Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (phần tuyến chính)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790050-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (phần tuyến chính)
Số hiệu KHLCNT 20220121595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách huyện Tân Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 19:44:00 đến ngày 2022-08-20 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 121,111,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,432,097,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm ba mươi hai triệu chín mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.12036225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.520060375E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 85.123.381.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng II trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 01 công trình tương tự Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng Cao đẳng hoặc Bằng Đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc và thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo độ cao
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Phá đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 50T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 50T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Kích nâng ≥ 500T
- Đặc điểm thiết bị Nâng dầm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan cọc khoan ngồi đường kính khoan 1m
- Đặc điểm thiết bị Khoan cọc khoan nhồi
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đào ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy đóng cọc ≥ 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc ≥ 1,2T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy lu bánh hơi ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu nền
- Số lượng tối thiểu 6
22-Máy nén khí diezel 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy rải 130 -140 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp BT nhựa ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 4
26-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 10
27-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
28-Xe nâng ≥ 9m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng ≥ 9m
- Số lượng tối thiểu 1
29-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (phần tuyến chính)
Đường liên xã từ QL17 (đoạn gần thị trấn Nhã Nam) đi Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách huyện Tân Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên, địa chỉ: huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Yên, địa chỉ: TT Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.878.267
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang và Công ty cổ phần Đầu tư – Xây dựng Sao Khuê - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai - Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng công nghệ mới Thành Dũng. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế Hoạch huyện Tân Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên, địa chỉ: huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Yên, địa chỉ: TT Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.878.267


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản scan từ bản chính hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự và hồ sơ khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (Có biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, Bản scan từ bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, năng lực thiết bị. (Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ trên để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.432.097.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Yên, địa chỉ: huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Yên, địa chỉ: TT Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.878.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang + Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 02043.829.003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 02043.854.317 - Fax : 02043.854.923
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang + Điện thoại: 02043.854.317 - Fax : 02043.854.923 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC TUYẾN CHÍNH
1Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu chương V E-HSMT495,2952100m3
2Đào rãnh đất, mương hoàn trả, đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT17,5016100m3
3Đào đất móng chân khay gia cố taluy, đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT41,32m3
4Cắt khe mặt đường bê tông hiện trạng, phục vụ phá dỡ BTXM mặt đườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,08100m
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,8m3
6Vận chuyển đất thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT5.810,105710m3/1km
7San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT581,0106100m3
8Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT29,3758100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT1.579,9389100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V E-HSMT375,9774100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,6288100m3
12Mua đất cấp III phục vụ đắp K95Theo yêu cầu chương V E-HSMT1.737,3848100m3
13Mua đất cấp III phục vụ đắp K98Theo yêu cầu chương V E-HSMT436,1338100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT29,3758100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiTheo yêu cầu chương V E-HSMT226,6929100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênTheo yêu cầu chương V E-HSMT114,7567100m3
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT743,4191100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19, HL nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT719,2802100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT719,2802100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT719,2802100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C12.5, HL nhựa 5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT24,1389100m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu chương V E-HSMT210,8175100tấn
23Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2.699,59m2
24Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT306,4m2
25Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT12,625m3
26Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V E-HSMT12,625m3
27Lắp đặt cột biển báoTheo yêu cầu chương V E-HSMT101cái
28Cột biển báo tròn D90, sơn trắng đỏTheo yêu cầu chương V E-HSMT348,14m
29Biển báo tròn D90cm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
30Biển báo tam giác, A=900 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo yêu cầu chương V E-HSMT72cái
31Biển báo vuông, chữ nhật, (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo yêu cầu chương V E-HSMT17,6m2
32Đào móng cột đèn tín hiệuTheo yêu cầu chương V E-HSMT15m3
33Bê tông móng cột đèn tín hiệu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT15m3
34Lắp khung móng cột đèn THGT 4M24x300x300x(675-750)Theo yêu cầu chương V E-HSMT101 bộ
35Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mTheo yêu cầu chương V E-HSMT101 cột
36Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (đã bao gồm pin năng lượng mặt trời, ắc quy 12V/7-20Ah, tủ điều khiển)Theo yêu cầu chương V E-HSMT10bộ
37Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng H= 5.6m, tay vươn 5m, dày 5mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT10cột
38Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60 dày 3mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT10bộ
39Đánh số cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT110 cột
40Đóng cọc ống thép, đường kính cọc Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,36100m
41Lắp đặt tôn lượn sóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT343m
42Tấm tôn lượn sóng 2 múi mạ kẽm loại dài 3,32m, tấm đầu tấm cuốiTheo yêu cầu chương V E-HSMT4.140,6kg
43Cột ống thép D141,3x4,5mm, tấm nắp, bản đệm mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT3.829,1kg
44Lắp đặt tiêu phản quang trên hộ lanTheo yêu cầu chương V E-HSMT118cấu kiện
45Mua bulon M20x220+ecu+vòng đệmTheo yêu cầu chương V E-HSMT118bộ
46Mua bulon M16x35+ecu+vòng đệmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.180bộ
47Đào móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km đất cấp IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT239,78m3
48Đắp đất hoàn trả móng cọc tiêu, cọc H, cọc KmTheo yêu cầu chương V E-HSMT147,536m3
49Bê tông chèn móng cọc tiêu, cọc H, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V E-HSMT79,35m3
50Cốt thép cọc tiêu, cọc HTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,3091tấn
51Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu, cọc H, cọc KmTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,01100m2
52Bê tông cọc tiêu, cọc H đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT31,8m3
53Sơn cọc tiêu, cọc H bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT309,33m2
54Sơn cọc tiêu, cọc H, cọc Km bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V E-HSMT106,92m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông cọc tiêu, cọc H đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.250cấu kiện
56Lắp dựng cột Km dạng caoTheo yêu cầu chương V E-HSMT121 cấu kiện
57Thùng chụp tôn mạ kẽm dày 0.2cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT11,088m2
58Dán phản quangTheo yêu cầu chương V E-HSMT11,088m2
59Đinh vít dài 20mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT96cái
60Nở nhựaTheo yêu cầu chương V E-HSMT96cái
61Dán màng phản quang đỉnh cọc H, phản quang loại IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT12m2
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu chương V E-HSMT1.250cấu kiện
63Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,9510 tấn/1km
64Rải vải địa kỹ thuật gia cố mái taluy loại không dệt ART12Theo yêu cầu chương V E-HSMT18,7963100m2
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V E-HSMT164,88m3
66Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,8623100m2
67Ván khuôn mái taluy phần dọc taluyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,8937100m2
68Lắp dựng lưới thép gia cố mái taluy, lưới thép B40 loại lưới sợi 3mm, ô 50x50mm (2,5kg/m2)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1.879,632m2
69Lắp dựng lưới thép B40 gia cố ta luyTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.879,632m2
70Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT446,8245m3
71Đào kênh mương, đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,1088100m3
72Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,3696100m3
73Ván khuôn móng kênhTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,168100m2
74Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,736m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT24,64m3
76Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT163,8m2
77Đào móng cống, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT28,9884100m3
78Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,418100m3
79Thi công móng cấp phối đá dăm loại II mang cốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT17,5905100m3
80Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V E-HSMT218,7875100m
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V E-HSMT233,43m3
82Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT10,6159100m2
83Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT521,85m3
84Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT23,8812100m2
85Bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT468,97m3
86Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng CTheo yêu cầu chương V E-HSMT61đoạn ống
87Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm, tải trọng CTheo yêu cầu chương V E-HSMT1đoạn ống
88Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT55mối nối
89Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm, bản rộng 38cm M200#Theo yêu cầu chương V E-HSMT124cái
90Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng CTheo yêu cầu chương V E-HSMT45đoạn ống
91Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm, tải trọng CTheo yêu cầu chương V E-HSMT6đoạn ống
92Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT43mối nối
93Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm, bản rộng 38cm, M200#Theo yêu cầu chương V E-HSMT98cái
94Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng CTheo yêu cầu chương V E-HSMT124đoạn ống
95Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm, tải trọng CTheo yêu cầu chương V E-HSMT5đoạn ống
96Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT114mối nối
97Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm, bản rộng 38cm, M200#Theo yêu cầu chương V E-HSMT257cái
98Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng CTheo yêu cầu chương V E-HSMT10đoạn ống
99Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính D1500mm, tải trọng CTheo yêu cầu chương V E-HSMT1đoạn ống
100Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT10mối nối
101Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mm, bản rộng 38cm, M200#Theo yêu cầu chương V E-HSMT22cái
102Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm, tải trọng C (loại không tai)Theo yêu cầu chương V E-HSMT96đoạn cống
103Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm, tải trọng C (loại không tai)Theo yêu cầu chương V E-HSMT183đoạn cống
104Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm (loại không tai)Theo yêu cầu chương V E-HSMT57đoạn cống
105Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm (loại có tai)Theo yêu cầu chương V E-HSMT15đoạn cống
106Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2(2500x2000)mm, tải trọng C (loại có tai)Theo yêu cầu chương V E-HSMT18đoạn cống
107Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2(2500x2000)mm, tải trọng C (loại không có tai)Theo yêu cầu chương V E-HSMT21đoạn cống
108Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su cống hộpTheo yêu cầu chương V E-HSMT2.250,66m
109Ván khuôn sàn giảm tảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,3466100m2
110Bê tông sàn giảm tải, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V E-HSMT30,63m3
111Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,0285tấn
112Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,382tấn
113Đóng cọc tre đường kính d8-10cm , chiều dài cọc 3m, đất cấp II (phần ngập đất)Theo yêu cầu chương V E-HSMT27,7084100m
114Đóng cọc tre đường kính d8-10cm , chiều dài cọc 3m, đất cấp II (phần không ngập đất)Theo yêu cầu chương V E-HSMT50,7116100m
115Nhổ cọc tre , đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT27,7084100m
116Cọc tre nẹp ngang D=8-10cm, L=3mTheo yêu cầu chương V E-HSMT26,12100m
117Đắp đất công trình, độ chặt K85Theo yêu cầu chương V E-HSMT15,3455100m3
118Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V E-HSMT15,3455100m3
119Phên nứaTheo yêu cầu chương V E-HSMT2.575,82m2
120Thép D6Theo yêu cầu chương V E-HSMT1.363,44kg
121Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT52ca
122Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu chương V E-HSMT6100m3
123Người hướng dẫn giao thôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT540công
124Dây nhựa băng ràoTheo yêu cầu chương V E-HSMT400m
125Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,18100m2
126Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,2746m3
127ống nhựa PVC D75mm làm hàng rào dây băngTheo yêu cầu chương V E-HSMT120m
128Màng phản quang dán cọc nhựaTheo yêu cầu chương V E-HSMT26,376m2
129Đèn cảnh báo ban đêmTheo yêu cầu chương V E-HSMT15cái
130Giá đặt biển báoTheo yêu cầu chương V E-HSMT11m2
131Biển báo chữ A70cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
132Biển chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,675m2
133Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,75m3
134Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,75m3
135Lắp đặt cột biển báoTheo yêu cầu chương V E-HSMT6cái
136Cột biển báo tròn D90, sơn trắng đỏTheo yêu cầu chương V E-HSMT20,4m
137Biển báo tròn D90cm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
138Biển báo tam giác, A=900 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
139Biển báo vuông, chữ nhật, (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,62m2
B CẦU KM3+838.3
1Bê tông dầm chủ 40Mpa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT130,38m3
2Vữa không co ngót SikagroutTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2m3
3Thép CĐC 12.7mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,5565tấn
4Ống nhựa bọc cáp D17.8/21Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,32100m
5Gia công tấm tôn tạo lỗ dày 2mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,102tấn
6Lắp đặt tấm tôn tạo lỗ dày 2mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,102tấn
7Keo EpoxyTheo yêu cầu chương V E-HSMT17,78m2
8Neo EC5-4Theo yêu cầu chương V E-HSMT16đầu neo
9Ống ghen D50/60Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,0056100m
10Cốt thép dầm D Theo yêu cầu chương V E-HSMT20,2716tấn
11Cốt thép dầm > 18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,8346tấn
12Ván khuôn dầmTheo yêu cầu chương V E-HSMT644,18m2
13Bê tông mặt cầu 30Mpa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT48,65m3
14Bê tông gờ lan can 25Mpa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,22m3
15Cốt thép 10Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,4892tấn
16Ván khuônTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,5843100m2
17Rải thảm BTN C19 dày 7 cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,1229100m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,3528100tấn
19Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,1229100m2
20Lớp phòng nước dạng phunTheo yêu cầu chương V E-HSMT212,2857m2
21Thép tròn > 18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0839tấn
22Gia công thép bảnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0145tấn
23Lắp đặt thép bảnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0145tấn
24Xơ đay tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,09m3
25BitumTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,006m3
26Vữa không co ngót SikagroutTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,14m3
27Gia công tay vịn lan canTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,0259tấn
28Mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,0259tấn
29Lắp dựng tay vịn lan can mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,0259tấn
30Bu lông M22Theo yêu cầu chương V E-HSMT60con
31Ống nhựa PVC D140 dày 5,4mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0894100m
32Gia công nắp gang chắn rácTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0996tấn
33Lắp đặt nắp gang chắn rácTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0996tấn
34Vữa bê tông Vmat grout đá 0,5x1 tỉ lệ vữa/đá = 6/4Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,64m3
35Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lượcTheo yêu cầu chương V E-HSMT24,41m
36Thép 10Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,4691tấn
37Máng inox sus 304 dày 0,5mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT24,41m
38Gia công tấm chụp khe co giãn 1556x450x4mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0879tấn
39Lắp đặt tấm chụp khe co giãn 1556x450x4mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0879tấn
40Bu lông M14Theo yêu cầu chương V E-HSMT40con
41Lắp đặt gối cố định 150x250x35mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT24cái
42Lắp đặt gối di động 150x250x37mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT24cái
43Vữa không co ngót SikagroutTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,28m3
44Cốt thép DTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,4993tấn
45Ván khuônTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0228100m2
46Bê tông 30Mpa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT200,13m3
47Cốt thép 10Theo yêu cầu chương V E-HSMT7,8298tấn
48Cốt thép D > 18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,2223tấn
49Ván khuônTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,1978100m2
50Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT173,93m2
51Bê tông 30Mpa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT40,5m3
52Cốt thép 10Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,3635tấn
53Cốt thép D > 18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,1369tấn
54Ván khuônTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,1108100m2
55Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT88,12m2
56Bê tông 30Mpa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT238,36m3
57Bê tông 10Mpa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,62m3
58Cốt thép 10Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,7477tấn
59Cốt thép D > 18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,0925tấn
60Ván khuônTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,4216100m2
61Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT234,1m2
62Đắp vật liệu chọn lọcTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,6012100m3
63Đắp vật liệu hạt thô thoát nướcTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,0606100m3
64Ống nhựa PVC D50Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,18100m
65Cút nối góc D300Theo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
66Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,3698100m2
67Ống nhựa PVC D300Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,3924100m
68Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,012100m2
69Vận chuyển BTNTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1227100tấn
70Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,012100m2
71Bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,012100m2
72Vận chuyển BTNTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1682100tấn
73Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,012100m2
74Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1518100m3
75Cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,3542100m3
76Bê tông 30Mpa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT82,67m3
77Cốt thép D Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,2524tấn
78Cốt thép D > 18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT11,3247tấn
79Bơm vữa xi măngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,33m3
80Ống nhựa D60/52.8Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,5588100m
81Ống nhựa D110/101.6Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,6534100m
82Cút nhựa nối D60/52.8Theo yêu cầu chương V E-HSMT28cái
83Cút nhựa nối D110/101.6Theo yêu cầu chương V E-HSMT14cái
84Bản thép 370x60x8Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,3123kg
85Bịt đầu ống M2Theo yêu cầu chương V E-HSMT56cái
86Bịt đầu ống M1Theo yêu cầu chương V E-HSMT28cái
87Bê tông 25Mpa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT54,98m3
88Cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,6823tấn
89Cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,4126tấn
90Ván khuônTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2404100m2
91Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V E-HSMT193,82m3
92BitumTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,06m3
93Ống nhựa PVC D70Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,154100m
94Quét nhựa bitum nóng 2 lớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT156,04m2
95Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,154100m2
96Bê tông chân khay 15MPa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT54,81m3
97Bê tông ốp mái 15MPa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT51,99m3
98Cốt thép DTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,7695tấn
99Đá dăm đệm tứ nón + chân khayTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,06m3
100Đắp đất K90 tứ nónTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,0779100m3
101Mua đất cấp 3 để đắpTheo yêu cầu chương V E-HSMT558,569m3
102Đào đất thi công chân khayTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,3292100m3
103Vận chuyển đất thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,382910m3/1km
104Đắp bù chân khayTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,6281100m3
105Ván khuônTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,6925100m2
106Ống PVC D48, dày 3,6mm L=1mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,69100m
107Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,8384100m2
108Bê tông chân khay 15MPa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT132,65m3
109Bê tông ốp mái 15MPa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT161,99m3
110Vật liệu, máy thi công Lắp dựng lưới thép gia cố mái taluy, lưới thép B40Theo yêu cầu chương V E-HSMT1.071,67m2
111Nhân công lắp dựng lưới B40 gia cố mái taluyTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.071,67m2
112Đá dăm đệm taluy + chân khayTheo yêu cầu chương V E-HSMT19,51m3
113Đắp đất K90 nắn dòngTheo yêu cầu chương V E-HSMT28,5121100m3
114Mua đất cấp 3 để đắpTheo yêu cầu chương V E-HSMT3.136,331m3
115Đào đất thi công chân khayTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,6378100m3
116Vận chuyển đất thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT13,031410m3/1km
117Đắp bù chân khayTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,9406100m3
118Ván khuônTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,3699100m2
119Ống PVC D48, dày 3,6mm L=1mTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,71100m
120Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT11,6401100m2
121Đào mươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT16,4859100m3
122Vận chuyển đất thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT106,95510m3/1km
123Đóng cọc tre D=8-10cm, L=3m (ngập đất)Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,54100m
124Đóng cọc tre D=8-10cm, L=3m (không ngập đất)Theo yêu cầu chương V E-HSMT17,46100m
125Nhổ cọc tre D=8-10cm, L=3m (NC,Mx0,6)Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,54100m
126Cọc tre nẹp ngang D=8-10cm, L=3mTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,96100m
127Đắp đấtTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,264100m3
128Đào thanh thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,264100m3
129Vận chuyển đất thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT52,6410m3/1km
130Phên nứaTheo yêu cầu chương V E-HSMT882,56m2
131Thép D6Theo yêu cầu chương V E-HSMT469,43kg
132Bơm nước hố móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT10ca
133Lắp đặt cột và biển báo tên cầuTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
134Lắp đặt tôn lượn sóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT40m
135Khấu hao thép hình + thép bảnTheo yêu cầu chương V E-HSMT30,63tấn
136Gia công thép hình + thép bảnTheo yêu cầu chương V E-HSMT30,63tấn
137Lắp dựng thép hình + thép bảnTheo yêu cầu chương V E-HSMT30,63tấn
138Tháo dỡ thép hình + thép bảnTheo yêu cầu chương V E-HSMT30,63tấn
139Bê tông bệ đỡ 30MpaTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,64m3
140Cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,33tấn
141Ván khuôn bệ đỡTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1856100m2
142Bê tông bệ đúc 10MpaTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,14m3
143Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,66m3
144Đào đấtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0666100m3
145Vận chuyển đất thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,66610m3/1km
146Đắp đất K98Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,057100m3
147Mua đất đắp nền K98Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,612m3
148Vữa xi măng 10Mpa dày 3cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT162m2
149Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V E-HSMT54m3
150Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,4463100m3
151Đắp đất K90Theo yêu cầu chương V E-HSMT20,7589100m3
152Mua đất đắp nền K90Theo yêu cầu chương V E-HSMT2.283,479m3
153Hàng rào H=2mTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,64100m2
154Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tônTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,64100m2
155Biển báo công trườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
156Đất mượn thi côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.259,9m2
157Lắp đặt ống cống 1m, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT27đoạn ống
158Tháo dỡ ống thu hồiTheo yêu cầu chương V E-HSMT27đoạn ống
159Nối ống cốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT24mối nối
160Đắp đất tạo mặt bằng thi côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT12,0047100m3
161Mua đất đắp nền K90Theo yêu cầu chương V E-HSMT1.320,517m3
162Đào đất tạo mặt bằng thi côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,9621100m3
163Vận chuyển đất thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT39,62110m3/1km
164Khoan đất cọc khoan nhồi D1m chiều sâu Theo yêu cầu chương V E-HSMT118,16m
165Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1m chiều sâu Theo yêu cầu chương V E-HSMT36,38m
166Khấu hao ống váchTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,64tấn
167Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,64tấn
168Khoan bê tông kiểm tra mũi cọcTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cọc
169Siêu âm cọc (3 mặt cắt/cọc)Theo yêu cầu chương V E-HSMT42mặt cắt/lần TN
170Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo yêu cầu chương V E-HSMT1lần TN/cọc
171Đập đầu cọcTheo yêu cầu chương V E-HSMT11m3
172Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,110m3/1km
173Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoanTheo yêu cầu chương V E-HSMT124,91m3
174Vận chuyển mùn khoángTheo yêu cầu chương V E-HSMT12,16110m3/1km
175Đào đất hố móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT24,6736100m3
176Vận chuyển đất thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT246,73610m3/1km
177Khấu hao thép hình, khung chốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,48tấn
178Gia công thép hình, khung chốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,48tấn
179Lắp đặt thép hình, khung chốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,96tấn
180Tháo dỡ thép hình, khung chốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,96tấn
181Gỗ phục vụ thi côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,5m3
182Bơm nước hố móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT10ca
183Khấu hao thép hình, khung chốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT23,62tấn
184Gia công thép hình, khung chốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT23,62tấn
185Lắp đặt thép hình, khung chốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT47,25tấn
186Tháo dỡ thép hình, khung chốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT47,25tấn
187Gỗ phục vụ thi côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2m3
188Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 Theo yêu cầu chương V E-HSMT12dầm
189Vận chuyển dầm cầuTheo yêu cầu chương V E-HSMT12dầm /100m
190Lắp dựng dầm bản cầu (18m Theo yêu cầu chương V E-HSMT12dầm
191Nhân công đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT12công
C CẦU KM6+074.44
1Bê tông dầm chủ 40Mpa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT130,38m3
2Vữa không co ngót SikagroutTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,19m3
3Thép CĐC 12.7mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,5374tấn
4Ống nhựa bọc cáp D17.8/21Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,32100m
5Gia công tấm tôn tạo lỗ dày 2mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,102tấn
6Lắp đặt tấm tôn tạo lỗ dày 2mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT9,102tấn
7Keo EpoxyTheo yêu cầu chương V E-HSMT17,78m2
8Neo EC5-4Theo yêu cầu chương V E-HSMT16đầu neo
9Ống ghen D50/60Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,944100m
10Cốt thép dầm Theo yêu cầu chương V E-HSMT20,1253tấn
11Cốt thép dầm > 18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,8346tấn
12Ván khuôn dầmTheo yêu cầu chương V E-HSMT644,18m2
13Bê tông mặt cầu 30Mpa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT48,65m3
14Bê tông gờ lan can 25Mpa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,22m3
15Cốt thép 10Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,2022tấn
16Ván khuônTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,5843100m2
17Rải thảm BTN C19 dày 7 cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,1229100m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,3528100tấn
19Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,1229100m2
20Lớp phòng nước dạng phunTheo yêu cầu chương V E-HSMT212,29m2
21Thép tròn > 18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0839tấn
22Gia công thép bảnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0145tấn
23Lắp đặt thép bảnTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0145tấn
24Xơ đay tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,09m3
25BitumTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,006m3
26Vữa không co ngót SikagroutTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,14m3
27Gia công tay vịn lan canTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,8004tấn
28Mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,8004tấn
29Lắp dựng tay vịn lan can mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,8004tấn
30Bu lông M22Theo yêu cầu chương V E-HSMT60con
31Ống nhựa PVC D140 dày 5,4mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0894100m
32Gia công nắp gang chắn rácTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,01tấn
33Lắp đặt nắp gang chắn rácTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,01tấn
34Vữa bê tông Vmat grout đá 0,5x1 tỉ lệ vữa/đá = 6/4Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,48m3
35Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lượcTheo yêu cầu chương V E-HSMT23m
36Thép 10Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,4545tấn
37Máng inox sus 304 dày 0,5mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT23m
38Gia công tấm chụp khe co giãn 1556x450x4mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0848tấn
39Lắp đặt tấm chụp khe co giãn 1556x450x4mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0848tấn
40Bu lông M14Theo yêu cầu chương V E-HSMT40con
41Lắp đặt gối cố định 150x250x35mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT24cái
42Lắp đặt gối di động 150x250x37mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT24cái
43Vữa không co ngót SikagroutTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2m3
44Cốt thép DTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,4874tấn
45Ván khuônTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0203100m2
46Bê tông 30Mpa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT110,82m3
47Bê tông 10Mpa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,9m3
48Cốt thép D Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,0054tấn
49Cốt thép 10Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,2966tấn
50Cốt thép D > 18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,472tấn
51Ván khuônTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,2298100m2
52Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT89,56m2
53Bê tông 30Mpa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT11,82m3
54Cốt thép 10Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,4013tấn
55Ván khuônTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,6078100m2
56Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu chương V E-HSMT34,82m2
57Đắp vật liệu chọn lọcTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,1152100m3
58Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,5142100m2
59Vận chuyển BTNTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0623100tấn
60Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,5142100m2
61Bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,5142100m2
62Vận chuyển BTNTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0855100tấn
63Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,5142100m2
64Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0771100m3
65Cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,18100m3
66Bê tông 30Mpa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT63,15m3
67Cốt thép D Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,8591tấn
68Cốt thép D > 18mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,132tấn
69Bơm vữa xi măngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,08m3
70Ống nhựa D60/52.8Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,626100m
71Ống nhựa D110/101.6Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,759100m
72Cút nhựa nối D60/52.8Theo yêu cầu chương V E-HSMT24cái
73Cút nhựa nối D110/101.6Theo yêu cầu chương V E-HSMT12cái
74Cóc nối bu lông M16Theo yêu cầu chương V E-HSMT432bộ
75Bản thép 370x60x8Theo yêu cầu chương V E-HSMT519,48kg
76Bịt đầu ống M2Theo yêu cầu chương V E-HSMT24cái
77Bịt đầu ống M1Theo yêu cầu chương V E-HSMT12cái
78Bê tông 25Mpa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT37,79m3
79Cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,1513tấn
80Ván khuônTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1892100m2
81Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V E-HSMT100,42m3
82BitumTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,06m3
83Ống nhựa PVC D70Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,154100m
84Quét nhựa bitum nóng 2 lớpTheo yêu cầu chương V E-HSMT125,26m2
85Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1458100m2
86Bê tông chân khay 15MPa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT29,92m3
87Bê tông ốp mái 15MPa (Bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT35,34m3
88Cốt thép DTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,523tấn
89Đá dăm đệm tứ nón + chân khayTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,4m3
90Đắp đất K90 tứ nónTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1465100m3
91Mua đất cấp 3 để đắpTheo yêu cầu chương V E-HSMT16,115m3
92Đào đất thi công chân khayTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,6555100m3
93Vận chuyển đất thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,106510m3/1km
94Đắp bù chân khayTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,3135100m3
95Ván khuônTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,9249100m2
96Nạo vét lòng kênh mươngTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,0368100m3
97Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,2314100m2
98Bê tông nhựa C12.5 dày 5cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,8773100m2
99Vận chuyển BTNTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2275100tấn
100Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,8773100m2
101Bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,8773100m2
102Vận chuyển BTNTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,312100tấn
103Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, 1,0 kg/m2Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,8773100m2
104Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,2816100m3
105Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,9387100m3
106Lắp đặt cột và biển báo tên cầuTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
107Khấu hao thép hình + thép bảnTheo yêu cầu chương V E-HSMT30,63tấn
108Gia công thép hình + thép bảnTheo yêu cầu chương V E-HSMT30,63tấn
109Lắp dựng thép hình + thép bảnTheo yêu cầu chương V E-HSMT30,63tấn
110Tháo dỡ thép hình + thép bảnTheo yêu cầu chương V E-HSMT30,63tấn
111Bê tông bệ đỡ 30MpaTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,64m3
112Cốt thép Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,33tấn
113Ván khuôn bệ đỡTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1856100m2
114Bê tông bệ đúc 10MpaTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,14m3
115Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,66m3
116Đào đấtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0666100m3
117Vận chuyển đất thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,66610m3/1km
118Đắp đất K98Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,057100m3
119Mua đất đắp nền K98Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,612m3
120Vữa xi măng 10Mpa dày 3cmTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,86m2
121Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V E-HSMT54m3
122Cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,273100m3
123Đắp đất K90Theo yêu cầu chương V E-HSMT20,7616100m3
124Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu chương V E-HSMT2.283,776m3
125Hàng rào H=2mTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,64100m2
126Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tônTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,64100m2
127Biển báo công trườngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cái
128Đất mượn thi côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT557m2
129Lắp đặt ống cống 1m, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT36đoạn ống
130Tháo dỡ ống thu hồiTheo yêu cầu chương V E-HSMT36đoạn ống
131Nối ống cốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT32mối nối
132Khoan đất cọc khoan nhồi D1m chiều sâu Theo yêu cầu chương V E-HSMT69,12m
133Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1m chiều sâu Theo yêu cầu chương V E-HSMT18,72m
134Khấu hao ống váchTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,64tấn
135Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,64tấn
136Khoan bê tông kiểm tra mũi cọcTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cọc
137Siêu âm cọc (3 mặt cắt/cọc)Theo yêu cầu chương V E-HSMT18mặt cắt/lần TN
138Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo yêu cầu chương V E-HSMT1lần TN/cọc
139Đập đầu cọcTheo yêu cầu chương V E-HSMT4,72m3
140Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,47210m3/1km
141Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoanTheo yêu cầu chương V E-HSMT70,4m3
142Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,89910m3/1km
143Đào đất hố móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT3,3678100m3
144Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT33,67810m3/1km
145Khấu hao thép hình, khung chốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,5tấn
146Gia công thép hình, khung chốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,5tấn
147Lắp đặt thép hình, khung chốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT5tấn
148Tháo dỡ thép hình, khung chốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT5tấn
149Khấu hao cọc ván thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,72100m
150Đóng cọc ván thép trên cạn, ngập đấtTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,559100m
151Đóng cọc ván thép trên cạn, không ngập đấtTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,322100m
152Nhổ cọc cừ larsenTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,559100m
153Khấu hao nẹp ngang, thanh chốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,18tấn
154Gia công nẹp ngang, thanh chốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,18tấn
155Lắp đặt nẹp ngang, thanh chốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT12,35tấn
156Tháo dỡ nẹp ngang, thanh chốngTheo yêu cầu chương V E-HSMT12,35tấn
157Gỗ phục vụ thi côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,5m3
158Hàng rào H=2mTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,54100m2
159Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tônTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,54100m2
160Nhân công đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT45công
161Bơm nước hố móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT10ca
162Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 18 Theo yêu cầu chương V E-HSMT12dầm
163Vận chuyển dầm cầuTheo yêu cầu chương V E-HSMT12dầm /100m
164Lắp dựng dầm bản cầu (18m Theo yêu cầu chương V E-HSMT12dầm
165Nhân công đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT12công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.12036225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.520060375E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 85.123.381.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng II trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 3 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 01 công trình tương tự Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).54
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)..54
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).54
6 Cán bộ phụ trách khối lượng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).54
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).54
8 Cán bộ phụ trách an toàn – vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực. Đã là cán bộ Cán bộ phụ trách an toàn VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. Bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: Bằng Cao đẳng hoặc Bằng Đại học; Quyết định giao nhiệm vụ của công ty hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc và thủy bình Đo độ cao2
2 Búa căn khí nén Phá đá2
3 Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 6T1
4 Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 10T Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 10T1
5 Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 25T Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 25T1
6 Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 50T Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 50T1
7 Kích nâng ≥ 500T Nâng dầm2
8 Máy bơm nước Máy bơm nước2
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn4
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi4
11 Máy đầm đất Đầm đất4
12 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông4
13 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép4
14 Máy hàn Máy hàn4
15 Máy khoan bê tông khoan bê tông2
16 Máy khoan cọc khoan ngồi đường kính khoan 1m Khoan cọc khoan nhồi1
17 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
18 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa ≥ 80l2
19 Máy đào ≥ 0,50 m3 Máy đào ≥ 0,5m35
20 Máy đóng cọc ≥ 1,2T Máy đóng cọc ≥ 1,2T1
21 Máy lu bánh hơi ≥ 10T Lu nền6
22 Máy nén khí diezel 600 m3/h Thổi bụi2
23 Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa1
24 Máy rải 130 -140 CV Máy rải hỗn hợp BT nhựa ≥ 130 CV2
25 Máy ủi 110 CV Máy ủi ≥ 110CV4
26 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ ≥7T10
27 Ô tô tưới nước 5 m3 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
28 Xe nâng ≥ 9m Xe nâng ≥ 9m1
29 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->