 m3/h1
16 Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV 190 CV1
17 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất : 50 m3/h - 60 m3/h 50 m3/h - 60 m3/h1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV 130 CV đến 140 CV1
19 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít 250,0 lít1
20 Máy trộn vữa - dung tích : 80-150,0 lít 80-150,0 lít1
21 Máy xúc lật - dung tích gầu : 2,30 m3 2,30 m32
22 Ô tô tự đổ - trọng tải : 5 tấn - 7,0 Tấn 5 tấn - 7,0 Tấn6
23 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 5,0 m31
24 Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T 2,5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->