Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo và sửa chữa cống Thuồng Luồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790273-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo và sửa chữa cống Thuồng Luồng
Số hiệu KHLCNT 20220764056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 21:41:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,234,990,833 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Công trình nông nghiệp & PTNT – Công trình thủy lợi, cấp IV):+ Chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép với bề rộng cửa B x H ≥ 5,0x4,5m.- Tương tự về quy mô công việc: + Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị công việc chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van > 823.000.000 đồng.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng tương tự quy mô, tính chất.* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Hoặc bản xác nhận khối lượng (hoặc khối lượng giai đoạn) đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi hoặc cơ khí có trên 5 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên ngành hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư (công trình tương tự gói thầu đang xét là tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách thi công phần điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc cơ khí. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun cát (hoặc phun bi)
- Đặc điểm thiết bị Máy phun cát (hoặc phun bi)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun kẽm
- Đặc điểm thiết bị Máy phun kẽm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Máy phun sơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tiện
- Đặc điểm thiết bị Máy tiện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phay
- Đặc điểm thiết bị Máy phay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt Plasma chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt Plasma chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí động cơ diezel
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cuốn tôn
- Đặc điểm thiết bị Máy cuốn tôn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy sọc đứng
- Đặc điểm thiết bị Máy sọc đứng
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan cần
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cần
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo và sửa chữa cống Thuồng Luồng
Cải tạo và sửa chữa cống Thuồng Luồng
360 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang). + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Nhân Việt Tín Kiên Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Hiệp Lực + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán Sở Nông nghiệp và PTNT Kiên Giang + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Hiệp Lực + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Hiệp Lực


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang). + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang). + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Chi cục thủy lợi Kiên Giang (Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Kiên Giang, Số 9 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Khu phố 8, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CHẾ TẠO THIẾT BỊ CƠ KHÍ
1Chuyển đổi cửa tự động thành phai1,71tấn
2Cánh Cửa phẳng6,41tấn
3Dầm dẫn hướng1,14tấn
4Cụm giữ phai + cửa0,91tấn
5Phun cát tẩy gỉ236m2
6Phun phủ kẽm nóng183m2
7Sơn kết cấu thép 3 lớp198m2
8Cạo rỉ các kết cấu thép (vệ sinh cửa)145m2
B PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ
1Chuyển đổi cửa tự động thành phai1,71tấn
2Cánh Cửa phẳng6,41tấn
3Dầm dẫn hướng1,14tấn
4Cụm giữ phai + cửa0,91tấn
5Lắp cửa van dưới nước8,13tấn
6Kéo - thả phai bê tông2T.bộ
7Thào dỡ thiết bị cơ khí cũ+ vận chuyển ra khỏi công trình8,7Tấn
8Khoan bê tông bằng mũi khoanÞ1620lỗ
9Khoan bê tông bằng mũi khoan lỗ Þ228lỗ
C VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ CỬA VAN
1Cửa van + các thiết bị10.179kg
D ĐIỆN VẬN HÀNH, CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Tủ biến đổi điện 1pha 220V Sang 3 pha 380VQuy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100%1Bộ
2Ổn áp 1 pha 15kVA-220VQuy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100%1Cái
3Tủ điện hạ thế (0,25x0,20x0,16)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện(Đặt ngoài trời)Tủ điện phân phối tổng TĐ/Tủ điện1Tủ
4Áp-tô-mát 2 cực 100A-2P-600V - Icu=35kATủ điện phân phối tổng TĐ/Tủ điện1Cái
5Áp-tô-mát 2 cực 75A-2P-600V - Icu=35kATủ điện phân phối tổng TĐ/Tủ điện1Cái
6Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=6kATủ điện phân phối tổng TĐ/Tủ điện2Cái
7Áp-tô-mát 2 cực 16A-2P-600V - Icu=6kATủ điện phân phối tổng TĐ/Tủ điện1Cái
8Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Tủ điện phân phối tổng TĐ/Tủ điện1Cái
9Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Tủ điện phân phối tổng TĐ/Tủ điện1Cái
10Máy biến dòng 100/5A_CL = 0,2Tủ điện phân phối tổng TĐ/Tủ điện1Cái
11Am-pe kế 0-100 A Cấp chính xác : 1Tủ điện phân phối tổng TĐ/Tủ điện1Cái
12Van chống sét hạ thế GZ-500 VTủ điện phân phối tổng TĐ/Tủ điện3Bộ
13Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm)Tủ điện phân phối tổng TĐ/Tủ điện3m
14Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V)Tủ điện phân phối tổng TĐ/Tủ điện5m
15Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10)Tủ điện phân phối tổng TĐ/Tủ điện10m
16Đầu cosse 25 mm²Tủ điện phân phối tổng TĐ/Tủ điện2Cái
17Đầu cosse 16 mm²Tủ điện phân phối tổng TĐ/Tủ điện4Cái
18Đầu cosse 10 mm²Tủ điện phân phối tổng TĐ/Tủ điện25Cái
19Đầu cosse 4 mm²Tủ điện phân phối tổng TĐ/Tủ điện12Cái
20Đầu cosse 1,5 mm²Tủ điện phân phối tổng TĐ/Tủ điện50Cái
21Cột bê tông cao 8.5m( bao gồm cả móng trụ, đà cản, móc treo cáp và các phụ kiện…)Tủ điện phân phối tổng TĐ/Dây dẫn4Cột
22Cáp vặn xoắn hạ thế LV-ABC-2x25-0.6/1kV(ruột nhôm)Tủ điện phân phối tổng TĐ/Dây dẫn100m
23Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x16)Tủ điện phân phối tổng TĐ/Dây dẫn15m
24Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x10+1x6)Tủ điện phân phối tổng TĐ/Dây dẫn35m
25Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x4)Tủ điện phân phối tổng TĐ/Dây dẫn50m
26Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25Tủ điện phân phối tổng TĐ/Dây dẫn15m
27Đèn pha (bóng LED 100W)Tủ điện phân phối tổng TĐ/Dây dẫn4Bộ
28Tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện(Đặt ngoài trời)Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện1Tủ
29Áp-tô-mát 3 cực 40A-3P-600V_Icu = 18kATủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện1Cái
30Áp-tô-mát 2 cực 10A-2P-600V - Icu=6kATủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện1Cái
31Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện3Cái
32Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện1Cái
33Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị tríTủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện1Cái
34Máy biến dòng 50/5A_CL = 0,2Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện3Cái
35Am-pe kế 0-50 A Cấp chính xác : 1Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện3Cái
36Van chống sét hạ thế GZ-500 VTủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện3Bộ
37Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm)Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện3m
38Rơ le (EOCR-DS3T-Rơle quá dòng, mất pha, đảo pha, 3A-30A, 240V AC)Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện1Cái
39Máy biến thế 1 pha cách ly 220VAC/24VDCTủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện1Cái
40Khởi động từ 3 cực 18A-220VTủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện6Cái
41Nút nhấn 6 phần tử 500V-Loại kín nướcTủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện1Cái
42Chuông báo sự cố 5A-220VTủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện1Cái
43Tiếp điểm hành trình 5A-250VTủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện6Cái
44Cáp đồng điều khiển 12 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC_DXV-12x1,5-0,6/1kVTủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện15m
45Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V)Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện30m
46Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10)Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện10m
47Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x4+1x2,5)Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện50m
48Đầu cosse 4 mm²Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện40Cái
49Đầu cosse 1,5 mm²Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Tủ điện50Cái
50Keo dán bulong nở vào bêtôngTủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Đỡ dây2lit
51Thép L 63x63x6Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Đỡ dây10m
52Thép L 75x75x7Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Đỡ dây10m
53Đường day dọc thép I-100Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Đỡ dây19m
54Thép fla 2x20Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Đỡ dây5m
55Thép tròn Ø 8mmTủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Đỡ dây5m
56Cụm đưa dâyTủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Đỡ dây20Bộ
57Gujông M20x550Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Đỡ dây2Bộ
58Ròng rọc (Puly) Chạy trên day thép tròn Ø 8mmTủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Đỡ dây5Bộ
59Ròng rọc (Puly) Chạy trên day thép I-100Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Đỡ dây20Bộ
60Tăng đơ M14Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Đỡ dây2Bộ
61Bu long M24x460Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Đỡ dây6Bộ
62Ốc siết cáp M25Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Đỡ dây2Bộ
63Ốc siết cáp M50Tủ điện điều khiển cầu trục TĐ 2/ Đỡ dây2Bộ
64Kim thu sét cao 2.0mVật liệu chống sét & và nối đất an toàn/Phần nối đất chống sét3Cái
65Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm²Vật liệu chống sét & và nối đất an toàn/Phần nối đất chống sét170m
66Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25Vật liệu chống sét & và nối đất an toàn/Phần nối đất chống sét120m
67Kẹp giữ ống Omega Ø21Vật liệu chống sét & và nối đất an toàn/Phần nối đất chống sét120Cái
68Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4mVật liệu chống sét & và nối đất an toàn/Phần nối đất chống sét6Cái
69Kẹp cọc nối đấtVật liệu chống sét & và nối đất an toàn/Phần nối đất chống sét6Cái
70Đất đào bãi nối đất chống sétVật liệu chống sét & và nối đất an toàn/Phần nối đất chống sét58
71Đất đắp bãi nối đất chống sétVật liệu chống sét & và nối đất an toàn/Phần nối đất chống sét64
72Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm²Vật liệu chống sét & và nối đất an toàn/Phần nối đất an toàn125m
73Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4mVật liệu chống sét & và nối đất an toàn/Phần nối đất an toàn9Cái
74Kẹp cọc nối đấtVật liệu chống sét & và nối đất an toàn/Phần nối đất an toàn9Cái
75Đất đào bãi nối đất an toànVật liệu chống sét & và nối đất an toàn/Phần nối đất an toàn107
76Đất đắp bãi nối đất an toànVật liệu chống sét & và nối đất an toàn/Phần nối đất an toàn118
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Công trình nông nghiệp & PTNT – Công trình thủy lợi, cấp IV):+ Chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép với bề rộng cửa B x H ≥ 5,0x4,5m.- Tương tự về quy mô công việc: + Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị công việc chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van > 823.000.000 đồng.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.(2) Hoàn thành phần lớn là hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng tương tự quy mô, tính chất.* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Hoặc bản xác nhận khối lượng (hoặc khối lượng giai đoạn) đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.646.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 kỹ sư chuyên ngành thuỷ lợi hoặc cơ khí có trên 5 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên ngành hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu đang xét hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư (công trình tương tự gói thầu đang xét là tương tự về bản chất và độ phức tạp và quy mô công việc)55
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần điện 1 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách thi công phần điện33
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình 1 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc cơ khí. Kèm theo bản sao có chứng thực: bằng cấp chuyên môn, giấy xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình trở lên (công trình chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van cống bằng thép) với vai trò là CBKT Phụ trách giám sát, quản lý chất lượng công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun cát (hoặc phun bi) Máy phun cát (hoặc phun bi)1
2 Máy phun kẽm Máy phun kẽm1
3 Máy phun sơn Máy phun sơn2
4 Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn Cầu trục chạy trên ray ≥ 7 tấn1
5 Máy tiện Máy tiện1
6 Máy phay Máy phay2
7 Máy cắt Plasma chuyên dùng Máy cắt Plasma chuyên dùng1
8 Máy hàn Máy hàn2
9 Máy nén khí động cơ diezel Máy nén khí động cơ diezel1
10 Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn Phương tiện vận chuyển đường thủy, trọng tải ≥ 35 tấn1
11 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
12 Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên Cần cẩu trục bánh xích tải trọng từ 40 tấn trở lên1
13 Máy mài Máy mài1
14 Máy khoan Máy khoan1
15 Máy cắt Máy cắt1
16 Máy cuốn tôn Máy cuốn tôn1
17 Máy sọc đứng Máy sọc đứng1
18 Máy khoan cần Máy khoan cần1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->