Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790164-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220789689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 21:40:00 đến ngày 2022-08-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,307,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96167E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92334E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.446.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông nông thôn từ Đường tỉnh 514 đi nhà văn hóa thôn Diễn Phú, xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn.
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hợp Thành - huyện Triệu Sơn - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thành. Địa chỉ: xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Tên bên mời thầu là: UBND xã Hợp Thành Địa chỉ: Xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số ĐT: 0982 093 319
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tiến Đức + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và dịch vụ Đức Linh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Xây dựng hạ tầng 668


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hợp Thành - huyện Triệu Sơn - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thành. Địa chỉ: xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Tên bên mời thầu là: UBND xã Hợp Thành Địa chỉ: Xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số ĐT: 0982 093 319


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình, các hồ sơ xác nhận của chủ đầu tư về năng lực, kinh nghiệm của nhân sự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thành. Địa chỉ: xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Tên bên mời thầu là: UBND xã Hợp Thành Địa chỉ: Xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số ĐT: 0982 093 319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thành; địa chỉ: xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hợp Thành; địa chỉ: xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số ĐT: 0982 093 319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thành; địa chỉ: xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số ĐT: 0982 093 319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: UBND xã Hợp Thành; địa chỉ: xã Hợp Thành, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số ĐT: 0982 093 319
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Mua đất đắp tại mỏ đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.936,54m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V232,3810m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V232,3810m³/1km
4Đắp nền đường, đắp rãnh, đắp tường kè ao bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,04m3
5Đắp nền đường, đắp rãnh, đắp tường kè ao bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,58100m3
6Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp bằng thủ công (5%KL), đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,11m3
7Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,25100m3
8Đào đất thi công rãnh, tường kè ao bằng thủ công (5%KL), đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,431m3
9Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
10Đào bóc đất phong hóa bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,7100m3
11Vận chuyển đất đào thi công rãnh, tường kè ao, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
12Vận chuyển đất phong hóa, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,7100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49100m3
2Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V582m3
3Ni lon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20,79100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,68100m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V109,310m
C TƯỜNG KÈ BỜ AO (L=18,70M)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,21m3
3Bơm nước thi công tường kè aoMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,141m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
4Bê tông móng, chân khay M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,13m3
5Bê tông tường thân, tường đầu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,67m3
6Bê tông mũ mố cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,69m3
7Bê tông phủ bản cống + khớp nối M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
8Bê tông mặt đường phía trên cống dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
9Bê tông gờ lan can phía bên phải tuyến cống cũ M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
10Bê tông tấm bản cống M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
11Cốt thép tấm bản DMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
12Cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
13Cốt thép mũ mố, khớp nối DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
14Cốt thép mũ mố, neo bản D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
15Ván khuôn móng, tường thân, tường đầu, mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m2
16Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
17Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
18Mối nối ống cống cống tròn D=300Mô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
19Mối nối ống cống cống tròn D=400Mô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
20Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
22Bơm nước thi công cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
23Phá dỡ cống cũ bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1300m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96167E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92334E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.446.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên với vai trò là Chỉ huy trưởng.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng giao thông.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥0,4m3 Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc ≥ 60kg Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa≥5T Hoạt động tốt1
7 Máy lu Hoạt động tốt1
8 Máy ủi Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->