Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220790198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 21:29:00 đến ngày 2022-08-03 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,460,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.190021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.380042E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.022.009.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.044.019.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình Cải tạo sân và các hạng mục phụ trợ trường THCS Cao Thắng, huyện Thanh Miện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cao Thắng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cao Thắng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Cao Thắng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Cao Thắng, Sở kế hoạch và đà tư tỉnh Hải Dương, Báo đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,708 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,99 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,89 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,2171 | m3 |
| B | CẢI TẠO SÂN: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,241 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2942 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,2687 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,2717 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,611 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,471 | m3 |
| 7 | Trát thành dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,16 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1664 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1166 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0065 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Đế cống bê tông đúc sẵn D600 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 14 | Ống cống BTCT D600 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,5 | m |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | mối nối |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,169 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.772,8 | m2 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.772,8 | m2 |
| C | XÂY MỚI CỔNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2359 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5103 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,0368 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,225 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,836 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9507 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0293 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,4377 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0898 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0622 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0585 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4198 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0768 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5029 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1822 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3925 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0357 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0404 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2251 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,0141 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5384 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3579 | tấn |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,5267 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9034 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6003 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 42,3698 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 53,84 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 33,336 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6 | m |
| 31 | Ốp gạch thẻ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,54 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26,6213 | m2 |
| 33 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 27,7968 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 42,7568 | m2 |
| 35 | Cánh cổng Inox | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 412,6 | kg |
| 36 | Goong+ bản lề | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 37 | Chốt ngang+ Chốt đứng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 38 | Khóa cổng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Bánh xe | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Aluminium biển hiệu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,19 | m2 |
| 41 | Gắn chữ INOX chữ to | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Gắn chữ INOX chữ nhỏ, số điện thoại | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Gắn biểu tượng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| D | ĐƯỜNG VÀO: | |||
| 1 | Bơm nước trước khi thi công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 3 | Đào bùn đáy ao bằng máy đào | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3912 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,8692 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2194 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,4382 | 1m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23,4438 | 100m |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,751 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,751 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,345 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38,533 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,2506 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1364 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1614 | tấn |
| 15 | Rải nilong chống thấm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,304 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16,87 | m3 |
| E | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,22 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,744 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,8147 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,625 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,18 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,18 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,4262 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1079 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0381 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2857 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2628 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,1525 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,7939 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,7462 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2956 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0868 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0314 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6927 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1304 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0234 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2049 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,5757 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6086 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,48 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3224 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2776 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 87,6842 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 67,588 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,516 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 32,24 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 85,3 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 87,6842 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 104,344 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,4396 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 400x400, XM PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 19,1888 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,7176 | 1m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm hệ, kính Việt Nhật dày 6,38 ly | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm hệ, kính Việt Nhật dày 6,38 ly | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0746 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,168 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2834 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Bóng Compac 25W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bóng |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 65,5 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 68 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | bảng |
| 57 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bảng |
| 58 | Hạt công tắc SINO, VANLOCK 10A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Mặt hình chữ nhật SINO, VANLOCK | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Đai inox | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 64 | Vít nở | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| F | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3536 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1218 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,4 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,504 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,5112 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,7382 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,7066 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1145 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,283 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,499 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0453 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1906 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3052 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,2319 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4106 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8991 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0809 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,9964 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6239 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 22 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0146 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,46 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,2046 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0857 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0848 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,159 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,1613 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0369 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1369 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,5626 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,236 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0325 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2019 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1848 | tấn |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 63,8904 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 53,369 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 41,36 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,84 | m |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23,6 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 63,8904 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 76,969 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, chống trơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,7341 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột 300x600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 37,35 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ, kính Việt Nhật dày 6,38 ly | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,725 | m2 |
| 51 | Cửa sổ nhôm hệ, kính Việt Nhật dày 6,38 ly | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,08 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Mặt hình chữ nhật sino, Vanlock | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 60 | Hộp âm tường sino | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 72 | Ga thoát sàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 75 | Xi phông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Khóa tổng khu vệ sinh D32 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Đường ống khu vệ sinh D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 79 | Xịt súng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 81 | Van phao tự động | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Vòi rửa sàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Cầu chắn rác | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2227 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.190021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.380042E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.022.009.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.044.019.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất: 1,50 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | - dung tích ≥150 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi