Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790234-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220790198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 21:29:00 đến ngày 2022-08-03 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,460,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.190021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.380042E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.022.009.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.044.019.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo sân và các hạng mục phụ trợ trường THCS Cao Thắng, huyện Thanh Miện
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Thắng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD +Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Thắng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực);
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Thắng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cao Thắng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Cao Thắng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Cao Thắng, Sở kế hoạch và đà tư tỉnh Hải Dương, Báo đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2tấn
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,708m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,99m2
4Tháo dỡ bệ xíChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,89m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,2171m3
B CẢI TẠO SÂN:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,241m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2942100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,26871m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,2717m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,611m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,471m3
7Trát thành dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,16m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1664m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1166m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,026tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0065100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21cấu kiện
13Đế cống bê tông đúc sẵn D600Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25cái
14Ống cống BTCT D600Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,5m
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt131 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12mối nối
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,169m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.772,8m2
20Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.772,8m2
C XÂY MỚI CỔNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2359m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,136100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,51031m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,0368m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,225100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,836m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9507m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0293100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,4377m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0898100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0622tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0585tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4198m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0768m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5029m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1822100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3925m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0357100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0404tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2251tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,0141m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5384100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3579tấn
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,5267m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9034m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6003m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt42,3698m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt53,84m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt33,336m
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6m
31Ốp gạch thẻChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,54m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,6213m2
33Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt27,7968m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt42,7568m2
35Cánh cổng InoxChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt412,6kg
36Goong+ bản lềChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16bộ
37Chốt ngang+ Chốt đứngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7bộ
38Khóa cổngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3bộ
39Bánh xeChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
40Aluminium biển hiệuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,19m2
41Gắn chữ INOX chữ toChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
42Gắn chữ INOX chữ nhỏ, số điện thoạiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
43Gắn biểu tượngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
D ĐƯỜNG VÀO:
1Bơm nước trước khi thi côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2ca
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,924m3
3Đào bùn đáy ao bằng máy đàoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3912100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,8692100m3
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2194100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,43821m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,4438100m
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,751m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,751m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,345m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38,533m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,2506m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1364100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1614tấn
15Rải nilong chống thấmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,304100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16,87m3
E NHÀ BẢO VỆ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,22m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,157100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7441m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,8147m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,625100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,18m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,18m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,4262m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1079100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0381m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,062100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2857tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2628tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,1525m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,7939m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7462m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2956m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0868100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0314tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6927m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1304100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0234tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2049tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,5757m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6086m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,48m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3224100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2776tấn
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt87,6842m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt67,588m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,516m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32,24m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt85,3m
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt87,6842m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt104,344m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,4396m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 400x400, XM PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt19,1888m2
38Gia công xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,105tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,105tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,71761m2
41Cửa đi nhôm hệ, kính Việt Nhật dày 6,38 lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,32m2
42Cửa sổ nhôm hệ, kính Việt Nhật dày 6,38 lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,2m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0746tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,2m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,1681m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2834100m2
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bộ
48Lắp đặt quạt treo tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
49Bóng Compac 25WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bóng
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt65,5m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68m
55Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
56Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3bảng
57Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bảng
58Hạt công tắc SINO, VANLOCK 10AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
59Mặt hình chữ nhật SINO, VANLOCKChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,066100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
62Cầu chắn rácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
63Đai inoxChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
64Vít nởChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16bộ
F NHÀ VỆ SINH:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,35361m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1218100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,4100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,504m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,5112m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7382m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,7066m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1145100m2
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,283m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,499m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0453100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1906tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3052tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,2319m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4106m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,89911m3
17Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0809100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,9964m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,504m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6239m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,027100m2
22Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0146m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,52m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,46m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,2046m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,432m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0288100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt91cấu kiện
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0857tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0848tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,159m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,1613m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0369m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1369100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,5626m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,236100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0325tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2019tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1848tấn
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt63,8904m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt53,369m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41,36m
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,84m
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,6m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt63,8904m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt76,969m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,4m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, chống trơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,7341m2
49Ốp tường trụ, cột 300x600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt37,35m2
50Cửa đi nhôm hệ, kính Việt Nhật dày 6,38 lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,725m2
51Cửa sổ nhôm hệ, kính Việt Nhật dày 6,38 lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,08m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,018tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,08m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,081m2
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
56Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
59Mặt hình chữ nhật sino, VanlockChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
60Hộp âm tường sinoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,42100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,06100m
66Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,08100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,12100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
72Ga thoát sànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3bộ
75Xi phôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
76Khóa tổng khu vệ sinh D32Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
77Đường ống khu vệ sinh D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
78Lắp đặt xí bệtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3bộ
79Xịt súngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
80Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bể
81Van phao tự độngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
82Vòi rửa sànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
83Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3bộ
84Lắp đặt gương soiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,04100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
87Cầu chắn rácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2227100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.190021E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.380042E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.022.009.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.044.019.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
2 Máy đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
3 Máy đầm bàn - công suất: 1,5 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW1
6 Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->