Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790129-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220789998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 21:24:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,019,917,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có) Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Hai cán bộ kỹ thuật. Trình độ từ đại học trở lên. Trong đó: Một cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và một cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện. – Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiệt bị điện. Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp liên quan đến công trình dân dụng.- Tài liệu cần nộp: Bản sao văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150lit
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô 7T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Trường PTDT bán trú THCS Chiến Phố. Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học 02 tầng
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế - lập BC KTKT: Công ty TNHH MTV xây dựng Hoàng Lâu; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Hoàng Su Phì. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Hoàng Lâu; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Hoàng Su Phì


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,2668100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,4555100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt137,324m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt62,72m2
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4682m3
6Tháo dỡ hệ tống điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1ct
7Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1ct
8Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,0807100m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (kt: 50x50x1,4 trọng lượng 2,124 kg/m)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8854tấn
10Phá dỡ lớp vữa láng máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt353,8358m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,6312m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trên máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt299,24m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt170,3505m2
14Phá dỡ giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công (cả 2 tầng)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5409m3
15Tháo dỡ hoa sắt lan canTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt31m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2126m3
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 (ngoài nhà)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt331,786m2
18Phá lớp vữa trát chân móngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt39,105m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 (trong nhà)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt451,856m2
20Phá lớp vữa trát má cửa tầng 1Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt39m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt388,408m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2 (ngoài nhà)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt292,928m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 2 (trong nhà)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt455,8m2
24Phá lớp vữa trát má cửa tầng 2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt41,1m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt482,8948m2
26Phá dỡ lớp granito cầu thangTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37,396m2
27Phá dỡ lớp granito bậc tam cấpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,765m2
28Tháo dỡ lan can gỗTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,34m
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tầng 1)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt310,6007m2
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tầng 2)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt274,204m2
31Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt73,1858m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt73,1858m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt73,1858m3
34Láng sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (diên tích phá dỡ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt353,8358m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 (diện tích phá dỡ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,6312m2
36Trát tường tường thu hồi - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (diện tích phá dỡ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt299,24m2
37Trát tường chắn mái - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (diện tích phá dỡ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt170,3505m2
38Gia công xà gồ thép (theo phần phá dỡ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8854tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8854tấn
40Bu lông D14Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt404cái
41Bu lông D12Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt202cái
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (theo phần phá dỡ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,0807100m2
43Tôn úp nóc, mángTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt86,1m
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,6898m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6776m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt83,1752m2
47Gia công hoa sắt lan canTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5321tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt52,30281m2
49Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt52,3028m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (diện tích phá dỡ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt624,714m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (diện tích phá dỡ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt907,656m2
52Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (diện tích phá dỡ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt39,105m2
53Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (diện tích phá dỡ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80,1m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (diện tích phá dỡ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt871,3028m2
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt102,2m
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37,396m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,765m2
58Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,506m2
59Lan can INOXTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,506m2
60Trụ lan can INOXTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
61Lát nền, sàn - kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt310,6007m2
62Lát nền, sàn - kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt274,204m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.859,0588m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt917,3447m2
65Gia công hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,192tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt136,641m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt68,32m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120,16m2
69Cửa đi 2 cánh Inox 304, kính 6,38mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt51,84m2
70Thanh Inox 15x15x1,2 (trọng lượng 0,523kg/m) gia cố ở phần kính cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt140,5824kg
71Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16bộ
72Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm (hệ 4400)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt68,32m2
73Phụ kiện cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt32bộ
74Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,272m2
75Vách nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm cả phụ kiện (vật liệu mua thẳng)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,272m2
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,604100m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
78Đai vít neo giữ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120cái
79keo dánTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2hộp
80rọ chắn rác + phễu thuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 25mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 16mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt386m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2,5mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt378m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt820m
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt48bộ
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18bộ
88Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24cái
91công tắc xoay chiềuTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt58cái
93Lắp đặt các automat 1 pha =150ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha =75ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
95Lắp đặt các automat 1 pha =16ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt52cái
96Tủ điện tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1tủ
97Tủ điện tầngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2tủ
98Lắp đặt hộp điện phòngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26hộp
99băng dính điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20cuộn
100đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.780bộ
101Đinh vít 5cm + nở nhựaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt522bộ
102cáp thép D6mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40m
103Sứ 0,4 kv+ xà đỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt890m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt245m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =42mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16m
107Bình chữa cháy khí ABC MFAL-4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
108Bình chữa cháy khí CO2-MT3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
109Hộp đựng bìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4hộp
110Bảng nội quy điều lệnh PCCCTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bảng
111Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt168m
112Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt38cái
113Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt38cái
114Sơn chống gỉTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4kg
115Que hàn điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1kg
116Nón chống dộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
117Đệm cao su cách điện mái tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
118Đệm cao su cách điện xà gồTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cái
119thép dẹt 50X3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cái
120bu lông d10 + ốc vít liên kết thép hộp với xà gồTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36cái
121Chân đỡ dây dẫn sét d8Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt77cái
122Bê tông chôn chân đỡ dây dẫn thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,05m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có) Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Hai cán bộ kỹ thuật. Trình độ từ đại học trở lên. Trong đó: Một cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và một cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện. – Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiệt bị điện. Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
3 Lực lượng công nhân kỹ thuật 15 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp liên quan đến công trình dân dụng.- Tài liệu cần nộp: Bản sao văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW ≥5 kW1
2 Máy hàn điện 23kW ≥23KW1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW ≥1,7kW1
4 Máy trộn vữa 150lit ≥150L1
5 Máy khoan bê tông 0,62kW ≥0,62kW1
6 Tời điện 5T ≥5T1
7 Ô tô 7T ≥5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->