Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng Nhà trực ban, trạm bơm; bể nước chữa cháy + sinh hoạt; bể xử lý nước; sân phơi bùn; thoát nước mạng ngoài; cấp nước sinh hoạt; thi công + mua sắm hệ thống PCCC; mua sắm + lắp đặt thiết bị trạm khai thác nước ngầm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng Nhà trực ban, trạm bơm; bể nước chữa cháy + sinh hoạt; bể xử lý nước; sân phơi bùn; thoát nước mạng ngoài; cấp nước sinh hoạt; thi công + mua sắm hệ thống PCCC; mua sắm + lắp đặt thiết bị trạm khai thác nước ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng; Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 18:27:00 đến ngày 2022-08-06 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,623,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV .- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận tập huấn về ATLĐ do cơ quan có chức năng cấp.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia làm Chỉ huy trưởng.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC hạng III trở lên, hoặc đã thi công hạng mục PCCC 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công khoan giếng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật khảo sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm công tác nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ ATLĐ (đối với người tốt nghiệp không phải chuyên ngành bảo hộ lao động).+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >= 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >= 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu : 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >= 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích >= 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất (máy đầm cóc/lu kéo tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (máy đầm cóc/lu kéo tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch. Đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn xoay chiều công suất 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trắc đạc (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện ≥ 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép công suất 5,0 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng Nhà trực ban, trạm bơm; bể nước chữa cháy + sinh hoạt; bể xử lý nước; sân phơi bùn; thoát nước mạng ngoài; cấp nước sinh hoạt; thi công + mua sắm hệ thống PCCC; mua sắm + lắp đặt thiết bị trạm khai thác nước ngầm Khu hậu phương/Trung tâm huấn luyện Trường Sĩ quan Chính trị (Giai đoạn 1) 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng; Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan chính trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sỹ quan Chính trị, Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, TP. HN -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sỹ quan Chính trị, Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, TP. HN |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Tiến Đông - Trợ lý kế hoạch Ban QLDA Trường Sĩ quan Chính trị - Xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. ĐT: 0918 639 547 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,249 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1256 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9929 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0108 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1875 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1395 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4558 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7943 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8352 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9236 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3689 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3918 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9606 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6701 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6036 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung (9,5x6x20)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1148 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung (9,5x6x20)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1148 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | m3 |
| 35 | Lát sàn, gạch ceramic 400x400 màu ghi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,589 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6475 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,23 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,589 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,499 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9675 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 400x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch Sikatop seal 107 chống thấm vệ sinh ( quét 2 lớp 1,5kg/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 45 | Lát sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300 màu ghi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch Sikatop seal 107 chống thấm vệ sinh ( quét 2 lớp 1,5kg/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4588 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung (9,5x6x20)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4592 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4424 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung (9,5x6x20)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1979 | m3 |
| 56 | Lát granit dày 30 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,575 | m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | 100m3 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6227 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5155 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch không nung (9,5x6x20)cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 63 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | tấm |
| 65 | Gia công lắp dựng ghi chắn rác D4, A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 67 | Cửa khung nhôm định hình kính màu an toàn dày 8,38mm, dán decan mờ, cửa đi 1 cánh (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m2 |
| 68 | GCLD cửa đi nhôm kính mở 2 cánh, khung nhôm màu sẫm, kính an toàn 8.38mm màu xanh nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 69 | Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, cửa mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 70 | Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, cửa mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 72 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (600Hx400Wx250D)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | MCB-3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 79 | Thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 80 | Đèn tuyp led 220V/2x18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | Đèn downlight bóng led, 220V1x7W, kính chống ẩm, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Đèn ốp trần bóng led 220V/1x4W, kích thước D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Công tác đơn, 1 chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Công tác đôi, 1 chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Quạt trần 220V/70W kèm hộp điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Quạt thông gió gắn tường 220V/30W, 100m3/h kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện: (1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 90 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện: (1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 91 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện: (1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 92 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện: (1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 93 | Ống PVC luồn dây cứng: D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 94 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 95 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 96 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Dây thu và dẫn sét thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 98 | Cọc nối đất thép góc (L63x63x6)mm, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 99 | Dây nối đất thép mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 100 | Hộp kiểm tra tiếp nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Cọc nối đất thép góc (L63x63x6)mm, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 102 | Dây nối đất thép mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2537 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 113 | Xây gạch không nung (9,5x6x20)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | m3 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,625 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 117 | Màng chống thấm gốc xi măng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 130 | Xây gạch không nung (9,5x6x20)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 131 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 135 | Lavabo chân lửng, vòi nước đơn (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Vòi xịt mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Vòi nước gạt inox, móc inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Két nước inox ngang 1m3, giá đỡ két | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 141 | Van phao đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Phễu thu sàn inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Van giảm áp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 145 | Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 146 | Tê 90 PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Tê 90 PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Tê 90 PP-R ren trong D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Cút 90 PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Cút 90 PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Cút 90 PP-R ren trong D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Van PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Van PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Kép inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Kép inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 156 | Khâu nối ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Khâu nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Đai neo ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 159 | Đai neo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Cút 135 PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Ống U.PVC PN8 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 162 | Ống U.PVC PN8 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 163 | Ống U.PVC PN8 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 164 | Ống U.PVC PN8 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 165 | Chụp tránh côn trùng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Bịt xả thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Tê 90 PP-R D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Tê 90 PP-R D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Cút 90 PP-R D42/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Cút 90 PP-R D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Cút 135 PP-R D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Cút 135 PP-R D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Tê 45 PP-R D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Ống U.PVC PN8 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 175 | Cút 135 PP-R D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Cầu chắn rác inox fi120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Đai neo ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| B | NHÀ TRẠM KHAI THÁC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2636 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3025 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1475 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3928 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3779 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6468 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8352 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2011 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6688 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0796 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7697 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung (9,5x6x20)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung (9,5x6x20)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6612 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 30 | Lát sàn, gạch ceramic 400x400 màu ghi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,19 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,138 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,965 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,31 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,138 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,16 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,798 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,615 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 400x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m2 |
| 39 | Chống thấm gốc xi măng 2 thành phần vén tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m2 |
| 40 | Lát sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300 màu ghi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch Sikatop seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( quét 2 lớp 1,5kg/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 48 | Lát sàn, gạch chống nóng 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,99 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung (9,5x6x20)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7745 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,555 | m2 |
| 52 | Lát granit dày 30 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 53 | Cửa khung nhôm định hìnhkính màu an toàn dày 8,38mm, dán decan mờ, cửa đi 1 cánh (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 54 | Cửa khung nhôm định hình kính màu an toàn dày 8,38mm, cửa đi 2 cánh (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 55 | Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, cửa mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 56 | Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, cửa mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 57 | Cửa chớp thoáng, lam chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 58 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2.0mm, sơn tĩnh điện kích thước (800Hx600Wx250D)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | MCCB-3P-80A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | MCCB-3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | MCCB-3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | MCCB-3P-20A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | RCBO-1P+N-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ - Vàng - Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Thanh cái, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 69 | Đèn tuyp led 220V/2x18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Đèn tuýp led chống ẩm gắn nổi 220V/1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Đèn downlight bóng led, 220V/1x7W, kính chống ẩm, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Đèn ốp trần bóng led 220V/1x4W, kích thước D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 73 | Công tác đơn, 1 chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Công tác đôi, 1 chiều 220V/10A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A (gồm mặt, hạt), chống nước, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 78 | Quạt thông gió gắn tường 220V/30W, 100m3/h kèm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện: (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 80 | Cáp điện 0.6kV, lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC (Cu.XLPE/PVC), tiết diện: (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 81 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện: (1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 82 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC), tiết diện: (1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 83 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện: (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 84 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện: (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 85 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện: (1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 86 | Dây điện 0.45/0.75kV, lõi đồng, cách điện PVC (Cu/PVC) màu vàng xanh (dây tiếp đất), tiết diện: (1x2.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 87 | Ống PVC luồn dây cứng: D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 88 | Ống PVC luồn dây cứng: D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 89 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 90 | Kẹp đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 92 | Khớp nối trơn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Dây thu và dẫn sét thép mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Cọc nối đất thép góc (L63x63x6)mm, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 96 | Dây nối đất thép mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 97 | Hộp kiểm tra tiếp nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Cọc nối đất thép góc (L63x63x6)mm, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 99 | Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2537 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 110 | Xây gạch không nung (9,5x6x20)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | m3 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,625 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 114 | Màng chống thấm gốc xi măng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 126 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 127 | Xây gạch không nung (9,5x6x20)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 128 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 132 | Lavabo chân lửng, vòi nước đơn (phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Vòi xịt mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Vòi nước gạt inox, móc inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Két nước inox ngang 1m3, giá đỡ két | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 138 | Van phao đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Phễu thu sàn inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Van giảm áp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 142 | Ống cấp nước lạnh PP-R PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 143 | Tê 90 PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Tê 90 PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Tê 90 PP-R ren trong D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Cút 90 PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Cút 90 PP-R D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Cút 90 PP-R ren trong D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Van PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Van PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Kép inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Kép inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 153 | Khâu nối ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Khâu nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Đai neo ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 156 | Đai neo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 157 | Cút 135 PP-R D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Ống U.PVC PN8 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 159 | Ống U.PVC PN8 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 160 | Ống U.PVC PN8 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 161 | Ống U.PVC PN8 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 162 | Chụp tránh côn trùng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Bịt xả thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Tê 90 PP-R D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Tê 90 PP-R D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Cút 90 PP-R D42/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Cút 90 PP-R D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Cút 135 PP-R D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Cút 135 PP-R D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Tê 45 PP-R D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Ống U.PVC PN8 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 172 | Cút 135 PP-R D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Cầu chắn rác inox fi120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Đai neo ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| C | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY+ SINH HOAT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3607 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7075 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2824 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,198 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4021 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7373 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,934 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3912 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0363 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,697 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,637 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5758 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung (9,5x6x20)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,094 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 18 | Gioăng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8 | md |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9626 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2232 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4698 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7657 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,421 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,421 | m2 |
| 31 | Màng chống thấm gốc xi măng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,421 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,98 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,54 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,54 | m2 |
| 35 | Màng chống thấm gốc xi măng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,5 | m2 |
| D | BỂ XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4262 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6656 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7606 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,088 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1782 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5075 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5376 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7613 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3409 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2271 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4329 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4341 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,854 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,854 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,18 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,45 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,45 | m2 |
| 22 | Màng chống thấm gốc xi măng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,664 | m2 |
| 23 | Gioăng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | md |
| E | SÂN PHƠI BÙN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3379 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,499 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6094 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4325 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch Sikatop seal 107 chống thấm vệ sinh ( quét 2 lớp 1,5kg/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1488 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,989 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3307 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0682 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống BTCT D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống BTCT D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống hộp 2500X2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | đoạn cống |
| 9 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 10 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 11 | Đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659 | cấu kiện |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,25 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,46 | m3 |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | mối nối |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | mối nối |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6323 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,247 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4975 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,998 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2673 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2054 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8774 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7549 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7986 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0528 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9183 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5863 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1493 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6589 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3886 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7607 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5796 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,396 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 9,5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,96 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,92 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4818 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,85 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288,68 | m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,358 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4358 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,694 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8499 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4462 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9494 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,7416 | m2 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5571 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,823 | 100m3 |
| 60 | Thang thép thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Nắp hố ga composite D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9739 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7976 | 100m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3058 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4091 | m3 |
| 67 | Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7794 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0304 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,816 | m2 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6658 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | 100m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2094 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4221 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4221 | 100m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8013 | 100m3 |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,56 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7853 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3922 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,326 | m3 |
| 82 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,468 | m3 |
| 83 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | 100m |
| G | CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung (9,5x6x20)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8256 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,756 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 25 | Xây gạch không nung (9,5x6x20)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,872 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6688 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7885 | 100m2 |
| 46 | Máy bơm sinh hoạt Q=30m3/H, H=43m, 15kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 47 | Ống thép đen D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 48 | Ống thép đen D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Ống HDPE PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 50 | Ống HDPE PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 51 | Ống HDPE PN10 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 52 | Ống HDPE PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 53 | Ống HDPE PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Ống HDPE PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 55 | Ống HDPE PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m |
| 56 | Van 1 chiều nối bích D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Van 2 chiều nối bích D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Van 2 chiều nối bích D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Van 2 chiều nối bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Y lọc thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Mối nối mềm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Mối nối mềm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Ông thép chờ 2 đầu bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 64 | Đầu nối bích HDPE + bích lồng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Đầu nối bích HDPE + bích lồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Đầu nối bích HDPE + bích lồng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Đầu nối bích HDPE + bích lồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Đồng hồ đo áp lực 0-10 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Côn thép lệch D110/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Côn thép cân D90/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Đai khởi thuỷ D90/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Côn thu HDPE D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Côn thu HDPE D75/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Côn thu HDPE D75/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Côn thu HDPE D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Côn thu HDPE D75/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Tê 90 HDPE D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Tê 90 HDPE D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Tê 90 HDPE D75/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Tê 90 HDPE D75/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Tê 90 HDPE D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Tê 90 HDPE D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Tê 90 HDPE D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Tê 90 HDPE D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Cút 135 HDPE D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Cút 135 HDPE D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Cút 135 HDPE D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Cút 135 HDPE D63/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Cút 135 HDPE D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Cút 90 HDPE D110/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Cút 90 HDPE D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Cút 90 HDPE D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Cút 90 HDPE D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Cút 90 HDPE D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Cút 90 HDPE D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Cút 90 HDPE D63/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Măng sông PP-R D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Măng sông PP-R D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 99 | Măng sông PP-R D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 100 | Măng sông PP-R D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Măng sông PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Măng sông PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 103 | Van ty chìm D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Bích thép rỗng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 105 | Nắp gang chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Ống U.PVC PN6 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 107 | Ống U.PVC PN6 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 108 | Đầu nối ren trong U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Đầu nối ren trong U.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Đầu nối ren trong HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Đầu nối ren trong HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Đầu nối ren trong HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Đầu nối ren trong HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Hộp tôn 500x500x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Bầu xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Bầu xả khí D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Van đồng ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Van đồng ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 120 | Ống thép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 121 | Crepin hút nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Van ren thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Van ren thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Kép thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Rắc co thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Rắc co thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Van 2 chiều ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Van 2 chiều ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Đầu nối thẳng ren ngoài HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Đầu nối thẳng ren ngoài HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOAT | |||
| 1 | Ống thép đen D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m3 |
| 5 | Ống UPVC PN10 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 6 | Cút 135 UPVC D200/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Măng sông UPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5918 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0906 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3356 | tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông 9,5x10x20, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,64 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2935 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4736 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2368 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | tấn |
| 29 | Xây gạch bê tông 9,5x10x20, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 35 | Hệ thống máy bơm giếng khoan, đường ống cấp nước về trạm khai thác nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 36 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình I-II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | quan sát |
| 37 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I -III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m khoan |
| 38 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IV-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m khoan |
| 39 | Chống ống, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 377mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 lần hút |
| 41 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu độ pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 42 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu tổng lượng muối hòa tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 43 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng SO4-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 44 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng ion Cl- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 45 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu màu sắc mùi vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 46 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Clorua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 47 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Nitrit, Nitrat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 48 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng Amôniac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 49 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng chì, đồng, kẽm, Mangan, Sắt và chất hữu cơ tự do khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 50 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu lượng cặn không tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 51 | Thí nghiệm phân tích nước, chỉ tiêu hàm lượng hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 52 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 53 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 54 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 127mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 56 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 58 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| I | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 10 đầu |
| 2 | Còi, đèn báo cháy địa chỉ kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 chuông |
| 3 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 nút |
| 4 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Dây điện chỗng nhiễu, chống cháy loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090 | m |
| 6 | Ống gen cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 7 | Ống gen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 5 đèn |
| 9 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 5 đèn |
| 10 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705 | m |
| 11 | Ống gen cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 12 | Ống gen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 13 | Aptomat 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy Co2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 17 | Đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 18 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 19 | Còi, đèn báo cháy địa chỉ kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 20 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 21 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Dây điện chỗng nhiễu, chống cháy loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 23 | Ống gen cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 24 | Ống gen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 5 đèn |
| 26 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 5 đèn |
| 27 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 28 | Ống gen cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 29 | Ống gen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 30 | Aptomat 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Bình chữa cháy Co2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Ống TTK DN100 dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 35 | Ống TMK DN50 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Ống TMK D32 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 37 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Hộp đựng PTCC ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 39 | Lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đăt cuộn vòi D65 dài 20m kèm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Cu/FR 2 x (3x16)mm2+E-(1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Cu/FR (3x2.5)mm2+E-(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 43 | Cáp điện cấp nguồn cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 44 | Đồng hồ đo áp lực kèm van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 52 | Bích bịt đầu ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Bích bịt đầu ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Cút thép ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Cút thép ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 58 | Côn thu cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Côn thu D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Giá đỡ ống D50 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 61 | Sơn phủ màu đỏ bóng Alkyd 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3333 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6667 | 100m3 |
| 65 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 66 | Dây điện chỗng nhiễu, chống cháy loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 67 | Ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7867 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5733 | 100m3 |
| J | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm điện chữa cháy chính: Q=20l/s, H=75mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy diezel dự phòng: Q=20l/s, H=75mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm điện bù áp: Q=20l/s H=75 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình áp lực 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Trung tâm báo cháy 1loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ắc quy 7AH/12DVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tháp làm thoáng cao tải Vật liệu: SUS 304 Kích thước: DxH=500x3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ông hòa trộn, chất liệu inox, DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Motor khuấy trộn hoá chất - Công suất: P = 2.2 Kw - Điện áp: 380V/3pha/50Hz - Tốc độ: 50 - 70 vòng/phút - Cốt trục động cơ: 18 mm - Kiểu lắp: Trục đứng, mặt bích - Cánh khuấy: Inox 304 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Máy đo pH Bao gồm: Thang đo: 0.00 - 14.00pH Độ phân giải: 0.01pH Độ chính xác: ±0.05pH Cảm biến đầu vào: Màn hình hiển thị bằng LED sáng Cấp bảo vệ IP50 Tín hiệu xuất bằng dòng 4-20mA; đảm bảo làm việc ổn định 24/24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thùng chứa hoá chất - Loại: Bồn đứng - Thể tích: 1000 lít - Kết cấu: Nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Hoá chất Hoá chất keo tụ (PAC) Hoá chất nâng pH (NaOH) Hoá chất khử trùng (Clo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 7 | Bơm định lượng hoá chất - Công suất: P = 0,37 Kw - Lưu lượng max: 0-200 lít/h - Điện áp: 380V/3pha/50Hz - Cột áp: H=5bar - Đầu bơm Teflon, cấp bảo vệ động cơ: IP55, cấp cách điện: classF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Motor khuấy trộn hoá chất - Công suất: P = 0,75 Kw - Điện áp: 380V/3pha/50Hz - Tốc độ: 50 - 70 vòng/phút - Cốt trục động cơ: 18 mm - Kiểu lắp: Trục đứng, mặt bích - Cánh khuấy: Inox 304 - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Bình lọc áp lực Kích thước: DxH=1200x2800mm (cả chân) Vật liệu: Inox 304, thân dày 3 ly, chỏm trên, chỏm dưới 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Cát, sỏi, thạch anh (Lớp đỡ vật liệu) Đóng gói: 40kg/bao Tỷ trọng: 1400kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Vật liệu lọc đa năng Zeonit - ODM-2F Kích thước: 0,8-2,0mm Đóng gói: 20lit/bao Tỷ trọng: 650kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | Lít |
| 12 | Cát mangan Kích thước: 0.5-1,2mm Đóng gói: 25kg/bao Tỷ trọng: 1300kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 13 | Than hoạt tính Kích thước: 6-12mesh Đóng gói: 25kg/bao Tỷ trọng: 650kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Kg |
| 14 | Phin lọc cặn Vỏ phin chưa 15 lõi lọc 40inch bằng Inox 304: 01 cái Lõi lọc 10micron 40inch 60 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bơm hút bùn đặt chìm Điện áp: l,1kW/3 Pha/50Hz Công suất: 6-33 m3/h Cột áp : 9,5-5,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Bơm đẩy lọc Điện áp: 5,5kW/3 Pha/50Hz Công suất: 20-25 m3/h Cột áp : 30-35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Bơm rửa lọc lọc Điện áp: 2,2KW/3 Pha/50Hz Công suất: 6-20 m3/h Cột áp : 25-35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bơm chìm giếng khoan Điện áp: 2,2 Kw/3pha/50Hz Công suất: 1,8 - 14,4 m3/h Cột áp: 77 - 19 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Tủ điện điều khiển - Tủ điện Sunligh, sáng tạo hoặc tương đương - Lập trình theo timer, điều khiển tự động - Có báo lỗi hệ thống - Thiết bị đi kèm: MCCB, CB, COTACTOR: Siemens, Schoneider - Dây điện: Cadivi/cadisun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 20 | Đường ống công nghệ kết nối thiết bị - Ông và phụ kiện PVC xuất xứ: Việt Nam - Ông Inox SUS 304 và phụ kiện: xuất xứ Trung Quốc - Van bướm, tay gạt xuất xứ: Hàn Quốc/ Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 21 | Vật liệu lọc nổi bể công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 22 | Vận chuyển, nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 23 | Chi phí vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 24 | Chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV .- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận tập huấn về ATLĐ do cơ quan có chức năng cấp.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia làm Chỉ huy trưởng.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC hạng III trở lên, hoặc đã thi công hạng mục PCCC 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công khoan giếng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành khảo sát.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật khảo sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm công tác nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ ATLĐ (đối với người tốt nghiệp không phải chuyên ngành bảo hộ lao động).+ Tài liệu chứng minh tham gia công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công tác nhân sự của nhà thầu cho các công tác đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng >= 16,0 T | sức nâng >= 16,0 T | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu : 0,8 m3 | dung tích gầu : 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 10,0 T | trọng tải >= 10,0 T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít | dung tích >= 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích >= 150,0 lít | dung tích >= 150,0 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm đất (máy đầm cóc/lu kéo tay) | (máy đầm cóc/lu kéo tay | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch. Đá | 1,7 KW | 2 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều công suất 23 KW | 23 KW | 2 |
| 11 | Máy trắc đạc (toàn đạc) | Điện tử | 1 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 20KVA | Công suất ≥ 20KVA | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép công suất 5,0 Kw | công suất 5,0 Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi