Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220767569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện + xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 20:56:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,779,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 1,700 tỷ đồng trở lên từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.) ( với hợp đồng khác 2 thì tối thiểu có 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,700 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự >=3,400 tỷ đồng) + Quy mô: có giá trị >=1,700 tỷ đồng+ Bản chất: móng ép cọc BTCT, hệ thống chiếu sáng công cộng, cửa điện tử+ Độ phức tạp: Không phức tạp [Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:+ Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự hợp đồng đang xét,+CMND hoặc Căn cước công dân+Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần hệ thồng chiếu sáng ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công công trình điện chiếu sáng hoặc tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật phần hệ thống chiếu sáng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá . ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người Trực tiếp tại công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý Chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá( nếu có yêu cầu làm rỏ) . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - Dung tích gàu > 0,3 m3 – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu > 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Thủy bình hoặc toàn đạt hoặc kinh vĩ: Kèm theo tài liệu chứng : Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông - Thể tích cối trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích cối >250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông - Công suất > 1,5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện - công suất > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện - công suất > 5,0KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép - công suất > 5,0KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Nâng cấp, sửa chữa nhà che bia ghi danh Liệt sĩ xã Phước Lại kết hợp xây dựng tiểu công viên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện + xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng sau: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng ( không cần chứng thực) của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019, 2020, 2021 đạt tối thiểu 8,000 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019, 2020, 2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019, 2020, 2021 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) đối với doanh nghiệp thuộc diện phải kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu tối thiểu đến hết năm 2021 ( hết Quý 4 năm 2021) - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng ( hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Xã Phước Lại
- Địa chỉ: Đường 826C, ấp Tân Thanh A, xã Phước Lại, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 874516 – Fax: 02723874516 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Xã Phước Lại - Địa chỉ: Đường 826C, ấp Tân Thanh A, xã Phước Lại, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 874516 – Fax: 02723874516 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Xã Phước Lại - Địa chỉ: Đường 826C, ấp Tân Thanh A, xã Phước Lại, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 874516 – Fax: 02723874516 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân Xã Phước Lại - Địa chỉ: Đường 826C, ấp Tân Thanh A, xã Phước Lại, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 874516 – Fax: 02723874516 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: THÁO DỞ + XÂY DỰNG TIỂU CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Phá bỏ hàng rào hiện hữu (NC +VT) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | tb |
| 2 | Phá bỏ nhà văn hóa ấp Tân Thanh hiện hữu (NC+VT) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | tb |
| 3 | Nhân công ban gạt mặt bằng đổ bê tông cọc (Nhân công bậc 3/7) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | công |
| 4 | Nhân công dọn dẹp, đào bứng di chuyển cây xanh hiện hữu (NC+VT) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | tb |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,418 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 80,04 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 15,849 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7,03 | m3 |
| 9 | Trải tấm nilon lót nền | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,703 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 64,004 | m3 |
| 11 | Xoa nền + lăn rulô | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 70,3 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 417 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,227 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,269 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,631 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 54,466 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 113,47 | m |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 36,31 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 26,098 | m2 |
| 20 | Đất trồng cây | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 16,554 | m3 |
| 21 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 35 | 1 cây |
| 22 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh ( Cỏ Nhung) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 55,18 | m2 |
| 23 | Hê thống mái bơm nước + ống cấp nước (NC+VT) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 417 | m2 |
| B | HM2: XÂY DỰNG HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Trải tấm nilon lót cọc | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,136 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,134 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,007 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,286 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,773 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,856 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 20,059 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,079 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,54 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,376 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,221 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,072 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,041 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5,766 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12,675 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,704 | m3 |
| 20 | Trải tấm nilon lót nền dưới đà kiềng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,964 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,223 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,08 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,078 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,454 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6,883 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,059 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,004 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,12 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,064 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,478 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,383 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8,3 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,737 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,676 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,054 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 38 | Trải tấm nilon lót nền nhà bảo vệ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,784 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,126 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,126 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 43 | Đóng trần Frima dày 4,5mm, khổ 600x600 khung nổi sơn tĩnh điện (NC+VT) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7,84 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 10,84 | m2 |
| 45 | Cửa đi nhôm kính dày 5mm hệ 700 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,16 | m2 |
| 46 | Cửa sổ lùa nhôm kính dày 5mm hệ 700 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8,68 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 17,006 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 21,444 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 26,682 | m2 |
| 50 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,9 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7,84 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 18,403 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 18,403 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 18,403 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 36,416 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 20,276 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4,17 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,64 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 16,424 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 19,758 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 17,92 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 123,91 | m |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 36,416 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 40,514 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 20,276 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 20,398 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 76,93 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 40,674 | m2 |
| 69 | Lắp đặt bộ inox bảo vệ đèn trên trụ cổng (NC+VT) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cửa cổng sắt (NC+VT) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt cửa xếp tự động + bộ nguồn (NC+VT) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bộ chữ inox mạ đồng bảng hiệu trước cổng (NC+VT) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 73 | Khung sắt hàng rào (NC+VT) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 35,475 | m2 |
| 74 | Nhân công đấu nối hàng rào cũ hiện trạng vào hàng rào mới (NC+VT) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | công |
| 75 | Lắp đặt tủ điện nguồn + thiết bị nguồn + dây điện nguồn (NC+VT) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 2pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Tủ điện mạ kẽm 4 đường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt đèn LED 1,2mx18W | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn chiếu bảng tên | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn hình cầu D250x18W | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 81 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 134 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 90 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 10 | m |
| 89 | Đế âm chống cháy | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | hộp |
| 90 | Mặt nạ 1-6 lỗ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Mặt viền nhựa | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 92 | Hộp nối âm sàn | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Hộp nối phân dây | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 4m, đường kính 34mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,012 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,45 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 25 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| C | HM3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,16 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5,004 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 107,55 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,626 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,36 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,753 | m3 |
| 7 | Tấm nilon lót nền | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,251 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,24 | m3 |
| 11 | Bu long móng trụ + thép đai (NC+VT) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | cột |
| 13 | Lắp dựng cần đèn D49 dày 2,5mmm, cao 2m, vươn xa 1m ( cần đôi ) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | cần đèn |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn CS | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chì đuôi cá | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | hộp |
| 17 | Phụ kiện đấu nối (NC +VT) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5 | bộ |
| D | HM4: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 9,477 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,729 | m3 |
| 3 | Trải tấm nilon lót nền móng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,012 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,155 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,06 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,148 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5,04 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,0875 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm nilon lót nền | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,896 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12,72 | m3 |
| 14 | Nhân công xoa nền + lăn rulô (NC+VT) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 89,6 | m2 |
| 15 | Cắt ron ô vuông 2,5x4 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 36 | m |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,767 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,767 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,44 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,44 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,926 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,926 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,212 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,212 | tấn |
| 24 | Máng xối tole dày 5mm (NC+VT) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 16 | m |
| 25 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,88 | 100m2 |
| 26 | Nẹp ống 90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| E | HM5: VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,186 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4,171 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,393 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,196 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm nilon lót nền | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,31 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 11,014 | m3 |
| 8 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 104,3 | m2 |
| 9 | Xoa nền + lăn rulô | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 26,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 1,700 tỷ đồng trở lên từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.) ( với hợp đồng khác 2 thì tối thiểu có 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,700 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự >=3,400 tỷ đồng) + Quy mô: có giá trị >=1,700 tỷ đồng+ Bản chất: móng ép cọc BTCT, hệ thống chiếu sáng công cộng, cửa điện tử+ Độ phức tạp: Không phức tạp [Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:+ Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình | 1 | -Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự hợp đồng đang xét,+CMND hoặc Căn cước công dân+Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần hệ thồng chiếu sáng ( 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác kỹ thuật thi công công trình điện chiếu sáng hoặc tư vấn giám sát công tác lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật phần hệ thống chiếu sáng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá . ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người Trực tiếp tại công trình. | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý Chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá( nếu có yêu cầu làm rỏ) . | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình dân dụng tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá ( nếu có yêu cầu làm rỏ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - Dung tích gàu > 0,3 m3 – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | Dung tích gàu > 0,3 m3 | 1 |
| 2 | Máy Thủy bình hoặc toàn đạt hoặc kinh vĩ: Kèm theo tài liệu chứng : Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | Đo cao độ, định vị | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - Thể tích cối trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | Thể tích cối >250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông - Công suất > 1,5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | Công suất >1,5KW | 2 |
| 5 | Máy phát điện - công suất > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | công suất > 50KVA | 1 |
| 6 | Máy hàn điện - công suất > 5,0KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | công suất > 5,0KW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | công suất > 1,7KW | 2 |
| 8 | Máy cắt thép - công suất > 5,0KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | công suất > 5,0KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi