Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp và phát triển đường dây hạ thế trên địa bàn huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220767485-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực An Giang
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp và phát triển đường dây hạ thế trên địa bàn huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2021
Số hiệu KHLCNT 20220656930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 20:04:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,429,336,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,440,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu bốn trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.644004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.288E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.700.535.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.535.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.401.070.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công lĩnh vực điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu từ 05 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kiềm ép thủy lực 100T
- Đặc điểm thiết bị Nối dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Căng dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp và phát triển đường dây hạ thế trên địa bàn huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2021
Cải tạo, nâng cấp và phát triển đường dây hạ thế trên địa bàn huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực An Giang , địa chỉ: 13 Lê văn Nhung, Phường Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực An Giang , địa chỉ: 13 Lê văn Nhung, Phường Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.440.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210223).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m đối xứng - M14-2aB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số ĐC-1,2m7Móng
2Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m đối xứng - M14-2a(A cấp Đà cản 1,2m, B cấp các vật tư còn lại) theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số ĐC-1,2m26Móng
3Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số M14-2a28Móng
4Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số M14-2a1Móng
5Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọcB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số TĐLL-1C9Bộ
6Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số TĐLL-1C13Bộ
7Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt1Cột
8Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt1Cột
9cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850 - 900kgf) (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT14-850-KTĐ76Trụ
10cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850 - 900kgf) - Có tiếp đất luồn trong thân cột (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT14-850-CTĐ13Trụ
11sơn trụ biển báoB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BB61Trụ
12Bộ xà Composite cân trên cột đơn - X.COM-FCOB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số Đ,G1,C756Bộ
13Bộ Boulon ghép trụ BTLT 12mB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
14Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14mB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT28bộ
15Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8:A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này660,34kg
16Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8Nhân công tự thực hiện3,32km
17Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB-24KV-50mm²A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này3.386mét
18Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB-24KV-50mm²Nhân công tự thực hiện3,32km
19Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U(A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT44bộ
20Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2(A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10bộ
21Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U(A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7bộ
22Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2(A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7bộ
23Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV(A cấp Sứ đứng 24KV và Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng , B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt40bộ
24Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV(A cấp Sứ đứng 24KV và Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, mạ nhúng , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15bộ
25Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACX50) Lắp vào cột ghép - CĐN Polymer-T2(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT17chuỗi
26Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACX50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-T(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15chuỗi
27Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16cái
28Đầu cosse Cu - AL 50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
29Ống nối lèo cho dây ACX 50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
30Giáp buộc cổ sứ cho dây AC50 & ACXH50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT94cái
31Giáp buộc cổ sứ đôi cho dây AC50 & ACXH50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14cái
32Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt9mét
33LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt6bộ
34FuseLink 20KB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số MBT 10,5-2(12,0-2; 14,0-2)1Móng
2Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số MBT 10,5-2(12,0-2; 14,0-2)8Móng
3Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m đối xứng - M14-2aB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số M14-2a8Móng
4Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọcB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số TĐLL-1C1Bộ
5Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số TĐLL-1C3Bộ
6Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT12-540-CTĐ1Cột
7Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgfB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT12-540-KTĐ1Cột
8cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850 - 900kgf)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT14-850-KTĐ19Trụ
9cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850 - 900kgf)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt2Trụ
10cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850 - 900kgf) - Có tiếp đất luồn trong thân cộtB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT14-850-CTĐ3Trụ
11sơn trụ biển báoB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BB16Trụ
12Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - XITA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt5Bộ
13Bộ xà cân kép 2000 cột ghép sát - X-IGKA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt4Bộ
14Bộ xà 2,0m đơn lệch toàn phần lắp trên trụ đơn (XIT-2)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số X,IT23Bộ
15Bộ xà sắt 2,0m kép lệch toàn phần (X-IG2)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số X,IG25Bộ
16Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8:A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này132kg
17Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8Nhân công tự thực hiện0,663km
18Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB-24KV-50mm²A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này2.028,78mét
19Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB-24KV-50mm²Nhân công tự thực hiện1,989km
20Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U(A cấp sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
21Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2(A cấp sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5bộ
22Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U(A cấp sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
23Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2(A cấp sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
24Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và được duyệt57bộ
25Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV(A cấp Sứ đứng 24KV và Chân cách điện đỉnh L.75x75x8 - 530, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
26Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15chuỗi
27Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14mB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8bộ
28Bộ Boulon ghép trụ BTLT 12mB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
29Giáp buộc cổ sứ cho dây AC50 & ACXH50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT72cái
30Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
31Đầu cosse Cu - AL 50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
32LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
33FuseLink 30KB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số MBT 10,5-2(12,0-2; 14,0-2)2Móng
2Móng cột 14m 02 đà cản 1,2m đối xứng - M14-2aB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số M14-2a2Móng
3cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850 - 900kgf)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT14-850-KTĐ5Trụ
4cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850 - 900kgf) - Có tiếp đất luồn trong thân cộtB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT14-850-CTĐ1Trụ
5sơn trụ biển báoB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BB4Trụ
6Bộ xà cân kép 2000 cột ghép sát - X-IGKA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt1Bộ
7Bộ xà 2,0m đơn lệch toàn phần lắp trên trụ đơn (XIT-2)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số X.IT-22Bộ
8Bộ xà sắt 2,0m kép lệch toàn phần (X-IG2)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số X.IG2K2Bộ
9Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14mB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
10Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB-24KV-50mm²A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này279,48mét
11Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE ACX/WB-24KV-50mm²Nhân công tự thực hiện0,274km
12Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
13Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
14Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-U(A cấp Sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
15Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt20bộ
16Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-70KN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9chuỗi
17Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
18Đầu cosse Cu - AL 50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
19Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt9mét
20Giáp buộc cổ sứ cho dây AC50 & ACXH50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT24cái
21FuseLink 30KB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
22Tháo thu hồi xà FCO 3 phaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)1Bộ
23Tháo thu hồi xà FCO 1 phaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)5Bộ
24Nhổ cột bê tông ly tâm 12 mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)8Bộ
25Nhổ cột bêtông vuông 8,5 mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)33Bộ
26Tháo thu hồi FCOThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)10Bộ
27Tháo thu hồi tủ phân phối 1 pha TBThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)5Bộ
28Tháo thu hồi tủ phân phối 3 pha TBThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)1Bộ
29Tháo thu hồi thu hồi máy biến áp 1 pha - 25kVAThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)7Máy
30Tháo thu hồi thu hồi máy biến áp 3 pha - 3x50kVAThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)1Máy
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XDM
1Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5aB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số M7,5(8,5)a1Móng
2Móng cột 12m cho cột ghép sát - MBT12-2B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số MBT 10,5-2(12,0-2; 14,0-2)4Móng
3Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgfB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT8,5-300-KTĐ1Cột
4Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT12-540-CTĐ8Cột
5sơn trụ biển báoB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BB5Trụ
6Cáp hạ thế ABC 3x50A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này356mét
7Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm²Nhân công tự thực hiện0,349km
8Cáp hạ thế ABC 3x70A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này270mét
9Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm²Nhân công tự thực hiện0,265km
10Cáp hạ thế ABC 4x70A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này759mét
11Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm²Nhân công tự thực hiện0,744km
12Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bộ
13Bulông VRS M16x700 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bộ
14Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bộ
15Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuôngB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT21bộ
16Bulông móc 16x350 + 2 Vòng đệm vuôngB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT22bộ
17Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuôngB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6bộ
18Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuôngB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15bộ
19Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
20Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT120cái
21Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
22Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16cái
23Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18cái
24Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
25Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
26Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT84cái
27Ống nối dây ABC cỡ dây 70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1Móng cột 10,5m ghép sát - MBT10-2B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số MBT 10,5-2(12,0-2; 14,0-2)1Móng
2Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5aB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số M7,5(8,5)a26Móng
3Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT10,5-300-KTĐ2Cột
4Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgfB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT8,5-300-KTĐ18Cột
5Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgfA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt8Cột
6sơn trụ biển báoB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BB27Trụ
7Cáp hạ thế ABC 3x70A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này10.916mét
8Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm²Nhân công tự thực hiện10,702km
9Bulông VRS M16x650 + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
10Bulông M22x800VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốcB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
11Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuôngB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT31bộ
12Bulông móc 16x350 + 2 Vòng đệm vuôngB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20bộ
13Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuôngB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
14Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuôngB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
15Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT30cái
16Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT251cái
17Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT103cái
18Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT192cái
19Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT303cái
20Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm²A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt6cái
21Biển báo 2 nguồnB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BB4cái
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NÂNG CẤP TỪ 1 PHA LÊN 3 PHA
1Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5aB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số M7,5(8,5)a5Móng
2Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgfB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BTLT8,5-300-KTĐ5Cột
3Cáp hạ thế ABC 4x95A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này1.535mét
4Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm²Nhân công tự thực hiện1,5049km
5Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuôngB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8bộ
6Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuôngB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10bộ
7Bulông móc 16x350 + 2 Vòng đệm vuôngB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11bộ
8Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT32cái
9Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
10Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT21cái
11Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT28cái
12Tháo thu hồi, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)334Bộ
13Tháo thu hồi, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)4Bộ
14Nhổ cột bêtông 8,5 mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)12Bộ
15Nhổ cột bê tông ly tâm 12 mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)1Bộ
16Tháo thu hồi lắp nhánh rẽ vào nhà 1 nhánh (2xAV22)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)0,84Km
17Tháo Thu hồi kẹp treo cáp ABCThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)243Bộ
18Tháo thu hồi lắp điện kếThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)5Cái
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt10máy
2Chụp bảo vệ MBAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt10máy
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) +Thanh chống gãy cápA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt10bộ
4Chụp bảo vệ FCO-LBFCOB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
5FuseLink 3KB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
6Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ + bộ cùm lắp LA)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt10bộ
7Chụp bảo vệ LAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt10cái
8MCCB 3 cực 690V -40AA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt10cái
9TI HT 75/5A O.DA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt20cái
10Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A - điện tửA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt20cái
11Giá treo máy biến áp 1x25KVAB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10bộ
12Xà composite 0,81mB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số Đ,G1,C7510Bộ
13Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọcB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 5310Bộ
14Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt30mét
15Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10bộ
16Cáp đồng bọc 600V-CV25B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT280mét
17Cáp đồng bọc 600V-CV16B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT25mét
18Cáp đồng bọc 600V-CV11B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT70mét
19Đầu cosse Cu 11mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
20Đầu cosse Cu 25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT50cái
21Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
22Cáp đồng trần M25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT45kg
23Ống sắt tráng kẽm Ø 21B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT30mét
24Co PVC 90B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
25Ống HDPE Ø90B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT40mét
26Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT50bộ
27Nút bịt ống PVC 90B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
28Nối Ống PVC 90A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt20cái
29Băng keo điệnB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cuộn
30Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt10cái
31Ổ khóaB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
32Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+BulôngB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
33Bakelit 200x400 dầy 5mmB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
34Đầu cosse Cu 4mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT40cái
35Cáp CVV4x4mm²A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt10mét
36Bảng tên trạmB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BB10Bảng
37Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt5máy
38Chụp bảo vệ MBAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt5cái
39FCO 15/27kV-100AA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt5bộ
40Chụp bảo vệ FCO-LBFCOB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
41FuseLink 3KB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
42Chống sét van LA 18kV - 10kAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt5bộ
43Chụp bảo vệ LAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt5cái
44MCCB 3 cực 600V-100AA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt5cái
45TI HT 100/5A O.DA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt10cái
46Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A - điện tửA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt10cái
47Giá treo máy biến áp 1x37,5KVAB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5
48Xà composite 0,81mB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số Đ,G1,C755Bộ
49Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọcB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số TĐLL-3COC5Bộ
50Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt15mét
51Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5bộ
52Cáp đồng bọc 600V-CV50A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt140mét
53Cáp đồng bọc 600V-CV35A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt12,5mét
54Cáp đồng bọc 600V-CV11A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt35mét
55Đầu cosse Cu 11mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
56Đầu cosse Cu 50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT25cái
57Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
58Cáp đồng trần M25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT22,5kg
59Ống sắt tráng kẽm Ø 21B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15mét
60Co PVC 90B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
61Ống HDPE Ø90B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20mét
62Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT25bộ
63Nút bịt ống PVC 90B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
64Nối Ống PVC 90A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt10cái
65Băng keo điện : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cuộn
66Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt5cái
67Ổ khóaB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
68Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+BulôngB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
69Bakelit 200x400 dầy 5mmB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
70Đầu cosse Cu 4mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
71Cáp CVV4x4mm²A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt5mét
72Bảng tên trạmB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5Bảng
73Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3máy
74Chụp bảo vệ MBAB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
75FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) +Thanh chống gãy cápA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3bộ
76Chụp bảo vệ FCO-LBFCOB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
77FuseLink 6KB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
78Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ + bộ cùm lắp LA)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3bộ
79Chụp bảo vệ LAB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
80MCCB 3 cực 690V -125AA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3cái
81TI HT 125/5A O.DA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt6cái
82Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A - điện tửA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt6cái
83Giá treo máy biến áp 1x50KVAB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3
84Xà composite 0,81mB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số Đ,G1,C753Bộ
85Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc:B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số TĐLL-3COC3Bộ
86Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt9mét
87Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
88Cáp đồng bọc 600V-CV70A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt84mét
89Cáp đồng bọc 600V-CV50A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt7,5mét
90Cáp đồng bọc 600V-CV11A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt21mét
91Đầu cosse Cu 70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
92Đầu cosse Cu 11mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
93Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
94Cáp đồng trần M25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT13,5kg
95Co PVC 90B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
96Ống HDPE Ø90B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12mét
97Ống sắt tráng kẽm Ø 21B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9mét
98Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15bộ
99Nút bịt ống PVC 90B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
100Nối Ống PVC 90B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
101Băng keo điệnB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cuộn
102Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3cái
103Ổ khóaB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
104Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+BulôngB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
105Bakelit 200x400 dầy 5mmB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
106Đầu cosse Cu 4mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
107Cáp CVV4x4mm²A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3mét
108Bảng tên trạmB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3Bảng
109Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt1máy
110Chụp bảo vệ MBAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt1máy
111FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) +Thanh chống gãy cápA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3bộ
112FuseLink 10KB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
113Chụp bảo vệ FCO-LBFCOB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
114Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ + bộ cùm lắp LA)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3bộ
115Chụp bảo vệ LAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3cái
116MCCB 3 cực 600V -400A-Ik>45kAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt1cái
117TI HT 400/5A O.D:A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3cái
118Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A- điện tửA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt1cái
119Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt1Bộ
120Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1Bộ
121Sứ đứng 24KVA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3cái
122Giáp buộc cổ sứ cho dâyB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
123Ty sứ đứng 24KVA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3cái
124Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số X24-FCO (LBFCO)1Bộ
125Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3bộ
126Cáp đồng bọc 600V-VC30/10A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt6,6mét
127Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 3 cọcB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số TĐLL-3COC1Bộ
128Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² - (CX-25 chống thấm)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt30mét
129Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² + Bộ chống gảy cáp + nắp chụp bảo vệB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
130Cáp đồng bọc 600V-CV240A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt30mét
131Cáp đồng bọc 600V-CV150A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt42mét
132Cáp đồng bọc 600V-CV120A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt19mét
133Đầu cosse Cu 240mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
134Đầu cosse Cu 150mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
135Đầu cosse Cu 120mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
136Chụp bảo vệ đầu bịt cáp (3 màu)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
137Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
138Cáp đồng trần M25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,36kg
139Đầu cosse Cu 25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18cái
140Côdê Ø 114 kẹp ống PVCB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
141Côdê cùm thùng kiểm tính (kể cả bulon)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
142Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thếB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16mét
143Co PVC 114B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16cái
144Nối Ống PVC 114B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
145Nút bịt ống PVC 114B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
146Chụp bảo vệ đầu bịt cáp (3 màu)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
147Côdê tủ điện 2 Ống Ø 114 kẹp ống trụ 14mB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
148Côdê 2 Ống Ø 114 kẹp trụ 14mB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
149Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
150Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
151Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốcB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bộ
152Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
153Ổ khóaB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
154Côdê tủ dẹt 5x50+U40x600+BulôngB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
155Bakelit 200x400 dầy 5mmB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
156Đầu cosse Cu 2,5mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16cái
157Cáp CVV4x2,5mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2mét
158Băng keo cách điện trung thếB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cuộn
159Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số BB1Bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.644004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.288E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.700.535.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.535.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.401.070.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.53
2 Phụ trách thi công lĩnh vực điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.32
3 Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.33
4 Quản lý chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.22
5 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu từ 05 tấn trở lên Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB2
2 Máy đào Đào đất1
3 Máy đầm đất Đầm đất1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
5 Kiềm ép thủy lực 100T Nối dây1
6 Tời điện 5 tấn Căng dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->